1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem_tra_hoc_ky_I_k12-08-09 có đáp án.

4 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.. Tính độ dài đoạn AB.. Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng CD.. PHẦN RIÊNG DÀNH CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH 3.0 ĐIỂM I.. Lấy điểm M trên cạnh

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I - MƠN : TỐN LỚP 12

THỜI GIAN : 120 PHÚT

NỘI DUNG ĐỀ

PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 ĐIỂM)

Câu 1: (3.0 điểm) Cho hàm số y =x4 – 2x2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

2 Biện luận theo k số nghiệm cuả phương trình: x4 – 2x2 - k = 0.

Câu 2: (3.0 điểm)

1 Hãy so sánh các số sau : 3 và 3 ; 22 1,4 +328 và 633

2 Tính giá trị các biểu thức: A 9 = 2log 2 4log 5 3 + 81 ,

1

B 5ln 4ln(e e) 10

Câu 3: (1.0 điểm): Cho mặt cầu S (0; r) và một điểm A, biết OA = 2r Qua A kẻ một

tiếp tuyến vơí mặt cầu tại B và kẻ một cát tuyến cắt mặt cầu taị C và D cho biết CD =

3r.

1 Tính độ dài đoạn AB.

2 Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng CD.

PHẦN RIÊNG DÀNH CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH (3.0 ĐIỂM)

I CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 4A: (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số:

1 2

1 1

2

− +

+

=

x x

y

trên đoạn [1;2]

Câu 5A: (2.0 điểm) ): Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ cĩ AB = a, BC = 2a,

AA’ = a Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AM = 3MD.

1 Tính thể tích khối chĩp M.AB’C.

2 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (AB’C).

II CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 4B: (1.0 điểm) Giải các phương trình sau:

1 2x + 2.5x+2 = 23x.53x

2 log 2(9 – 2x) = 3 – x

Câu 5B: (2.0 điểm) Cho hình nĩn trịn xoay cĩ đường cao h =20cm, bán kính r =25cm.

a Tính diện tích xung quanh của hình chĩp.

b Tính thể tích khối nĩn tạo thành bởi hình nĩn đã cho./.HẾT.

Trang 2

HƯỚNG DẪN – ĐÁP ÁN (Tham khảo)

2.5 Câu 1.1:

0.25 a) TXĐ : D= R

0.5

b) Sự biến thiên

y’ = 4x3 - 4

y’ = 0 ⇔ x =0 hoặo x = ±1

0.25 c) Giới hạn đặc biệt : xlim = + ∞→±∞

0.75

d) Bảng biến thiên :

Hàm số đồng biến trên (-1;0) và (1; +∞)

Hàm số ngịch biến trên (-∞ ;-1) và (0;1)

Cực trị : Điểm cực đại : (0 ;0)

Điểm cực tiểu : (-1;-1), (1;-1)

Riêng chương trình nâng cao cần xét điểm uốn

0.25 e) Đồ thị : Giao điểm với oy tại : (0;0) Giao điểm với ox tại : (0;0),

(-2;0), ( 2;0)

0.5

x y

O 1

-1 -1

0.5 Câu 1.2 Pt :x4 – 2x2 –k = 0 ⇔ x4 – 2x2 = k (1)

0.25 Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của đồ thị (C): y = x4 -2x2 và đường thẳng d :y = k 0.25

Nếu k = -1 hoặc k > 0 thì pt (1) cĩ 2 nghiệm

Nếu -1 < k <0 thì pt (1) cĩ 4 nghiệm

Nếu k =0 thì pt (1) cĩ 3 nghiệm

1.5 Câu 2.1

0.5 1/ a 3 1 3 2 31,4

2 1,4

 = > ⇒ >

 >

 g

1.0 Suy ra

3

Từ (1),(2) suy ra :

4

4

 >  >

> >

< ⇒ <

+ >

g

1.5 2/ Thu gọn được kết quả sau

0.75 A= 400

0.75 B =10

0.5 1 Ta cĩ AB là tiếp tuyến mặt cầu tại B nên AB⊥ OB

Do đĩ AB = OA2 −OB2 = 4r2 −r2 = 3r

0.5

2 Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của O lên CD

Khoảng cách từ O đến CD là đoạn OH

Ta cĩ: OC = OD = r nên ∆OCD cân tại O nên H là trung điểm CD

⇒CH =

2

CD

=

2

3r

OH = OC2 −HC2 = 2 ) 2

2

3

2

r

Trang 3

1.0 Câu 4A

0.25 Ta có: ( )

( )2

2

2 1

f x

x

= −

0

x

f x

x

 =

= ⇔  =

 0.25 ( )1 4; ( )2 16

3

0.25 Vậy: max ( ) 16; min ( ) 4 [1; 2]

3

f x = f x = ∀ ∈x

2.0 Câu 5A:

0.25

1 VM.AB, C = VB ,

AMC Diện tích SAMC =

4

3

SADC =

4

3a2

0.25 Do đó VM.AB, C =

3

1

BB’.SAM =

4

3

a

0.25

2 Gọi h là khoảng cách từ M đến mp(AB’C)

VM.AB, C =

3

1

SAB’ C h =

4

3

a

0.25 Vì AC2 = B’C2 = 5a2 nên ∆ACB’ cân tại C

0.25 Do đó CI là trung tuyến của ∆ACB’ cũng là đường cao

0.25 CI2 = CA2 – AI2 = 5a2 –

2

2

a

=

2

9a2

0.25 ⇒ CI =

2

3a ⇒SAB’ C =

2

3a2

0.25 ⇒ h =

2

a

0.5

1 (2.5)x+2 = (2.5)3x

10x+2 = 103x

x+2 = 3x

x = 1

0.5

2 log2( 9- 2x) = 3- x (2)

Điều kiện : 9 – 2x > 0⇔ 9 > 2x

(2) ⇔ 9 – 2x = 2 3- x ⇔ 9 – 2x = x

2

23 ⇔ (2x)2 – 9.2x + 8 =0

⇔ 2 1       xx

  2 8

 =

=

⇔  = =x 0 x 3 (nhận)

KL: pt có 2 nghiệm: x =0, x =3

Trang 4

r

O

S

A

0.5 1 SA2 =l2 =SO2 +OA2 = 1025(0,5đ)

0.5 S xq =π.r.l ≈ 2514 , 5 (cm2 )

0.5 2 13089 , 96 ( )

3

cm l

r

Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác mà đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối đa

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w