Bài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc gia Bài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giaBài 30 thực hành về phân tích biểu đồ về sản lượng lương thực dân số của thế giới và một số quốc giav
Trang 1Bài 30: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC, DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ QUỐC
GIA
Trang 2Bảng số liệu: sản lượng lương thực và
dân số của một số nước trên thế giới,
năm 2002
N ướ c S n l ả ượ ng l ươ ng
th c(tri u t n) ự ệ ấ
Dân s (tri u ng ố ệ ườ i)
n Đ
Từ bảng số liệu và SGK cho biết bài thực hành
này yêu cầu gì?
Trang 3*Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng lương thực và dân số của một số nước trên thế giới
- Vẽ một hệ toạ độ gồm:
-> Trục tung: thể hiện số dân (triệu người)
và sản lượng (triệu tấn)
-> Trục hoành: thể hiện tên quốc gia
- Mỗi quốc gia vẽ 2 cột: một cột thể hiện dân
số, một cột thể hiện sản lượng
- Ghi tên biểu đồ, bảng chú giải
Trang 4Triệu tấn Triệu người
Nước
0
200
400
600
800
1000
1200
Biểu đồ thể hiện…
Chú giải: Sản lượng
Dân số
200 400 600 800 1000 1200
0
1400
Trang 5Triệu tấn Triệu người
Biểu đồ thể hiện sản lượng lương thực của các nước trên
thế giới, 2002
Chú giải:
401,8
1287,6
299,1 287,4
222,8 1049,5
69,1
59,5 57,9
217,0
36,7 79,7
Sản lượng Dân số
0 200 400 600 800
Trang 6N ướ c S n l ả ượ ng l ươ ng
th c(tri u t n) ự ệ ấ
Dân s (tri u ng ố ệ ườ i)
n Đ
Dựa vào bảng số liệu hãy tính bình quân lương thực theo đầu người của thế giới và một số nước? (Đơn vị: kg/người)
Trang 7Dựa vào bảng số liệu hãy tính bình quân
lương thực theo đầu người của thế giới
và một số nước? (Đơn vị: kg/người)
BQLT/người =
sản lượng lương thực cả năm dân số trung bình cả năm
x 1000
Trang 8N ướ c S n l ả ượ ng l ươ ng
th c(tri u t n) ự ệ ấ
Dân s (tri u ng ố ệ ườ i)
n Đ
Bảng số liệu: sản lượng lương thực và
dân số của một số nước trên thế giới, năm 2002
Trang 9Bảng bình quân lương thực theo đầu
người ( kg/ người)- 2002.
Trung Quốc
Hoa Kì
Pháp
In đô-nê-xia
Ấn Độ
Việt Nam
Thế Giới
312,1 1040,0 1161,3 267,0 212,3 460,5 327,0
Trang 10Dựa vào biểu đồ vừa vẽ
và 2 bảng số liệu, em có
những nhận xét gì?
Trang 11Bảng sản lượng lương thực, dân số và bình quân lương thực theo đầu người của một số nước và thế
giới,2002
th c(tri u t n) ự ệ ấ
Dân s (tri u ố ệ
ng i) ườ
n Đ
Trang 12Nhận xét:
+ Những nước có số dân đông là: Trung Quốc, Hoa Kì, Ấn Độ, In đô-nê-xi-a
+ Những nước có sản lượng lương thực lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì
+ Những nước có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất :
- Pháp, cao gấp 3,5 lần mức trung bình của thế giới
- Hoa Kì, cao gấp 3,2 lần mức trung bình của thế giới
Trang 13+ Trung Quốc, Ấn Độ và In đô-nê-xi-a là nước có sản lượng lương thực cao nhưng
do dân số đông nên bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân toàn thế giới Trong đó thấp nhất là Ấn Độ do nứớc này chiếm tới 16,9% dân số nhưng chỉ sản xuất được 11% sản lượng lương
thực của thế giới
Trang 14+ Việt Nam cũng là quốc gia đông dân, nhưng nhờ có sản lượng lương thực ngày càng tăng nên bình quân lương thực theo đầu người vào loại khá (chiếm 1,3% dân
số và 1,8% sản lượng lương thực nên bình quân lương thực theo đầu người cao gấp 1,4 lần mức trung bình của thế giới
Trang 15Củng cố:
Tính lương thực bình quân theo đầu
người năm 2007 của môôt số tỉnh ở nước
ta:
Tỉnh
Dân sô (Nghìn người)
Sản lượng lương thực (Triệu tấn)
BQLT trên Người (Kg/người)
614 1536 1604
Trang 16Dặn dò:
• Hoàn thiện bài tập vào vở.
• Đọc trước bài mới: bài 31 ‘’ vai trò đặc điểm của công nghiệp Các nhân tố
ảnh hưởng tới phát triển và phân bố công nghiệp’’.