1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm

307 577 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 307
Dung lượng 7,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NhđĜc điùm: Trong phđėng án này các cċt khĆng đđĜc liên køt vęi nhau đù täo thành khung do đĂ đċ cēng nhă hėn so vęi phđėng án sàn dỉm, do vêy khâ nëng chĀu lĖc theo phđėng ngang phđėn

Trang 1

MỤC LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO 10

PHẦN 1: KIẾN TRÚC CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH VÀ GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 13

1.1 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 13

1.1.1 Giâi pháp mðt bìng 13

1.1.2 Giâi pháp mðt đēng 13

1.2 GIẢI PHÁP VỀ GIAO THÔNG TRONG CÔNG TRÌNH 14

1.3 GIA I PHA P VỀ THÔNG GIÓ CHIẾU SÁNG 14

1.3.1 Giâi pháp v÷ thông gió 14

1.3.2 Giâi pháp v÷ chiøu sáng 15

1.4 GIA I PHA P VỀ ĐIỆN NƯỚC 15

1.4.1 Giâi pháp hû thĈng điûn 15

1.4.2 Giâi pháp hû thĈng cçp và thoát nđęc 15

1.5 GIA I PHA P VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY 15

1.6 GIẢI PHÁP VỀ MÔI TRƯỜNG 16

PHẦN 2: KẾT CẤU CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 18

2.1 GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN 18

2.1.1 Giâi pháp køt cçu theo phđėng đēng 18

2.1.2 Giâi pháp køt cçu theo phđėng ngang 19

2.1.3 Giâi pháp køt cçu n÷n móng 20

2.2 CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN ÁP DỤNG 20

2.3 GIẢI PH P V T LI U 21

2.4 BỐ TRÍ HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC 22

2.4.1 Nguyên tíc bĈ trí hû køt cçu 22

2.4.2 LĖa chąn sė bċ kých thđęc tiøt diên các cçu kiûn 22

2.5 MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC 25

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 26

3.1 TỔNG QUAN 26

3.2 TẢI TRỌNG T C ĐỘNG THẲNG ĐỨNG 26

Trang 2

3.2.1 Tÿnh tâi tác dĐng lên sàn 26

3.2.2 Hột tâi tác dĐng lên sàn 28

3.3 TÍNH TỐN TẢI TRỌNG GIĨ 29

3.3.1 Tính tốn thành phỉn tÿnh cĎa tâi trąng giĩ 29

3.3.2 Thành phỉn đċng cĎa tâi trąng giĩ 31

3.3.3 Tĉ hĜp tâi trąng giĩ 38

3.4 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 39

3.4.1 Cė sĚ lý thuỳt tính tốn 39

3.4.2 Trình tĖ týnh tốn đċng đçt theo phđėng pháp phån tých däng (phĉ dao đċng theo tiêu chuèn TCXDVN 375-2006) 41

3.4.3 Tĉ hĜp tâi trąng đċng đçt 44

3.4.4 Áp dĐng tính tốn 45

CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 47

4.1 SỐ LIỆU TÍNH TỐN 47

4.2 KÍCH THƯỚC SƠ BỘ 48

4.2.1 Chi÷u dày bân sàn: 48

4.2.2 Kých thđęc dỉm chính-dỉm phĐ: 48

4.3 VẬT LIỆU 49

4.4 TẢI TRỌNG 49

4.4.1 Tÿnh tâi: 49

4.4.2 Hột tâi 51

4.5 X C ĐỊNH NỘI LỰC SÀN VÀ TÍNH CỐT THÉP 52

4.5.1 Cė sĚ lý thuỳt tính tốn 52

4.5.2 Xác đĀnh nċi lĖc 53

4.5.3 Tính cĈt thép 58

4.6 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN 60

4.6.1 Cė sĚ lý thuỳt tính tốn 60

4.6.2 Køt quâ týnh tốn đċ võng 62

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 64

5.1 SỐ LIỆU TÍNH TỐN 64

5.1.1 Kých thđęc sė bċ 64

5.1.2 Vêt liûu 65

5.1.3 Tâi trąng tác dĐng lên bân thang 65

5.2 TÍNH TỐN BẢN THANG 68

Trang 3

5.2.1 Sė đć tính toán 68

5.2.2 Tính cĈt thép 70

5.3 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHÎ) 71

5.3.1 Tâi trąng 71

5.3.2 Sė đć tính toán 71

5.3.3 Xác đĀnh nċi lĖc 71

5.3.4 Tính cĈt thép dąc 71

5.3.5 Tính cĈt thòp đai 72

5.4 MÔ HÌNH CẦU THANG 3D 72

5.4.1 Hình däng cæu thang trong sap 14: 72

5.4.2 Tâi trąng tác dĐng lên bân thang: 73

5.4.3 Køt quâ nċi lĖc: 74

CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 76

6.1 KIẾN TRÚC 76

6.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 76

6.2.1 LĖa chąn kých thđęc sė bċ 76

6.2.2 Vêt liûu 77

6.3 TÍNH TOÁN NẮP BỂ 77

6.3.1 Tâi trąng tác dĐng 78

6.3.2 Sė đć tính 78

6.3.3 Xác đĀnh nċi lĖc 78

6.3.4 Tính cĈt thép 79

6.4 TÍNH TOÁN THÀNH BỂ 79

6.4.1 Tâi trąng 79

6.4.2 Sė đć tính 80

6.4.3 Xác đĀnh nċi lĖc 81

6.4.4 Tính cĈt thép 82

6.5 TÍNH TOÁN BẢN Đ Y 82

6.5.1 Tâi trąng 83

6.5.2 Sė đć tính 83

6.5.3 Xác đĀnh nċi lĖc 83

6.5.4 Tính cĈt thép 84

6.6 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG BẢN Đ Y 84

Trang 4

6.7.1 Cė sĚ lý thuỳt 85

6.8 KIỂM TRA THÉP BẢN NẮP, BẢN THÀNH VÀ BẢN Đ Y BẰNG MƠ HÌNH KHƠNG GIAN TRONG SAP 89

6.8.1 Tâi trąng và tĉ hĜp tâi trąng 90

6.8.2 Kiùm tra thép trong bân níp, bân thành và bân đáy 96

6.9 TÍNH TỐN DẦM Đ Y VÀ DẦM NẮP BỂ 103

6.9.1 Xác đĀnh nċi lĖc 104

6.9.2 Tính cĈt thép dąc trong dỉm 106

6.9.3 Tính cĈt thịp đai 110

6.9.4 Ti nh toa n cĆ t treo ta i vi tri då m chi nh giao vė i då m phu .114

6.9.5 Kiùm tra đċ võng dỉm đáy 116

6.10 TÍNH TỐN CỘT BỂ NƯỚC MÁI 116

CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ KHUNG TRỤC B 118

7.1 C C TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG 119

7.2 TỔ HỢP NỘI LỰC 119

7.2.1 Tĉ hĜp cė bân (tcvn 2737-1995) 119

7.2.2 Tĉ hĜp đðc biût 120

7.3 KẾT LUẬN 123

7.4 TÍNH CỐT THÉP DẦM 124

7.4.1 Cė sĚ lý thuỳt tính tốn 125

7.4.2 Tính tốn dỉm cĐ thù d12 – tỉng trût 128

7.5 TÍNH CỐT THÉP CỘT 138

7.5.1 Tính tốn cĈt thép dąc cĎa cċt 138

7.5.2 Týnh tốn thịp đai cċt 145

7.6 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỴNH 146

CHƯƠNG 8 NỀN MĨNG 148

8.1 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH 148

8.1.1 ĐĀa tỉng 148

8.2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MĨNG 150

PHƯƠNG N 1 CỌC BTCT ĐÚC SẴN 153

8.3 THIẾT KẾ MĨNG M2 (DƯỚI CỘT C2) 153

8.3.1 Các lội tâi trąng dČng đù tính tốn 153

8.3.2 Các giâ thiøt tính tốn 153

8.3.3 Sė bċ chi÷u såu đáy đài và các kých thđęc: 154

Trang 5

8.3.4 Cçu täo cąc 155

8.3.5 Sēc chĀu tâi cĎa cąc 155

8.3.6 Xác đĀnh sĈ lđĜng cąc 162

8.3.7 Kiùm tra lĖc tác dĐng lên cąc 163

8.3.8 Kiùm tra ĉn đĀnh đçt n÷n khĈi mĂng quy đęc (theo träng thái gięi hän thē II) 165

8.3.9 Kiùm tra lún mĩng cąc M2 168

8.3.10 Tính tốn và cçu täo đài cąc 170

8.4 THIẾT KẾ MĨNG M25 (DƯỚI CỘT C25) 173

8.4.1 Các lội tâi trąng dČng đù tính tốn 173

8.4.2 Sė bċ chi÷u såu đáy đài và các kých thđęc: 173

8.4.3 Xác đĀnh sĈ lđĜng cąc 174

8.4.4 Kiùm tra lĖc tác dĐng lên cąc 175

8.4.5 Kiùm tra ĉn đĀnh đçt n÷n khĈi mĂng quy đęc (theo träng thái gięi hän thē II) 177

8.4.6 Kiùm tra lún mĩng cąc m25 180

8.4.7 Tính tốn và cçu täo đài cąc 182

8.5 THIẾT KẾ MĨNG M23 (DƯỚI CỘT C23) 186

8.5.1 Các lội tâi trąng dČng đù tính tốn 186

8.5.2 Sė bċ chi÷u såu đáy đài và các kých thđęc: 186

8.5.3 Xác đĀnh sĈ lđĜng cąc 187

8.5.4 Kiùm tra lĖc tác dĐng lên cąc 188

8.5.5 Kiùm tra ĉn đĀnh đçt n÷n khĈi mĂng quy đęc (theo träng thái gięi hän thē II) 190

8.5.6 Kiùm tra lún mĩng cąc M23 193

8.5.7 Tính tốn và cçu täo đài cąc 195

8.6 KIỂM TRA CỌC TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN, LẮP DỰNG 198

8.6.1 CđĘng đċ cąc khi vên chuýn: 198

8.6.2 CđĘng đċ cąc khi líp dĖng: 199

8.6.3 Kiùm tra lĖc cèu mĩc cèu: 199

8.6.4 Kiùm tra cąc theo đi÷u kiûn chĀu tâi trąng ngang: 200

8.7 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÚN LỆCH 200

PHƯƠNG N 2 CỌC KHOAN NHỒI 201

8.8 THIẾT KẾ MĨNG M2 (DƯỚI CỘT C2) 201

Trang 6

8.8.1 Cçu täo cąc 201

8.8.2 Sēc chĀu tâi cĎa cąc 201

8.8.3 Xác đĀnh sĈ lđĜng cąc 208

8.8.4 Kiùm tra lĖc tác dĐng lên cąc 209

8.8.5 Kiùm tra ĉn đĀnh đçt n÷n khĈi mĂng quy đęc (theo träng thái gięi hän thē II) 212

8.8.6 Kiùm tra lún mĩng cąc M2 215

8.8.7 Tính tốn và cçu täo đài cąc 217

8.9 THIẾT KẾ MĨNG M23 (DƯỚI CỘT C23) 220

8.9.1 Các lội tâi trąng dČng đù tính tốn 220

8.9.2 Sė bċ chi÷u såu đáy đài và các kých thđęc 221

8.9.3 Xác đĀnh sĈ lđĜng cąc 222

8.9.4 Kiùm tra lĖc tác dĐng lên cąc 223

8.9.5 Kiùm tra ĉn đĀnh đçt n÷n khĈi mĂng quy đęc (theo träng thái gięi hän thē II) 225

8.9.6 Kiùm tra lún mĩng cąc M23 228

8.9.7 Tính tốn và cçu täo đài cąc 230

8.10 THIẾT KẾ MĨNG M25 (DƯỚI CỘT C25) 233

8.10.1 Các lội tâi trąng dČng đù tính tốn 233

8.10.2 Sė bċ chi÷u såu đáy đài và các kých thđęc 234

8.10.3 Xác đĀnh sĈ lđĜng cąc 235

8.10.4 Kiùm tra lĖc tác dĐng lên cąc 235

8.10.5 Kiùm tra ĉn đĀnh đçt n÷n khĈi mĂng quy đęc (theo träng thái gięi hän thē II) 238

8.10.6 Kiùm tra lún mĩng cąc M25 241

8.10.7 Tính tốn và cçu täo đài cąc 243

8.11 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÚN LỆCH 246

8.12 LỰA CHỌN PHƯƠNG N MĨNG 246

8.12.1 So sánh v÷ chþ tiêu køt cçu 247

8.12.2 So sánh v÷ chi phí vêt liûu làm mĩng 247

8.12.3 So sánh đi÷u kiûn thi cơng và thĘi gian thi cơng 248

PHẦN 3: THI CƠNG CHƯƠNG 9 KHÁI QUÁT CƠNG TRÌNH 251

9.1 NHIỆM VỤ Y U CẦU THIẾT KẾ 251

Trang 7

9.2 ĐẶC ĐIỂM VỀ KIẾN TRÚC, QUY MƠ CƠNG TRÌNH 251

9.3 ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH 251

9.4 NGUỒN NƯỚC THI CƠNG 252

9.5 NGUỒN ĐIỆN THI CƠNG 253

9.6 TÌNH HÌNH CUNG ỨNG VẬT TƯ 253

9.7 NGUỒN NH N CƠNG X Y DỰNG VÀ L N TRẠI CƠNG TRÌNH 253

9.8 ĐIỀU KIỆN THI CƠNG 254

CHƯƠNG 10 CÁC CƠNG TÁC CHUẨN BỊ 255

10.1 CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CƠNG 255

10.1.1 Giâi phĩng mðt bìng 255

10.1.2 ĐĀnh vĀ cơng trình 255

10.2 CHUẨN BỊ NH N LỰC, VẬT TƯ THI CƠNG: 255

10.2.1 Máy mĂc, phđėng tiûn thi cơng 255

10.2.2 Ngućn cung ēng vêt tđ 256

10.2.3 Ngućn nhân cơng 256

10.3 CHUẨN BỊ VĂN PHỊNG BCH CƠNG TRƯỜNG KHO BÃI 256

CHƯƠNG 11 BIỆN PHÁP THI CƠNG CỌC KHOAN NHỒI 257

11.1 TRÌNH TỰ THI CƠNG CỌC NHỒI NHƯ SAU 257

11.2 CƠNG T C ĐỊNH VỊ, C N CHỴNH M Y KHOAN 257

11.3 CHUẨN BỊ M Y KHOAN 258

11.4 ỐNG V CH 258

11.5 DUNG DỊCH BENTONITE 259

11.5.1 Phđėng pháp đo hàm lđĜng cát 260

11.5.2 Phđėng pháp sĔ dĐng cân dung dĀch bentonite xác đĀnh tğ trąng dung dĀch 260

11.6 KHOAN TẠO LỖ ĐẾN CHIỀU S U THIẾT KẾ 260

11.7 LÀM SẠCH HỐ KHOAN 261

11.8 CƠNG T C GIA CƠNG CỐT THÉP VÀ HẠ CỐT THÉP 262

11.9 CƠNG T C ĐỔ B TƠNG 263

11.9.1 Lội bê tơng 263

11.9.2 PhĐ gia 263

11.9.3 Vên chuýn bê tơng 263

11.9.4 Kiùm tra khĈi lđĜng bê tơng 263

11.9.5 Đĉ bê tơng 264

Trang 8

11.10 CHUYỂN ĐẤT THẢI RA KHÔI CÔNG TRƯỜNG VÀ LẤP ĐẤT ĐẦU CỌC 265

11.11 HOÀN THÀNH CỌC 265

11.12 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI BẰNG PHƯƠNG PH P SI U ÂM 266

11.12.1 Nguyên lý 266

11.12.2 Thiøt bĀ 266

11.12.3 Quy trình thí nghiûm 266

11.13 SƠ BỘ THIẾT KẾ VÀ CHỌN M Y KHOAN 268

11.13.1 Thiøt kø 268

11.13.2 Chąn máy khoan cąc và máy cèu, máy vên chuyùn bê tông 268

CHƯƠNG 12 THI CÔNG ĐÀI MÓNG 270

12.1 THI CÔNG ĐÀI CỌC 270

12.1.1 Công tác chuèn bĀ 270

12.1.2 Biûn pháp thi cĆng bö tĆng đài cąc 270

12.1.3 Công tác cĈt thép 270

12.1.4 Công tác côp pha 271

12.1.5 CĆng tác bö tĆng đài mĂng 275

12.1.6 Các vçn đ÷ cæn lđu Ğ khi thi cĆng đĉ bö tĆng đài mĂng: 277

12.1.7 Bâo dđěng và tháo dě cĈt pha 278

CHƯƠNG 13 THIẾT KẾ BIỆN PH P THI CÔNG CỘT, DẦM SÀN 279

13.1 PH N TÍCH C C PHƯƠNG N THI CÔNG CHO CÔNG TRÌNH 279

13.1.1 So sánh phđėng án 279

13.1.2 Chąn phđėng án 279

13.2 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CHO TẦNG ĐIỂN HÌNH 280

13.3 CHỌN M Y THI CÔNG 281

13.3.1 Chąn cæn trĐc tháp 281

13.3.2 Chąn máy vên thëng 284

13.3.3 Chąn máy bėm bö tĆng 285

13.3.4 Chąn xe trċn – vên chuyùn bê tông và máy đæm 285

13.4 CÔNG T C CỐP PHA 286

13.4.1 Tính toán và cçu täo cĈp pha sàn 286

13.4.2 Tính toán và cçu täo cĈp pha dæm (400x700) 289

13.4.3 Tính toán và cçu täo cĈp pha cċt 295

13.5 THI CÔNG DẦM, SÀN, CỘT 299

Trang 9

13.5.1 Thi công dæm sàn 299

13.5.2 Thi công cċt 301

13.6 SỬA CHỮA NHỮNG KHUYẾT TẬT DO THI CÔNG B TÔNG 302

CHƯƠNG 14 AN TOÀN LAO ĐỘNG 303

14.1 KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI THI CÔNG ĐÀO ĐẤT 303

14.2 AN TOÀN KHI SỬ DỤNG DỤNG CỤ, VẬT LIỆU 304

14.3 AN TOÀN KHI VẬN CHUYỂN C C LOẠI M Y 304

14.4 AN TOÀN KHI VẬN CHUYỂN B TÔNG 306

14.5 AN TOÀN KHI ĐỔ ĐẦM B TÔNG 306

14.6 AN TOÀN KHI DƯỠNG HỘ B TÔNG 307

14.7 AN TOÀN TRONG CÔNG TÁC VÁN KHUÔN 307

14.8 AN TOÀN TRONG CÔNG T C CỐT THÉP 307

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TI U CHUẨN THIẾT KẾ

1 Bċ Xåy dĖng (2007), TCXDVN 356: 2005 Køt cçu bö tĆng và bö tĆng cĈt thép – Tiêu chuèn thiøt kø, NXB Xåy dĖng, Hà Nċi

2 Bċ Xåy dĖng (2007), TCVN 2737: 1995 Tâi trąng và tác đċng Tiêu chuèn thiøt kø, NXB Xåy dĖng, Hà Nċi

3 Bċ Xåy dĖng (2007), TCXD 198: 1997 Nhà cao tæng Thiøt kø bê tông cĈt thép toàn khĈi

4 Bċ Xåy dĖng (1998), TCXD205: 1998 MĂng cąc Tiêu chuèn thiøt kø

5 Bċ Xåy dĖng (1997), TCXD195: 1997 Nhà cao tæng Thiøt kø cąc khoan nhći

6 Bċ Xåy dĖng (2004), TCXDVN 326: 2004 Cąc khoan nhći Tiêu chuèn thi công và nghiûm thu

7 Bċ Xåy dĖng (1998), TCXD206: 1998 Cąc khoan nhći Yêu cæu chçt lđĜng thi công

8 Bċ Xåy dĖng (1995), TCVN4453: 1995 Køt cçu bö tĆng và bö tĆng cĈt thòp toàn khĈi - Quy phäm nghiûm thu và thi cĆng

S CH THAM KHẢO

9 Bċ Xåy dĖng (2008), Cçu täo bö tĆng cĈt thòp, NXB Xåy dĖng

10 Nguyún Trung Hāa (2008), Køt Cçu Bö TĆng CĈt Thòp theo Quy phäm Hoa

Kĝ, NXB Xåy dĖng

11 TG Sullė W (1997), Køt cçu nhà cao tæng, NXB Xåy dĖng

12 TG Drodov P.F (1997, Cçu täo và týnh toán hû køt cçu chĀu lĖc và các cçu kiûn nhà cao tæng, NXB Khoa hąc KĠ thuêt

13 NgĈ Thø Phong, Nguyún Đünh CĈng (2008), Køt cçu bö tĆng cĈt thòp 1 (Phæn cçu kiûn cė bân), NXB Khoa hąc KĠ thuêt

14 NgĈ Thø Phong, TrĀnh Kim Đäm (2008), Køt cçu bö tĆng cĈt thòp 2 (Phæn køt cçu nhà cĔa), NXB Khoa hąc KĠ thuêt

15 Bċ Xåy dĖng, Hđęng dén thiøt kø køt cçu nhà cao tæng bö tĆng cĈt thòp chĀu đċng đçt theo TCXDVN 375: 2006, NXB Xåy dĖng

16 Nguyún Đünh CĈng (2008), Týnh toán thĖc hành cçu kiûn bö tĆng cĈt thòp theo TCXDVN 356 -2005 (têp 1 và têp 2), NXB Xây dĖng Hà Nċi

Trang 11

17 Lö Bá Huø (2009), Khung bö tĆng cĈt thòp toàn khĈi, NXB Khoa hąc và KĠ thuêt.

18 Vď Mänh HČng (2008), Sĉ tay thĖc hành Køt cçu CĆng trünh, NXB Xåy dĖng

19 Træn Vën Viût (2009), Cèm nang dČng cho KĠ sđ ĐĀa kĠ thuêt, NXB Xây dĖng Hà Nċi

20 Nguyún Vën Quâng (2007), N÷n mĂng Nhà cao tæng, NXB Khoa hąc KĠ thuêt

21 Vď CĆng Ngĕ (1998), Thiøt kø và týnh toán mĂng nĆng, NXB TrđĘng Đäi hąc Xåy dĖng Hà Nċi

22 Đðng Tþnh (2002), Phđėng pháp phæn tĔ hĕu hän týnh toán khung và mĂng cĆng trünh làm viûc đćng thĘi vęi n÷n, NXB Khoa hąc KĠ thuêt

23 Chåu Ngąc An (2005), Cė hąc đçt, NXB Đäi hąc QuĈc gia TP Hć Chý Minh

24 Chåu Ngąc An (2005), N÷n mĂng, NXB Đäi hąc QuĈc gia TP Hć Chý Minh

25 Træn Quang Hċ (2008), Ứng xĔ cĎa đçt và cė hąc đçt tęi hän, NXB Đäi hąc QuĈc gia TP Hć Chý Minh

26 Lö Vën Kiùm (2010), Thi cĆng đçt và n÷n mĂng, NXB Đäi hąc QuĈc gia TP

29 ĐĊ Đünh Đēc (2004), KĠ thuêt thi cĆng (têp 1), NXB Xåy DĖng

30 Viûn khoa hąc cĆng nghû (2008), Thi cĆng cąc Khoan Nhći, NXB Xåy dĖng

Trang 12

PHẦN 1

KIẾN TRÚC

(5%)

Trang 13

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH VÀ GIẢI

Ngoài viûc tĉ chēc dây chuy÷n cĆng nëng hĜp lĞ, chčng ta cďng khĆng quên viûc tĉ chēc hình khĈi kiøn trúc cho công trình vęi hình khĈi mänh mô

và hài hoà tĖa trên khĈi đø chíc chín đđĜc xây Ĉp bìng đá granite màu xêm

1.1.1 Giâi pháp mðt bìng

Công trình chung cđ diûn tých đçt xây dĖng : 2889 m2

Quy mô xây dĖng công trình : 14 tæng

Cao đċ tæng trût cao hėn cao đċ n÷n sân : 0,54 m

Tĉng chi÷u cao công trình so vęi nøn sân : 47 m

1.1.2 Giâi pháp mðt đēng

Công trình có hình khĈi kiøn trúc hiûn đäi phù hĜp vęi tính chçt mċt chung

cđ cao cçp hiûn đäi Vęi nhĕng nét ngang và thîng đēng täo nên sĖ b÷ thø vĕng vàng cho công trình, hėn nĕa køt hĜp vęi viûc sĔ dĐng các vêt liûu męi cho mðt đēng công trình nhđ đá Granite cČng vęi nhĕng mâng kiøng dày màu xanh täo vó sang trąng cho mċt công trình kiøn trúc

Vêt liûu Ĉp lát mðt đēng công trình

Tæng trût: Ĉp đá granite mít rćng, køt hĜp kính phân quang 2 lęp màu xanh lá dày 10,38 ly

Các tæng læu: không Ĉp đá, sĔ dĐng vĕa tô kèm vęi màu sėn vàng nhät

Trang 14

Hünh 1.1 PhĆi canh köt cåu cĆng trinh

1.2 GIẢI PHÁP VỀ GIAO THÔNG TRONG CÔNG TRÌNH

Giao thông theo phđėng ngang thông giĕa các phòng là hàng lang giĕa, rċng 3,5m Giao thông theo phđėng đēng thông giĕa các tæng là cæu thang bċ Hàng lang Ě các tæng giao vęi cæu thang täo ra nút giao thông thuân tiûn và thông thoáng cho ngđĘi đi läi, đâm bâo sĖ thoát hiùm khi có

- V÷ thiøt kø: Các phòng Ě trong cĆng trünh đđĜc thiøt kø hû thĈng cĔa sĉ, cĔa đi, Ć thoáng, täo nên sĖ lđu thông không khí trong và ngoài công trünh Đâm bâo môi trđĘng không khí thoâi mái, trong säch

Trang 15

1.3.2 Giâi pháp v÷ chiøu sáng

Køt hĜp ánh sáng tĖ nhiên và chiøu sáng nhân täo

- Chiøu sáng tĖ nhiưn: Các phāng đ÷u cĩ hû thĈng cĔa đù tiøp nhên ánh sáng tĒ bên ngồi køt hĜp cùng ánh sáng nhân täo đâm bâo đĎ ánh sáng trong phịng

- Chiøu sáng nhân täo: ĐđĜc täo ra tĒ hû thĈng điûn chiøu sáng theo tiêu chuèn Viût Nam v÷ thiøt køt điûn chiøu sáng trong cơng trình dân dĐng

1.4 GIA I PHA P VỀ ĐIỆN NƯỚC

1.4.1 Giâi pháp hû thĈng điûn

Điûn đđĜc cçp tĒ mäng điûn sinh hột cĎa thành phĈ, điûn áp 3 pha xoay chi÷u 380v/220v, tỉn sĈ 50Hz Đâm bâo ngućn điûn sinh hột ĉn đĀnh cho tồn cơng trình Hû thĈng điûn đđĜc thiøt kø đčng theo tiưu chuèn Viût Nam cho cơng trình dân dĐng, dù bâo quân, sĔa chĕa, khai thác và sĔ dĐng an tồn, tiøt kiûm nìng lđĜng

Thốt nđęc

- Thốt nđęc mđa: Nđęc mđa trưn mái đđĜc thốt xuĈng dđęi thơng qua

hû thĈng Ĉng nhĖa đðt täi nhĕng vĀ trí thu nđęc mái nhi÷u nhçt TĒ hû thĈng Ĉng dén chây xuĈng rãnh thu nđęc mđa quanh nhà đøn hû thơng thốt nđęc chung cĎa thành phĈ

- Thốt nđęc thâi sinh hột: Nđęc thâi khu vû sinh đđĜc dén xuĈng bù tĖ hội làm säch sau đĂ dén vào hû thĈng thốt nđęc chung cĎa thành phĈ ĐđĘng Ĉng dén phâi kín, khơng dị rþ, đâm bâo đċ dĈc khi thốt nđęc

1.5 GIA I PHA P VỀ PHỊNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

Täi mĊi tỉng và täi nút giao thơng giĕa hành lang và cỉu thang Thiøt køt đðt hû thĈng hċp hąng cēa hô đđĜc nĈi vęi ngućn nđęc chĕa cháy MĊi tỉng đ÷u đđĜc đðt biùn chþ dén v÷ phịng và chĕa cháy Đðt mĊi tỉng 4 bình cēu hô CO2MFZ4 (4kg) chia làm 2 hċp đðt hai bên khu phịng Ě

Trang 16

1.6 GIẢI PHÁP VỀ MÔI TRƯỜNG

Täi mĊi tæng đðt thùng chēa rác, rći tĒ đĂ chuyùn đøn các xe đĉ rác cĎa thành phĈ, quanh cĆng trünh đđĜc thiøt kø cânh quan khuôn viên, cây xanh täo nên môi trđĘng säch đõp

Trang 17

PHẦN 2

KẾT CẤU

(70%)

Trang 18

CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

2.1 GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN

2.1.1 Giâi pháp køt cçu theo phđėng đēng

Hư kư t cå u chi u lĖc thỵng đēng cĩ vai trị quan tro ng đĆ i vęi kư t cå u nhà nhi÷u tå ng bĚi vì:

- Chi u ta i tro ng cu a då m sa n truyư n xuĆ ng mo ng va xuĆ ng nư n đå t

- Chi u ta i trong ngang cu a gio va a p lĖc đå t lên cơng tri nh

- Liên kư t vęi då m sa n ta o tha nh hư khung cēng, giĕ Ć n đi nh tĆ ng thư cho cơng tri nh, ha n chư dao đĆ ng va chuyư n vi đi nh cu a cơng tri nh

Hû køt cçu khung cĩ đu điùm là cĩ khâ nëng täo ra nhĕng khơng gian lęn, linh hột, cĩ sė đć làm viûc rõ ràng Tuy nhiên, hû køt cçu này cĩ khâ nëng chĀu tâi trąng ngang kém (khi cơng trình cĩ chi÷u cao lęn, hay nìm trong vùng cĩ cçp đċng đçt lęn) Hû køt cçu này đđĜc sĔ dĐng tĈt cho cơng trình cĩ chi÷u cao đøn 15 tỉng đĈi vęi cơng trình nìm trong vùng tính tốn chĈng đċng đçt cçp 7, 10 -12 tỉng cho cơng trình nìm trong vùng tính tốn chĈng đċng đçt cçp 8, và khơng nên áp dĐng cho cơng trình nìm trong vùng tính tốn chĈng đċng đçt cçp 9

Hû køt cçu khung – vách, khung – lõi chiøm đu thø trong thiøt kø nhà cao tỉng do khâ nëng chĀu tâi trong ngang khá tĈt Tuy nhiên, hû køt cçu này đāi hăi tiêu tĈn vêt liûu nhi÷u hėn và thi cơng phēc täp hėn đĈi vęi cơng trình sĔ dĐng hû khung

Hû køt cçu Ĉng tĉ hĜp thích hĜp cho cơng trình siêu cao tỉng do khâ nëng làm viûc đćng đ÷u cĎa køt cçu và chĈng chĀu tâi trąng ngang rçt lęn

Tuĝ thuċc vào yưu cå u kiư n tru c, quy mơ cơng trình, ti nh kha thi và kha nëng đa m ba o Ć n đi nh cu a cơng tri nh ma cĩ lĖa cho n phù hĜp cho hư

kư t cå u chi u lĖc theo phđėng đēng

Trang 19

Cën cē vào quy mơ cơng trình (14 tỉng), sinh viên sĔ dĐng hû chĀu lĖc khung làm hû køt cçu chĀu lĖc chính cho cơng trình

2.1.2 Giâi pháp køt cçu theo phđėng ngang

Viûc lĖa chąn giâi pháp køt cçu sàn hĜp lý là viûc làm rçt quan trąng, quỳt đĀnh tính kinh cĎa cơng trình Theo thĈng kê thì khĈi lđĜng bê tơng sàn cĩ thù chiøm

30-40% khĈi lđĜng bê tơng cĎa cơng trình và trąng lđĜng bê tơng sàn trĚ thành mċt lội tâi trąng tÿnh chýnh CĆng trünh càng cao, tâi trąng này tích lďy xuĈng cċt các tỉng dđęi và mĩng càng lęn, làm tëng chi phý mĂng, cċt, tëng tâi trąng ngang do đċng đçt Vì vêy cỉn đu tiên lĖa chąn giâi pháp sàn nhõ đù giâm tâi trąng thỵng đēng

Các lội køt cçu sàn đang đđĜc sĔ dĐng rơng rãi hiûn nay gćm:

Hû sàn sđĘn

a

Cçu täo bao gćm hû dỉm và bân sàn

- Ưu điùm: Týnh tốn đėn giân, đđĜc sĔ dĐng phĉ biøn Ě nđęc ta vęi cơng nghû thi cơng phong phú nên thuên tiûn cho viûc lĖa chąn cơng nghû thi cơng

- NhđĜc điùm: Chi÷u cao dỉm và đċ võng cĎa bân sàn rçt lęn khi vđĜt khèu đċ lęn, dén đøn chi÷u cao tỉng cĎa cơng trình lęn Khơng tiøt kiûm khơng gian sĔ dĐng

Sàn khơng dỉm

b

Cçu täo gćm các bân kê trĖc tiøp lên cċt

- Ưu điùm: Chi÷u cao køt cçu nhă nên giâm đđĜc chi÷u cao cơng trình Tiøt kiûm đđĜc khơng gian sĔ dĐng Dú phân chia khơng gian Viûc thi cơng phđėng án này nhanh hėn so vęi phđėng án sàn dỉm bĚi khơng phâi mçt cơng gia cơng cĈp pha, cĈt thép dỉm, cĈt thép đđĜc đðt tđėng đĈi đĀnh hünh và đėn giân Viûc líp dĖng ván khuơn và cĈp pha cďng đėn giân

- NhđĜc điùm: Trong phđėng án này các cċt khĆng đđĜc liên køt vęi nhau

đù täo thành khung do đĂ đċ cēng nhă hėn so vęi phđėng án sàn dỉm,

do vêy khâ nëng chĀu lĖc theo phđėng ngang phđėng án này kém hėn phđėng án sàn dỉm, chính vì vêy tâi trąng ngang hỉu høt do vách chĀu

và tâi trąng đēng do cċt và vách chĀu Sàn phâi cĩ chi÷u dày lęn đù đâm bâo khâ nëng chĀu uĈn và chĈng chąc thĎng do đĂ khĈi lđĜng sàn tëng

Sàn khơng dỉm ēng lĖc trđęc

c

Cçu täo gćm các bân kê trĖc tiøp lên cċt CĈt thịp đđĜc ēng lĖc trđęc

Trang 20

- Ưu điùm: Giâm chi÷u dày, đċ võng sàn Giâm đđĜc chi÷u cao cơng trình Tiøt kiûm đđĜc khơng gian sĔ dĐng Phân chia khơng gian các khu chēc nëng dú dàng

- NhđĜc điùm: Tính tốn phēc täp Thi cĆng đāi hăi thiøt bĀ chuyên dĐng

- NhđĜc điùm: Kích thđęc cçu kiûn lęn, quy trình tính tốn phēc täp

Sàn bê tơng bubbledeck

e

Bân sàn bê tơng BubbleDeck phỵng, khơng dỉm, liên køt trĖc tiøp vęi hû cċt, vách chĀu lĖc, sĔ dĐng quâ bĩng nhĖa tái chø đù thay thø phỉn bê tơng khơng hoðc ít tham gia chĀu lĖc Ě thę giĕa bân sàn

- Ưu điùm: Täo tính linh hột cao trong thiøt kø, cĩ khâ nëng thých nghi vęi nhi÷u lội mðt bìng Täo khơng gian rċng cho thiøt kø nċi thçt Tëng không cách lđęi cċt và khâ nëng vđĜt nhĀp, cĩ thù lên tęi 15m mà khơng cỉn ēng suçt trđęc, giâm hû tđĘng, vách chĀu lĖc Giâm thĘi gian thi cơng và các chi phí dĀch vĐ kèm theo

- NhđĜc điùm: Đåy là cĆng nghû męi vào Viût Nam nên lý thuỳt tính tốn chđa đđĜc phĉ biøn Khâ nëng chĀu cít, chĀu uĈn giâm so vęi sàn bê tơng cĈt thép thơng thđĘng cČng đċ dày

LĖa chąn giâi pháp køt cçu sàn

Cën cē yêu cỉu kiøn trúc, lđęi cċt, cĆng nëng cĎa cơng trình, sinh viên chąn giâi pháp sàn sđĘn tồn khĈi, bĈ trí dỉm phĐ trĖc giao, và dỉm chính qua cċt

2.1.3 Giâi pháp køt cçu n÷n mĂng

Hû mĩng cơng trình tiøp nhên tồn bċ tâi trąng cĎa cơng trình rći truy÷n xuĈng mĩng

Vęi quy mơ 14 tỉng, đi÷u kiûn đĀa chçt khu vĖc xây dĐng tđėng đĈi ỳu nưn đ÷ xuçt phđėng mĩng cąc ép và mĩng cąc khoan nhći

2.2 CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 2737: 1995 Tâi trąng và tác đċng - Tiêu chuèn thiøt kø

TCXDVN 356: 2005 Køt cçu bê tơng và bê tơng cĈt thép -Tiêu chuèn thiøt

TCXDVN 375: 2006 Thiøt kø cơng trình chĀu đċng đçt

TCXD 198: 1997 Nhà cao tỉng – Thiøt kø køt cçu bê tơng cĈt thép

Trang 21

TCVN 205: 1998 Mĩng cąc – Tiêu chuèn thiøt kø

TCXD 45: 1978 Tiêu chuèn thiøt kø n÷n nhà và cơng trình

Các giáo trình, hđęng dén thiøt kø và tài liûu tham khâo khác

- Vêt liûu cĩ giá thành hĜp lý

Trong lÿnh vĖc xây dĖng cơng trình hiûn nay chĎ ỳu sĔ dĐng vêt liûu thép hoðc bê tơng cĈt thép vęi các lĜi thø nhđ dú chø täo, ngućn cung cçp dći dào Ngồi ra cịn cĩ các lội vêt liûu khác đđĜc sĔ dĐng nhđ vêt liûu liên hĜp thép – bê tơng (composite), hĜp kim nhõ„ Tuy nhiưn các lội vêt liûu męi này chđa đđĜc sĔ dĐng nhi÷u do cơng nghû chø täo cịn męi, giá thành tđėng đĈi cao

Do đĂ, sinh viưn lĖa chąn vêt liûu xây dĖng cơng trình là bê tơng cĈt thép

N÷n tỉng trût, cỉu thang, lanh tơ, trĐ tđĘng, mĩng, cċt, dỉm, sàn, bù

Trang 22

Trong bân và tđĘng cĩ chi÷u dày trên 100mm: 15mm (20mm);

- Tồn khĈi khi cĩ lęp bê tơng lĩt: 35mm;

- Tồn khĈi khi khơng cĩ lęp bê tơng lĩt: 70mm;

Chi÷u dày lęp bê tơng bâo vû cho cĈt thịp đai, cĈt thép phân bĈ và cĈt thép cçu täo cỉn đđĜc lçy khơng nhă hėn đđĘng kính cĎa các cĈt thép này và khơng nhă hėn:

Khi chi÷u cao tiøt diûn cçu kiûn nhă hėn 250mm: 10mm (15mm);

BĈ trí hû chĀu lĖc cỉn đu tiên nhĕng nguyên tíc sau:

- Đėn giân, rõ ràng Nguyên tíc này đâm bâo cho cơng trình hay køt cçu

cĂ đċ tin cêy kiùm sốt đđĜc Thơng thđĘng køt cçu thuỉn khung sơ cĩ

đċ tin cêy dú kiùm sốt hėn so vęi hû køt cçu vách và khung vách„.là lội køt cçu nhäy câm vęi biøn däng

- Truy÷n lĖc theo con đđĘng ngín nhçt Nguyên tíc này đâm bâo cho køt cçu làm viûc hĜp lý, kinh tø ĐĈi vęi køt cçu bê tơng cĈt thép cỉn đu tiên cho nhĕng køt cçu chĀu nén, tránh nhĕng køt cçu treo chĀu kéo, täo khâ nëng chuýn đĉi lĖc uĈn trong khung thành lĖc dąc

- Đâm bâo sĖ làm viûc khơng gian cĎa hû køt cçu

2.4.2 LĖa chąn sė bċ kých thđęc tiøt diưn các cçu kiûn

l1 chi÷u dài cänh ngín, lçy l = 4.5 m (cänh ngín ơ lęn nhçt);

l2 chi÷u dài cänh dài, lçy l = 5 m (cänh dài ơ lęn nhçt);

Chąn b÷ dày sàn hS = 10cm

Trang 23

ĐĈi vęi sàn tæng hæm chąn chi÷u dày 30cm

Sė bċ chąn tiøt diûn dæm khung

b

Ki ch thđė c tiö t då m đđė c xa c đi nh sė bĆ thông qua nhi p då m(dđ a theo công thđ c kinh nghiö m) sao cho đa m ba o thông thu y cå n thiö t trong chiö u cao tå ng, đu kha nëng chi u lđ c

+ qi: tâi trąng phân bĈ trên 1m2 sàn thē I;

+ Si: diûn tích truy÷n tâi xuĈng tæng thē I;

Trang 24

Bâng 2-2: Bâng sė bċ chąn tiøt diûn cċt biên

k F tt B x h

(cm)

Fc chąn ( m2 ) ( daN/m2 ) ( daN ) (cm2 ) (cm2 ) Tæng 12 40.5 1100 89100 1.3 799 70 x 70 4900 Tæng 11 40.5 1100 133650 1.3 1198 70 x 70 4900 Tæng 10 40.5 1100 178200 1.3 1598 70 x 70 4900 Tæng 9 40.5 1100 222750 1.3 1997 70 x 70 4900 Tæng 8 40.5 1100 267300 1.3 2396 70 x 70 4900 Tæng 7 40.5 1100 311850 1.3 2796 70 x 70 4900 Tæng 6 40.5 1100 356400 1.3 3195 70 x 70 4900 Tæng 5 40.5 1100 400950 1.3 3595 70 x 70 4900 Tæng 4 40.5 1100 445500 1.3 3994 70 x 70 4900 Tæng 3 40.5 1100 490050 1.3 4394 70 x 70 4900 Tæng lĕng 40.5 1100 534600 1.3 4793 70 x 70 4900 Tæng trût 40.5 1100 579150 1.3 5192 70 x 70 4900 Tæng hæm 40.5 1100 623700 1.3 5592 70 x 70 4900

Trang 25

Bâng 2-3: Bâng sė bċ chąn tiøt diûn cċt góc

k F tt B x h

(cm)

Fc chąn ( m2 ) ( daN/m2 ) ( daN ) (cm2 ) (cm2 ) Tæng 12 20.3 1100 44550 1.5 461 60 x 60 3600 Tæng 11 20.3 1100 66825 1.5 691 60 x 60 3600 Tæng 10 20.3 1100 89100 1.5 922 60 x 60 3600 Tæng 9 20.3 1100 111375 1.5 1152 60 x 60 3600 Tæng 8 20.3 1100 133650 1.5 1383 60 x 60 3600 Tæng 7 20.3 1100 155925 1.5 1613 60 x 60 3600 Tæng 6 20.3 1100 178200 1.5 1843 60 x 60 3600 Tæng 5 20.3 1100 200475 1.5 2074 60 x 60 3600 Tæng 4 20.3 1100 222750 1.5 2304 60 x 60 3600 Tæng 3 20.3 1100 245025 1.5 2535 60 x 60 3600 Tæng lĕng 20.3 1100 267300 1.5 2765 60 x 60 3600 Tæng trût 20.3 1100 289575 1.5 2996 60 x 60 3600 Tæng hæm 20.3 1100 311850 1.5 3226 60 x 60 3600

Trang 26

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG

3.1 TỔNG QUAN

Køt cçu nhà cao tæng đđĜc tính toán vęi các tâi trąng chýnh sau đåy:

- Tâi trąng thîng đēng (thđĘng xuyên và täm thĘi tác dĐng lên sàn)

3.2 TẢI TRỌNG T C ĐỘNG THẲNG ĐỨNG

3.2.1 Tÿnh tâi tác dĐng lön sàn

Đù đėn giân trong tính toán và thiên v÷ an toàn, tâi tđĘng đđĜc tính cho ô sàn có tâi tđĘng lęn nhçt và phân bĈ trên toàn bċ sàn Các tÿnh tâi tính toán cĎa các sàn dđęi đåy là chđa kù đøn tâi trąng bân thân cĎa dæm, cċt

Bâng 3-1: Tÿnh tâi tác dĐng lên sàn tæng điùn hình

Vêt liûu

Trąng lđĜng riêng

Chi÷u dày

Tÿnh tâi tiêu chuèn

Hû sĈ vđĜt tâi

Tÿnh tâi tính toán (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) Bân thân køt cçu sàn 25 100 2.50 1.1 2.75 Các lęp hoàn thiûn sàn và træn

Trang 27

Bâng 3-2: Tÿnh tâi tác dĐng lên sàn tæng trût

Vêt liûu

Trąng lđĜng riêng

Chi÷u dày

Tÿnh tâi tiêu chuèn

Hû sĈ vđĜt tâi

Tÿnh tâi tính toán (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) Bân thân køt cçu sàn 25 150 3.75 1.1 4.13 Các lęp hoàn thiûn sàn và træn

Chi÷u dày

Tÿnh tâi tiêu chuèn

Hû sĈ vđĜt tâi

Tÿnh tâi tính toán (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) Bân thân køt cçu sàn 25 300 7.50 1.1 8.25 Các lęp hoàn thiûn sàn và træn

Trang 28

Bâng 3-4: Tÿnh tâi tác dĐng lên sàn tỉng mái

Vêt liûu

Trąng lđĜng riêng

Chi÷u dày

Tÿnh tâi tiêu chuèn

sĈ vđĜt tâi

Tÿnh tâi tính tốn (kN/m3) (mm) (kN/m2) (kN/m2) Bân thân køt cçu sàn 25 100 2.50 1.1 2.75 Các lęp hồn thiûn sàn và trỉn

Hột tâi tính tốn Phỉn

dài hän

Phỉn ngín hän

Trang 29

3.3 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ

Nguyên tíc tính toán thành phæn tâi trąng gió (theo mĐc 2 TCXD 2737:1995)

- Tâi trąng gió gćm 2 thành phæn: thành phæn tÿnh và thành phæn đċng Giá trĀ và phđėng týnh toán thành phæn tÿnh tâi trong giĂ đđĜc xác đĀnh theo các đi÷u khoân ghi trong tiêu chuèn tâi trąng và tác đċng TCVN 2737:1995

- Thành phån đċng cĎa tâi trąng giĂ đđĜc xác đĀnh theo các phđėng tđėng ēng vęi phđėng týnh toán thành phæn tÿnh cĎa tâi trąng gió

- Thành phæn đċng tâi trąng giĂ tác đċng lên công trình là lĖc do xung cĎa vên tĈc gió và lĖc quán tính cĎa công trình gây ra Giá trĀ cĎa lĖc này đđĜc xác đĀnh trön cė sĚ thành phæn tÿnh cĎa tâi trąng gió nhân vęi các hû sĈ có kù đøn ânh hđĚng cĎa xung vên tĈc gió và lĖc quán tính cĎa công trình

- Viûc tính toán công trình chĀu tác dĐng đċng lĖc cĎa tâi trąng gió bao gćm: Xác đĀnh thành phæn đċng cĎa tâi trąng gió và phân ēng cĎa công trình do thành phæn đċng cĎa tâi trąng gió gây ra ēng vęi tĒng däng dao đċng

Theo mĐc 1.2 TC 229:1999 thì công trình có chi÷u cao > 40m thì khi tính

phâi kù đøn thành phæn đċng cĎa tâi trąng gió

Áp dĐng cho đć án tĈt nghiûp, công trình có chi÷u cao 47m > 40m do

- Wolà giá trĀ áp lĖc gió tiêu chuèn đđĜc xác đĀnh tĒ vên tĈc giĂ đã đđĜc

xĔ lĞ trön cė sĚ sĈ liûu quan tríc vên tĈc gió Ě đċ cao 10m so vęi mĈc chuèn, giá trĀ áp lĖc giĂ xác đĀnh theo bâng 4 ēng vęi tĒng phân vùng áp lĖc giĂ qui đĀnh trong phu lĐc E cĎa TCVN 2737-1995

- k(zj) - hû sĈ týnh đøn sĖ thay đĉi áp lĖc giĂ theo đċ cao, xác đĀnh dĖa vào công thēc sau:

t

2m j

t

zk(z ) 1,844

Trang 30

- c là hû sĈ khý đċng: phía giĂ đèy= 0.8; phía gió hút = 0.6

tæng theo 2 phđėng nhđ bâng dđęi đåy

Bâng 3-6: Giá trĀ thành phæn giĂ tÿnh týnh toán theo phđėng X

Trang 31

Bâng 3-7: Giá trĀ thành phæn giĂ tÿnh týnh toán theo phđėng Y

3.3.2 Thành phæn đċng cĎa tâi trąng giĂ

Thành phæn đċng cĎa giĂ đđĜc xác đĀnh dĖa theo tiêu chuèn TCVN 229

bă qua thành phæn gió ngang và momen xoín

Các bđęc xác đĀnh thành phæn giĂ đċng theo tiêu chuèn TCVN

Trang 32

Hình 3.1 Sė đć týnh toán đċng lĖc tâi trąng gió lên công trình theo phĐ lĐc A tiêu

chuèn TCVN 299:1999

Viûc xác đĀnh tæn sĈ và däng đao riöng cĎa sė đć tính toán trên bìng phđėng pháp giâi tích là khá phēc täp và không thù xác đĀnh đđĜc nøu cĆng trünh cĂ đċ cēng thay đĉi theo chi÷u cao Do đĂ trong đć án sinh viên phân tích bài toán dao đċng bìng sĖ hĊ trĜ cĎa phæn mêm chuyên dĐng thiøt kø nhà cao tæng ETABS

MĆ hünh sė đć køt cçu cĎa công trình trên phæn m÷m ETABS và phân tích bài toán dao đċng theo 2 phđėng

Trang 33

Hình 3.2 Mô hình công trình trong ETABS

DĖa vào køt quâ tính toán cĎa chđėng trünh ETABS ta xác đĀnh đđĜc các tæn sĈ dao đċng riêng cĎa công trình ēng vęi các dao đċng riöng nhđ bâng dđęi đåy:

Trang 34

Bâng 3-8: Bâng thĈng kê tæn sĈ và chu kü dao đċng:

- Cën cē vào køt quâ Ě trên, f f1 L f2 do đĂ:

Theo phđėng X chþ cæn xòt đøn ânh hđĚng cĎa däng dao đċng đæu

Trang 35

W940f

W W S  Trong đĂ,

Trang 36

: hû sĈ tđėng quan khĆng gian áp lĖc đċng cĎa tâi trąng gió, phĐ thuċc vào tham sĈ, và däng dao đċng, tra theo Bâng 4, Bâng 5 TCXD 299-1999

Sau khi xác đĀnh đđĜc đæy đĎ các thông sĈ Mj,i,i,yi ta xác đĀnh đđĜc các giá trĀ tiêu chuèn thành phæn đċng cĎa gió tác dĐng lên phæn tĔ j ēng vęi däng dao đċng thú i WP(ji)

Xác đĀnh giá trĀ tính toán thành phæn đċng cĎa tâi trąng gió

Trong đĂ,  hû sĈ tin cêy lçy bìng 1,2

 - hû sĈ đi÷u chþnh tâi trąng gió theo thĘi gian, lçy bìng 1

Trang 37

Bâng 3-10: Bâng giá trĀ tâi trąng giĂ theo phđėng Y cĎa däng dao đċng

Trang 38

Bâng 3-12: Bâng giá trĀ tâi trąng giĂ theo phđėng Y cĎa däng dao đċng

X – là momen uĈn (xoín), lĖc cít, lĖc dąc, hoðc chuyùn vĀ;

Xt – là momen uĈn (xoín), lĖc cít, lĖc dąc, hoðc chuyùn vĀ do thành phæn tÿnh cĎa tâi trąng gió gây ra;

Xđ – là momen uĈn (xoín), lĖc cít, lĖc dąc, hoðc chuyùn vĀ

do thành phæn đċng cĎa tâi trąng gió gây ra;

Trang 39

Bâng 3-13: Bâng tĉng hĜp giá trĀ tính toán thành phæn tÿnh và thành phæn

đċng cĎa tâi trąng gió tác dĐng lên công trình

dao đċng 1

Däng dao đċng 2

Däng dao đċng 1

Däng dao đċng 2

Trang 40

xây dĖng thĆng thđĘng khi thiøt kø kháng chçn đ÷u sĔ dĐng phđėng pháp này đù tính tốn

- LĖc ngang này cĩ tên là lĖc cít đáy hoðc lĖc cít Ě chân cơng trình, đđĜc phân phĈi trĚ läi trên chi÷u cao cơng trình täi các vĀ trí cĩ khĈi lđĜng têp trung, thđĘng là cao trình bân sàn

Phđėng pháp phån tých này cĂ thù áp dĐng cho các nhà mà phân ēng cĎa nĩ khơng chĀu ânh hđĚng đáng kù bĚi các däng dao đċng bêc cao hėn däng dao đċng cė bân trong mĊi phđėng chýnh

- Ưu điùm cĎa phđėng pháp này là týnh tốn nhanh, đėn giân và cho køt quâ tính tốn vęi đċ chính xác cĩ thù chçp nhên đđĜc

- Phđėng pháp tÿnh lĖc ngang tđėng đđėng khĆng áp dĐng cho các cơng trình cĩ hình däng khĆng đ÷u đðn hoðc cĩ sĖ phân bĈ khĈi lđĜng và đċ cēng khĆng đćng đ÷u trong mðt bìng cďng nhđ trưn chi÷u cao (xem mĐc 4.3.3.2.1 (2) – TCXDVN 375:2006)

Phđėng pháp phån tých phĉ phân ēng däng dao đċng

c

Trđęc høt, theo cách týnh thĆng thđĘng, xác đĀnh chu kĝ dao đċng cho mĊi däng dao đċng chính cĎa hû køt cçu Tiøp đĂ là tĒ phĉ phân ēng đċng đçt cho trđęc, xác đĀnh các phĉ gia tĈc cĖc đäi ēng vęi chu kĝ dao đċng chính Trên cĚ sĚ này, bìng kĠ thuêt phân tích däng, xác đĀnh phân ēng lęn nhçt cĎa hû køt cçu Ě mĊi däng dao đċng chính Phân ēng tồn phỉn cĎa hû køt cçu đđĜc xác đĀnh theo phđėng pháp tĉ hĜp thĈng kê các phân ēng lęn nhçt Ě các däng dao đċng chính

Phđėng pháp phån tých phĉ phân ēng là phđėng pháp cĂ thù áp dĐng cho tçt câ các lội nhà (xem mĐc 4.3.3.1 (3b) – TCXDVN 375:2006)

Phđėng pháp tÿnh phi tuỳn

d

ĐđĜc thĖc hiûn dđęi đi÷u kiûn lĖc trąng trđĘng khĆng đĉi và tâi trąng nìm ngang tëng mċt cách đėn điûu Phđėng pháp này cĂ thù áp dĐng đù kiùm tra týnh nëng køt cçu cĎa nhà hiûn hĕu và nhà đđĜc thiøt kø vęi mĐc đých sau:

Đù kiùm tra hoðc đánh giá läi các tþ sĈ cđĘng đċ

theo các mĐc tiêu cĎa tiêu chuèn liên quan

SĔ dĐng nhđ mċt phđėng pháp thiøt kø thay cho phđėng pháp phån

Ngày đăng: 17/09/2016, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1 Sė đć týnh toán đċng lĖc tâi trąng gió lên công trình theo phĐ lĐc A tiêu - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 3.1 Sė đć týnh toán đċng lĖc tâi trąng gió lên công trình theo phĐ lĐc A tiêu (Trang 32)
Hình 3.2 Mô hình công trình trong ETABS - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 3.2 Mô hình công trình trong ETABS (Trang 33)
Hình 6.8 Tÿnh tâi hoàn thiûn phân bĈ trên bân đáy (đėn vĀ: kG/m 2 ) - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 6.8 Tÿnh tâi hoàn thiûn phân bĈ trên bân đáy (đėn vĀ: kG/m 2 ) (Trang 91)
Hỡnh 6.12 Tõi trąng giĂ phđėng X (GIOX) phồn bĈ đữu trờn bõn thành(giú hỳt) - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
nh 6.12 Tõi trąng giĂ phđėng X (GIOX) phồn bĈ đữu trờn bõn thành(giú hỳt) (Trang 93)
Hình 6.18 Tâi trąng giĂ phđėng -Y (GIOYY) phân bĈ đ÷u trên bân thành(gió hút) - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 6.18 Tâi trąng giĂ phđėng -Y (GIOYY) phân bĈ đ÷u trên bân thành(gió hút) (Trang 96)
Hình 6.23 Momen M 1-1 trong bân đáy(đėn vĀ: kG.m) - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 6.23 Momen M 1-1 trong bân đáy(đėn vĀ: kG.m) (Trang 99)
Hỡnh 6.31 Biựu đć bao momen cĎa dổm nớp và dổm đỏy (đėn vĀ: kG.m) - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
nh 6.31 Biựu đć bao momen cĎa dổm nớp và dổm đỏy (đėn vĀ: kG.m) (Trang 104)
Hình 6.35 Biùu đć momen DN4 và DD4 khung trĐc A’ (đėn vĀ: kG.m) - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 6.35 Biùu đć momen DN4 và DD4 khung trĐc A’ (đėn vĀ: kG.m) (Trang 106)
Hình 8-2: phđėng án mĂng cąc ép  Thành phổn ma sỏt bờn thõn cąc: - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 8 2: phđėng án mĂng cąc ép Thành phổn ma sỏt bờn thõn cąc: (Trang 160)
Hình 8-11: phđėng án mĂng cąc nhći - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 8 11: phđėng án mĂng cąc nhći (Trang 205)
Hình 8-12: BĈ trí cąc trong móng M2 - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 8 12: BĈ trí cąc trong móng M2 (Trang 209)
Hình 11-7: thí nghiûm sēc chĀu tâi cĎa cąc nhći - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
Hình 11 7: thí nghiûm sēc chĀu tâi cĎa cąc nhći (Trang 267)
Hỡnh 12-3: Cỗu tọo cĈp pha đài mĂng M23 phđėng ỏn 1 - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
nh 12-3: Cỗu tọo cĈp pha đài mĂng M23 phđėng ỏn 1 (Trang 273)
Hỡnh 12-4: cỗu tọo cĈp pha đài mĂng M23 phđėng ỏn 2 - Luận văn tốt nghiệp đại học kiến trúc tp.hcm
nh 12-4: cỗu tọo cĈp pha đài mĂng M23 phđėng ỏn 2 (Trang 274)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w