1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ ĐỀ BẢN THÂN LỚP MẪU GIÁO LỚN NĂM HỌC 2015 2016

42 741 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN BÉ (Thời gian thực hiện từ 0510 –30102015) Nhánh 1: Bé là ai? (Từ 0510 – 09102015) Nhánh 2: Cơ thể của bé (Từ 1210 – 16102015) Nhánh 3:Các giác quan của bé (Từ 1910 – 23102015) Nhánh 4 : Nhu cầu của bé (từ 2610 – 30102015)LĨNH VỰCMỤC TIÊUNỘI DUNGLƯU ÝPhát triển thể chất Hình thành và phát triển ở trẻ: Trẻ có kỹ năng xếp hàng chuyển hàng theo hiệu lệnh của cô, điểm danh thực hiện được các vận động đi bằng gót chân, chạy, thay đổi các tốc độ theo hiệu lệnh của cô. Bò bằng tay, bằng chân, tung và bắt được bóng với người đối diện, ném xa, đi theo đường hẹp... Phối hợp khéo léo của bàn tay, ngón tay để thực hiện được một số công việc (chải đầu, đánh răng, cài mở cúc ao, xúc cơm ăn, rót nước uống, ( CS 11) Nhận ra các nhóm thực phẩm, món ăn thường ngày, biết các loại thức ăn khác nhau có lợi cho sức khỏe. ( CS 10) Kỹ năng tự phục vụ: Trẻ có kỹ năng tự phục vụ bản thân và một số đồ dùng trong sinh hoạt hang ngày:Ném xa bằng 1 tay Tung và bắt bóng với người đối diện..Bò thấp chui qua cổngĐi trên cầu thăng bằng, đầu đội túi cát bật xuống Trẻ hứng thú chơi một số trò chơi vận động,trò chơi dân gian :Cáo và thỏ, kéo co, lộn cầu vồng, mèo đuổi chuột... Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống, vệ sinh và giữ gìn sức khỏe bản thân: rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn, biết lau mặt, đánh răng (CS 13) Nhận biết một số thực phẩm có trong bữa ăn hằng ngày và lợi ích của chúng đối với sức khỏe. ( CS 10) Trẻ thực hiện 1 số kỹ năng tự phục vụ: cách trải tóc, cách rửa tay cách cầm thìa, cách lấy nước uốngPhát triển nhận thức Trẻ biết họ tên ngày sinh, giới tính, đặc điểm hình dáng, trẻ biết gọi tên đặc điểm cấu tạo chức năng của 5 giác quan các bộ phận cơ thể để nhận biết các đồ vật, sự vật, hiện tượng và thế giới xung quanh. Phân biệt được tay phải, tay trái, xác định được vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ.Trẻ có kỹ năng nhận biết nhóm có 2 đối tượng, nhận biết chữ số 2, có kỹ năng xếp tương ứng 11.Trẻ có kỹ năng so sánh đồ vật có kích thước khác nhauTrẻ có kỹ năng phân biệt các nhóm thực phẩm, biết công dụng của chúng đối với sức khỏe của trẻ Dạy trẻ xác định vị trí của đồ vật so với bản than ( CS 22) Trẻ biết tên , giới tính, sở thích, đặc điểm hình dáng của mình.Trẻ biết tên gọi và chức năng của các giác quan và 1 số bộ phận trên cơ thể Trẻ nhận biết phân biệt trên, dưới, trước, sau, phải, trái của bản thân.Tạo nhóm, đếm đến 2, nhận biết nhóm có 2đối tượng, nhận biết đếm số lượng các bộ phận trên cơ thể Biết chơi một số trò chơi tìm đúng nhà ai nhanh nhất, tạo nhóm…Trẻ biết tên các nhóm thực phẩm và giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm đối với sức khỏe con người.Trẻ nhận biết các chất có trong thưc ăn của bé ở trường và ở nhà.Phát triển ngôn ngữ Trẻ biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân về những người thân, biết diễn đạt nhu cầu mong muốn bằng các câu đơn và câu ghép.có kỹ năng trả lời các câu hỏi của cô, có kỹ năng đọc, kể diễn cảm Mạnh dạn, thích giao tiếp với mọi người xung quanh bằng lời nói, thực hiện được các yêu cầu bằng lời nói của người khác. Biết sử dụng một số hành vi lịch sự, lễ phép trong giao tiếp. Trẻ nói to, rõ ràng, mạch dạn, tự tin trả lời câu hỏi, kể miêu tả về bản thân, diễn đạt so sánh. Biết thể hiện một số bài thơ: Bé ơi,tâm sự của cá mũi, đưa bằng 2 tay, đôi mắt.Hiểu nội dung 1 số câu truyện: Gấu con bị đau răng, cái mồm, đôi dé Giơ tay khi muốn nói , biết xin lỗi khi làm sai, biết cảm ơn khi được giúp đỡ,Không nói leo, nói trống không, ngắt lời người khácPhát triển tình cảm – Xã hội Trẻ cảm nhận và biết bộc lộ tình cảm trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, hạnh phúc, tức giận, sợ hãi...qua nét mặt, cử chỉ, hành động và lời nói phù hợp. Biết mình được sinh ra và lớn lên nhờ bố mẹ và người thân chăm sóc. Nói được sử thích và khả năng riêng của bản thânThể hiện sự quan tâm giúp đỡ những người thân trong gia đình, cô giáo và bạn bè qua các công việc được giao và công việc tự phục vụ bản thân.(CS 31) Trẻ thích tham gia vào các hoạt động cùng với bạn bè. Chơi đóng vai:Bác sĩ khám bệnh, cửa hàng ăn uống, vẽ về cơ thể mình,Biết chọn trang phục phù hợp với giới tính và sở thích Trẻ có những hành vi cử chỉ lịch sự, lễ phép với mọi người xung quanh. ( CS 28) Giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trường lớp, ở nhà và nơi công cộng. Giáo dục thương tích cho trẻ không leo trèo, không ngắt hoa lá nơi công cộng, không gần nước nóng...Phát triển thẩm mỹ Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu tạo hình để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh về bản thân và người thân có màu sắc, bố cục phù hợp(CS 36) Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa hát, âm nhạc và chủ đề bản thân. Trẻ thể hiện cảm xúc qua các bài vẽ của mình như: Tô màu bức tranh theo đúng màu: Vẽ bàn tay của bé. Vẽ về cơ thể bé. Vẽ khuôn mặt bé (CS 36 ) Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong hoạt động múa hát, vận động theo nhạc như: bài hát cái mũi, tập rửa mặt, tay thơm tay ngoan, năm ngón tay ngoan, đường và chân, mời bạn ăn, bạn ở đâu.. Trò chơi: đoán tên bài hát, tai ai tinh…

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN BÉ

(Thời gian thực hiện từ 05/10 –30/10/2015)

Nhánh 1: Bé là ai? (Từ 05/10 – 09/10/2015) Nhánh 2: Cơ thể của bé (Từ 12/10 – 16/10/2015) Nhánh 3:Các giác quan của bé (Từ 19/10 – 23/10/2015)

Nhánh 4 : Nhu c u c a bé (t 26/10 – 30/10/2015)ầu của bé (từ 26/10 – 30/10/2015) ủa bé (từ 26/10 – 30/10/2015) ừ 26/10 – 30/10/2015)

- Phối hợp khéo léo của bàn tay, ngón tay đểthực hiện được một số công việc (chải đầu,đánh răng, cài mở cúc ao, xúc cơm ăn, rót

nước uống, ( CS 11)

- Nhận ra các nhóm thực phẩm, món ănthường ngày, biết các loại thức ăn khác nhau

có lợi cho sức khỏe ( CS 10)

* Kỹ năng tự phục vụ:

- Trẻ có kỹ năng tự phục vụ bản thân và một

số đồ dùng trong sinh hoạt hang ngày:

-Ném xa bằng 1 tay- Tung và bắt bóng vớingười đối diện

-Bò thấp chui qua cổng-Đi trên cầu thăng bằng, đầu đội túi cát- bậtxuống

- Trẻ hứng thú chơi một số trò chơi vậnđộng,trò chơi dân gian :Cáo và thỏ, kéo co,lộn cầu vồng, mèo đuổi chuột

- Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống,

vệ sinh và giữ gìn sức khỏe bản thân: rửa taybằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệsinh và khi tay bẩn, biết lau mặt, đánh răng

(CS 13)

- Nhận biết một số thực phẩm có trong bữa

ăn hằng ngày và lợi ích của chúng đối với

sức khỏe ( CS 10)

* Trẻ thực hiện 1 số kỹ năng tự phục vụ:

- cách trải tóc, cách rửa tay

- cách cầm thìa, cách lấy nước uống

Trang 2

Phát triển

nhận thức

- Trẻ biết họ tên ngày sinh, giới tính, đặcđiểm hình dáng, trẻ biết gọi tên đặc điểm cấutạo chức năng của 5 giác quan các bộ phận cơthể để nhận biết các đồ vật, sự vật, hiện tượng

và thế giới xung quanh

- Phân biệt được tay phải, tay trái, xác địnhđược vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ

-Trẻ có kỹ năng nhận biết nhóm có 2 đốitượng, nhận biết chữ số 2, có kỹ năng xếptương ứng 1-1

Trẻ có kỹ năng so sánh đồ vật có kích thướckhác nhau

-Trẻ có kỹ năng phân biệt các nhóm thựcphẩm, biết công dụng của chúng đối với sứckhỏe của trẻ

- Dạy trẻ xác định vị trí của đồ vật so với bản

- Biết chơi một số trò chơi tìm đúng nhà ainhanh nhất, tạo nhóm…

-Trẻ biết tên các nhóm thực phẩm và giá trịdinh dưỡng của các nhóm thực phẩm đốivới sức khỏe con người

Trẻ nhận biết các chất có trong thưc ăn của

bé ở trường và ở nhà

Phát triển

ngôn ngữ

- Trẻ biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bảnthân về những người thân, biết diễn đạt nhucầu mong muốn bằng các câu đơn và câughép

-có kỹ năng trả lời các câu hỏi của cô, có kỹnăng đọc, kể diễn cảm

- Mạnh dạn, thích giao tiếp với mọi ngườixung quanh bằng lời nói, thực hiện được cácyêu cầu bằng lời nói của người khác

- Biết sử dụng một số hành vi lịch sự, lễ phéptrong giao tiếp

- Trẻ nói to, rõ ràng, mạch dạn, tự tin trả lờicâu hỏi, kể miêu tả về bản thân, diễn đạt sosánh

- Biết thể hiện một số bài thơ: Bé ơi,tâm sựcủa cá mũi, đưa bằng 2 tay, đôi mắt

-Hiểu nội dung 1 số câu truyện: Gấu con bịđau răng, cái mồm, đôi dé

- Giơ tay khi muốn nói , biết xin lỗi khi làmsai, biết cảm ơn khi được giúp đỡ,

-Không nói leo, nói trống không, ngắt lờingười khác

Phát triển

tình cảm –

- Trẻ cảm nhận và biết bộc lộ tình cảm trạngthái cảm xúc: Vui, buồn, hạnh phúc, tức giận,

sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ, hành động và lờinói phù hợp

- Trẻ thích tham gia vào các hoạt động cùngvới bạn bè

- Chơi đóng vai:Bác sĩ khám bệnh, cửa hàng

ăn uống, vẽ về cơ thể mình,

Trang 3

Xã hội

- Biết mình được sinh ra và lớn lên nhờ bố mẹ

và người thân chăm sóc

- Nói được sử thích và khả năng riêng của bảnthân

Thể hiện sự quan tâm giúp đỡ những ngườithân trong gia đình, cô giáo và bạn bè qua cáccông việc được giao và công việc tự phục vụbản thân.(CS 31)

-Biết chọn trang phục phù hợp với giới tính

và sở thích

- Trẻ có những hành vi cử chỉ lịch sự, lễphép với mọi người xung quanh ( CS 28)

- Giữ gìn, bảo vệ môi trường sạch đẹp, thựchiện các nề nếp, quy định ở trường lớp, ởnhà và nơi công cộng

- Giáo dục thương tích cho trẻ không leotrèo, không ngắt hoa lá nơi công cộng,không gần nước nóng

Phát triển

thẩm mỹ

- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu tạohình để tạo ra một số sản phẩm mô tả hìnhảnh về bản thân và người thân có màu sắc, bốcục phù hợp(CS 36)

- Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong cáchoạt động múa hát, âm nhạc và chủ đề bảnthân

- Trẻ thể hiện cảm xúc qua các bài vẽ củamình như: Tô màu bức tranh theo đúngmàu: Vẽ bàn tay của bé Vẽ về cơ thể bé Vẽkhuôn mặt bé (CS 36 )

- Thể hiện những cảm xúc phù hợp tronghoạt động múa hát, vận động theo nhạc như:bài hát cái mũi, tập rửa mặt, tay thơm tayngoan, năm ngón tay ngoan, đường và chân,mời bạn ăn, bạn ở đâu

- Trò chơi: đoán tên bài hát, tai ai tinh…

K ho ch ho t ế hoạch hoạt động học ạch hoạt động học ạch hoạt động học động họcng h cọc

Trang 4

- Trò chơi: Tai ai tinh.

4 - Toán: Dạy trẻ nhận biết

phía trên, phía dưới, phía

phải, phía trái của bản

- Toán: Dạy trẻ phân biệt

hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật

- Thể dục: Đi trên cầu

thăng bằng đầu đội túi cát – bật xuống

Tâm sự của cái mũi

Văn học:Truyện: Gấu con

bị đau răng

bạn trai ,bạn gái (theo

KẾ HOẠCH TUẦN I: BÉ LÀ AI?

(Thời gian thực hiện từ 05/10 – 09/10/2015)

Giáo viên th c hi nực hiện……… ện……… ………

Thời gian

Đón trẻ- Trò - Trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ chào bố mẹ, cô giáo, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân, chơi hoạt động theo ý thích.

Trang 5

chuyện -Trao đổi với phụ huynh về chủ đề học tập trong tuần, kết hợp giáo dục trẻ ở nhà-Trò chuyện về tên, tuổi,giới tính, ký hiệu, sở thích của trẻ

Vận dộng nhẹ nhàng, nhắc trẻ kiểm tra sĩ số tổ mình, kiểm tra vệ sinh cá nhân

TC : Rồng rắn lên mây

TOÁN

Dạy trẻ nhận biếtphía trên, phía dưới,phía phải phía tráicủa bản thân

(theo mẫu)

Hoạt động

góc

* Góc phân vai: Trò chơi gia đình: đóng vai mẹ con

*Góc xây dựng( GTT) Xây nhà của bé, xếp đường về nhà

+Mục đích yêu cầu:

Trẻ biết xây dựng ngôi nhà của bé, biết đường về nhà

Trẻ tích cực tham gia trò chơiTrẻ biết sử dụng đồ chơi phong phú, sang tạo, biết đánh giá, nhận xét của mình tạo ra

+Chuẩn bị:

Bộ đồ chơi lắp ghép, gạch sỏi, hột hạt, cây cối

Cây cảnh, cây hoa các loại

*Góc nghệ thuật:- vẽ chân dung bạn thân

Trang 6

-Sâu vòng tặng bạn

*Góc sách: xem tranh , chuyện vê các bạn

*Góc thiên nhiên: Chơi với cát nước, chăm sóc cây hoa của lớp

- Chơi tự do

HĐCCĐ

- Hát vận động “Mẹyêu không nào”

- TC: mèo đuổi chuột

- Chơi tự do

HĐCCĐ

Vẽ phấn trên sân hình bạn trai, bạn gái

- TC: Tìm bạn thân

- Chơi tự do

HĐCCĐ

Chơi với cát: In ấn bàn tay

-TC: Tìm đúng nhà

- Chơi tự do

HĐCCĐ-Dạo chơi,Giải câu

đố về 1 số bộ phậntrên cơ thể

Tc: rồng rắn lên mây

- Chơi tự do

Hoạt động

chiều

Trò chuyện về bản thân trẻ

Hát và vận động : tay thơm tay ngoan

Kể chuyện theo chủ đề

Hướng dẫn trẻ vệ sinh: lau mặt, rửa tay

Lao động: lau đồ dùng, đồ chơiBình bầu bé ngoanTrò chơi tìm bạn

* Kĩ năng:

Trẻ biết phân biệt được sự

Tranh có hình ảnh bétrai, bé gái

1 sô hình ảnh về trang phục,

đồ dùng, đồchơi của bạn trai, bạn gái

1 Ổn định tổ chức gây hứng thú :

- Cho trẻ hát và vận động bài: “ Bạn có biết tên tôi”

-Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát, về chủ đề

Trang 7

giống nhau giữa mình vớibạn

Trẻ trả lời to,

rõ ràng, đủ câu

* Thái độ:

Trẻ yêu thương đoàn kêt, giúp đỡ bạn

Hào hứng tham gia hoạt động

Vòng thể dục

Băng đài

ký hiệu, sở thích 1 bạn trong lớp và yêu cầu trẻ đoán tên bạn đó

+ Gọi trẻ lên giới thiệu về bản thân mình: tên, tuổi, giới tính, sở thích, học lớp nào, ký hiệu của mình

- Cho trẻ so sánh: Bạn gái với bạn trai về dặc điểm, trang phục, sở thích…

- Cho trẻ so sánh mình với bạn khác: tuổi, giới tính, sở thích, trang phục, đầu tóc…

*Giáo dục : Trẻ biết yêu thương, đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau

- Trò chơi 2 : Thi xem ai nhanh

Cô nói cách chơi: Cô có 1 bức tranh vẽ các bạn trai, 1 bức tranh vẽ các bạngái Nhiệm vụ của 2 đội là chọn trang phục, đồ dùng phù hợp với bức tranh của đội mình đã chọn bật liên tục qua 5 vòng mang lên đặt vào chỗ bức tranh Thời gian là 1 bản nhạc, đội nào chọn nhanh và đúng đội đó giành chiến thắng

Trẻ chơi (2 -3 lần) cô bao quát động viên trẻ khi chơi

3.Kết thúc:Cô củng cố, nhận xét, tuyên dương

-Biết chơi trò chơi

*Kĩ năng:

Trẻ hát đúng giai điệu bài hát

Có kỹ năng đơn giản biểu diễn, chơi trò chơi

Phát triển tai nghe cho trẻ thông qua trò chơi

- Bài hát, Xác xôTrống lắc, phách tre

Mũ chóp kín

1 Ổn định tổ chức, gây hứng thú:

- cho trẻ chơi tc: “tìm bạn thân”

-Trò chuyện với trẻ về các bạn của trẻ: bạn tên là gì? Là bạn traihay gái?

-GD trẻ yêu thương quan tâm giúp đỡ, đoàn kết với bạn

2 Nội dung:

a Dạy hát: “bạn ở đâu”: Nhạc pháp – Lời việt: Lê Đức, Thu Hiền.

* Cô hát lần 1: Hỏi trẻ “Cô vừa hát bài hát gì? tác giả ?

* Cô hát lần 2 Giới thiệu nội dung bài hát, giai điệu bài hát

Bài hát với giai điệu vui nhộn, nhí nhảnh nói về các bạn nhỏ chơi đuổi bắt

*Cô hát lần 3

Trang 8

- Bắt nhịp cho trẻ hát chậm cùng cô cả bài 2 – 3 lần.

- Hát luân phiên theo tổ, cá nhân trẻ

Cho trẻ hát to- nhỏ theo tay cô (1 lần)Cho trẻ hát nối tiếp

(trong quá trình trẻ hát cô bao quát sửa sai cho trẻ)

b Nghe hát: Nghe hát: “đường và chân” – Nhạc: Hoàng Long ,

Lời thơ: Xuân Tửu

- Cô hát lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả?

- Cô hát lần 2: Kết hợp điệu bộ, giới thiệu nội dung:

Bài hát nói về tình cảm thân thiết của đường và chân giống nhưđôi bạn nhỏ

- Cô hát lần 3: Cho trẻ nghe đĩa.

c Trò chơi : Tai ai tinh

- TC: Đoán tên bài hát

- Cô nói rõ luật chơi, cách chơi

-Một trẻ đội mũ chóp kín Cô chỉ định 1 bạn lên hát 1 bài hát ngắn, sau khi hát song bạn đội mũ chóp bỏ mũ và nói tên bài hát, nếu nói đúng 2 bạn đứng ra trước hát, nếu đoán sai bạn đội

mũ phải hát 1 mình

3.Kết thúc:Cô củng cố, nhận xét, tuyên dương

Trang 9

Thứ 4 ngày 07 tháng 10 năm 2015

NỘI

DUNG

MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

Ý TOÁN:

*Kỹ năng:

-Trẻ có kỹ năngđịnh hướngtrong khônggian Biết địnhhướng phíaphải, trái củabản thân.Rènkhả năng tưduy, sự chú ý

*Thái độ: Trẻ

hào hứng thamgia hoạt động

Giáo dục trẻ

Một số đồdùngtrưng bàyxungquanh lớpMỗi trẻ 1

đồ chơicầm tay

1.Ổn định tổ chức gây hứng thú

- Cho trẻ hát và vận động bài: “ Đôi bàn tay”

Trò chuyện với trẻ về chủ đề đang học

Cho trẻ giới thiệu về bản thân trẻ

2.Nội dung

* Phần 1: Ôn xác định tay phải, tay trái của bản thân trẻ.

Cho trẻ ngồi hàng ngang theo tổ

- Trong giờ học chúng mình cầm bút bằng tay nào? Giữ vở taynào?

- Trong giờ ăn chúng mình cầm thìa bằng tay nào?

Giữ bát bằng tay nào? Yêu câu trẻ giơ tay trái, tay phải theo yêu cầucủa cô

Giáo dục :Trẻ cách cầm bút, cầm thìa

-Trò chơi: Hãy nói nhanh.Cô nói nhanh tay nào trẻ giơ nhanh tay đólên Cô nói tay nào cầm bút trẻ giơ tay đó lên, tay nào giữ vở trẻ giơtay đó lên

*Phần 2: Dạy trẻ xác định phía trái- phải của bản thân:

Cho trẻ ngồi thành hàng ngang theo tổ và xác định phía phải trái củabản thân bằng cách cho trẻ vừa nói vửa làm các động tác sau:

Trang 10

đoàn kết gắn bó

với nhau

+Giậm chân trái “thịch thịch”- giậm chân phải “thịch thịch”

+Vẫy tay phải “vẫy vẫy”- vẫy tay trái vẫy vẫy”

+Nghiêng người sang bên trái- bên phải

+Phối hợp vừa giậm chân, vừa vẫy tay, vừa nghiêng người sang sang phải

trái Thưởng cho mỗi trẻ một đồ chơi Cô yêu cầu trẻ cầm đồ chơi tay trái – phải giơ lên Đặt đồ chơi xuống cạnh mình Hỏi đồ chơi ở phía nào của trẻ?

*Phần 3: Trò chơi: Hãy nói nhanh Cô cho trẻ nghiêng đầu nhanh

sang phải( trái) nói nhanh bên phải( trái) xem có đồ vật gì?( Cho trẻchơi 2-3 lần)

3 Kết thúc

Giáo dục trẻ cầm bút, cẩm thìa đúng tay…

Nhận xét tuyên dương trẻ

Trang 11

NỘI

DUNG

MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

2 tay và cẳngchân

Biết chơi tròchơi

*Kỹ năng:

-Trẻ có kỹnăng phối hợpnhịp nhànggiữa chân vàtay để bò khéoléo chui quacổng, khôngchạm cổng

*Thái độ: Trẻ

hào hứng thamgia hoạt động

4 cổng thểdục cao0,5 rộng0,5mSân tậpsạch

sẽ.Trangphục cô

và trẻ gọngàng

chân

- ĐT tay: 2 tay đưa ra trước lên cao( 4lần x 8 nhịp)

- ĐT chân: khụy gối (4 lần x 8 nhịp)

- ĐT bụng : Đứng cúi gập người về phía trước, tay chạm ngón chân(2 lần x 8 nhịp)

- ĐT bật: Bật tại chỗ.Tay chống hông bật tiến về phía trước (2 lần x

8 nhịp)

b.Vận động cơ bản: Bò thấp chui qua cổng(chuyển thành đội hình

2 hàng ngang đứng đối diện nhau)

* Cô làm lần 1: Không giải thích

*Cô làm lần 2: Kết hợp phân tích vận động: 2 bàn tay đặt xuống đấtcẳng chân sát sàn nhà, khi bò phối hợp chân nọ tay kia, đầu hơi cúi,lưng hơi võng khéo léo để không chạm cổng

*Trẻ thực hiện:

- Gọi 2 trẻ khá lên thực hiện, lớp quan sát và nhận xét

- Từng trẻ lần lượt lên thực hiện Mỗi trẻ thực hiện 3 – 4 lần

- Cô bao quát sửa sai cho trẻ

*Trò chơi: Rồng rắn lên mây

Trang 12

Cô nói cách chơi, luật chơiCho trẻ chơi 2-3 lần

3 Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng,Củng cố, nhận xét,

Thứ 5 ngày 08 tháng 10 năm 2015

NỘI

DUNG

MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

*Kỹ năng:

-Trẻ có kỹ đọc

to, rõ ràng, thểhiện được âmđiệu vui tươicủa bài thơBiết đọc to nhỏtheo tay côĐọc nối tiếptheo hình ảnh

*Thái độ: Trẻ

biết yêu quí giữgìn vệ sinh cơthể

Một sốhoạt động

về hình ảnhcủa trẻđang hoạtđộng sinhhoạt vuichơi

Tranhminh họanội dungbài thơ

1.Ổn định tổ chức gây hứng thú

- Cho trẻ chơi trò chơi: “Trời tối, trời sáng”

-Trò chuyện với trẻ về 1 số hoạt động của trẻ để giữ gìn vệ sinh

cá nhân, giữ gìn sức khỏe

2 Nội dung: Dạy trẻ đọc thơ: “ Bé ơi” – Phong Thu.

*Cô đọc lần 1:Giới thiệu bài thơ,tác giả.

Hỏi trẻ: Tên bài thơ? Tác giả?

*Cô đọc lần 2 kết hợp tranh minh họa nội dung bài thơ.

- Đàm thoại:

- Bài thơ nhắc chúng mình không nên làm gì?

“Bé này bé ơi! đừng chơi đất cát

Vào bóng mát trời nắng to

Sau lúc ăn no đừng cho chân chạyMỗi sớm rửa mặt, đánh răng”

-Vì sao phải làm như vậy?

- Các bạn đã làm gì để giứ gìn sức khỏe, giữ gìn vệ sinh cá nhân

- Âm điệu bài thơ như thế nào?

*Giảng nội dung: Bài thơ muốn nhắc nhở các bạn nhỏ không

nên chơi bẩn, biết vào bóng mát khi trời nắng to, khi ăn no khôngnên chạy nhẩy sẽ bị đau bụng

*Giáo dục: Trẻ biết vệ sinh cá nhân trước và sau khi ăn, giữ gìn

sức khỏe của bản thân

Trang 13

*Trò chơi: Ghép tranh Cô nói luật chơi, cách chơi ( Cho trẻ chơi

Ý

Trang 14

*Kỹ năng:

-Trẻ có kỹnăng phối hợpcác đường nét

để vẽ đượcchân dungTrẻ biết tô màucho bức tranh

*Thái độ: Trẻ

biết yêu quí giữgìn sản phẩm

Tranh mẫuchân dungbạn trai,bạn gáiBút màu,

vở tạo hình

1.Ổn định tổ chức gây hứng thú

- Cô và trẻ hát bài: “ Khuôn mặt cười”

Trò chuyên với trẻ về nội dung bài hát

Chúng mình sẽ vẽ những bức tranh về chân dung các bạn của chúngmình nhé!

2.Nội dung:

*Trẻ quan sát tranh:

-Trẻ nhận xét bức tranh vẽ chân dung bạn trai, bạn gái Cho trẻ nhậnxét so sánh chân dung bạn trai, bạn gái (khuôn mặt, tóc, trang phục )

*Cô vẽ mẫu: Muốn vẽ được chân dung bạn trai trước tiên cô phải vẽ

mặt, mặt hình tròn cô vẽ mắt, mũi, miệng 2 tai, tóc

Sau đó cô vẽ đến thân Cô vẽ cổ liền với mặt

*Cô hỏi ý tưởng trẻ, cách vẽ

*Trẻ thực hiện:

Cô lưu ý bao quát hướng dẫn trẻ vẽ, tô màu

Lưu ý hướng dẫn trẻ kết hợp các đường nét phù hợp

* Trưng bày và nhận xét sản phẩm:

- Cho trẻ nhận xét bài của mình và của các bạn.( tranh nào đẹp, vì sao?)

- Cô tổng hợp ý kiến, nhận xét và tuyên dương

3.Kết thúc

- Nhận xét giờ học- chuyển hoạt động

KẾ HOẠCH TUẦN II:Cơ thể bé

(Thời gian thực hiện từ 12/10 – 16/10/2015)

Giáo viên th c hi nực hiện……… ện……… ………

Trang 15

Thể dục sáng

KĐ: Làm đoàn tàu đi kết hợp các kiểu chân lên dốc, xuống dốc, đi nhanh, chậm theo hiệu lệnh của cô Sau

đó chuyển về 3 hàng ngang Tập theo nhạc:

+ Hô hấp: Làm chú gà trống gáy+ Tay: Hai tay sang trước lên cao+ Chân: Khụy gối tay đưa ra trước+ Lườn: Nghiêng người sang 2 bên

+ Bật: Chụm tách chânVận động nhẹ nhàng, nhắc trẻ kiểm tra sĩ số tổ mình, kiểm tra vệ sinh cá nhân

Hoạt động

học

KPXH

Các bộ phận trên cơthể bé

Âm nhạc

-NDTT: DH: Tập rửa mặt

- NDKH:NH: Khúc hát ru người mẹ trẻ

- TC: Ai nhanh nhất

Thể dục

VĐCB : Ném xa bằng 1 tay, chạy nhanh 10m

TC : “Tung cao hơn nữa”

Tạo hình

In đôi bàn tay bé( mẫu)

Hoạt động

góc

* Góc phân vai: Trò chơi gia đình( chăm sóc, vệ sinh cá nhân, rửa tay, lau mặt, thay quần áo, cho búp bê

ăn….)Chơi bác sĩ khám bệnh+Mục đích yêu cầu:

Trẻ biết chơi theo nhóm, biết kết hợp hành động chơiTrẻ biết phối hợp chơi theo nhóm

Trẻ biết thể hiện vai chơi, biết cùng bàn bạc, phân vai chơiTrẻ biết được các bộ phận cơ thể, cách chăm sóc, vệ sinh cơ thể, biết sử dụng đồ dùng cá nhân+Chuẩn bị:

Các loại quả nhựa,

Đồ dùng gia đình, búp bê,

Đồ dùng bác sĩ

Trang 16

* Góc nghệ thuật: + Tạo hình: vẽ khuôn mặt bé trai, bé gái

+ Âm nhạc: hát bài hát theo chủ đề

* Góc xây dựng: Chơi xây nhà của bé

* Góc sách : Xem tranh chuyện biết cách giữ vệ sinh cơ thể

Hoạt động

ngoài trời

- Quan sát thời tiết

- VĐ: Mèo đuổi chuột

- Chơi tự do

Vẽ phấn trên sân:

vẽ bạn trai, bạn gáiTc: tạo dáng

- VĐ: Đi xe đạp

- Chơi tự do

- hát vận động minh họa: Bạn ở đâu?

Trò chơi kết bạnChơi tự do

Hoạt động

chiều

Trò chuyện về bản thân trẻ

Trò chơi: tìm bạn thân

Hát và vận động bài: bạn ở đâu? Cái mũi

Hướng dẫn trẻ rửamặt

Vận động : tay thơm, tay ngoan

Tô màu bạn trai, bạn gái

Tc: Đoán tên bạn trai

Lao động: lau đồ chơi

cơ thể: đầu, cổ,thân, chân , tay

*Kỹ năng:

Trẻ trả lời to, rõràng, đủ câu

Biết giữ gìn vệsinh và bảo vệ

Tranh vẽ

em bé về

cơ đườngviền hìnhngười Một

số đồ dùng

cá nhânnhư: Mũbảo hiểm,

mũ len ,mũlưỡi trai,nón gang

1.Ổn định tổ chức gây hứng thú:

- Cô và trẻ hát vận động bài : “Hãy xoay nào”

+ Đàm thoại hỏi trẻ về nội dung bài hát, nói về các bộ phận nàocủa cơ thể: mắt, mũi

- Ngoài những bộ phận đó còn có những bộ phận nào?

2.Nội dung:*Cô giới thiệu tranh vẽ đường viền hình người

-Ai kể tên được các bộ phận trên cơ thể người?

*Trò chuyện về các bộ phận trên cở thể người:

a Đầu: Trên đầu có những bộ phận nào? Chúng có tác dụng gì?

(Tóc, tai, mắt mũi.miệng) + Cho trẻ so sánh tóc bạn trai, bạn gái?

Hỏi trẻ: Đố các con nhờ cái gì mà đầu có thể quay sang phải,

Trang 17

- 5 vòngthể dục.

sang trái, ngẩng lên, cúi xuống được? (Nhờ cổ) + Cho trẻ chơi trò chơi: Quay đầu theo hiệu lệnh của cô ( Sangphải, sang trái)

+Vậy cổ có tác dụng gì? Đầu là một phần quan trọng của cơ thể.Làm thể nào để bảo vệ đầu không bị đau? ( Đi xe máy phải đội mũbảo hiểm, khi trời nắng phải đội mũ, trời rét phải đội mũ len, quàngkhăn)

+ Chúng ta phải làm gì để giữ cho đầu tóc luôn sạch sẽ, gọn gàng?

Giáo dục: Muốn giữ gìn vệ sinh và bảo vệ đầu các con phải chải

tóc , gội đầu thường xuyên, khi ra đường phải đội nón mũ

b.Tay, chân:

* Tay: Cô cho trẻ đọc và vận động các ngón tay bài : “Năm ngón

tay ngoan”

- Anh cả, anh cả, béo trục , béo tròn (Trẻ giơ 2 ngón tay cái ra)

- Anh hai chỉ đường (Trẻ giơ 2 ngón trỏ)

- Anh ba cao nhất ( Trẻ giơ ngón giữa)

- Anh tư hơi thấp (Trẻ giơ ngón tay đeo nhẫn)

- Bé nhất là út con ( Trẻ giơ ngón tay út)Giấu tay! Giấu tay! Tay đẹp đâu?

Mỗi người đều có 2 tay gọi là đôi bàn tay đấy! Vậy các con dùngtay để làm gì? ( Để cầm thìa ăn cơm, để cầm đồ chơi, để cầm bút,giữ vở

- Trò chơi: Hãy nói nhanh Cô nói tay phải (Trái) trẻ giơ nhanh

và nói tay cầm bút, cầm thìa ( tay giữ bát, giữ vở) Và ngược lại(Cho trẻ chơi 2 lần)

- Giáo dục: Mỗi bàn tay đều có 5 ngón, các ngón đều là công cụquan trọng giúp các bé cầm nắm mọi thứ dễ dàng Muốn giữgìn và bảo vệ đôi bàn tay,các ngón tay của mình các con phảilàm gì? (Phải rửa tay bằng xà bông trước khi ăn và sau khi đi

vệ sinh, phải cắt móng tay thường xuyên )

*Chân: Hỏi trẻ: Chân làm được những việc gì?

- Các con có đứng được nhờ gì? có đứng được không nếu không

có đôi chân?

Trang 18

- Muốn đá bóng , chạy nhẩy bé cần đến cái gì?

Các con thử dùng đôi chân nhặt đồ chơi nào? Ai làm được? vì sao?

- Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau giữa chân và tay

- Cô tổng kết: Trên cơ thể chúng ta có 5 bộ phận chính: đầu, cổ,mình, chân, tay Mỗi bộ phận có nhiều bộ phận nhỏ và có nhiềuchức năng khác nhau

*Giáo dục: Trẻ biết giữ gìn vệ sinh thân thể

*Trò chơi: Thi xem ai nhanh

Cô chia thành 2 đội Nhiệm vụ của 2 đội là bật qua 5 vòng liên tiếplên gắn đúng đồ dùng để bảo vệ đầu (tay, chân ) theo yêu cầu của

cô Đội nào xếp đúng sẽ chiến thắng ( Cho trẻ chơi 2- 3 lần)

3.Kết thúc: Cô nhận xét và tuyên dương.

Trẻ thuộc bài hát

Biết chơi trò chơi

*Kĩ năng:

Trẻ hát đúng giai điệu bài hát

- Trẻ biết thể hiệntình càm, biết hưởng ứng cùng cô

* Thái độ: Trẻ

hứng thú tham gia các hoạt động

- Trống lắc, phách tre

, băng đài,bài hát, 5 – 7 vòng thể dục

1 Ổ định tổ chức, gây hứng thú:

Cho trẻ hát, vận động bài “ Hãy xoay nào” Đàm thoại hỏi trẻ về nội dung bài hát Nói về các bộ phận nào?

2.Nội dung a.Dạy hát: Tập rửa mặt – Sáng tác: Hồng đăng.

*Cô hát lần 1: Hỏi trẻ tên bài hát, tác giả?

*Cô hát lần 2: Kết hợp cử chỉ, điệu bộ, giới thiệu nội dung.

Giới thiệu nội dung: Bài hát với gia điệu vui tươi, rộn ràng nói về

các bạn thi đua rửa mặt

*Cô hát lần 3.

* Dạy trẻ hát:

- Cô cho cả lớp hát theo cô từng câu 2-3 lần

- Luân phiên từng tổ, nhóm, cá nhân

- Cả lớp hát to, nhỏ, nối tiếp theo tay cô 1 lần

( Trong qúa trình trẻ hát cô bao quát và sửa sai cho trẻ)

b.Nghe hát: Khúc hát ru của người mẹ trẻ - Sáng tác: Phạm Tuyên.

- Cô hát 1 lần: Hỏi trẻ tên bài hát? tên tác giả?.

Trang 19

- Cô hát lần 2: Kết hợp điệu bộ, giới thiệu nội dung.

Giới thiệu nội dung: Bài hát với gia điệu ngọt ngào, nhẹ nhàng nói

về tình yêu thương giữa mẹ và con

+ Giáo dục: Trẻ biết yêu quý kính trọng người mang nặng đẻ đau

sinh ra mình

- Lần 3: Cô mở nhạc cho trẻ nghe

C Trò chơi: Ai nhanh nhất.- Cô nói luật chơi, cách chơi.

Đồ dùng của

cô giống trẻ

1 nhóm đồdùng đặtxung quanhlớp có sốlượng 1, 2

Thẻ chấmtròn 1, 2 chotrẻ chơi tròchơi

b.Tạo nhóm có số lượng là 2, đếm đến 2, nhận biết số 2

-Trẻ lấy rổ đồ dùng và về chỗ ngồi

- Cho trẻ xếp hết số áo ra phía trước theo hàng ngang từ trái sang phải

- Cho trẻ xếp 1 cái quần phía dưới 1 cái áo

- Cho trẻ nhận xét về 2 nhóm đồ dùng

- Vì sao biết chúng không bằng nhau?

- Kiểm tra lại bằng cách đếm

- Nhóm nào nhiều hơn, nhóm nào ít hơn?

- Muốn cho số quần bằng số áo ta phải làm thế nào?

- Trẻ thêm 1cái quần vào nhóm quần

- Cho trẻ đếm số quần và số áo

- Ai có nhận xét về nhóm quần và nhóm áo?

- Bằng nhau là mấy? Cô phải dùng thẻ số mấy? cho trẻ đặt thẻ số 2

Trang 20

động - Cô giới thiệu số 2 Cho trẻ đọc tổ nhóm, cá nhân đọc

*Luyện tập: Cho trẻ chơi trò chơi: Tìm đúng nhà

- Cô nói luật chơi, cách chơi ( cho trẻ chơi 2- 3 lần)

CHUẨN BỊ

Ý THỂ

*Kỹ năng:

- Rèn sức mạnhcủa tay, pháttriển các nhómcơ

- Có kỹ năngphối hợp tay vàchân

*Thái độ: trẻ

hào hứng thamgia hoạt động

Túi cát,Sân tậpsạch sẽ,đảm bảo

an toàncho trẻ

Quần áotrẻ gọngàng

13 quảbóng chotrẻ chơitrò chơi

1.Ổn định tổ chức, gây hứng thú:

Cho trẻ hát bài: “Nắng sớm”: Nhạc và lơi: Hàn Ngọc Bích

Đàm thoại về nội dung bài hát Buổi sáng cô mở cửa cho nắng sớmvào phòng, ánh nắng buổi sáng rất có lợi cho sức khỏe, cung cấpvitamin giúp cơ thể phát triển xương Ngoài ăn uống, tắm nắng,muốn cở thể khỏe mạnh các con phải tập thể dục nữa đấy! nào chúng

ta cùng khởi động

2.Nội dung:

a.Khởi động:

- Cho trẻ làm đoàn tàu kết hợp các kiểu đi bằng gót chân, mũi chân,

đi nhanh, đi chậm…theo hiệu lệnh của cô sau đó về 3 hàng

b Trọng động:

*Tập bài phát triển chung: Động tác nhấn mạnh tay, chân

- ĐT tay: 2 tay đưa ra trước lên cao( 4lần x 8 nhịp)

- ĐT chân: khụy gối (4 lần x 8 nhịp)

- ĐT bụng : Đứng cúi gập người về phía trước, tay chạm ngónchân(2lần x 8 nhịp)

- ĐT bật: Bật tại chỗ (2lần x 8 nhịp)

*Vận động cơ bản: Ném xa bằng 1 tay

Cho trẻ đứng 2 hàng ngang đối diện cách nhau 3,5 – 4m

- Cô làm lần 1: Không giải thích

- Cô làm lần 2: Kết hợp phân tích vận động: Cô đứng trước vạchphấn, cô cầm túi cát đứng chân trước chân sau, tay cầm túi cát cùng

Trang 21

phía với chân sau, đưa tay từ trước ra sau, lên cao rồi ném ra xa Sau

đó chạy nhanh ra nhặt túi cát về bỏ vào rổ, rồi về cúi hàng

- Cô làm lần 3: Nhấn mạnh động tác

- Trẻ thực hiện:

- Gọi 2 trẻ khá lên thực hiện, cả lớp quan sát và nhận xét

-Từng trẻ lần lượt lên thực hiện

- Cô bao quát sửa sai cho trẻ Mỗi trẻ thực hiện 2 – 3 lần

*Trò chơi : “ Tung cao hơn nữa” Cho 3 – 4 trẻ một quả bóng thay

nhau tung và bắt bóng ( khoảng 5 phút)

3 Hồi tĩnh:

Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1- 2 vòng Củng cố, nhận xét và tuyên dương

Ngày đăng: 17/09/2016, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   tam - CHỦ ĐỀ BẢN THÂN  LỚP MẪU GIÁO LỚN NĂM HỌC  2015  2016
nh tam (Trang 37)
Hình   chữ - CHỦ ĐỀ BẢN THÂN  LỚP MẪU GIÁO LỚN NĂM HỌC  2015  2016
nh chữ (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w