Trường Tiểu học Vạn Hưng 3.
Trang 1Trường Tiểu học Vạn Hưng 3
Trang 2§Æt tÝnh råi
tÝnh:
Toán
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)
Trang 4Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)
CHỤC ĐƠN VỊ
65
65
30
Toán
- 30 = ?
5 3 5
3 3
6 5
0
5 trừ 0 bằng 5, viết 5
6 trừ 3 bằng 3, viết 3
Trang 5
-Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)
• 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
• Hạ 3, viết 3
36
36
- 4
Toán
- 4 = ?
2 3
Trang 6Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)CHỤC ĐƠN VỊ
• 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
• 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
65
Toán
36- 4 = ?
36
4
32
• 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
• Hạ 3 , viết 3
30 35
3 5
65 – 30 = ?
Trang 7Toán
82
-
50 _
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
2
75
-
4 0 _
35
a,
Trang 8To¸n
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
48
-
20 _
69
-
5 0 _
1 9
8
2
Trang 9Toán
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
98
-
3 0 _
68
55
-
55
_
00
Trang 10Thứ ba ngày 09 th¸ng 4 năm 20 To¸n
82
-
_
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
75
-
_
35
48
-
_
28
69
-
_
19
98
-
_
68
55
-
55
_
00
a,
Trang 11
To¸n
68
-
_
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
4
6
33
-
3
_
30
88
-
7 _
87
37
-
2 _
35
79
-
0 _
54
-
4
_
b,
Trang 122 §óng ghi ®, sai ghi s
To¸n
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)
b, 57
5 52
c, 57
-
5
07
d, 57
5
52 đ
57
5
50
a,
Trang 13To¸n
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)
Bài 3: Tính nhẩm
b, 58 - 4 = 67 - 7 = 99 - 1 =
6
28 54 50
8 29 60 62
2 23 98
90
Trang 14Toán
Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)
40 - 20 36 -15 57- 13 89 - 45
28 - 7 62- 42
Tìm phép tính có kết quả giống nhau:
Trang 15Tiết 113: Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)CHỤC ĐƠN VỊ
• 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
• 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
65
Toán
36- 4 =
36
4
32
• 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
• Hạ 3 , viết 3
30 35
3 5
65 – 30 =
Trang 16Tạm biệt hẹn gặp lại !!