Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm số đồng biến trên R... Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC... Thể tích lăng trụ bằng Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
Trang 1ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI 2016
(Bản quyền thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội)
(Thí sinh làm trắc nghiệm trên máy tính, đề thi có 180 câu bao gồm phần bắt buộc và tự chọn, thí sinh sẽ
làm 140 câu hỏi trong thời gian 195 phút)
PHẦN 1: TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG – 80 phút
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 2.Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ Lấy ra 4 viên bất kỳ Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ hai màu là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 3
Hàm số y = x3 - 5x2+3x + 1 đạt cực trị khi:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 4
phương trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x + 2y + z = 0
B: x + 2y -1 = 0
C: x -2y + z = 0
D: x -2y -1 = 0
Trang 2Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho hàm số đồng biến trên R
Điền vào chỗ trống
Câu 6 Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600 ;
cạnh AB = a Thể tích khối đa diện ABCC’B’bằng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B: a3
C:
D:
phương trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 2x+y+z-4=0
B: 2x+y-z-4 = 0
C: x+2y-z+4 = 0
D: 2x-y-z+4 = 0
Câu 8
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: m ≥ 0
B: m ≥ 12
C: m ≤ 0
D: m ≤ 12
Câu 9
Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: (-1;1;0)
B: (-2;0;2)
C: (-1;0;1)
D: (-2;2;0)
Câu 10
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 2ln3 +3ln2
B: 2ln2 + 3ln3
Trang 3C: 2ln2+ln3
D: 2ln3 + ln4
Câu 11
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 12
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 13
Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Thể tích của hình
chóp S.ADNM bằng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 14
Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P)
Câu 15
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
Trang 4B:
C:
D:
Câu 16
Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a ; SA (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 3 a3
B: a3
C: a3
D: 3a3
Câu 17
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân cạnh AB = AC = 2a Thể tích lăng trụ
bằng Gọi h là khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC) Tìm tỷ số
Điền vào chỗ trống
Câu 18
Điền vào chỗ trống
Câu 19
Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức z + (1 + i) = 5 + 2i Môđun của z là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 20
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: m <1
B: -1 < m <2
C: -2< m < 1
D: m > -21
Câu 21
Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD) Gọi M là trung điểm
Trang 5Điền vào chỗ trống
Câu 22
Phương trình sin3x + sinx = cos3x + cosx có nghiệm là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 23
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x=
B: x = 3
C: x=
D: x = 2
Câu 24
Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a Thể tích hình chópS.ABCD bằng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 25
Khoảng cách từ điểm M (1;2;−3) đến mặt phẳng (P): x + 2y - 2z -2 = 0 bằng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 1
B: 3
C:
D:
Câu 26
Điền vào chỗ trống
Câu 27
Trang 6Mặt cầu tâm I(0;1;2), tiếp xúc mặt phẳng (P) : x + y + z - 6 = 0 có phương trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 1
B: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 3
C: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 4
D: x2 + (y+1)2 + (z+2)2 = 4
Câu 28
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: m -1
B: m 1
C: m 0
D: m 1
Câu 29
Điền vào chỗ trống
Câu 30
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x > 1
B: −2 < x < 1
C: x < −2
D:
Câu 31
Đường tròn tâm I (3;−1), cắt đường thẳng d : 2x + y + 5 = 0 theo dây cung AB = 8 có phương trình
là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 32
với đường thẳng d : y = 7x + 100
Điền vào chỗ trống
Câu 33
Trang 7Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ bằng 1
Điền vào chỗ trống
Câu 34
Số hạng u10 có giá trị là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 91
B: 19
C: 28
D: 10
Câu 35
Tìm giới hạn :
Điền vào chỗ trống
Câu 36
Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB = 2a, BC = Biết rằng
ΔSAB cân đỉnh S, (SAB) ⊥ (ABCD), góc giữaSC với mặt phẳng đáy bằng 600 Gọi thể tích hình
chóp S.ABCD là V Tìm tỷ số
Điền vào chỗ trống
Câu 37
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 450
B: 300
C: 600
D: 900
Câu 38
Tìm diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số có phương trình:
Điền vào chỗ trống
Câu 39
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’, BC và CD Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hình hộp là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: Lục giác
B: Tứ giác
C: Tam giác
Trang 8D: Ngũ giác
Câu 40
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 41
Cho bốn điểm A (1;0;1), B (2;2;2), C (5;2;1), D (4;3; −2)
Tìm thể tích tứ diện ABCD
Điền vào chỗ trống
Câu 42
Điền vào chỗ trống
Câu 43
Giá trị y'(0) bằng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 3
B: -1
C: -3
D: 0
Câu 44
Cho số phức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i Môđun của z là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
Câu 45
Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) : y = x3 - 2x tại điểm hoành độ x = −1 là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: y = -x + 2
B: y = -x-2
C: y = x -2