Các vị trí kiểm tra đối với hàn góc nối ốngKiểm tra ở vị trí hàn: 2F Kiểm tra ở vị trí hàn: 1F Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn đối với hàn liên kết T, Y, K, Các vị trí kiểm tra đối với h
Trang 1Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Bài 5 phê chuẩn và cấp chứng chỉ thợ hàn
Tay nghề của ngời công nhân có ảnh hởng tới kết quả cuối cùng của sản phẩm nên
đánh giá phê chuẩn thợ hàn cần phải thực hiện trớc khi ngời thợ đợc trực tiếp tham giachế tạo sản phẩm
Trách nhiệm đối với việc chọn và đào tạo thợ hàn thuộc về nhf sản xuất, tuy nhiên cácgiám sá viên hoặc kiểm định viên phải chịu trách nhiệm đối với chất lợng sản phẩm vàtin tởng các thợ hàn là những ngời giỏi chuyên môn do vậy họ luôn quan tâm tới phơngpháp và các chi tiết trong việc đào tạo thợ hàn và kiểm tra duy trì trình độ chuyên môn.Hiện nay các tiêu chuẩn đa ra các quy định về kiểm tra phê chuẩn thợ hàn nh AWS,ASME, DNV, Lloydv.v
Kểm tra phê chuẩn thợ hàn có thể theo hoặc không theo quy trình hàn nào nhng nóichung với mỗi lần kiểm tra tiêu chuẩn sẽ liệt kê các điều kiện kiểm tra và khả năng ứngdụng của nó mà phê chuẩn cho một phạm vi cụ thể nh: phơng pháp hàn, vật liệu hàn,chiều dày kim loại cơ bảnv.v
Sau khi hoàn thành vật kiểm tra, mẫu hàn đợc kiểm tra sơ bộ bằng mắt thờng sau đó
đa đI kiểm tra không phá huỷ và phá huỷ Nếu mẫu hàn thoả mãn các yêu cầu của tiêuchuẩn kiểm tra thì thợ hàn đợc gọi là phù hợp với công việc sẽ thực hiện
Kết quả của quá trình này đợc chứng nhận bởi một tổ chức hay hội đồng thực hiệnviệc phê chuẩn này
Tuy nhiên việc kiểm tra này không ứng dụng cho một công việc chế tạo thực sự nào
mà nó chỉ là một đòi hỏi tối thiểu về trình độ kỹ năng ngời thợ đẻ thực hiện một mối hàn
đạt chấ lợng, chất lợng sản phẩm hàn é đợc đánh giá bởi các giám sát hay kiểm địnhviên trong suốt quá trình và sau quá trình hàn
Trang 2Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Các góc thể hiện vị trí hàn giáp mối
Vị trí hàn Góc Số đo theo trục Số đo theo Mặt phẳng
Trang 3Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Các góc thể hiện vị trí hàn giáp mối
Vị trí hàn Góc Số đo theo trục Số đo theo Mặt
Trang 4Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Tuy nhiên ứng với mỗi kiểu liên kết sẽ có một vị trí kiểm tra khác nhau
Trang 5Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Kiểm tra ở vị trí hàn bằng: 1G
Kiểm tra ở vị trí hàn ngang: 2G
Kiểm tra ở vị trí hàn đứng: 3G Kiểm tra ở vị trí hàn trần: 4G
Các vị trí kiểm tra đối với hàn giáp mối nối tấm
Các vị trí kiểm tra đối với hàn giáp mối nối ống
ống ở vị trí thẳng đứng, không quay, độ nghiêng 15±15 0
so với mặt phẳng ngang
Kiểm tra ở vị trí hàn ngang: 2G
Kiểm tra ở vị trí hàn nối ống ở vị trí 1G
ống quay ở vị trí ngang, độ
Trang 6Các vị trí kiểm tra đối với hàn góc nối ống
Kiểm tra ở vị trí hàn: 2F Kiểm tra ở vị trí hàn: 1F
Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
đối với hàn liên kết T, Y, K,
Các vị trí kiểm tra đối với hàn giáp mối nối ống(tiếp)
Các vị trí kiểm tra đối với hàn góc nối tấm
Kiểm tra ở vị trí hàn: 1F
Kiểm tra ở vị trí hàn: 2 F
Trục mối hàn
Trang 7Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Trang 8Các vị trí kiểm tra đối với hàn góc nối ống (tiếp)
Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
a Vị trí hàn mà thợ hàn đợc phê chuẩn cho theo bảng sau:
Trang 9Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Vị trí, loại liên kết hàn phê chuẩn cho nối tấm đối với từng loại vị trí kiểm tra
Loại kiểm tra Phê chuẩn đối với tấm Phê chuẩn đối với ống Phê chuẩn đối với hộp
Vát mép PJP
Hàn góc (note8)
Liên kết đối đầu có vát mép (note 3)
Liên kết T-Y-K vát mép Hàn góc
(note 8)
Liên kết co hoặc không vát mép
Liên kết T-Y-K vát mép Hàn góc
(note 8)
(note 3, 5)
CJP (note4) PJP CJP
PJP (note 5)
Hàn góc
Note 2: phê chuẩn cho hàn tấm cũng phê chuẩn cho hàn nút theo từng vị trí kiểm tra
Note 3: chỉ phê chuẩn cho ống đờng kính >24in (600mm) có đệm lót, dũi chân mối hàn hoặc cả hai.
Note 4: không cho phép phê chuẩn cho liên kết đợc hàn từ một phía không có đệm lót hoặc từ hai phía không dũi chân mối hàn.
Note 5: không cho phép phê chuẩn cho các liên kết hàn có góc vát mép < 30 0
Note 6: thực hiện trên hộp cũng phê chuẩn cho ống có đờng kính > 600mm.
Noe 7: ống hay hộp đợc thực hiện theo vị trí 6GR(hình 4.27), nếu là hộp thì kiểm tra tảm thực đợc thực hiện tại góc của vật kiểm tra (theo hình 4.28).
Note 8: xem hình 4.25 và 4.28 thể hiện sự hạn chế góc thao tác cho liên kết nối tấm và ống T, Y, K…
Note 9:đánh giá cho liên kết hàn không có đệm lót hoặc không đợc dũi chân mối hàn theo hình 4.24, cho liên kết có đệm lóthay có dũi chân mối hàn theo hình 4.24 hoặc 4.25
Loại kiểm tra Phê chuẩn đối với tấm Phê chuẩn đối với ống Phê chuẩn đối với hộp
Trang 10Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Vát mép PJP
Hàn góc (Note 8)
Liên kết co hoặc không vát mép (note 6)
Liên kết T-Y-K vát mép (note 5, 6) Hàn góc
Liên kết co hoặc không vát mép
Liên kết T-Y-K vát mép
Hàn góc (note 8)
5G F,V,OH F,V,OH F,V,OH F,V,OH F,V,OH F,V,OH F,V,OH(note 8) F,V,OH F,V,OH F,V,OH F,V,OH
6GR (hình
Hàn góc đối
với ống
(note 5,7) All All
Vị trí, loại liên kết hàn phê chuẩn cho nối ống đối với từng loại vị trí kiểm tra
Note 3: chỉ phê chuẩn cho ống đờng kính >24in (600mm) có đệm lót, dũi chân mối hàn hoặc cả hai.
Note 4: không cho phép phê chuẩn cho liên kết đợc hàn từ một phía không có đệm lót hoặc từ hai phía không dũi chân mối hàn.
Note 5: không cho phép phê chuẩn cho các liên kết hàn có góc vát mép < 30 0
Note 6: thực hiện trên hộp cũng phê chuẩn cho ống có đờng kính > 600mm.
Noe 7: ống hay hộp đợc thực hiện theo vị trí 6GR(hình 4.27), nếu là hộp thì kiểm tra tảm thực đợc thực hiện tại góc của vật kiểm tra (theo hình 4.28).
Note 8: xem hình 4.25 và 4.28 thể hiện sự hạn chế góc thao tác cho liên kết nối tấm và ống T, Y, K…
Note 9:đánh giá cho liên kết hàn không có đệm lót hoặc không đợc dũi chân mối hàn theo hình 4.24, cho liên kết có đệm lót hay có dũi chân mối hàn theo hình 4.24 hoặc 4.25.
Trang 11Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
b Vị trí hàn đối với thợ vận hành:
- Thợ hàn thực hiện kiểm tra ở vị trí 1G đợc phê chuẩn cho vị trí 1F và 2F
- Thực hiện trên thép tấm ở vị trí 1G hoặc 2G cũng đợc phê chuẩn cho hàn ống có ờng kính > 600mm ở vị trí đã thực hiện,
đ Thực hiện ở vị trí 2G đợc phê chuẩn cho vị trí 1G, 1F và 2F
2 Phê chuẩn loại vật liệu cơ bản.
Đối với từng nhóm vật liệu khi tiến hàn kiểm tra trên chủng loại vật liệu nào trongnhóm thì sẽ đợc phê chuẩn cho tất cả loại vật liệu trong nhóm đó
3 Phê chuẩn loại vật liệu hàn.
Tơng tự nh đối với vật liệu bản, khi kiểm tra trên chủng loại vật liệu nào thì sẽ phêchuẩn cho nhóm vật liệu đố
4 Phê chuẩn chiều dày vật liệu và đờng kính ống kiểm tra.
a Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra đối với hàn nối tấm và số lợng mẫu thí nghiệm cho dới bảng sau;
Đối với liên kết hàn giáp
Uốn mặt Theo hình 4.12
Uốn chân Theo hình 4.12
Uốn cạnh Theo hình 4.13
Tẩm thực
Vát mép hình 4.30, 4.31
Vát mép hình 4.21, 4.29
Vát mép hình 4.30, 4.31
Hàn chốt hình 4.37
Hình:4.30 Vật kiểm tra cho vật dày giới hạn phê chuẩn cho tất cả các vị trí
Note 1: - Khi kiểm tra RT không đ ợc hàn đính trên vùng kiểm tra
- Chiều dày của tấm lót 5≤10 mm, rộng ≥75mm khi không kiểm tra RT, nếu có kiểm tra RT thì chiều rộng = 25mm
Hình:4.31 Vật kiểm tra cho vật dày giới hạn đ ợc chọn cho vị trí ngang
Mẫu uốn cạnhMẫu uốn
mặt
Mẫu uốn chân
Mẫu uốn mặt
Trang 12Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Trang 13Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Hình:4.21 Vật phê chuẩn cho chiều dày tấm không giới hạn
Note 1: - Khi kiểm tra RT không đ ợc hàn đính trên vùng kiểm tra
- Chiều dày của tấm lót 5≤10 mm, rộng ≥75mm khi không kiểm tra RT, nếu có kiểm tra RT thì chiều rộng = 25mm
Hình:4.29 Vật phê chuẩn kiểm tra cho vật dày không giới hạn
đ ợc chọn cho vị trí ngang
Note 2: - Khi kiểm tra RT không đ ợc hàn đính trên vùng kiểm tra
- Chiều dày của tấm lót 5≤10 mm, rộng ≥75mm khi không kiểm tra RT, nếu có kiểm tra RT thì chiều rộng = 25mm
Trang 14Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Created by Nguyễn Tuan
Hình:4.36 Vật kiểm tra đối với hàn góc
Note 1: - L = 200mm đối với thợ hàn, l = 380 đối với thợ vận hành
- Đoạn cuối có thể dùng kiểm tra tẩm thực
Điểm dừng và bắt
đầu hàn lại gần tâm của vật kiểm traMặt tẩm thực
Mộu kiểm tra
Đ ờng cắt
14
Trang 15Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lợng mẫu thí nghiệm đối với hàn nối tấm, liên kết hàn góc, Tcho dới bảng sau:
chuẩn
Góc vát đợc phê chuẩn (note 7)
Loại liên kết hàn và chỉ dẫn hình vẽ Chiều dày vật kiểm tra
T (mm)
Bẻ mối
Uốn cạnh Note 2
Uốn chân Noê 2
Uốn mặt
Mối hàn giáp mối nối tấm:
Mối hàn giáp mối nối tấm:
Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải đợc thực hiện cho mỗi vị trí.
Note 2: Kiểm tra RT có thể đợc thay thế bằng các phép thử uốn.
Note 3: Đợc phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.
Note 4: Kích thớc ống nhỏ nhất đợc phê chuẩn phải bằng 0,5 đờng kính vật kiểm tra hoặc 100mm khi điều kiện nào tới trớc.
Note 5: Xem bảng vị trí phê chuẩn thợ hàn.
Note 6: Đòi hỏi có hai tấm, mỗi loại đối với mẫu thử yêu cầu đợc thể hiện Mộti tấm sẽ đợc hàn ở vị trí 3F và tấm kia thực hiện ở vị trí 4F.
Note 7: Đối với góc vát nhỏ hơn 30 0 xem hình 4.26.1.
b Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lợng mẫu thí nghiệm đối với hàn nối ống (note1) cho dới bảng sau;
- Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lợng mẫu thí nghiệm đối với liên kết hàn giáp mối, vátmép ngấu hoàn toàn cho dới bảng sau:
Trang 16Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Kiẻm tra đối với liên kết giáp mối
có vát mép ngấu hoàn toàn
ống
Chiều dày danh nghĩa
Uốn mặt Note 2
Uốn chân Note 2
Uốn cạnh Note 2
Uốn mặt Note 2
Uốn chân Note 2
Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải đợc thực hiện cho mỗi vị trí.
Note 3: Đợc phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.
Note 5: Xem bảng vị trí phê chuẩn thợ hàn.
Note 4: Kích thớc ống nhỏ nhất đợc phê chuẩn phải bằng 0,5 đờng kính vật kiểm tra hoặc 100mm khi điều kiện nào tới trớc.
ống T, K, Y ngấu hoàn toàn cho dới bảng sau;
Kiẻm tra đối với liên kết hàn góc T, K, Y Số lợng mẫu thử
Note 1
Kích thớc danh nghĩađợc ống phê chuẩn mm
Chiều dày ống
đ-ợc phê chuẩn Note
3
Góc vát đợc phê chuẩn
Note 7
Loại liên kết hàn
Kích thớc danh nghĩa của ống
Chiều dày danh nghĩa
Bẻ mối hàn
Tẩm thực
Uốn chân
Uốn
Trang 17Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Hàn góc loại 1: hình 4.36 Note 6 ≥12.7 1 1 600 Unlimit 3.2 Unlimit 60 o Unlimit
Hàn góc loại 3: hình 4.20 Unlimit ≥3.2 1 D Unlimit 3.2 Unlimit 30 o Unlimit
Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải đợc thực hiện cho mỗi vị trí.
Note 3: Đợc phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.
Note 5: Xem bảng vị trí phê chuẩn thợ hàn.
Note 7: Đối với góc vát nhỏ hơn 30 0 xem hình 4.26.1.
-Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lợng mẫu thí nghiệm đối với liên kết hàn góc nối ống: T,
K, Y cho dới bảng sau:
Kiẻm tra đối với liên kết giáp
Uốn cạnh
Trang 18Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải đợc thực hiện cho mỗi vị trí.
Note 2: Kiểm tra RT có thể đợc thay thế bằng các phép thử uốn.
Note 3: Đợc phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.
Trang 19Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
5 Kiểm tra mẫu hàn.
a Kiểm tra sơ bộ Visual inspection.
- Mối hàn không có vết nứt
- Hố hồ quang (crater) phảI đợc điền đày
- Bề mặt mối hàn phảI đồng đều, chuyển tiếp giữa mối hàn không đột ngột
- Cắt chân mối hàn không quá 1mm
- Phần lồi mối hàn không quá 3mm
- Chân mối hàn không co hiệ tợng xuất hiệnvết nứt, thấu hnàn toàn
- Độ lõm chân mối hàn lớn nhất 1.6mm, phần lồi chân không quá 3mm
b Kiểm tra phá huỷ.
- Vị trí lấy mẫu thử trên vật kiểm tra liên kết hàn giáp mối cho trên hình sau:
Mẫu thử uốn ngang Mẫu thử uốn dọc
Vị trí lấy mẫu thử đối với liên kết nối tấm có chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 10mm
Vị trí lấy mẫu thử đối với liên kết nối tấm có chiều dày lớn hơn 10mm
Mộu thử uốn ngangMẫu thử uốn dọc
Uốn cạnh
Uốn cạnhUốn mặt
Uốn chân
Uốn mặtUốn chân
Trang 20Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
Created by Nguyễn Tuan
Mẫu uốn dọc
Mẫu uốn
chânTấm dày trên 10mm
Tấm dày 10mm
Mẫu uốn mặt
Mẫu tấm
Vị trí lấy mẫu thử đối với liên ống và hộp ở
vị trí 5G và 6G và 6GR
Uốn chân
Uốn chân
Uốn mặt hay cạnh
Uốn mặt
Uốn
mặt
Uốn mặt
Uốn chân hay cạnh
Uốn mặt hay cạnh
Trang 21Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
- Kích thớc mẫu uốn dọc:
- Kích thớc mẫu uốn ngang:Phần kim loại cắt bỏ
Kích th ớc chỉ dẫnMẫu kiểm traChiều rộng mẫu W
mmTấm38mmống đ ờng kính ≤ 100mm25mmống đ ờng kính >
100mm40mmT: chiều dày tấm hay thành ống
Khi chiều dày mẫu >38mm, cắt
theo đ ờng này Có thể cắt nhiệt Gia công tới chiều dày cần thiết để hai mặt song songNếu cắt nhiệt, chiều dày
phần cắt >3mm
Trang 22Tài liệu đào tạo kỹ thuật Hàn
c Tẩm thực.
Mẫu đợc tẩm thực cho ta nhìn nhận một mối hàn rõ ràng hơn
Mẫu đợc cắt từ các vật kiểm tra
d Bẻ mối hàn góc.
Mẫu kiểm tra là đạt nếu bề mặt mối hàn chảy ngấu sâu tới chân của liên kết, khôngxuất hiện rỗ hay ngậm xỉ lớn hơn 2mm trên chiều dài mẫu 150mm
e Kiểm tra chụp ảnh phóng xạ
Kểm tra chụp ảnh phóng xạ đợc sử dụng thay thế cho phơng pháp kiểm tra phad huỷ.Khi sử dụng phơng pháp này phần lồi của mối hàn phảI có sợ chuyển tiếp liên tục vớikim loại cơ bản nếu tấm lót đợc loại bỏ thì phần chânmối hàn cần đợc làm sạch vànhẵn
Created by Nguyễn Tuan
Hình:4.36 Vật kiểm tra đối với hàn gócNote 1: - L = 200mm đối vơid thợ hàn, l = 380 đối với thợ vận hành
- Đoạn cuối có thẻ dùng kiểm tra tẩm thực
Điểm dừng và bắt
đầu hàn lại gần tâm của vật kiểm traMặt tẩm thực
Mộu kiểm tra
Đ ờng cắt
4