1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ SỰ SỐNG

206 704 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 206
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu môn học chuẩn đầu ra:  Nhớ và hiểu được các tài nguyên chính của Trái đất;  Nhớ và hiểu được các đới tự nhiên và những quy luật địa lý chung của Trái đất;  Nhớ và hiểu được

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ SỰ SỐNG

1 Mã môn học: GEO1050

2 Tên môn học: Khoa học Trái đất và Sự sống

(Earth and Life Sciences)

- Giảng viên 1: PGS.TS Phạm Quang Tuấn và các Giảng viên của khoa Địa lý

- Giảng viên 2: Các cán bộ thích hợp của các khoa: Địa chất, Khí tượng thủy văn

và Hải dương học, Môi trường, Sinh học

6 Mục tiêu môn học (chuẩn đầu ra):

 Nhớ và hiểu được các tài nguyên chính của Trái đất;

 Nhớ và hiểu được các đới tự nhiên và những quy luật địa lý chung của Trái đất;

 Nhớ và hiểu được lịch sử hình thành sự sống, sự xuất hiện con người và vai trò của Trái đất đối với sự sống của con người;

 Hiểu và phân tích được tác động của con người lên Trái đất, ảnh hưởng của các hoạt động này tới môi trường;

 Nhớ và hiểu được thực trạng môi trường và tai biến thiên nhiên, nhận thức được trách nhiệm của con người trước thiên nhiên và các giải pháp bảo vệ, nâng cao chất lượng môi trường sống

6.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp

 Phát triển kỹ năng cộng tác, làm việc nhóm;

 Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá;

Trang 2

3

 Rèn kỹ năng bình luận, thuyết trình trước công chúng;

 Rèn kỹ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lý, điều khiển, theo dõi kiểm tra hoạt động, làm việc nhóm, lập mục tiêu, phân tích chương trình

6.3 Kỹ năng và thái độ xã hội

 Nhận thức rõ vị trí của kiến thức Khoa học Trái đất và Sự sống trong định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường của đất nước;

 Nhận thức được vai trò của nghiên cứu Trái đất và sự sống liên quan tới việc sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên;

 Có ý thức vận dụng các kiến thức đã được học cho việc giải quyết các vấn đề cụ thể về sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường;

 Có ý thức phát huy các nghiên cứu cơ bản và tuyên truyền, phổ biến cho xã hội hiểu được vai trò của nghiên cứu Trái đất và sự sống tới bảo vệ Hành tinh Xanh nói chung và bảo vệ chính cuộc sống của mỗi con người

6.4 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn

 Có khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản về Khoa học Trái đất và Sự sống để hiểu hơn mục tiêu của các nghiên cứu chuyên sâu thuộc lĩnh vực Khoa học Tự nhiên;

 Bước đầu vận dụng kiến thức về Khoa học Trái đất và Sự sống cho việc nhìn nhận, đánh giá các tác động của con người tới tự nhiên ở các môi trường khác nhau;

 Bước đầu ứng dụng kiến thức về Khoa học Trái đất và Sự sống để nhận dạng môi trường, các tai biến thiên nhiên thường phát triển ở Việt Nam (qua phương tiện thông tin đại chúng, thực tập, thực tế), giải thích nguyên nhân và đưa ra các định hướng khắc phục, ứng phó

7 Phương pháp kiểm tra đánh giá:

7.1 Kiểm tra đánh giá thường xuyên (20%)

- Mục đích: nhằm kiểm tra sinh viên việc làm chủ kiến thức và rèn luyện kĩ năng đã

được xác định trong mục tiêu của môn học

- Hình thức: viết một câu tóm tắt lại nội dung vừa học; viết vấn đề hứng thú với bài

giảng; viết đề cương với các đề mục lớn để sinh viên bổ sung các đề mục nhỏ;

7.2 Kiểm tra đánh giá giữa kỳ (20%)

- Mục đích: nhằm đánh giá được mức độ đạt mục tiêu môn học ở giai đoạn tương ứng

của sinh viên trong tiến trình của môn học

- Hình thức kiểm tra: thi viết (1 giờ tín chỉ)

- Tiêu chí đánh giá:

Trang 3

4

 Xác định được vấn đề nghiên cứu, phân tích 3 đ

 Phân tích logic, đi thẳng vào vấn đề, liên hệ thực tế 5 đ

 Trả lời được những nội dung chính của câu hỏi 5 đ

 Phân tích logic vấn đề, liên hệ thực tế 4 đ

[3] Nguyễn Như Hiền Sinh học đại cương NxB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005

Tài liệu tham khảo:

[4] Đào Đình Bắc Địa mạo đại cương NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004

[5] Phạm Văn Huấn Cơ sở Hải dương học, NXB KH&KT Hà Nội, 1991

[6] Nguyễn Thị Phương Loan, Giáo trình Tài nguyên nước, NXB ĐHQGHN, 2005 [7] Vũ Văn Phái Cơ sở địa lý tự nhiên biển và đại dương NxB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007

[8] Tạ Hòa Phương Trái đất và sự sống NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà nội, 1983 [9] Tạ Hòa Phương Những điều kỳ diệu về Trái đất và sự sống NXB Giáo dục,

Trang 4

5

[13] Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga và Nguyễn

Thanh Sơn, Thủy văn đại cương, T 1 & 2, NXB KH&KT Hà Nội, 1991 [14] Kalexnic X.V Những quy luật địa lý chung của Trái Đất NXB Khoa học Kỹ

thuật, Hà Nội, 1973

9 Tóm tắt nội dung môn học

Môn học sẽ cung cấp những kiến thức tổng quát nhất về Trái Đất, bao gồm những đặc điểm chung, các quy luật vận động và phân hóa tự nhiên trên Trái đất, lịch sử hình thành và phát triển sự sống, đặc biệt là con người, tác động của con người đến Trái đất, góp phần nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường Người học sẽ được lĩnh hội những kiến thức cơ bản về vị trí của Trái đất trong không gian, cấu trúc và đặc điểm của các quyển trên trái đất: thạch quyển, thủy quyển, khí quyển, thổ quyển và sinh quyển, cũng như các quy luật vận động của các quyển trên và hệ quả của chúng là sự phân đới tự nhiên trên Trái đất Người học cũng được trang bị kiến thức về lịch sử hình thành và phát triển sự sống cũng như tác động của con người lên Trái đất và môi trường sống, những vấn đề mới nhất về biến đổi khí hậu, các tai biến thiên nhiên và các giải pháp ứng phó, thích ứng

10 Nội dung chi tiết môn học

Mở đầu

1 Tổng quan về Trái Đất (6 tiết)

1.1 Trái Đất trong không gian;

1.2 Các giả thuyết về nguồn gốc Mặt Trời và các hành tinh;

1.3 Hình dạng, kích thước của Trái Đất và ý nghĩa của chúng;

1.4 Chuyển động tự quay của Trái Đất, chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời và những hệ quả địa lý của chúng;

1.5 Đặc điểm chung về sự phân bố các lục địa và đại dương trên Trái Đất;

1.6 Khái quát các quyển của Trái Đất

2 Thạch quyển và địa hình bề mặt Trái đất (9 tiết)

2.1 Khái niệm chung về thạch quyển

2.2 Cấu trúc bên trong của Trái Đất;

2.3 Tính chất vật lý, hóa học của Trái Đất;

Trang 5

6

2.8.2 Các nhân tố thành tạo địa hình

2.8.3 Khái quát các dạng địa hình cơ bản và tài nguyên địa hình 2.9 Tài nguyên địa chất và cảnh quan

2.9.1 Tài nguyên trong lòng đất

2.9.2 Tài nguyên địa mạo và cảnh quan

3 Khí quyển (3 tiết)

3.1 Cấu tạo của khí quyển

3.2 Cấu trúc thẳng đứng của khí quyển

3.3 Các đặc trưng cơ bản của trạng thái khí quyển

3.4 Khái niệm thời tiết và khí hậu

3.5 Bức xạ mặt trời và các mùa

3.6 Nước trong khí quyển

3.7 Hoàn lưu chung khí quyển

4 Thủy quyển (3 tiết)

4.1 Khái niệm về chế độ nước lục địa và các đơn vị đo dòng chảy 4.2 Sự phân bố và tuần hoàn của nước trên Trái Đất

4.3 Các tính chất vật lý cơ bản của nước

4.4 Nước dưới đất và nguồn gốc nước dưới đất

4.5 Ảnh hưởng của các yếu tố khí hậu và mặt đệm tới dòng chảy

4.6 Mạng lưới thủy văn (sông ngòi, ao hồ và đầm lầy)

4.7 Đại dương và Biển cả

Thổ quyển (3 tiết)

5.1 Đất và các yếu tố, các quá trình hình thành đất;

5.2 Thành phần vật lý, hóa học của đất;

5.3 Các kiểu đất chính trên thế giới và Việt Nam

6 Sinh quyển (3 tiết)

6.1 Thành phần, cấu trúc, vai trò và chức năng của sinh quyển; 6.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên trái đất; 6.3 Các đới sinh vật;

6.4 Các khu sinh học trên Trái đất

7 Các đới tự nhiên và các quy luật địa lý chung của Trái đất (5 tiết)

7.1 Tính hoàn chỉnh và thống nhất của lớp vỏ địa lý;

7.2 Tuần hoàn vật chất và năng lượng;

7.3 Quy luật địa đới;

7.4 Quy luật phi địa đới;

Trang 6

7

7.5 Tính nhịp điệu;

7.6 Các đới tự nhiên trên Trái đất;

8 Trái đất và Con người (5 tiết)

8.1 Lịch sử hình thành, xuất hiện sự sống

8.2 Lịch sử xuất hiện và phát triển của Loài người

8.3 Vai trò của Trái đất đối với cuộc sống Con người

9 Môi trường và bảo vệ môi trường (5 tiết)

9.1 Tác động của con người tới Trái đất

9.2 Khái niệm chung về môi trường

9.3 Biến đổi khí hậu và tác động của con người Biến đổi khí hậu (biến đổi khí hậu trong lịch sử; tác động của tự nhiên đối với biến đổi khí hậu; tác động của con người đối với biến đổi khí hậu; hậu quả của biến đổi khí hậu và khả năng ứng phó)

9.4 Tai biến thiên nhiên và suy thoái môi trường

9.5 Bảo vệ Trái đất và Phát triển bền vững

Trang 7

Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

Nghe giảng lý thuyết: 33

Nghe giảng lý thuyết: 33

Làm bài tập/thảo luận trên lớp: 9

3 Môn học tiên quyết: Giải tích 1 (MAT2401)

4 Ngôn ngữ giảng dạy và kiểm tra đánh giá: Tiếng Việt

- Hình thức kiểm tra cuối kỳ (thi hết môn): thi viết

- Hoạt động học tập: Nghe giảng trên lớp, thảo luận/ trao đổi, bài tập trên lớp, tự học, kiểm tra giữa kỳ, kiểm tra (thi) cuối kỳ

5 Thông tin về giảng viên

STT Họ và tên giảng viên Học hàm - Học vị Đơn vị công tác

Trang 8

9

6 Mục tiêu của môn học

Thông qua việc cung cấp những kiến thứcvề hoạt động của khu vực công cộng trong bối cảnh của một nền kinh tế thị trường hiện đại, môn học nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ sở cần thiết, đồng thời giúp họ phát triển các kỹ năng cá nhân, nghề nghiệp;

hình thành thái độ xã hội phù hợp và tăng cường năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn

áp dụng được các định luật biến thiên và bảo toàn động lượng, mô men động lượng

và năng lượng trong việc giải thích các hiện tượng cơ học và tự nhiên Hiểu và nhận biết được các loại dao động cơ, sóng cơ cùng các đặc trưng của sóng Hiểu được thuyết tương đối hẹp của Einstein và giới hạn của cơ học cổ điển

- Nắm được các khái niệm, phương pháp nhiệt động và các nguyên lý cơ bản của nhiệt động học Các điều kiện biến hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác và những biến đổi đó về mặt định lượng Hiếu được sự dãn nở vì nhiệt của vật liệu, sự dẫn nhiệt trong các tấm vật liệu phức hợp, nguyên lý hoạt động, hiệu suất của các động

cơ nhiệt, máy lạnh

- Cung cấp cho người học những kiến thức cơ sở đầu tiên để có thể học tập và nghiên cứu các môn học khác của các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật và công nghệ

6.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp:

- Vận dụng lý thuyết để giải các bài tập thuộc chương trình môn học

- Góp phần rèn luyện phương pháp tư duy khoa học, tư duy lôgích, phương pháp nghiên cứu thực nghiệm, tác phong khoa học cho người làm công tác nghiên cứu/

cử nhân,kỹ sư tương lai

- Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học duy vật biện chứng cho người học

- Người học thấy được ý nghĩa, sự cần thiết và giá trị khoa học của môn học, qua đó

có thái độ học tập nghiêm túc, tìm tòi, vận dụng các kiến thức môn học trong thực tế đời sống

- Sinh viên cũng có cơ hội để phát triển các kỹ năng và thái độ nghề nghiệp như: trung thực, trách nhiệm và đáng tin cậy; lập kế hoạch cho tương lai; tổ chức và sắp xếp công việc; khả năng làm việc độc lập; nhận biết và bắt kịp với những vấn đề của của nền kinh tế thế giới hiện đại; có động lực và kỹ năng để thúc đẩy sự phát triển cá nhân và sự nghiệp

6.3 Kỹ năng và thái độ xã hội: Thông qua các hoạt động như nghe giảng, thảo

luận trên lớp, làm bài tập, sinh viên được khuyến khích và yêu cầu phát triển các kỹ năng

và thái độ xã hội như: Khả năng làm việc nhóm; giao tiếp (chiến lược và cấu trúc giao tiếp; kỹ năng giao tiếp bằng văn bản, qua thư điện tử và phương tiện truyền thông; kỹ năng thuyết trình)

Trang 9

10

6.4 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn: Thông qua các hình thức như

thảo luận tình huống, thực hiện bài tập nhóm, bài kiểm tra giữa kỳ và bài thi hết môn, sinh viên có cơ hội và được yêu cầu vận dụng các kiến thức lý thuyết vào việc giải thích, phân tích, luận giải, đánh giá các vấn đề, chính sách ở Việt Nam Việc nghiên cứu và đánh giá các dự án và chính sách trong thực tiễn sẽ gián tiếp phát triển các kỹ năng cá nhân và nghề nghiệp của sinh viên

7 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

7.1 Mục đích và trọng số kiểm tra-đánh giá

Hình thức Tính chất của nội dung

Trọng số 100%

Đánh giá khả năng nhớ và tái hiện các nội dung cơ bản của môn học

20%

Kiểm tra

giữa kỳ

KT việc nắm vững các quy luât vật lý, biết vận dụng giải thích các hiện tượng thực tế

có liên quan

Đánh giá kỹ năng học tập độc lập, kỹ năng giải quyết những vấn đề, bài tập, vận dụng các luận điểm lý thuyết đã học ở mức độ trung bình

Đánh giá trình độ nhận thức

và kỹ năng vận dụng lý thuyết giải quyết các vấn đề thực tiễn(bài tập, hiện tượng)

-Về hình thức:

Nộp bài cho giáo viên/ trợ giảng, cho điểm

7.2.2 Bài kiểm tra giữa kỳ

Sau khi học xong từng phần cơ sẽ có bài kiểm tra giữa kỳ bằng hình thức tự luận trên

Trang 10

+ Tiêu chí 3: Bố cục hợp lý, trình bày sạch sẽ trên giấy theo quy định

 Biểu điểm trên cơ sở mức độ đạt 3 tiêu chí

7 – 8 Đạt 70-80% 3 tiêu chí

5 – 6 Đạt 50-60% 3 tiêu chí Dưới 5 Đạt dưới 50% 3 tiêu chí

7.2.3 Bài thi hết môn

- Tiêu chí và biểu điểm như đối với 7.2.2

* Ghi chú: Do đặc thù môn học gồm 2 phần kiến thức cơ và nhiệt nên trong việc

ra đề và đánh giá bài thi hết môn, cũng như trong đánh giá các kiểm tra giữa kỳ nên đảm bảo tỉ lệ giữa 2 phần cơ/nhiệt là 3/2

[3] D Haliday, R Resnick and J Walker, Cơ sở vật lý Tập1, 2, 3; Ngô Quốc Quýnh,

Đào Kim Ngọc, Phan Văn Thích, Nguyễn Viết Kính dịch, NXB Giáo dục, 2001 [4] Lương Duyên Bình (Chủ biên), Vật lý đại cương Tập 1 Cơ –Nhiệt, NXB Giáo dục,

2007

8.2 Học liệu tham khảo:

[5] R.A.Serway and J.Jewet, Physics for scientists and enginneers, Thomson

Books/Cole, 6th edition, 2004

Trang 11

12

[6] Đàm Trung Đồn và Nguyễn Viết Kính, Vật lý phân tử và Nhiệt học, NXB

ĐHQGHN, 1995

[7] Nguyễn Huy Sinh, Giáo trình Nhiệt học, NXB Giáo dục, 2009

[8] Nguyễn Văn Ẩn, Nguyễn Thị Bảo Ngọc, Phạm Viết Trinh, Bài tập vật lý đại cương Tập 1, NXB Giáo dục, 1993

[9] Nguyễn Ngọc Long (chủ biên), Vật lý học đại cương Tập 1, NXB ĐHQGHN, 2005

9 Tóm tắt nội dung môn học

Nội dung môn học gồm 2 phần Cơ học và Nhiệt học

- Phần Cơ học bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Động học và các định luật

cơ bản của động lực học chất điểm, hệ chất điểm,vật rắn Nguyên lý tương đối Galile.Ba định luật bảo toàn của cơ học: định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn mômen động lượng và định luật bảo toàn năng lượng Định luật hấp dẫn vũ trụ và chuyển động của các hành tinh, vệ tinh.Hai dạng chuyển động cơ bản của vật rắn: chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay Dao động và sóng cơ Cuối cùng là giới thiệu về thuyết tương đối hẹp của Anhxtanh

- Phần nhiệt học bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Các kiến thức cơ bản về

nhiệt động lực học mà nội dung xoay quanh ba định luật: định luật số không, định luật

số 1 và định luật số hai Các vấn đề về nhiệt độ, áp suất, các hiện tượng truyền trên cơ sở thuyết động học phân tử

10 Nội dung chi tiết môn học

Phần 1 CƠ HỌC Chương 1 Mở đầu vật lý học (1+0+0)

1.1 Đối tượng, phương pháp của vật lý học Quan hệ giữa vật lý học và các ngành khoa

học, kỹ thuật khác

1.2 Đo lường và thứ nguyên của các đại lượng vật lý Hệ đơn vị quốc tế SI

Chương 2 Động học chất điểm (2+1+0)

2.1 Chuyển động cơ học, chất điểm, hệ quy chiếu, véc tơ dịch chuyển, phương trình

chuyển động, phương trình quỹ đạo

Trang 12

Chương 4 Công và năng lượng (2+1+0)

4.1 Năng lượng, công và công suất 5.2 Động năng Định lý động năng 4.3 Lực thế Thế năng Định lý thế năng 4.4 Cơ năng Định luật biến thiên và bảo toàn cơ năng 4.5 Va chạm

Chương 5 Chuyển động của vật rắn (3+1+0)

5.1 Hệ chất điểm Khối tâm Phương trình chuyển động của khối tâm 5.2 Vật rắn Chuyển động tịnh tiến của vật rắn

5.3 Phương trình cơ bản của vật rắn quay quanh một trục cố định 5.4 Mômen quán tính của vật rắn Định luật Steiner - Huygen 5.5 Mômen động lượng Định luật biến thiên và bảo toàn mô men động lượng 5.6 Động năng của vật rắn quay

Chương 6 Dao động và sóng cơ (3+1+1)

6.1 Dao động điều hòa Biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa 6.2 Tổng hợp dao động

6.3 Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng 6.4 Sự truyền sóng trong môi trường đàn hồi Sóng ngang, sóng dọc 6.5 Phương trình sóng Năng lượng và mật độ năng lượng của sóng 6.6 Hiện tượng giao thoa sóng Sóng dừng

6.7 Hiệu ứng Doppler

Chương 7 Trường hấp dẫn và chuyển động trong trường xuyên tâm (2+0+1)

7.1 Định luật hấp dẫn vũ trụ 7.2 Trường hấp dẫn Thế năng trong trường hấp dẫn 7.3 Chuyển động trong trường xuyên tâm Các định luật Kepler

Trang 13

14

7.4 Các vận tốc vũ trụ cấp một và cấp hai

Chương 8 Cơ sở của thuyết tương đối hẹp (3+0+1)

8.1 Nguyên lý tương đối và phép biến đổi Galileo 8.2 Các tiên đề của thuyết tương đối hẹp

8.3 Phép biến đổi Lorentz 8.4 Tính tương đối của không gian và thời gian 8.5 Định luật cơ bản của động lực học tương đối tính 8.6 Mối quan hệ giữa khối lượng và năng lượng

Chương 10 Nhiệt và nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học (3+1+0)

10.1 Nhiệt, công và nội năng hệ nhiệt động 10.2 Nhiệt dung của vật chất

10.3 Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học 10.4 Áp dụng nguyên lý 1 trong các quá trình của khí lý tưởng 10.5 Các hiện tượng truyền nhiệt

Chương 11 Thuyết động học chất khí (4+1+0)

11.1 Chất khí lý tưởng Chuyển động nhiệt Quãng đường tự do trung bình

11.2 Áp suất và nhiệt độ theo quan điểm của thuyết động học phân tử Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử

11.3 Định luật phân bố phân tử theo vận tốc của Maxwell

11.4 Định luật phân bố phân tử theo thế năng của Boltzman

11.5 Sự phân bố đều của năng lượng theo bậc tự do

11.6 Nhiệt dung khí lý tưởng

11.7 Công trong quá trình đẳng nhiệt, đoạn nhiệt Phương trình đoạn nhiệt

Trang 14

15

Chương 12 Các hiện tượng động học trong chất khí (2+1+0)

12.1 Hiện tượng khuếch tán 12.2 Hiện tượng dẫn nhiệt 12.3 Hiện tượng nội ma sát

Chương 13 Entropi và nguyên lý thứ hai của nhiệt động lực học (4+1+0)

13.1 Quá trình thuận nghịch và bất thuận nghịch

13.2 Động cơ nhiệt và máy lạnh Hai cách phát biểu nguyên lý thứ 2 nhiệt động lực học theo Thomson và theo Clausius

13.3 Chu trình Carnot

13.4 Định lý Carnot về động cơ nhiệt

13.5 Entropy Nguyên lý tăng Entropy

13.6 Ý nghĩa của Entropy

Trang 15

16

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC ĐIỆN - QUANG

+ Bài tập Quang học: 7 + Tự học xác định: 0 + Kiểm tra, đánh giá: 1

3 Các môn học tiên quyết: Giải tích 1 (MAT2401)

4 Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt

5 Giảng viên:

học vị

Địa chỉ liên hệ

Điện thoại

Trang 16

17

học vị

Địa chỉ liên hệ

Điện thoại

Trang 17

18

-Giúp sinh viên nắm được các hiện tượng cơ bản của điện và từ, các định luật và việc ứng dụng chúng để: giải các bài tập và làm các bài thực tập tương ứng trong phòng thí nghiệm; giải quyết những vấn đề thực tế trong hoạt động chuyên môn sau này

-Biết vận dụng các kiến thức lý thuyết thu nhận từ môn học để giải thích các hiện tượng thường gặp trong cuộc sống, trong kỹ thuật Giải được các bài tập theo nội dung từng chương của chương trình

Phần Quang học:

- Nắm vững bản chất, giải thích được các hiện tượng quang học như giao thoa, nhiễu xạ, phân cực ánh sáng và lượng tử ánh sáng như bức xạ nhiệt, các hiện tượng quang điện và ứng dụng của chúng

- Biết vận dụng kiến giải thích được các hiện tượng quang học liên quan trong thực tiễn học tập, nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ

6.3 Mục tiêu về thái độ người học:

- Thấy được ý nghĩa, giá trị khoa học của môn học

- Hiểu biết về các hiện tượng quang học trong thiên nhiên và trong đời sống thực tiễn

7 Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn học

7.1 Mục đích và trọng số kiểm tra - đánh giá

Đánh giá kỹ năng làm việc nhóm, khả năng trình bày,

thuyết trình một vấn đề lý luận cơ bản

7.2 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và kiểm tra đánh giá

Các tiêu chí đánh giá các loại bài tập này bao gồm:

+ Nắm được được nội dung cơ bản của từng chương

+ Biết vận dụng giải thích các hiện tượng

+ Khả năng phân biệt, so sánh, liên hệ kiến thức với ứng dụng thực tiễn Sử dụng

Trang 18

- Tiêu chí 3: còn mắc một vài lỗi nhỏ

Dưới 5 - Không đạt cả 3 tiêu chí

8 Học liệu

Phần Điện –Từ :

8.1 Học liệu bắt buộc

[1] Cơ sở Vật lý, Nhà xuất bản giáo dục 1998, D.Halliday, R Resnick and J.Walker

Fundamental of Physics, John Winley & Sons, Inc.1996

[2] R A Serway and J Jewet, Physics for scientists and enginneers, Thomson

Brooks/Cole, 6th edition, 2004

8.2 Học liệu tham khảo

[3] Tôn Tích Ái Điện và từ NXB ĐHQGHN, 2004

[4] Nguyễn Châu và n.n.k Điện và từ NXB Bộ GD&ĐT, 1973

[5] Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ Vật lý đại cương tập II NXB Giáo dục, 2001

[6] Vũ Thanh Khiết Điện và từ, NXB Giáo dục 2004

Phần Quang học:

8.1 Học liệu bắt buộc

[1] Nguyễn Thế Bình, Quang học, Nhà XN ĐHQG Hà nội, 2007

Trang 19

20

8.2 Học liệu tham khảo

[2] David Halliday, Cơ sở Vật lý, Tập 6, Nhà xuất bản giáo dục, 1998

[3] Ngô Quốc Quýnh, Quang học, Nhà xuất bản Đại học và Trung học chuyên

nghiệp, 1972

[4] Lê Thanh Hoạch, Quang học, Nhà xuất bản Đại học KHTN,1980

[5] Eugent Hecht , Optics , 4th edition, (World student series edition), Adelphi University Addison Wesley, 2002

[6] Joses-Philippe Perez , Optique, 7th edition, Dunod ,Paris, 2004

[7] B.E.A.Saleh, M.C Teich, Fundamentals of Photonics , Wiley Series in pure and

applied Optics, New York, 1991

9 Tóm tắt nội dung môn học

Phần Điện từ:

Môn học Điện và từ cung cấp cho người học:

- Những kiến thức cơ sở về điện: điện trường, điện thế, dòng điện, các định luật Ohm, Joule-Lenz…

- Những kiến thức cơ sở về từ: từ trường, lực Lorentz, các định luật Biot- Savart – Laplace, Faraday

- Dao động điện và sóng điện từ

- Các quy luật tương tác giữa các điện tích đứng yên, chuyển động đều, chuyển động

có gia tốc; hiểu được sự chuyển hóa năng lượng giữa điện và từ, hiểu sâu những hiện tượng liên quan đến kỹ thuật điện, dao động điện

Planck và sau đó là thuyết photon của Einstein Lý thuyết lượng tử của ánh sáng được vận dụng để giải thích một số hiện tượng quang học điển hình mà lý thuyết

Trang 20

Chương 1: Điện tích và điện trường (3 giờ lý thuyết; 2 giờ bài tập)

1.1 Điện tích, định luật Coulomb

1.2 Điện trường, cường độ điện trường

1.3 Định luật Gauss

1.4 Bài tập: Bài tập về điện tích, điện trường

Nội dung 2:

Chương 2: Điện thế (3 giờ lý thuyết; 1 giờ bài tập)

2.1 Điện thế, hiệu điện thế

2.2 Tụ điện, ghép tụ điện

2.3 Năng lượng điện trường

2.4 Bài tập : Bài tập về điện thế

Chương 4: Từ trường (3 giờ lý thuyết; 3 giờ bài tập)

4.1 Cảm ứng từ, Định luật Biot - Savart – Laplace

4.2 Từ trường thông dụng : dòng điện thẳng, dòng điện tròn

4.3 Lực Lorentz

4.4 Bài tập: Bài tập về từ trường

Nội dung 5:

Chương 5: Cảm ứng điện từ (3 giờ lý thuyết; 2 giờ bài tập)

5.1 Định luật cảm ứng điện từ Faraday

5.2 Tự cảm, hỗ cảm

Trang 21

6.2 Sự phân bố cường độ ánh sáng trong giao thoa với hai khe

6.2.1 Biểu thức cường độ ánh sáng giao thoa

6.2.2 Giao thoa của ánh sáng không đơn sắc

6.3 Giao thoa bản mỏng

6.3.1 Bản mỏng song song và vân đồng độ nghiêng

6.3.2 Bản mỏng có độ dày thay đổi và vân đồng độ dày

6.4 Giao thoa nhiều chùm tia - Giao thoa kế Fabry-Perot

6.5 Giao thoa kế Michelson

Bài tập

Nội dung 7

Chương 7: Nhiễu xạ ánh sáng (4 giờ lý thuyết; 2 giờ bài tập)

7.1 Hiện tượng nhiễu xạ - Nguyên lý Huygens-Fresnel

7.1.1 Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

7.1.2 Nguyên lý Huygens-Fresnel

7.1.3 Nhiễu xạ Fresnel và nhiễu xạ Fraunhofer

7.2 Nhiễu xạ Fresnel

7.2.1Phương pháp đới cầu Fresnel

7.2.2 Nhiễu xạ ánh sáng qua lỗ tròn và đĩa tròn nhỏ

7.3 Nhiễu xạ Fraunhofer

7.3.1 Nhiễu xạ qua một khe hẹp

7.3.2 Nhiễu xạ qua một lỗ tròn

7.3.3 Nhiễu xạ qua 2 khe

7.3.4 Nhiễu xạ qua nhiều khe

7.3.5 Cách tử nhiễu xạ- máy quang phổ cách tử

7.4 Nhiễu xạ tia X

Bài tập

Trang 22

23

Nội dung 8

Chương 8: Phân cực ánh sáng (3 giờ lý thuyết; 2 giờ bài tập)

8.1 Hiện tượng phân cực ánh sáng qua bản Tourmaline

Trang 23

24

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

1 Mã môn học: MAT2400

2 Số tín chỉ: 5 (50LT, 25BT)

3 Môn học tiên quyết: Không

4 Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt

5 Giảng viên (họ và tên, chức danh, học vị, đơn vị công tác):

 Nguyễn Đức Đạt, PGS.TS, Khoa Toán-Cơ-Tin học

 Trần Ngọc Nam, TS, Khoa Toán-Cơ-Tin học

 Võ Thị Như Quỳnh, TS, Khoa Toán-Cơ-Tin học

 Phó Đức Tài, TS, Khoa Toán-Cơ-Tin học

 Mục tiêu về kĩ năng: Sinh viên có thể phát biểu và trình bày chứng minh các kết quả của đại số tuyến tính một cách chuẩn mực; thực hiện được các tính toán liên quan đến chủ đề được học; đọc và hiểu được các ứng dụng của đại số tuyến tính

 Yêu cầu đối với sinh viên: Yêu cầu sinh viên chăm chỉ đọc lý thuyết và làm bài tập hàng tuần Tự đọc được một số vấn đề ứng dụng của đại số tuyến tính (giáo viên sẽ cung cấp), đặc biệt cho khoa học máy tính

7 Phương pháp kiểm tra đánh giá:

Hệ số điểm: Kiểm tra ngắn & đánh giá việc làm bài tập về nhà (10%); Kiểm tra giữa

kì (30%); Kiểm tra cuối kì (60%)

Trang 24

25

8 Giáo trình bắt buộc:

[1] Tạ Lê Lợi, Đại số và Hình học giải tích 1-2, Giáo trình Đại học Đại cương Ngành

Toán-Tin học, Đại học Đà Lạt, 2005

Tài liệu tham khảo khác:

[2] H Anton, Elementary linear algebra, 9th edition, 2005

[3] J Hefferon, Linear Algebra, 2012 (tài liệu điện tử miễn phí, download tại

http://joshua.smcvt.edu/linearalgebra/, bao gồm sách lý thuyết và sách lời giải các bài tập)

[4] Lê Tuấn Hoa, Đại số tuyến tính qua các ví dụ và bài tập, NXB ĐHQG, 2005

[5] V Proskuryakov, Problem in Linear Algebra, Mir Publishers, Moscow, 1978

[6] G Strang, Linear Algebra and its applications, Brook/Cole, 3rd edition, 1988

9 Tóm tắt nội dung môn học:

Giới thiệu các khái niệm quan trọng của đại số tuyến tính: Không gian véctơ, không gian véctơ Euclid, ma trận, định thức, ánh xạ tuyến tính, phép biến đổi tuyến tính, giá trị riêng, véctơ riêng, dạng song tuyến tính và dạng toàn phương, ứng dụng của dạng toàn phương trong hình học giải tích Ngoài ra, các kiến thức chuẩn bị cho môn học như các cấu trúc đại số cơ bản, đa thức, số phức, … cũng sẽ được dùng nhiều cho các môn học khác Chi tiết: Nội dung chính của chương 0 bao gồm các kiến thức chuẩn bị cho môn học: Các cấu trúc đại số cơ bản (nhóm, vành và trường); Đa thức; Trường số phức Hai kết quả quan trọng trong phần chuẩn bị này là về phương trình đa thức: Mọi đa thức (có hệ số phức) luôn có đủ nghiệm trên trường số phức; Mọi đa thức (có hệ số thực) luôn phân tích được thành tích của các đa thức bậc nhất và bậc hai có hệ số thực Chương một đề cập đến

ma trận và hệ phương trình tuyến tính Bằng ngôn ngữ ma trận, trình bày phương pháp khử Gauss để giải hệ phương trình tuyến tính Chương hai đề cập đến không gian véctơ, bao gồm các khái niệm cơ bản: Cơ sở và số chiều; Tổng, tích và thương của các không gian véctơ Chương ba đề cập đến ánh xạ tuyến tính và ma trận của ánh xạ tuyến tính Kết quả trọng tâm nhất trong chương này là Định lý đồng cấu và ứng dụng vào hệ phương trình tuyến tính Chương bốn đề cập đến định thức và một số ứng dụng, trọng tâm là ứng dụng định thức để giải hệ phương trình tuyến tính không suy biến Chương năm đề cập đến phép biến đổi tuyến tính, tức là ánh xạ tuyến tính từ một không gian véctơ vào chính nó Trong chương này, các khái niệm/vấn đề cốt lõi như véctơ riêng, giá trị riêng và chéo hóa ma trận

sẽ được trình bày Chương sáu đề cập đến không gian véctơ Euclid, đưa các khái niệm “độ dài” của véctơ và "góc" giữa các véctơ vào không gian véctơ nhiều chiều Ngoài ra, sẽ giới thiệu các phép biến đổi tuyến tính đặc biệt của các không gian véctơ Euclid, bao gồm phép biến đổi trực giao và phép biến đổi đối xứng Một vấn đề trọng tâm trong chương này là

Trang 25

26

chéo hóa ma trận đối xứng, vấn đề bày sẽ được sử dụng vào chương cuối Chương cuối khảo sát dạng song tuyến tính, dạng toàn phương và ứng dụng trong hình học giải tích, cụ thể là sinh viên biết cách phân loại các đường bậc hai và mặt bậc hai

10 Nội dung chi tiết môn học:

Chương 0: KIẾN THỨC CHUẨN BỊ

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

0.1 Các cấu trúc đại số cơ bản: Nhóm, vành và trường 0.2 Trường số phức

0.3 Đa thức

Chương 1: MA TRẬN VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

1.1 Ma trận 1.2 Các phép toán trên ma trận 1.3 Hệ phương trình tuyến tính: Phương pháp khử Gauss

Chương 2: KHÔNG GIAN VÉCTƠ

12 giờ TC (8 tiết LT + 8 tiết BT)

2.1 Không gian véctơ, không gian véctơ con và các ví dụ 2.2 Hệ véctơ độc lập tuyến tính và hệ véctơ phụ thuộc tuyến tính 2.3 Cơ sở và số chiều của một không gian véctơ

2.4 Tổng, tích và thương của các không gian véctơ

Chương 3: ÁNH TUYẾN TÍNH

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

3.1 Ánh xạ tuyến tính 3.2 Ánh xạ tuyến tính và ma trận 3.3 Giới thiệu về không gian đối ngẫu

Chương 4: ĐỊNH THỨC

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

4.1 Định thức và các tính chất 4.2 Tính định thức

4.3 Một số ứng dụng của định thức

Trang 26

27

Chương 5: PHÉP BIẾN ĐỔI TUYẾN TÍNH

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

5.1 Phép biến đổi tuyến tính; Chuyển cơ sở 5.2 Véctơ riêng và Giá trị riêng

5.3 Chéo hóa ma trận

Chương 6: KHÔNG GIAN VÉCTƠ EUCLID

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

6.1 Không gian véctơ Euclid; Một số ứng dụng 6.2 Phép biến đổi trực giao và ma trận trực giao 6.3 Phép biến đổi đối xứng và chéo hóa ma trận đối xứng

Chương 7: DẠNG SONG TUYẾN TÍNH VÀ DẠNG TOÀN PHƯƠNG

9 giờ TC (6 tiết LT + 6 tiết BT)

7.1 Dạng song tuyến tính và dạng toàn phương 7.2 Dạng chính tắc của một dạng toàn phương 7.3 Ứng dụng vào hình học giải tích: Đường và mặt bậc hai

Trang 27

28

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC GIẢI TÍCH 1

1 Mã môn học/chuyên đề: MAT2401

2 Số tín chỉ: 05 (60LT, 15BT)

3 Môn học tiên quyết: Không

4 Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt

5 Giảng viên (họ và tên, chức danh, học vị, đơn vị công tác):

7 Phương pháp kiểm tra đánh giá:

 Điểm thường xuyên: 20%

Trang 28

29

 Thi giữa kỳ: 20%

 Thi cuối kỳ: 60%

8 Giáo trình bắt buộc (tác giả, tên giáo trình, nhà xuất bản, năm xuất bản):

[1] Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn Giải tích tập I, II, III,

NXB ĐHQGHN (2005)

[2] Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn Bài tập giải tích tập I, II, III NXB ĐHQGHN (2005)

9 Tóm tắt nội dung môn học:

Giải tích 1 bao gồm các nội dung chính sau đây:

- Số thực, giới hạn dãy số thực, giới hạn hàm số, hàm liên tục và các tính chất của hàm liên tục Phép tính vi phân của hàm một biến và ứng dụng

- Giới hạn và tính liên tục của hàm số nhiều biến Phép tính vi phân hàm nhiều biến

- Nguyên hàm Tích phân xác định Ứng dụng của tích phân Tích phân suy rộng

10 Nội dung chi tiết môn học:

Chương 1 GIỚI HẠN VÀ TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN

1.1 Tập hợp, ánh xạ, quan hệ và logic mệnh đề Tập số thực, khái niệm sup, inf, max,

min

1.2 Giới hạn dãy số thực

- Định nghĩa dãy số, dãy con, giới hạn dãy số Các tính chất của dãy số hội tụ

- Ba nguyên lý Cantor, Bolzano-Weierstrass, Cauchy (có thể không chứng minh)

- Sự hội tụ của dãy đơn điệu Khái niệm giới hạn trên, giới hạn dưới

- Giới hạn vô hạn

1.3 Giới hạn hàm số

- Định nghĩa giới hạn hàm số, các mệnh đề tương đương

- Các tính chất của giới hạn hàm số

- Giới hạn phải, giới hạn trái Mở rộng khái niệm giới hạn

- Các vô cùng bé (VCB), vô cùng lớn (VCL): Định nghĩa, so sánh, các VCB tương đương, áp dụng để tìm giới hạn

Trang 29

30

1.4 Hàm liên tục

- Định nghĩa hàm liên tục và các mệnh đề tương đương Liên tục một phía, phân loại các điểm gián đoạn

- Khái niệm liên tục đều Các tính chất của hàm số liên tục trên một đoạn

- Tính liên tục của hàm sơ cấp trên tập xác định Các giới hạn đáng nhớ

Chương 2 PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

2.1 Đạo hàm

- Định nghĩa đạo hàm, đạo hàm một phía

- Các quy tắc tính đạo hàm Bảng đạo hàm các hàm sơ cấp

- Các định lý giá trị trung bình (Fermat, Rolle, Lagrange, Cauchy)

- Khái niệm vi phân

2.2 Đạo hàm cấp cao

- Định nghĩa đạo hàm cấp cao Công thức Leibniz

- Công thức Taylor Quy tắc L’Hospital (có thể không chứng minh)

2.3 Ứng dụng đạo hàm vào khảo sát hàm số

Chương 3 GIỚI HẠN VÀ TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ

3.1 Không gian Rn

- Khoảng cách giữa hai điểm trong Rn

- Khái niệm lân cận, tập mở, tập đóng, tập liên thông, tập compact

- Giới hạn dãy điểm trong Rn Nguyên lý Cauchy

3.2 Hàm số nhiều biến liên tục

Trang 30

31

- Mở rộng các khái niệm liên tục cho hàm véc tơ (*)

Chương 4 PHÉP TÍCH VI PHÂN CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ

4.1 Đạo hàm và vi phân

- Đạo hàm riêng Vi phân toàn phần và hàm số khả vi

- Đạo hàm theo hướng

- Công thức số gia hữu hạn

- Đạo hàm riêng cấp cao Tính đối xứng của đạo hàm riêng cấp cao

- Đường và tiếp tuyến của đường

- Mặt, tiếp tuyến của mặt, mặt phẳng tiếp xúc

Chương 5 TÍCH PHÂN MỘT LỚP

5.1 Nguyên hàm và tích phân không xác định

- Định nghĩa, bảng các nguyên hàm cơ bản Phép đổi biến, công thức tích phân từng phần

- Tích phân các hàm hữu tỉ Tích phân các hàm vô tỉ Tích phân các hàm lượng giác

5.2 Tích phân xác định

- Định nghĩa tích phân xác định, điều kiện khả tích Các lớp hàm khả tích

- Các tính chất của tích phân xác định Các định lý trung bình

- Công thức Newton – Leibniz Phép đổi biến, công thức tích phân từng phần 5.3 Một số ứng dụng hình học của tích phân xác định

Trang 32

33

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC GIẢI TÍCH 2

1 Mã môn học/chuyên đề: MAT2402

2 Số tín chỉ: 05 (60LT, 15BT)

3 Môn học tiên quyết: Giải tích 1 (MAT2401), Đại số tuyến tính (MAT2400)

4 Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt

5 Giảng viên:

STT Họ và tên Chức danh, học vị Địa chỉ liên hệ

Trang 33

34

7 Phương pháp kiểm tra đánh giá:

 Điểm thường xuyên: 20%

9 Tóm tắt nội dung môn học:

Giải tích 2 bao gồm các nội dung chính sau đây:

- Chuỗi số, dãy hàm, chuỗi hàm, chuỗi lũy thừa, chuỗi Fourier

- Tích phân phụ thuộc tham số

- Tích phân bội

- Tích phân đường loại I, loại II

- Tích phân mặt loại I, loại II

- Các công thức liên hệ

10 Nội dung chi tiết môn học:

Chương 6 CHUỖI SỐ, DÃY HÀM, CHUỖI HÀM, CHUỖI LŨY THỪA, CHUỖI FOURIER

6.1 Chuỗi số

- Định nghĩa chuỗi số, các tính chất của chuỗi hội tụ Điều kiện cần và đủ để chuỗi hội tụ

- Chuỗi dương: Các dấu hiệu hội tụ của chuỗi dương

- Chuỗi có dấu bất kỳ: Dấu hiệu Leibniz, Dirichlet và Abel

Trang 34

35

6.3 Chuỗi lũy thừa

- Định nghĩa chuỗi lũy thừa, bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa Các tính chất của tổng chuỗi lũy thừa

- Khai triển hàm thành chuỗi lũy thừa, một số khai triển cơ bản

Chương 7 TÍCH PHÂN BỘI

7.1 Tích phân phụ thuộc tham số

- Khái niệm Tích phân phụ thuộc tham số với cận hữu hạn không đổi và với cận thay đổi: Tính liên tục, tính khả tích, tính khả vi (có thể không chứng minh) 7.2 Tích phân trên hình hộp

- Định nghĩa, điều kiện khả tích Tính chất của tích phân trên hình hộp

- Chuyển tích phân bội về tích phân lặp, Định lý Fubini

- Tích phân trên miền tổng quát

- Đổi biến trong tích phân bội Toạ độ cực, toạ độ trụ, toạ độ cầu

7.3 Ứng dụng của tích phân bội

Chương 8 TÍCH PHÂN ĐƯỜNG – TÍCH PHÂN MẶT

8.1 Tích phân đường loại I

- Khái niệm đường cong

- Định nghĩa, sự tồn tại, cách tính

8.2 Tích phân đường loại II

- Định hướng của đường cong

- Định nghĩa, sự tồn tại, cách tính

Trang 35

36

- Công thức liên hệ giữa tích phân đường loại I và loại II

- Công thức Green Điều kiện để tích phân đường không phụ thuộc vào đường lấy tích phân

8.5 Công thức liên hệ giữa các loại tích phân

- Liên hệ giữa tích phân mặt loại I và loại II

Trang 36

37

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

1 Mã môn học: MAT2403

2 Số tín chỉ: 3 (45LT)

3 Môn học tiên quyết: Giải tích 1 (MAT2401), Đại số tuyến tính (MAT2400)

4 Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt

5 Giảng viên (họ và tên, chức danh, học vị, đơn vị công tác):

1 Họ và tên: Đặng Đình Châu

- Chức danh, học hàm, học vị: PGS TS

- Thời gian, địa điểm làm việc: P.305T4

- Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Khoa Toán – Cơ – Tin học, Bộ môn Giải tích

- Điện thoại, email:

2 Họ và tên: Lê Huy Tiễn

- Chức danh, học hàm, học vị: TS

- Thời gian, địa điểm làm việc: P.305T4

- Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Khoa Toán – Cơ – Tin học, Bộ môn Giải tích

- Điện thoại, email: 01695668866 lehuytien78@yahoo.com

3 Họ và tên: Trịnh Viết Dược

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ

- Thời gian, địa điểm làm việc: P.305T4

- Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Khoa Toán – Cơ – Tin học, Bộ môn Giải tích

- Điện thoại, email:

4 Họ và tên: Phạm Việt Hải

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

- Thời gian, địa điểm làm việc: P.305T4

- Địa chỉ liên hệ: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Khoa Toán – Cơ – Tin học, Bộ môn Giải tích

- Điện thoại, email:

Trang 37

38

6 Mục tiêu môn học/chuyên đề (kiến thức, kỹ năng, thái độ):

- Mục tiêu về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về phương trình vi phân cấp 1, cấp 2, cấp cao, và hệ phương trình vi phân cấp 1

- Mục tiêu về kĩ năng: rèn luyện kỹ năng giải phương trình và hệ phương trình

vi phân

- Các mục tiêu khác: rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm

7 Phương pháp kiểm tra đánh giá:

Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm

- Điểm chuyên cần: tự học, tự nghiên cứu, bài tập, điểm danh: 20%

- Kiểm tra viết giữa kỳ: 20%

- Kiểm tra viết cuối kỳ: 60%

Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)

- Thi giữa kỳ: tuần thứ 9

- Thi cuối kỳ: sau tuần thứ 15

Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụ mà giảng viên giao cho sinh viên

- Nộp báo cáo từng bài tập đúng thời gian quy định

- Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm theo thang điểm 10/10

- Giáo viên tự đánh giá điểm chuyên cần theo mức độ hoàn thành bài tập ở nhà, trên lớp, và danh sách điểm danh

8 Giáo trình bắt buộc (tác giả, tên giáo trình, nhà xuất bản, năm xuất bản):

[1] Nguyễn Thế Hoàn, Phạm Phu, Phương trình vi phân và lý thuyết ổn định, NXBGD, 2000

Tài liệu tham khảo

[2] Nguyễn Thế Hoàn, Trần Văn Nhung, Bài tập phương trình vi phân, NXBGD

2005

[3] B P Demidovic, Higher Mathematics Part 3

[4] W E Boyce, R C DiPrima, Elementary Differential Equations and Boundary Value Problems, 9th Edition, John Wiley & Sons, 2009

9 Tóm tắt nội dung môn học (mỗi môn học tóm tắt khoảng 120 từ):

Môn học nhằm giới thiệu lý thuyết cơ bản về phương trình vi phân Sau chương

mở đầu, chúng ta trình bày kỹ thuật giải một số loại phương trình vi phân cấp 1 thường gặp Chương 2 tập trung nghiên cứu các phương trình tuyến tính thuần nhất và không

Trang 38

39

thuần nhất qua khái niệm hệ nghiệm cơ bản và nhấn mạnh vào phương pháp Lagrange Trường hợp hệ số hằng được xét riêng dựa vào đa thức đặc trưng và nghiệm riêng được tính theo phương pháp hệ số bất định Với phương trình phi tuyến, ta cũng xét một số trường hợp có thể hạ cấp Cũng như vậy, Chương 3 trình bày về phương trình cấp cao và Chương 4 trình bày về hệ phương trình vi phân cấp 1 Chương 4 còn giới thiệu phương pháp thế và phương pháp tổ hợp khả tích để giải một số hệ vi phân

10 Nội dung chi tiết môn học/chuyên đề (trình bày các chương, mục, tiểu mục…):

Chương 1 Giới thiệu về phương trình vi phân

1 Các ví dụ và khái niệm cơ bản

2 Phân loại các phương trình vi phân

3 Ghi chú lịch sử

Chương 2 Phương trình vi phân cấp một

1 Định lý tồn tại duy nhất nghiệm (không chứng minh)

2 Phương trình tách biến

3 Phương trình đẳng cấp

4 Phương trình vi phân toàn phần Thừa số tích phân

5 Phương trình tuyến tính và phương pháp biến thiên hằng số Lagrange

6 Phương trình Bernouilli

7 Phương trình ẩn và phương pháp tham số hóa đạo hàm

8 Phương trình Lagrange và phương trình Clairaut

Chương 3 Phương trình vi phân cấp hai

1 Phép hạ thấp cấp

2 Phương trình tuyến tính thuần nhất và không thuần nhất

2.1 Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

2.2 Định thức Wronski

2.3 Hệ nghiệm cơ bản

2.4 Công thức Ostrogradski-Liouville

2.5 Cấu trúc nghiệm

2.6 Phương pháp biến thiên hằng số Lagrange

3 Phương trình tuyến tính với hệ số hằng

3.1 Đa thức đặc trưng

3.2 Phương pháp hệ số bất định

Trang 39

40

4 Phương trình vi phân Euler

5 Một số ứng dụng vào các bài toán cơ học, sinh học, hóa học,…

Chương 3 Phương trình vi phân cấp cao

1 Phép hạ thấp cấp

2 Phương trình tuyến tính thuần nhất và không thuần nhất

2.1 Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

2.2 Định thức Wronski

2.3 Hệ nghiệm cơ bản

2.4 Công thức Ostrogradski-Liouville

2.5 Cấu trúc nghiệm

2.6 Phương pháp biến thiên hằng số Lagrange

3 Phương trình tuyến tính với hệ số hằng

3.1 Đa thức đặc trưng

3.2 Phương pháp hệ số bất định

4 Phương trình vi phân Euler

Chương 4 Hệ phương trình vi phân cấp một

1 Các khái niệm cơ bản Quan hệ với phương trình vi phân cấp cao

2 Phương pháp thế

3 Phương pháp tổ hợp khả tích Dạng đối xứng của hệ phương trình vi phân

4 Nhắc lại về ma trận, giá trị riêng, vector riêng

5 Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất và không thuần nhất: Độc lập tuyến tính

và phụ thuộc tuyến tính; Định thức Wronski; Hệ nghiệm cơ bản; Cấu trúc nghiệm; Phương pháp Lagrange

6 Hệ phương trình tuyến tính với hệ số hằng: Đa thức đặc trưng; Phương pháp hệ

số bất định

Trang 40

41

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC GIẢI TÍCH SỐ

1 Mã môn học: MAT2404

2 Số tín chỉ: 4TC (45LT, 15BT)

3 Môn học tiên quyết: Giải tích 2 (MAT2402), Tin học cơ sở 4 (INT1006), Phương trình vi

phân (MAT2403)

4 Ngôn ngữ giảng dạy: Việt Nam

5 Giảng viên (họ và tên, chức danh, học vị, đơn vị công tác):

 Vũ Hoàng Linh, PGS.TS., Khoa Toán – Cơ – Tin học

 Nguyễn Trung Hiếu, TS., Khoa Toán – Cơ – Tin học

 Lê Công Lợi, TS, Trường THPT chuyên KHTN

6 Mục tiêu môn học/chuyên đề (kiến thức, kỹ năng, thái độ):

 Mục tiêu về kiến thức Trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản về các phương pháp giải bài toán xấp xỉ hàm (nội suy, xấp xỉ đều, xấp xỉ trung bình phương), giải các loại phương trình (phương trình đại số và siêu việt, hệ phương trình đại số tuyến tính, bài toán Cauchy và bài toán biên cho phương trình vi phân thường và phương trình đạo hàm riêng) cũng như tính gần đúng đạo hàm và tích phân

 Mục tiêu về kĩ năng: Học viên phải nắm vững lý thuyết, có khả năng vận dụng sáng tạo

để giải các bài toán thực tế thông thường Học viên cần được rèn luyện tư duy thuật toán

và kỹ năng tính toán, bao gồm: phân tích bài toán, đề xuất giải thuật, lập sơ đồ tính toán chi tiết, viết chương trình và thực hành tính toán trên máy Trong quá trình học tập, học viên phải làm một số bài tập thử nghiệm số trên máy tính

 Các mục tiêu khác: đi nghe giảng đầy đủ, đúng giờ, hiểu và ý thức được vai trò của môn học trong ngành đào tạo

7 Phương pháp kiểm tra đánh giá:

Bài tập, kiểm tra giữa kỳ và thi hết môn:

Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm: thi giữa kỳ 0.2; bài tập 0.2; thi hết môn: 0.6

Ngày đăng: 17/09/2016, 03:49

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[2] Terrence W.Pratt and Marvin V. Zelkowitz; Programming Languages – Design and Implementation, Prentice Hall, 4th Edition, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Programming Languages – Design and Implementation
[3] Cao Hoàng Trụ; Nguyên lý ngôn ngữ lập trình; Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nguyên lý ngôn ngữ lập trình
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
9. Tóm tắt nội dung môn học: Đặc tả ngôn ngữ lập trình, kiểu dữ liệu, cấu trúc điều khiển, chương trình con;Lập trình hàm; Lập trình logic; Lập trình hướng đối tượng; Lập trình song song Khác
1.1 Ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch 1.2 Đánh giá ngôn ngữ lập trình Khác
1.4 Tổng quan các ngôn ngữ lập trình thông dụng Chương 2. Đặc tả hình thức ngôn ngữ lập trình (3 tiết) 2.1 Đặc tả từ vựng Khác
2.2 Cú pháp hình thức 2.3 Ngữ nghĩa hình thức Khác
4.2 Trừu tượng hóa dữ liệu 4.3 Lớp và đối tượng 4.4 Sự đóng gói Khác
4.7 Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng Chương 5. Lập trình hàm (9 tiết) 5.1 Giới thiệu Khác
5.4 Bản chất của lập trình hàm 5.5 Ngôn ngữ LISPChương 6. Lập trình logic (9 tiết) 6.1 Giới thiệu Khác
6.3 Tổng quan về lập trình logic 6.4 Ngôn ngữ PrologChương 7. Chủ đề nâng cao (6 tiết) 7.1 Xử lý song song và lập trình song song 7.2 Luồng và tiến trình Khác
7.5 Truyền thông giữa các tiến trình 7.6 Thư viện lập trình song song Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  Tính chất của nội dung - ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ SỰ SỐNG
Hình th ức Tính chất của nội dung (Trang 9)
Hình thức  Mục đích kiểm tra  Trọng số - ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT VÀ SỰ SỐNG
Hình th ức Mục đích kiểm tra Trọng số (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w