Một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ Đã bao giờ bạn gặp người nước ngoài, ở đây là người Nhật, họ cần sự giúp đỡ và bạn muốn giúp đỡ họ nhưng không biết mở lời thế nào?
Trang 1Một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ
Đã bao giờ bạn gặp người nước ngoài, ở đây là người Nhật, họ cần sự giúp đỡ
và bạn muốn giúp đỡ họ nhưng không biết mở lời thế nào? Sau đây là một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ, cùng tìm hiểu và note lại dùng khi cần nhé.
1 何(なに)か手伝(てつだ)ってもらえることがあったら、電話(でんわ)します。 : Nếu cần bạn giúp điều gì tôi sẽ gọi điện cho bạn
2 何(なに)か手伝(てつだ)いましょうか。 : Tôi có thể giúp được gì cho bạn?
3 この荷物(にもつ)を持(も)ってましょうか。 : Tôi mang hành lý này giúp bạn nhé
4 いいえ、けっこうです。 : Không cần đâu
5 窓(まど)を開(あ)けましょうか。 : Để tôi mở cửa sổ giúp bạn nhé
6 はい、お願(ねが)いします。どうも。 : Vâng, cảm phiền anh giúp Cảm ơn anh
7 何(なに)か飲(の)み物(もの)を持(も)ってきましょうか。紅茶(こうちゃ)は? : Tôi lấy cho bạn
đồ uống gì đó nhé Hồng trà thì sao?
8 コーヒーでもいかがですか。 : Anh uống cà phê nhé
9 ケーキはいかがですか。 : Bạn ăn bánh ngọt nhé
10 どうも。それは良(よ)かったです。 : Cảm ơn Thật là tốt quá
Trang 211 書類(しょるい)をコピーしましょうか。 : Để tôi phô tô tài liệu giúp anh nhé.
12 いいえ、けっこうです。自分 (じぶん)でやります。 : Không sao đâu Tôi tự làm cũng được
13 手伝(てつだ)っていただけませんか。 : Anh có thể giúp tôi được không?
14 迷惑(めいわく)がなかったら、お願(ねが)いします。 : Nếu không phiền thì phiền bạn giúp mình
15 それはめんどくさいですか。 : Chuyện đó có phiền không?
16 気(き)にしないで。 : Xin đừng bận tâm
17 考(かんが)えさせてください。後(あと)で知(し)らせます。 : Cho tôi suy nghĩ thêm một chút, tôi sẽ báo lại sau
18 ワープロを借 (か)りても いいで すか。 : Tôi có thể mượn máy đánh chữ một chút không?
19 それはいいと思(おも)います。 : Tôi nghĩ là được
20 車(くるま)を借(か)りてもいいですか。 : Tôi có thể mượn xe ô tô của bạn không?
21 いつまでですか。 : Đến khi nào?
22 来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)あるいは火曜日(かようび)です。 : Thứ 2 hoặc thứ
3 tuần sau
Không biết bạn thì sao chứ được giúp đỡ người khác sẽ rất vui, cùng trau dồi những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề giúp đỡ và áp dụng thực tế ngay nếu có cơ hội nhé Sẽ thật thú vị đấy!