Một số mẫu câu sử dụng trong lớp học1.. 本ほんを読読よんでください!Mọi người đọc sách 76. …ページを開を読開あけてください!Mọi người mở trang ….. 聞きいてください!Mọi người nghe nhé.. 会話かいわを読してください!Mọi người thực hành hội t
Trang 1Một số mẫu câu sử dụng trong lớp học
1 すみません、遅遅(おく)れて、遅入(はい)ってもいいですか。Xin lỗi em đến muộn Em xin phép vào lớp
2 出(で)かけてもいいですか。Em xin phép ra ngoài
3 立(た)ってください!Đứng lên
4 座(すわ)ってください!Ngồi xuống
5 座(すわ)ってもいいですか?Em ngồi có được không ạ?
6 本(ほん)を読読(よ)んでください!Mọi người đọc sách
7 …ページを開を読開(あ)けてください!Mọi người mở trang …
8 聞(き)いてください!Mọi người nghe nhé
9 もう一度一度(いちど)お願(ねが)いします。Làm ơn nhắc lại một lần nữa
10 会話(かいわ)を読してください!Mọi người thực hành hội thoại
11 いいですか?Như vậy có được không?
はい。いいです。Được ạ
12 分(わ)かりますか?Mọi người hiểu nội dung này chưa?
はい。分(わ)かりました。Vâng, hiểu rồi ạ
いいえ、遅分(わ)かりません。Dạ chưa
13 皆(みな)さん、遅全部(ぜんぶ)分(わ)かりますか?Mọi người đã hiểu hết chưa? いいえ、遅ちょっと分分(わ)かりました。Hiểu một chút ạ
14 どう一度して?Tại sao?
15 お先(さき)に失礼失礼(しつれい)します。Xin phép em về trước
Trang 216 始(はじ)めましょう一度!Bắt đầu học thôi!
17 終(お)わりましょう一度。。Giờ học kết thúc
18 休(やす)みしましょう一度!Nghỉ giao lao nào!
19 (先生先生(せんせい)。皆(みな)さん)お疲(つか)れさまでした。(Cô giáo / Mọi người) hôm nay đã vất vả rồi
20 じゃ、遅また。じゃね。Hẹn gặp lại!
21 テスト:kiểm tra
22 う一度ちで宿題(しゅくだい)を読して下(くだ)さい! Làm bài tập ở nhà
23 質問(しつもん)がありますか?Các bạn có câu hỏi nào không?
24 例(れい)を読作(つく)ってください! đặt ví dụ
25 そう一度か?/ そう一度ですか?Vậy à?
26 そう一度だね。/ そう一度ですね。Đúng rồi
Các bạn ghi nhớ những mẫu câu sử dụng trong lớp học này để tiện sử dụng nhé! Chúc các bạn học tốt