Trong không gian oxyz viết phương trình mặt phẳng P đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với đường thằng d: 1 5 Câu 21.. Cho hình chóp SABCD có đ|y ABCD l{ hình thang vuông tại A và
Trang 1Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 1
Câu 1 Cho hàm số y x3 3 x2 (C) Cho các phát biểu sau :
(1) Hàm số có điểm uốn A(-1,-4)
(2) Hàm số nghịch biến trong khoảng (-∞;0)ʋ(2;+∞)
(3) Hàm số có giá trị cực đại tại x = 0
Câu 3 Cho hàm số y x4 4 x2 3 (1) Cho các phát biểu sau :
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN
THẦY QUANG BABY
Thời gian làm bài : 90 phút
Trang 2Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 2
(1) Hàm số đạt cực trị tại 0
2
x x
(2) Tam gi|c được tạo ra từ 3 điểm cực trị l{ tam gi|c c}n có đường cao lớn nhất là 4
(3) Điểm uốn của độ thị hàm số có ho{nh độ 1
Câu 4 Cho hàm so ́ 2
1 1
x y x
Cho các phát biểu sau :
(1) T}m đối xứng của đồ thị I(1,1)
(2) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có ho{nh độ x = 2
Trang 3Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 3
m y
Trang 4Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 4
A.m 0, m 2 B.m 2, m 4 C.m 2, m 2 D.m 0; m 2
Câu 10 Giải phương trình: sin 3 x cos2 x 1 2sin cos2 x x
Trên vòng tròn lượng giác Có bao nhiêu vị trí của x
D 17
15
Câu 12 Đội văn nghệ của nh{ trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh
lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học Tính xác suất sao cho lớp n{o cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A.Chọn đ|p |n đúng :
Câu 13 Tìm hệ số của số hạng chứa x2010 trong khai triển của nhị thức:
2016 2
2
x x
Trang 5Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 5
A M(7; 1;-2) B M(-3; 0;6) C M(2; 1;-7) D M(1; 1;1)
Câu 18 Cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2 x 6 y 8 z 1 0.X|c định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)
Chọn đáp án đúng :
A.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 y 3 z 7 0
B.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 x 3 z 7 0
C.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 y 3 z 7 0
D.Bán kính của mặt cầu R = 3 , phương trình mặt phẳng (P): 4 x 3 y 7 0
Câu 19 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) có phương trình:
Trang 6Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 6
Câu 20 Trong không gian oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O đồng thời
vuông góc với đường thằng d: 1 5
Câu 21 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A(7;2;1)và B(-5;-4;-3) mặt phẳng (P):
3x - 2y - 6z + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
Chọn đáp án đúng :
A Đường thẳng AB không đi qua điểm (1,-1,-1)
B Đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng : 6x + 3y – 2z + 10 =0
C Đường thẳng AB song song với đường thẳng
Trang 7Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 7
D Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
5
1 2 3
A.Tập hợp điểm biểu diễn số phức l{ đường thẳng : x + y = 0
B.Tập hợp điểm biểu diễn số phức l{ đường tròn 2 2
.ln 1 2
.2 ln 1 2
Trang 8Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 8
Câu 28 Cho số phức z (1 2 )(4 3 ) 2 8 i i i X|c định phần thực, phần ảo v{ tính môđun số
phức z
Chọn đáp án đúng
A.Số phức Z có Phần thực: –4, phần ảo: –3 , môn đung l{ 5
B.Số phức Z có Phần thực: 4, phần ảo: 3 , môn đung l{ 5
C.Số phức Z có Phần thực: –3, phần ảo: –4 , môn đung l{ 5
D.Số phức Z có Phần thực: 3, phần ảo: 4 , môn đung l{ 5
Câu 29 Tính giới hạn
3 0
1 1 lim
A.Hình tam gi|c thường B.Hình thang cân
C.Hình bình hành D.Hình tam giác cân
Trang 9Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 9
Câu 31 Cho hình chóp SABCD có đ|y ABCD l{ hình thang vuông tại A và B, với AB=BC=a;
AD=2a cạnh bên SA=a và vuông góc với đấy Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
Câu 32 Cho hình chóp SABCD có đ|y ABCD l{ hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đ|y , gọi M l{ trung điểm BC ; K là hình chiếu của A lên SM và 15
6
a
AK , tính theo a khoảnh cách từ B đến mặt phẳng (AKD)
45
a
d B AKD
Câu 33 Cho hình chóp SABC có đ|y ABC l{ tam gi|c đều cạnh a cạnh bên SA=2a và vuông góc với
đ|y tính tan giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)
Câu 34 Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đ|y ABC l{ tam giác vuông với AB=AC=a góc giữa BC’ v{
mặt phẳng (ABC) bằng 450gọi M l{ trung điểm cạnh B’C’ tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’ v{ khoản cách từ M đến mặt phẳng (ABC’)
A VABC A B C ' ' ' a3 2 B
3 ' ' '
2 2
ABC A B C
a
3 ' ' '
2 8
2 4
SA tạo với mặt đ|y một góc 60 o
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Trang 10Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 10
2 2 5 2
x y
(3) y ( x 2) x2 3có đạo hàm là
2 2
Số phát biểu đúng là :
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 37 : Cho hàm số y x3 3 x2 3 x 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
(C) tại giao điểm của (C) với trục tung.Chọn đáp án đúng
2
5
x x
Chọn đáp án đúng .131250
A B 1312500 C 1212500 D 2312500
Trang 11Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 11
Câu 40 : Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2 2
Câu 41 : Một tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó th{nh 3 nhóm đều
nhau, mỗi nhóm có 3 học sinh Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ Chọn đ|p |n đúng
d ' : 3 x y 1 0 Viết phương trình đường thẳng AC
Phương trình đường thẳng AC : ax by c 0 Tính tổng a b c , biết a,b,c là các số tối giản nhất
Chọn đáp án đúng :
Trang 12Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 12
Câu 44 : Cho điểm A(3,5) D Biết phương trình đường thẳng là x 3y 18 0 và AD 10 D
có tung độ nhỏ hơn 7
Chọn đáp án đúng :
A.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 6 B.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 4
C.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 8 D.Tổng ho{nh độ tung độ của D là 10
Câu 45 : Giải bất phương trình: x2 x 1 x 2 x2 2x 2
S là tập nghiệm của bất phương trình Chọn đáp án đúng :
5
5
D S
Câu 47 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ oxy ,cho hình bình hành ABCD biết phương trình AC l{
x-y+1=0,điểm G(1,4) là trọng t}m tam gi|c ABC ,điểm K(0,-3) thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD tìm tọa độ c|c đỉnh của hình bình hành biết diện tích tứ giác AGCD=32.tính tỉ lệ AB
Câu 48 : Trong mặt phẳng hệ tọa độ oxy cho tam giác ABC có A(1 ;4) tiếp tuyến tại A của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác của góc ADB có phương trình y+2=0 , điểm M (-4 ;1) thuộc cạnh AC, với H l{ giao điểm của của tia phân giác góc ADB và đường thẳng AB Cho các nhận định sau :
Trang 13x-Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 13
(1) Phương trình đường thẳng AB: 5x-3y+7=0
(2) Gọi khoản cách từ M đến BA là k khi ấy k=8 34
17 (3) Điểm H có tọa độ nghiệm H(3;5)
Trang 14Qstudy.vn – Học toán chậm tiến bộ , học thầy Quang để thay đổi Page 14
Trang 15ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 1
Hàm số :
Câu 1 Cho hàm số y x3 3 x2 (C) Cho các phát biểu sau :
(1) Hàm số có điểm uốn A(-1,-4)
(2) Hàm số nghịch biến trong khoảng (-∞;0) v (2;+∞)
(3) Hàm số có giá trị cực đại tại x = 0
2
x y
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 yCT 4, cực đại tại x = 0 yCÑ 0
Giới hạn lim , lim
Trang 16ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 2
Câu 3 Cho hàm số y x4 4 x2 3 (1) Cho các phát biểu sau :
(1) Hàm số đạt cực trị tại
0 2
x x
Trang 17ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 3
(3) Điểm uốn của độ thị hàm số có hoành độ 1
x y x
Cho các phát biểu sau :
(1) Tâm đối xứng của đồ thị I(1,1)
(2) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2
(3) Hàm số đồng biết trên tập xác định
Trang 18ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 4
(4) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 2
x y x
Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1
Chiều biến thiên
Trang 19ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 5
Câu 5 Tìm cực trị của hàm số : y x sin2 x 2.Chọn đáp án đúng
Trang 20ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 6
Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
y x x x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 song song với đường thẳng y 3 x 1 có dạng
y ax b ( với a b , đã tối giản ) Tìm giá trị S a b
Trang 21ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 7
y x thỏa yêu cầu bài toán
Câu 8 Cho hàm số: 2 x 1
(1) 1
m y
Trang 22ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 8
x m
khong TM 5
m m
Vậy giá trị m thỏa mãn đề bài là: m 4.
Câu 9 Tìm các giá trị của m để hàm số y x3 m 3 x2 m2 2 m x 2 đạt cực đại tại x 2
Trang 23ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 9
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 2
' ''
2 0
2 0
y y
0 2
Câu 10 Giải phương trình sin 3 x cos2 x 1 2sin cos2 x xTrên vòng tròn lượng giác Có
bao nhiêu vị trí của x
2 6
x k x
B 31
15
C 17
15
sin cos sin cos sin cos sin cos
Trang 24ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 10
Chia tử và mẫu cho sin a4 , ta được
a
Câu 12 Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh
lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A
21
21
C
Hướng dẫn giải
Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là Ω
Số phần tử của không gian mẫu là: C95 126
Gọi A là biến cố “Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ sao cho có học sinh ở cả ba lớp và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A”
Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: C42.C 13 C22 C C C42 .32 21 C C C43 .31 21 78
2
x x
2k k k k
C x
Trang 25ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 11
Các bạn có thể thử nhanh đáp án hay phân tích nhanh Đáp án A.
Câu 15 Giải phương trình 2
với x là nghiệm của phương trình trên
Vậy giá trị log 4x2
P x là
A P = 4 B P = 8 C P = 2 D P = 1
Hướng dẫn giải
Trang 26ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 12
Trang 27ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 13
Do đó M(1; 1;1)
Câu 18 Cho mặt cầu (S): x2 y2 z2 2 x 6 y 8 z 1 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)
Chọn đáp án đúng :
A.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 y 3 z 7 0
B.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 x 3 z 7 0
C.Bán kính của mặt cầu R = 5 , phương trình mặt phẳng (P): 4 y 3 z 7 0
D.Bán kính của mặt cầu R = 3 , phương trình mặt phẳng (P): 4 x 3 y 7 0
Hướng dẫn giải
Câu 19 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):
1 2 2 3
Trang 28ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 14
Câu 20 Trong không gian oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O đồng thời
vuông góc với đường thằng d: 1 5
Trang 29ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 15
A Đường thẳng AB không đi qua điểm (1,-1,-1)
B Đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng : 6x + 3y – 2z + 10 =0
C Đường thẳng AB song song với đường thẳng
Trang 30ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 16
Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 i z ) 1 3 i 0 Số phức w 1 zi z có
phân ảo bằng bao nhiêu
(1 i z ) 1 3 i 0 1 3
2 1
A.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường thẳng : x + y = 0
B.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn 2 2
1 ( 1) 9
x y C.Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn 2 2
Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn: z 1 i 1
Gọi số phức z = x+yi (x y , R) điểm biểu diễn M(x;y) trên mặt phẳng phức
Trang 31ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 17
Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
và các trục tọa độ Ox, Oy có giá trị bằng:
Chọn đáp án đúng
2 3 ln 1
3
.3 ln 1 2
B 3
.ln 1 2
.2 ln 1 2
Câu 26 Cho phương trình sin2x sin cos x x 2 cos2x 0
Nghiệm của phương trình trên là:
Trang 32ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 18
PT sin2x cos2x sin cos x x cos2x 0
sin x cos x sin x 2 cos x 0
Vậy nghiệm của pt là x 0.
Câu 28 Cho số phức z (1 2 )(4 3 ) 2 8 i i i Xác định phần thực, phần ảo và tính môđun
số phức z Chọn đáp án đúng
A.Số phức Z có Phần thực: –4, phần ảo: –3 , môn đung là 5
B.Số phức Z có Phần thực: 4, phần ảo: 3 , môn đung là 5
Trang 33ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 19
C.Số phức Z có Phần thực: –3, phần ảo: –4 , môn đung là 5
D.Số phức Z có Phần thực: 3, phần ảo: 4 , môn đung là 5
1 1 lim
Câu 30 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ , các trọng tâm G1 của 2 tam giác B’D’C Xác định thiết diện của
hình hộp cắt bởi mặt phẳng (A’B’G1) Thiết điện là hình gì
A.Hình tam giác thường B.Hình thang cân
C.Hình bình hành D.Hình tam giác cân
Câu 31 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, với AB=BC=a; AD=2a
cạnh bên SA=a và vuông góc với đấy Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
Trang 34ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 20
Câu 32 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ,
gọi M là trung điểm BC ; K là hình chiếu của A lên SM và 15
Câu 33 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a cạnh bên SA=2a và vuông góc với
đáy tính tan giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)
Trang 35ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 21
Câu 34 Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông với AB=AC=a góc giữa BC’ và
mặt phẳng (ABC) bằng 450gọi M là trung điểm cạnh B’C’ tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’ và khoản cách từ M đến mặt phẳng
(ABC’)
A VABC A B C ' ' ' a3 2
B
3 ' ' '
2 2
2 8
2 4
bên SA tạo với mặt đáy một góc 60 o
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
2 2 5 2
x y
Trang 36ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 22
f)y x cos xcó đạo hàm là y ' cos x x sin x
Trang 37ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 23
2
5
x x
k k
k k
Vậy hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển làC93.56 1.312.500
Câu 40 : Số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2 2
Trang 38ĐỀ THI THỬ TOÁN LẦN 1 – THẦYQUANG BABY Page 24
Câu 41 : Một tổ gồm 9 học sinh trong đó có 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm đều nhau,
mỗi nhóm có 3 học sinh Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ Chọn đáp án đúng
Gọi phép thử T: “Chia 9 học sinh thành 3 nhóm”
- Chọn 3 học sinh từ 9 học sinh cho nhóm một: có C93 cách
- Chọn 3 học sinh từ 6 học sinh cho nhóm hai: có C63 cách
- Chọn 3 học sinh còn lại cho nhóm ba: có C33cách
Do không quan tâm đến thứ tự của các nhóm
⇒ Số phần tử của không gian mẫu là: 3 3 3
9 6 3 : 3! 280
C C C
Gọi A là biến cố: “Mỗi nhóm có đúng 1 học sinh nữ”
- Chia 6 học sinh nam thành 3 nhóm: tương tự trên có 2 2 2
AB x y AC x y , điẻm M 1;3 nàm trên đường thảng chứa cạnh
BC sao cho 3 MB 2 MC Tìm tọa đo ̣ trọng tâm G của tam giác ABC