1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số cụm từ mang nghĩa không...được trong tiếng nhật

2 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sonna koto shitakunai.. 10.Tôi không nói v y./ Tôi không có ý nói nh v y.ậ ư ậ そういう意味で言ったのではありません。 Sou iu imi de itta no de wa arimasen.. 11.Tôi không làm âu.đ 私はやっていない。 Watashi wa yatte

Trang 1

M t s c m t "Không gì ó " trong ti ng Nh t ! ộ ố ụ ừ đ ế ậ

N u b n ã quy t tâm theo h c ti ng Nh t thì không th b qua bài h c nàyế ạ đ ế ọ ế ậ ể ỏ ọ <3 !!!!

1.Tôi không mu n nói v i u ó.ố ề đ ề đ

その話はしたくない。

Sono hanashi wa shitakunai

2.Tôi s không i âu h t.ẽ đ đ ế

私はどこへも行かないわ。

Watashi wa doko e mo ikanai wa

3.Tôi s không nói gì h n.ẽ ơ

これ以上言うのはよそう。

Kore ijou iu no wa yosou

4.Không, để sau i.đ

いいえ、あとにしましょう。

Iie, ato ni shimashou

5.Không, c m n.ả ơ

ありがとう、それには及びません。

Arigatou, sore ni wa oyobimasen

6.Không! Nh t nh là không có chuy n ó âu.ấ đị ệ đ đ

いいえ!そんなことは絶対にありません!

Iie Sonna kotow a zettai ni arimasen

7.Tôi không tán thành v i i u ó.ớ đ ề đ

私はそれに不同意なんです。

Watashi wa sore ni fudoui nan desu

Trang 2

8.Tôi s không nói cho b n âu.ẽ ạ đ

私は対えないよ。

Watashi wa oshienai yo

9.Không thích Tôi không mu n làm vi c nh th ố ệ ư ế 嫌だ。そんなことはしたくない。

Iya da Sonna koto shitakunai

10.Tôi không nói v y./ Tôi không có ý nói nh v y.ậ ư ậ そういう意味で言ったのではありません。

Sou iu imi de itta no de wa arimasen

11.Tôi không làm âu.đ

私はやっていない。

Watashi wa yatte inai

12.Không, tôi không bi t m t chút nào c ế ộ ả

いいえ、私ちっとも存じません。

Iie, watashi chitto mo zonjimasen

13.Tôi không ph nh n i u ó.ủ ậ đ ề đ

そのことは否定しません。

Sono koto wa hitei shimasen

Ngày đăng: 16/09/2016, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w