15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017 15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017 15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017 15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017 15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017 15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017 15 đề thi thử môn toán trắc nghiệm THPTQG 2017
Trang 1GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia các khóa học PEN - C & I & M môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
Câu 1: Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x giao với trục hoành tại điểm M Khi đó tọa độ điểm M là A 3; 0 2 M B M0; 3 C M 0;3 D. 3; 0 2 M Câu 2: Cho loga b0 Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng nhất? A a b, là các số thực cùng lớn hơn 1
B a b, là các số thực cùng nhỏ hơn 1
C a b, là các số thực cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng (0;1) D a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1) Câu 3: Kết quả của giới hạn lim1 2 2 n n là A 0 B 1 2 C 1 D 3 2 Câu 4: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy Góc tạo bởi SB và mặt phẳng (ABC) bằng 0 60 Khi đó thể tích của khối chóp S ABC được tính theo a là: A 3 12 a B 3 8 a C 3 3 4 a D 3 4 a Câu 5: Chọn bất kì ba chữ số từ các chữ số 1; 2;3; 4;5;6;7 Xác suất để tổng ba số được chọn là một số lẻ là A.19 35 B 8 35 C. 27 35 D 16 35 Câu 6: Hàm số y (2m 1)x 1 x m có tiệm cận ngang là y3 Giá trị tham số m là A 3 B 2 C 1 D không tồn tại Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M(1;2; 3) và mặt phẳng ( ) :P x2y2z 3 0 Khoảng cách từ điểm M tới mặt phẳng ( )P có giá trị là A 1 B.2 C 3 D 4 Câu 8: Kết quả của tích phân 0 1 2 1 1 x dx x được viết dưới dạng a b ln 2 Khi đó a b bằng A 3 2 B 3 2 C 5 2 D 5 2 MẪU ĐỀ 1 – MÔN TOÁN
HƯỚNG TỚI KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
GV: Nguyễn Thanh Tùng
Trang 2GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia các khóa học PEN - C & I & M môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
Câu 9: Cho tập hợp A có 10 phần tử Khi đó số tập con của tập hợp A là:
a A
a
B
2 2
a
a D
2 2
21
a a
Trang 3GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia các khóa học PEN - C & I & M môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
Câu 22: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a ; SAa 3 và SA vuông góc với đáy (ABCD)
Góc tạo bởi hai đường thẳng SB và CD bằng
Câu 28: Trong các hệ thức sau, đâu là hệ thức sai?
A sin() sin B cos( ) cos
C cos 22sin21 D sin 22sincos
Câu 29: Trong tất cả các giá trị của m làm cho hàm số 1 3 2
3
y x mx mx m đồng biến trên Giá trị nhỏ nhất của m là:
Câu 31: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại điểm xx0 khi và chỉ khi f x'( )0 0 và f ''( )x0 0
B Đồ thị của một hàm đa thức y f x( ) luôn cắt trục tung
C Đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm
D Đồ thị hàm số 2 2
1
x y x
đi qua điểm
22;
3
Trang 4GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia các khóa học PEN - C & I & M môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu ( )S có phương trình x2y2z22x4y6z 2 0 Khi đó ( )S có
A song song B trùng nhau C cắt nhau D chéo nhau
Câu 36: Cho phương trình log (3.24 x 1) 1
2
x
x x
1
x x
Trang 5GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia các khóa học PEN - C & I & M môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
4 3sin
y x x có đồ thị ( )C Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Hàm số không có cực trị B Hàm số đồng biến trên
C Đồ thị ( )C đi qua gốc tọa độ D Hàm số có 1 cực đại
Câu 46: Số nghiệm của phương trình cos 0
Câu 47: Cho đẳng thức C2017k C20172017xk đúng với mọi k là số nguyên dương không vượt quá 2017 Khi đó số tự
nhiên x có thể nhận được bao nhiêu giá trị:
A 0 B.1 C.2 D 2017
Câu 48: Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy chiều Độ sâu h (mét) của mực nước trong
kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày cho bởi công thức 3cos 12
Trang 6GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan
Tham gia các khóa học PEN - C & I & M môn Toán của Thầy Nguyễn Thanh Tùng trên HOCMAI.VN
tự tin chinh phục thành công kì thi THPTQG sắp tới !
ĐÁP ÁN
1A 2C 3B 4D 5D 6B 7B 8B 9C 10C 11D 12C 13C 14D 15B 16A 17C 18C 19A 20D 21A 22C 23B 24C 25A 26A 27A 28C 29B 30B 31A 32D 33D 34D 35C 36A 37D 38D 39A 40D 41C 42A 43A 44C 45D 46B 47B 48A 49B 50A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
facebook.com/ThayTungToan
Trang 7VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Cho hàm số y= −x3 5x2+3x+1 Khẳng định nào sau đây đúng:
A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số đạt cực đại tại x=3
C Hàm số nghịch biến trên ( )1; 2 D Hàm số đi qua điểm M( )1; 2
Câu 2: Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S ABC biết cạnh bên bằng
2 a
A
3
1112
S ABC
a
3
36
S ABCD
a
3
4
S ABCD
a
V =
Câu 3: Cho bộ số gồm 5 chữ số {0;1; 2;3; 4} hỏi từ tập trên lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số trong
đó có 2 chữ số 1, 2 chữ số 2 và mỗi chữ số còn lại xuất hiện đúng một lần
3
mx y
x m
−
=+ − nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó thì:
m m
3 24
S ABCD
a
3
3 62
S ABCD
a
V = D
3
63
−
=
− −
Câu 11: Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 60 0
ĐỀ THI MINH HỌA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2017
Thời gian làm bài: 90 phút
Đặng Việt Hùng – Vương Thanh Bình
Trang 8Câu 14: Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết mặt bên là
tam giác vuông cân?
A
3
.
2136
S ABC
a
3
2112
68
S ABCD
a
3
64
S ABC
a
3
36
S ABCD
a
3
Câu 19: Lớp 12A1 có 18 nam và 12 nữ Tính xác suất để chọn ra một đội 5 bạn đi làm nhiệm vụ sao cho có
cả nam cả nữ và số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ
x x
Trang 9x x
A 1
x x x
−
4
x x x
x x y
Trang 10Câu 36: Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm của BC Thiết diện qua I, song song với AB và CD là
Câu 37: Mặt phẳng chứa 3 điểm A(1; 2; 1 ;− ) (B −1; 0; 2 ;) (C 2; 1;1− ) cắt trục Ox tại điểm có toạ độ là
x x
x x
− Vị trí tương đối của chúng là :
Câu 43: Góc giữa hai đường thẳng 2
4
x x
4
x x
4
x x
Trang 11312
S ABCD
a
3
36
S ABCD
a
Câu 47: Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết tam giác SAB đều:
A V S ABCD. =9a3 3 B
3
9 32
S ABCD
a
3
92
S ABCD
a
Câu 48: Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết tam giác SAB vuông:
A V S ABCD. =9a3 3 B
3
9 32
S ABCD
a
3
92
S ABCD
a
Câu 49: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a AD, =a 3 và các cạnh bên đều
có độ dài bằng a 5. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
a
C
3
63
a
D
3
33
a
Câu 50: Cho hàm số 3 1
1
x y x
Trang 12Fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 1 -
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Môn Toán
Đề thi trắc nghiệm 50 câu – thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 : Một lớp có 54 học sinh, trong đó có 43 học sinh thích môn Toán, 25 học sinh thích môn Văn
Số học sinh ít nhất thích cả Văn và Toán là :
Câu 4 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-1 ;2), B(3 ;-5), C(4 ;7) Phương trình đường thẳng qua
A vuông góc với trung tuyến BK của tam giác ABC là:
A 3x19y41 0
B 3x19y41 0
C 3x19y41 0
D 3x19y41 0
Câu 5: Hệ thức nào sau đây là đúng:
A cos(a b ) cos cosa bsin sina b
B cos(a b ) cos cosa bsin sina b
C cos(a b ) sin cosa bcos sina b
D cos(a b ) sin cosa bcos sina b
Câu 6: Cho tam giác ABC có các cạnh AB=5, AC=10, AC=13, độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
tam giác ABC là:
Trang 13Câu 8: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
Câu 9: Trong 1 lớp học có 6 bóng đèn, mỗi bóng có xác suất bị cháy là ¼ Lớp học đủ ánh sáng nếu
Câu 11: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi O, O’ lần lượt là tâm các hình vuông ABCD và
A’B’C’D’ Mặt phẳng (OA’D’) song song với mặt phẳng nào sau đây?
Trang 14Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a.SA vuông góc với đáy.Mặt phẳng
bên SBC tạo với đáy 1 góc là Khi đó thể tích tứ diện SABC là:
A
3tan4
B
3tan8
C
3tan12
D
3tan24
Trang 15Fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan - Trang | 4 -
Câu 17 : Cho phương trình 3 2
x x x x x Phương trình có 2 nghiệm là x x 1, 2tính x1x2 ?
Câu 18 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 16
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 22 : Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
2
y x
Trang 16Câu 26 : Tập xác định của phương trình log (4 x1)2log (2 x1)3 25 là :
Câu 28 : Số nghiệm của phương trình log (log4 2x) log (log 2 4x)2 là ?
Câu 29 : Giải phương trình 9x2.3x 3 0 :
Câu 30 : Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
lim
x
x x
= ?
Trang 17C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
D Phương trình có duy nhất 1 nghiệm
Câu 33 : Đạo hàm của hàm số sau :
0
1
x dx A
dx B
Trang 183 4sin4sin
3 4sin8sin
Câu 38: Cho các tích phân sau
2 2 1
Tính giá trị của cosI=?
Câu 41: Nghiệm của phương trình sau trên tập số phức là: x2 x 1 0
Trang 19Câu 46: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;1;0) ; B( 2;3;1) ; C(0;5;2), tọa độ
trọng tâm G của tam giác là?
Trang 20Câu 47: Cho hình chóp S.ABCDEF, đáy là hình lục giác đều và có SA vuông góc với đáy Gọi M là
điểm nằm trên SB sao cho , gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với đáy ABCDEF Biết
a
C
23
a
D
22
Trang 21Giáo viên: Nguyễn Bá Tuấn
Giảng viên ĐH Công Nghiệp Hà Nội
Giáo viên luyện thi Toán THPT quốc gia và ĐHQGHN
Trang 22(Đề thi theo đúng cấu trúc
của bộ giáo dục và đào tạo)
ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN NĂM 2017 – LẦN 1
Thời gian: 90 phút (50 câu)
Lời giải chi tiết các em có thể tham khảo trên baitap123.com
Câu I.1 Hàm số
A đồng biến trên R B nghịch biến trên R
C đồng biến trên từng khoảng xác định D nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu I.2 Hàm số nào sau đây có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
A y = x3 + 3x2 – 4 B y = -x3 + x2 - 2x – 1
C y = -x4 + 2x2 – 2 D y = x4 - 3x2 + 2
Câu I.3 Số điểm cực tiểu của hàm số y = x4 - 2x2 là:
A 0 B 1 C 2 D.3
Câu I.4 Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A Hàm số f(x) gián đoạn tại X = c thuộc khoảng (a ; b) nhưng có đạo hàm f’(x) > 0 tại mọi điểm f(x) xác định trên khoảng (a ; b), ta nói hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (a ; b)
B Hàm số f(x) không đổi trên khoảng (a ; b) thì f'(x) = 0 ∀x ∈ (a ; b)
C Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (a ; b) thì f'(x) > 0, ∀x ∈ (a ; b)
D Hàm số y = 1/x nghịch biến trên hai khoảng (-∞ ; 0) và (0 ; +∞)
Câu I.5 Cho (C) : y = x5 - 10x4 + 30x3 + 40x - 5 Với giá trị nào của x sau đây thì (C)
Trang 23Câu I.9 Khẳng định nào sau đây là sai đối với đồ thị hàm số ?
A Đồ thị có tiệm cận đứng là x = -1 B Đồ thị có tiệm cận đứng là x = 1
C Đồ thị có tiệm cận ngang là y =0
D Đồ thị vừa có tiệm cận đứng, vừa có tiệm cận ngang
Câu I.10 Trong mặt phẳng Oxy cho hàm số Gọi I là điểm thuộc đường thẳng y = x + 1 và có hoành độ không thuộc tập xác định của hàm số f(x) Phương trình của đồ thị hàm số f(x) với hệ toạ độ IXY là:
A B
C D
Câu I.11 Hàm số y = -x3 + 3x đạt cực đại tại điểm có hoành độ là:
A -3 B -1 C 0 D 1
phương trình4x3 - 3x + 1 = 4a3 - 3a +1 có một nghiệm đơn duy nhất?
A a>2 B.a<0 C a < 0 hay a > 2 D a ∈ (-∞; -1) ∪ (1; +∞)
2 Lượng giác ( 5câu)
Câu I.13 Để giải phương trình sin2x - 3sinx.cosx + 4cos2x = 1, một học sinh lập luận qua các bước:
Bước 1: Chia hai vế cho cos2x ta được phương trình:
Bước 2: Phương trình (*) tương đương với phương trình:
tan2x - 3tanx + 4 = 1 + tan2x ⇔ tanx = 1
Bước 3: Ta có tanx = 1 ⇔ x = + k
Trang 24Vậy phương trình có một họ nghiệm x = + k ,k ∈ Z
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lập luận đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3
Câu I.14 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = sinx – x B y = cosx C y = x sinx D
Câu I.15 Trong các khoảng nào dưới đây thì hàm số y = cosx nghịch biến?
A B (0 ; ) C (- ; 0) D
1 Đồ thị các hàm số y = tanx và y = -tanx thì đối xứng qua trục hoành
2 Đồ thị các hàm số y = tanx và y = -tan x thì đối xứng qua trục tung
3 Đồ thị các hàm số y = tanx và y = -tanx đều nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng Trong các mệnh đề trên:
A Không có mệnh đề nào đúng B.Có 1 trong 3 mệnh dề đúng
I Hệ có một nghiệm duy nhất khi a ≠ -3
II Hệ có vô số nghiệm khi a = -3
III Hệ vô nghiệm khi a = -3
Mệnh đề nào đúng?
A Mệnh đề I B Mệnh đề II C.Mệnh đề I và III D Mệnh đề II VÀ III
Trang 25Câu I.20 Cho hệ phương trình:
có đúng hai nghiệm phân biệt khi:
A m = -2 B m ≠ -2 C m = 0 D -2/3 < m < 2
Câu I.21 Cho phương trình mx2 + 2x + 1 = 0 Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Khi m = 0 hoặc m = 1 thì phương trình đã cho có một nghiệm
B Khi m ≠ 0, phương trình đã cho có hai nghiệm
C Khi m > 1, phương trình đã cho vô nghiệm
D Khi m < 1 và m ≠ 0, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Câu I.22 Giải bất phương trình:
Trang 26Câu I.28 có giá trị là:
5 Phương pháp tọa độ trong không gian 10
Câu I.31 Cho mặt cầu có phương trình: x2 + y2 + z2 + 2x - 6y + 1 = 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.(S) tiếp xúc với trục Ox B.(S) không cắt trục Oy
C (S) tiếp xúc với trục Oy D (S) tiếp xúc với trục Oz
Câu I.32 Cho đường thẳng và mặt phẳng(α): x - y - 2z - 1 = 0 Vị trí tương đối của d và (α) là:
A d cắt (α) B d song song với (α)
C d chứa trong (α) D d vuông góc với (α)
Câu I.33 Phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng và song song với mặt phẳng (P): x - y - 4z + 13 = 0 là
A (Q): x - y - 4z - 5 = 0 B (Q): x - y - 4z + 5 = 0
C (Q): x - y - 4z = 0 D (Q): x - y - 4z - 1 = 0
Câu I.34 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3 ; 0 ; 0), B(0, 4, 0), C(0 ; 0 ; 6) Khoảng cách từ O đến mp(ABC) là:
Trang 27A B C D
Câu I.35 Cho hai vectơ = (1 ; - 2 ; - 4), = (-2 ; 3 ; 5) Vectơ nào sau đây đồng phẳng với và ?
A = (5 ; 2 ; -6) B = (7 ; 3 ; -23) C = (3 ; 2 ; 0) D = (2 ; 1 ; 7)
y1 ; z1) và có vectơ chỉ phương là = (a ; b ; c) , ' = (a' ; b'; c') Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu I.39 Cho hai đường
Trang 28Câu I.41 Tập xác định của hàm số là:
6 Khối đa diện và khối tròn xoay ( 5 câu)
Câu I.46 Thể tích của khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a, SA = b là:
A B C D
Câu I.47 Hình cho bên dưới là một lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' có hai đường chéo
AC cắt BD tại O là trung điểm của BD ; O' là giao điểm của hai đường chéo A'C' và B'D' Xét các mệnh đề sau:
(I) Hai khối tứ diện AA'B'D' và ABB'D có thể tích bằng nhau
(II) Hai khối lăng trụ ABD.A'B'D' và BCD.B'C'D' có thể tích bằng nhau
(III) Hai khối chóp A'AOD và A.O'A'B' có thể tích bằng nhau
Ta có:
A.Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Chỉ (III) đúng D.(I) và (III) đúng
I Hình nón có duy nhất một trục đối xứng
Trang 29III Hình trụ có vô số trục đối xứng
Mệnh đề nào đúng?
A.Chỉ I B.II và III C Chỉ III D III và I
tích mặt cầu ngoại tiếp hình nón này là:
A 4 R2 B C D 3 R2
hình chiếu của O trên đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A Tập hợp những điểm H là:
Trang 32ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017 LẦN 1
Môn: Toán – Thời gian: 90 phút
(có hướng dẫn) Biên soạn: SV Trần Minh Tiến
Câu 1: [TMT] Cho tích phân
2
3
dx I
Lưu ý: Cách ra đề bài này là khống chế Casio nên không thể dùng Casio để giải nhé
Dễ dàng ta giải được I bằng phương pháp đặt ẩn phụ 3
Câu 3: [TMT] Cho hàm số f x có đạo hàm trên khoảng a b; Chọn phương án sai:
A f x 0, x a b; f x đồng biến trên khoảng a b;
B f x đồng biến trên khoảng a b; f x 0, x a b;
C f x nghịch biến trên khoảng a b; f x 0, x a b;
D Cả A, B, C đều sai
Hướng dẫn:
Nắm vững kiến thức căn bản trong SGK các em nhé
Trang 33Hiểu rõ được thế nào là đồng biến, nghịch biến
Lưu ý: Đọc kĩ câu hỏi, đề hỏi là chọn câu sai nhé
Trang 34Các bạn tự xem lại cách viết phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm ở lớp 11 nhé
Tiếp tuyếnd1của P tại C:y4x , tiếp tuyến3 d2của P tại D:y 2x 6
Vẽ phác họa đồ thị hoặc tìm giao điểm bằng cách giải phương trình
3
3 2
3 0
A Trong tam giác ABC có một góc lớn hơn 90
B Trong tam giác ABC có một góc vuông
C ABC là tam giác vuông cân
D ABC là tam giác nhọn
C Phương trình vô số nghiệm
D Phương trình vô nghiệm
Trang 35Câu 11: [TMT] Giải phương trình 2i 3 1 x i 2 i 3ab2i 2với a, b là nghiệm của phương trìnhx2 x 0
z z
Trang 36B
324
a
C.
334
a
D
343
a
Hướng dẫn:
3 ' ' '
3'
4'
ABC
ABC A B C ABC
a S
(3) Chân đường cao hạ từ mỗi đỉnh của tứ diện là trực tâm của mặt đối diện với đỉnh ấy
(4) Chân đường cao hạ từ mỗi đỉnh của tứ diện là trọng tâm của mặt đối diện với đỉnh ấy
Nhập phương trình vào máy tính Casio
Thay đáp án (sử dụng phím CALC) => dễ dàng chọn được đáp án nhé
Chọn A
Trang 37Câu 18: [TMT] Tính giá trị của biểu thức
a b a b
Trang 39Sử dụng máy tính Casio hoặc tính nhẩm, thay tọa độ điểm A vào các phương trình, loại các đáp
án có phương trình không thỏa điểm A, tiếp theo là điểm B, C => chọn đáp án
Trang 40x y
10
0
02
Hướng dẫn:
Dễ dàng chọn được B nhé