Cách học Kanji mới và hiệu quả thông qua hiểu ý nghĩa và cách ghép các bộ... Cách học Kanji hiểu quả... Có nhiều cách để học Kanji hiểu quả, tuy nhiên phụ thuộc vào nhiều yếu tố sự kiên
Trang 1Cách học Kanji mới và hiệu quả thông qua hiểu ý nghĩa và cách ghép các bộ
Trang 2Cách học Kanji hiểu quả
Trang 3Một số bộ Kanji cũng là chữ luôn:
一画 Một nét
一 nhất 乙 ất=can thứ hai
二画 Hai nét
二 nhị 人 nhân 入 nhập 八 bát 刀 đao=cái đao 力 lực 匕 thất 十 thập 又
hựu=lại,lại nữa
三画 Ba nét
口 khẩu=miệng 土 thổ=đất 士 sĩ=chỉ người 夕 tịch=chiều tối 大 đại 女 nữ 子 từ
寸 thốn=thước đo 小 tiểu 山 sơn 工 công 己 kỉ=tự mình 巾 cân=khăn 干 can=khô
四画 Bốn nét
心 tâm 戸 hộ=cửa 手 thủ=tay 支 chi=nhánh 文 văn 斤 cân=cái rừu 方
phương=hướng 日 nhật 曰 viết=nói rằng 月 nguyệt 木 mộc=cây 欠 khiếm=thiếu
止 chỉ=dừng 比 tỉ=so sánh 毛 mao=lông 氏 thị=họ 水 thủy 火 hỏa 爪 trảo=móng
父 phụ 牛 ngưu=trâu 犬 khuyển=chó
五画 Năm nét
玄 huyền=đen 玉 ngọc 甘 cam=ngọt 生 sinh=sống 用 dụng=dùng 田 điền=ruộng
白 bạch 皮 bì=da 皿 mãnh=đĩa 目 mục 矛 mâu=cáilao 矢 thỉ=mũitên 石
thạch=đá 示 thị=chỉ 穴 huyệt=lỗ 立 lập=đứng
六画 Sáu nét
竹 trúc 米 mễ=gạo 糸 mịch=sợichỉ 缶 phẫu=đồđựng 羊 dương=condê 羽
vũ=lôngvũ 老 lão=già 而 nhĩ=”mà” 耳 nhĩ=tai 肉 nhục=thịt 臣 thần=bềtôi 自 tự 至 chí=đến 舌 thiệt=lưỡi 舟 thuyền 色 sắc 虫 trùng=côntrùng 血 huyết=máu 行
hành=đi 衣 y=yphục
七画 Bảy nét
Trang 4見 kiến=nhìn 角 giác=sừng 言 ngôn=nói 谷 cốc=thunglũng 豆 đậu=hạtđậu 貝 bối=traihến 赤 xích=đỏ 走 tẩu=chạy 足 túc=chân,đủ 身 thân 車 xa 辛 tân=cay 辰 thần=sángsớm 里 lý=làngquê
八画 Tám nét
金 kim=vàng,kimloại 長 trường 門 môn=cửa 雨 vũ 青 thanh=xanh 非
phi=khôngđúng
九画 Chín nét
面 diện=mặt 革 cách=dathuộc 音 âm 風 phong 飛 phi=bay 食 thực=ăn 首
thủ=đầu 香 hương
十画 Mười nét
馬 mã 骨 cốt=xương 高 cao 鬼 quỷ
十一画 Mười một nét
魚 ngư 鳥 điểu 鹿 lộc=hươu 麦 mạch=lúamạch 麻 ma=câytầmgai
十二画 Mười hai nét
黄 hoàng=vàng 黒 hắc=đen
十三画 Mười ba nét
鼓 cổ=cáitrống 鼠 thử=chuột
十四画 Mười bốn nét
鼻 tị=mũi 齊=斉 tề=giốngnhau
十五画 Mười lăm nét
齒=歯 sỉ=răng
Trang 5十六画 Mười sáu nét
龍=竜 long=rồng 龜;亀 quy=rùa
Một số bộ Kanji là cùng ý nghĩa
Ví dụ:
Bộ “nhân”, chỉ người: 人 亻 儿
Bộ “hỏa”, chỉ lửa: 火 灬
Bộ “thủy”, chỉ nước: 水 氵 氺
Trang 6Bộ “thủ”, chỉ hành động: 手 扌
Bộ “tâm”, tâm can, tấm lòng: 心 忄
Bộ “nhục”, thịt: 肉 月
Chú ý là ở trên bộ “nhục” trông giống bộ “nguyệt” (thực ra là không khác gì) nhưng chúng không phải là một
Ví dụ một số bộ Kanji
Bộ “nhân”, chỉ người: 人 亻 儿
Ví dụ: 仁徳 nhân đức, 代表 đại biểu, 他 tha (khác), 仙 tiên, 全 toàn
Bộ “hỏa”, chỉ lửa: 火 灬
Trang 7Ví dụ: 灰 hôi (tro), 災 tai (tai họa), 炊 xuy (nấu cơm), 熱烈 nhiệt liệt, 燃料 nhiên liệu, 照 chiếu
Bộ “thủy”, chỉ nước: 水 氵 氺
Ví dụ: 永遠 vĩnh viễn, 水泳 thủy vịnh (bơi), 泣 khấp (khóc), 汗 hãn (mồ hôi)
Bộ “thảo”, cây cỏ: 艸 艹
Ví dụ: 草 thảo (cây cỏ), 苑 uyển (vườn), 蓮 liên (sen), 芙蓉 phù dung
Bộ “thủ”, chỉ hành động: 手 扌
Ví dụ: 掌 chưởng (lòng bàn tay), 握 ác (nắm chặt), 打 đả, 押 áp (đẩy), 扱 tráp (kéo, xử lý)
Bộ “tâm”, suy nghĩ: 心 忄
Ví dụ: 思想 tư tưởng, 懐疑 hoài nghi, 思惟 tư duy, 想像 tưởng tượng
Bộ “nhục”, thịt: 肉 月
Ví dụ: 肌 cơ (da), 肝 can (gan), 肩 kiên (vai), 胸 hung (ngực), 脳 não, 膳 thiện (bữa ăn),
脂肪 chỉ phương (mỡ, chất béo)
Bộ “nguyệt”, mặt trăng: 月
Ví dụ: 希望 hi vọng, 時期 thời kỳ
Bộ “mộc”, cây: 木
Ví dụ: 林 lâm, 森 sâm, 桂 quế, 栄 vinh
Bộ “kim”, vàng, kim loại: 金
Ví dụ: 銀 ngân (bạc), 銅 đồng, 鉛 duyên (chì)
Bộ “nữ”: 女
Trang 8Ví dụ: 好 hảo, 妹 muội, 妻 thê, 姦 gian
Bộ “miên”, mái che: 宀
Ví dụ: 安 an, 宇宙 vũ trụ, 守 守 thủ, 家 gia
Có nhiều cách để học Kanji hiểu quả, tuy nhiên phụ thuộc vào nhiều yếu tố sự kiên trì của từng người, có nhiều bạn có những mẹo rất hay để nhớ và thuộc các kí tự của Kanji, Các cách học Kanji sẽ được chúng tôi bổ sung dần dần, hy vọng nhận được nhiều đóng góp của độc giả về các cách học Kanji thật hiểu quả