商品代 – tiền hàng hóa, 電話代 – tiền điện thoại, ガソリン代 – tiền xăng • 料 りょう– Liệu Dùng nói về khoản chỉ phí bỏ ra để nhận về thứ gì, thường là quyền lợi hay là dịch.. Giá tiền đã được quyết đị
Trang 1Phân biệt những hậu tố về chi phí 料 –
代 – 費 – 賃
• 代 (だい – Đại)
Dùng nói về khoản chi phí phải bỏ ra để nhận về thứ gì, thường là tiêu dùng cá nhân
商品代 – tiền hàng hóa, 電話代 – tiền điện thoại, ガソリン代 – tiền xăng
• 料 (りょう– Liệu)
Dùng nói về khoản chỉ phí bỏ ra để nhận về thứ gì, thường là quyền lợi hay là dịch Giá tiền đã được quyết định trước theo quy định hoặc luật pháp
駐車料 – Phí đỗ xe, 入場料 – Phí vào cửa, 使用料 – Phí sử dụng
Trang 2• 賃 (ちん – Nhâm)
Dùng nói về khoản chi phí để thuê, mượn, vận chuyển
家賃 – Tiền thuê nhà, 労賃 – Tiền thuê lao động, 船賃 – Phí vận chuyển đường thủy
• 費 (ひ – Phí)
Dùng nói về khoản chi phí cần chuẩn bị, phải trả để làm việc gì đó
労費 – Học phí, 生活費 – Sinh hoạt phí