1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp

74 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 825,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG VÀ CÁC PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN -Xác định phụ tải tính toán của toàn nhà máy -Chọn vị trí đặt trạm,dung lượng và số lượng cho máy biến áp -Chọn phương án nối dây cho mạng cung

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

…  … 

NHIỆM VỤ THIẾT KẾ MÔN HỌC

Sinh viên thực hiện :

Msv :

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY CƠ KHÍ

1 CÁC SỐ LIỆU BAN ĐẦU

Mặt bằng và các số liệu được ghi trong bảng kèm theo

2 NỘI DUNG VÀ CÁC PHẦN THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

-Xác định phụ tải tính toán của toàn nhà máy

-Chọn vị trí đặt trạm,dung lượng và số lượng cho máy biến áp

-Chọn phương án nối dây cho mạng cung cấp điện trong nhà máy

-Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỷ thuật cho mạngđiện thiết kế

-Nhà máy lấy điện từ trạm biến áp khu vực cách nhà máy l =8km

-Điện áp ở thanh cái hạ áp của trạm biến áp khu vực U=10kV

3 CÁC BẢN VẼ

-Sơ đồ nguyên lý các phương án nối dây

-Sơ đồ nguyên lý mạng cao áp nhà máy

-Mặt bằng phân xưởng

Trang 2

DANH SÁCH PHÂN XƯỞNG,CÔNG SUẤT ĐẶT,DIỆN TÍCH ,LOẠI HỘ

Trang 3

stt Tên máy số lượng loại Công

16 BỘ PHẬN LẮP RÁP

Trang 4

DANH SÁCH MÁY CHO PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ

NHÀ MÁY CƠ KHÍ

§ 1.Xác định phụ tải tính toán cho phân xưởng sửa chữa cơ khí.

I.Phụ tải tính toán cho tất cả thiết bị trong phân xưởng:

+Trong quá trình thiết kế đã cho ta biết các thông tin chính xác về mặt bằng bốtrí thiết bị máy móc ,công suất và quá trình công nghệ của từng thết bị tổng phânxưởng Do đó ta có thể chia phụ tải thành các nhóm và xác định phụ tải cho từngnhóm sau đó ta xác định phụ tải tổng của toàn phân xưởng sửa chữa cơ khí

-Ta xác định phụ tải tính toán cho phân xưởng sửa chữa cơ khí theo số thiết bị

hiệu quả.

Ta có công thức: Ptt=kmax.ksd.Pdm

Với kmax:Hệ số cực đại,dựa vào ksdvà n hiệu quả

ksd :Hệ số sử dụng nhq:Số thiết bị hiệu quả+Để thuận tiện tính toán cho phân xưởng sửa chữa cơ khí ta chon hệ số sử dụng

và hệ số công suất (Cos ) theo giá trị kỹ thuật (tra bảng PL1.1 trang 324 sách

Hệ thống cung cấp điện xí nghiệp công nghiệp đô thị và nhà cao tầng)

ksd=0,140,2 Cos =0,50,6

Ta chọn thông số kỹ thuật là: Ksd=0,2 Cos =0,6

+Để tiện tính toán các nhóm thiết bị đã được chia ta dùng một số kí hiệu quy ướcsau đây:

n*: là tỉ số giữa số thiết bị có công suất lớn hơn hoặc bằng 1/2 công suất của thiết

bị có công suất lớn nhất và tổng tỉ số thiết bị trong nhóm n*=n1/n

Trang 5

P1: tổng công suất ưng với n1thiết bị 

1 1

n

P P

P : tổng công suất định mức ứng với n thiết bị 

nhq: số thiết bị hiệu quả nhq=n*hq.n

n*hq: được tra trong bảng dựa vào n* và P*,tra bảng PL 1.4 trang 326

kmax: hệ số cực đại,tra trong bảng PL 1.5 trang 327

ksd: hệ số sử dụng

Tmax: thời gian sử dụng công suất cực đại

Ptt: công suất tác dụng tính toán

Qtt: công suất phản kháng tính toán

Stt: công suất tính toán

1.tính phụ tải tính toán của nhóm 1:

Bảng số liệu phụ tải của nhóm 1

Trang 6

Với p* = 0,76 và n* = 0,5

Tra bảng PL 1.4 trang 326 ta được n*hq=0,76

Số thiết bị hiệu quả : nhq=n*hq.n= 0,76.10 = 7,6 ≈ 8 thiết bị

ksd=0,2 và nhq=8 tra bảng PL 1.5 trang 327 ta được : kmax=1,99

+Phụ tải tính toán nhóm 1:

Ptt1=kmax.ksd.Pdm=1,99.0,2.32,9 =13,1 (KW)

Cosφ=0,6 do đó tgφ=1,33

Qtt1=Ptt1.tgφ=13,1.1,33 = 17,42 (kVAr)Vậy S tt1 P tt21Q tt21 13,1217,422=22(kVA)

38,0.3

22

=33,5(A)

2.tính phụ tải tính toán của nhóm 2:

Bảng số liệu phụ tải của nhóm 2

Tra bảng PL 1.4 trang 326 ta được n*hq=0,66

Số thiết bị hiệu quả : nhq=n*hq.n= 0,66.9 = 5,9 ≈ 6 thiết bị

Trang 7

ksd=0,2 và nhq=6 Tra bảng PL 1.5 trang 327 ta được : kmax=2,24

+Phụ tải tính toán nhóm 2

Ptt1=kmax.ksd.Pdm=2,24.0,2.92,5 =41,44(KW)

Qtt1=Ptt1.tgφ=41,44.1.33 =55,12 (kVAr)Vậy S tt1 P tt21Q tt21 41,44255,122=69 (kVA)

69

=105 (A)

3.tính phụ tải tính toán của nhóm 3

Bảng số liệu phụ tải của nhóm 3

Tra bảng PL 1.4 trang 326 ta được n*hq=0,66

Số thiết bị hiệu quả : nhq=n*hq.n= 0,66.9 = 5,9 ≈ 6 thiết bị

ksd=0,2 và nhq=6 Tra bảng PL 1.5 trang 327 ta được : kmax=2,24

+Phụ tải tính toán nhóm 3

Ptt1=kmax.ksd.Pdm=2,24.0,2.26,15 =12(KW)

Qtt1=Ptt1.tgφ=11,72.1,33 =16 (kVAr)

Trang 8

=30,42 (A)

4.tính phụ tải tính toán của nhóm 4

Bảng số liệu phụ tải của nhóm 4

Tra bảng PL 1.4 trang 326 ta được n*hq=0,73

Số thiết bị hiệu quả : nhq=n*hq.n= 0,73.9 = 6,57 ≈ 7 thiết bị

ksd=0,2 và nhq=7 Tra bảng PL 1.5 trang 327 ta được : kmax=2,1

+Phụ tải tính toán nhóm 4

Ptt1=kmax.ksd.Pdm=2,1.0,2.26,25 =11,2 (KW)

Qtt1=Ptt1.tgφ=11,193.1,33 =15 (kVAr)Vậy S tt1 P tt21Q tt21 11,22152=19 (kVA

+Dòng điện tính toán nhóm 4

Trang 9

19 =28,9 (A)

5.tính phụ tải tính toán của nhóm 5

Bảng số liệu phụ tải của nhóm 5

+Công suất tác dụng của máy hàn điểm

Tra bảng PL 1.4 trang 326 ta được n*hq=0,45

Số thiết bị hiệu quả : nhq=n*hq.n= 0,45.8 = 3,6 ≈ 4 thiết bị

ksd=0,2 và nhq=4 Tra bảng PL 1.5 trang 327 ta được : kmax=2,64

+Phụ tải tính toán nhóm 5

Ptt1=kmax.ksd.Pdm=2,64.0,2.35,25 = 19 (KW)

Qtt1=Ptt1.tgφ= 18,61.1,33 = 25 (kVAr)Vậy S tt1 P tt21Q tt21 192252= 31 (kVA)

Trang 10

P =0,85.(13,1+41,44 +12 +11,2 +19) =82,23 (KW)

+Công suất tác dụng tính toán của phân xưởng sữa chữa cơ khí:

Pttpx=Pdl+ Pcs=82,23 +12,9 =95,13 (KW)+Công suất phản kháng tính toán của phân xưởng sữa chữa cơ khí :

Qttpx = Pttpx tgφ = 95,13.1,33 = 126,5 (KVAr)

Sttpx = P tt21Q tt21 95,132126,52 =158,3 (KVA)

LẠI CỦA NHÀ MÁY CƠ KHÍ:

Nhà máy cơ khí có 9 phân xưởng ,mỗi phân xưởng có diện tích mặt bằng nhấtđịnh và phân bố tương đối đều trên mặt bằng của nhà máy.Công suất đặt của mỗiphân xưởng cho trước Do đó ta xác định phụ tải tính toán cho từng phân xưởngtheo công suất đặt và hệ số nhu cầu:

Suất chiếu sáng của phân xưởng tra bảng PL 1.7 trang 328

Hệ số nhu cầu và hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325

Trang 11

1 Phân xưởng đúc:

Ta có: Công suất đặt: Pd=900 (kW)

Diện tích phân xưởng: S=48x20 (m2)

Suất chiếu sáng tra bảng PL 1.7 trang 328: Chọn P0=15 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325 : Chọn knc=0,7

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325:

Chọn Cosφ=0,8 do đó tgφ=0,75+Công suất động lực:

Pdl1=Pđ.knc= 900x0,7=630 (kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs1=P0xS=15x48x20=14400 W=14,4 (kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Ptt1=Pdl1+Pcs1=630 +14,4 =644,4 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt1=Ptt1.tgφ=644,4.0,75 = 483,3 (kVAr)+Công suất toàn phần tính toán:

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325 :

knc=0,6÷0,7 Chọn knc=0,7

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325:

Chọn Cosφ=0,9 do đó tgφ=0,48+Công suất động lực:

Pdl2=Pd.knc=1200x0,7=840 (kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs2=P0.S=15x62x25=23250W=23,25 (kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Ptt2=Pdl2+Pcs2=840+23,25=863,25 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Q =P tgφ=863,25.0,48=414,36 (kVAr)

Trang 12

+Công suất toàn phần tính toán:

Stt4= P tt22Q tt22  863,252414,362 =957,5(kVA)

3.Phân xưởng nhiệt luyện 1:

Ta có: Công suất đặt: Pd=1200 (kW)

Diện tích phân xưởng: S=47x18 (m2)

Suất chiếu sáng của phân xưởng tra bảng PL 1.7 trang 328:P0=15 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325: Chọn knc=0,7

Hệ số công suất:

Chọn Cosφ=0,9 do đó tgφ=0,48+Công suất động lực của phân xưởng:

Pdl3=Pd.knc=1200x0,7=840 (kW)+Công suất chiếu sáng phân xưởng:

Pcs3=P0.S=15x47x18=12690W=12,69(kW)+Công suất tác dụng tính toán :

Ptt3=Pdl3+Pcs3=840+12,69=852,69 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt3=Ptt3.tgφ=852,69x0,48=409,3 (kVAr)+Công suất toàn phần tác dụng :

Stt1= P tt23Q tt23  852,692409,32 =945,8 (kVA)

4.Phân xưởng lắp ráp:

Ta có: Công suất đặt : Pd=1100 (kW)

Diện tích: S=61x25 (m2)

Suất chiếu sáng tra bảng PL 1.7 trang 328: P0=15 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325:

knc=0,3÷0,4 chọn knc=0,4

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325:

chọn Cosφ=0,6 do đó tgφ=1,33+Công suất động lực:

Pdl4=Pd.knc=1100.0,4 = 440 (kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs4=P0.S=15.61.25 =22875W=22,875 (kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Trang 13

Ptt4=Pdl4+Pcs4=440+ 22,875=462,9 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt4=Ptt4.tgφ=462,9.1,33=615,6 (kVAr)+Công suất toàn phần tính toán:

Stt4= P tt24Q tt24  462,92615,62 =770,2 (kVA)

5.Phân xưởng cơ khí:

Ta có:Công suất đặt:Pd=850 (kW)

Diện tích: S=44x25 (m2)

Suất chiếu sáng tra bảng 1.7 trang 328: Chọn P0=15 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325 :

knc=0,3÷0,4 Chọn knc=0,3

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325 :

Chọn Cosφ=0,6 do đó tgφ=1,33+Công suất động lực:

Pdl6=Pd.knc=850.0,3 =255 (kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs6=P0.S=15.44.25 =16500 W=16,5 (kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Ptt6=Pdl6+Pcs6=255+16,5=271,5 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt6=Ptt6.tgφ=271,5.1,33=361,1(kVAr)+Công suất toàn phần tính toán:

Stt3= P tt26Q tt26  271,52361,12 =451,8 (kVA)

7.Phòng thí nghiệm:

Ta có: Công suất đặt : Pd=250 (kW)

Diện tích: S=35x15 (m2)

Suất chiếu sáng tra bảng PL 1.7 trang 328: P0=20 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325:

knc=0,7÷0,8 chọn knc=0,8

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325:

chọn Cosφ=0,8 do đó tgφ=0,75+Công suất động lực:

Trang 14

Pdl7=Pd.knc=250.0,8 = 200 (kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs7=P0.S=25.35.15=13125 W=13,125(kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Ptt7=Pdl7+Pcs7=200+13.125=213,125 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt7=Ptt7.tgφ=213,125 0,75=159,8 (kVAr)+Công suất toàn phần tính toán:

Stt7= P tt27Q tt27  213,1252159,82 =266,4(kVA)

8.Trạm khí nén:

Ta có: Công suất đặt: Pd=900 (kW)

Diện tích: S=46x15 (m2)

Suất chiếu sáng tra bảng PL 1.7trang 328:P0=10÷15 (W/m2)Chọn P0=12 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325 :

knc=0,6÷0,7 Chọn knc=0,7

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325:

Chọn Cosφ=0,8 do đó tgφ=0,75+Công suất động lực:

Pdl8=Pd.knc=900.0,7=630(kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs8=P0.S=15.46.15=10350W=10,35 (kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Ptt8=Pdl8+Pcs8=630 + 10,35 = 640,35 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt8=Ptt8.tgφ=640,35 0,75 =480,3 (kVAr)+Công suất toàn phần tính toán:

Stt8= P tt28Q tt28  640,352480,32=800,5(Kva)

9.Nhà hành chính:

Ta có: Công suất đặt: Pd=200 (kW) Diện tích: S=20x10 (m2)

Suất chiếu sáng tra bảng PL 1.7 trang 328: P0=25 (W/m2)

Hệ số nhu cầu tra bảng PL 1.3 trang 325 : knc=0,7÷0,8 Chọn knc=0,8

Hệ số công suất tra bảng PL 1.3 trang 325:

Trang 15

Chọn Cosφ=0,9 do đó tgφ=0,48+Công suất động lực:

Pdl9=Pd.knc=200.0,8=160 (kW)+Công suất chiếu sáng:

Pcs9=P0.S=25.20.10=5000W=5 (kW)+Công suất tác dụng tính toán:

Ptt9=Pdl9+Pcs9=160+5 =165 (kW)+Công suất phản kháng tính toán:

Qtt9=Ptt9.tgφ=165.0.48=79,2 (kVAr)+Công suất toàn phần tính toán:

Stt9= P tt29Q tt29  165279,22 =183 (kVA)Phụ tải tính toán các phân xưởng

Stt Tên phân xưởng k nc Cos

φ

P d kW

P 0 W/m 2

P dl kW

P cs kW

P tt kW

Q tt kVAr

S tt kVA

1 Phân xưởng đúc 0,8 900 15 630 14,4 644,4 483,3 805,5

2 PX nhiệt luyện 2 0,9 1200 15 840 23,25 863,3 414,4 957,5

3 PX nhiệt luyện 1 0,9 1200 15 840 12,69 852,7 409,3 945,8

4 Phânxưởnglắp ráp 0,6 1100 15 440 22,87 462.9 615,6 770,2

5 Px sửa chữa cơ khí 0,6 15 82,23 12,9 95,13 126,5 158,3

6 Phân xưởng ccơ khí 0,6 850 15 255 16,5 271,5 361,1 451,8

7 Phòng thí nghiệm 0,8 250 25 200 13,12 213,1 159,8 266,4

8 Trạm khí nén 0,8 900 15 630 10,35 640,4 480,3 800,5

9 Nhà hành chính 0,8 200 25 160 5 165 79,2 183

**Vậy phụ tải tính toán toàn nhà máy cơ khí:

1.Phụ tải tính toán tác dụng nhà máy cơ khí Pttnm bằng tổng phụ tải tính toán củatừng phân xưởng trong nhà máy nhân với hệ số đồng thời:

Trang 17

PHẦN II: CHỌN VỊ TRÍ ĐẶT TRẠM, SỐ LƯỢNG VÀ

DUNG LƯỢNG MÁY BIẾN ÁP

P

P

.360

Ptt5=95,13 (kW) Stt5=158,3 (kVA) Pcs5=12,9(kW)

Trang 18

Bán kính R và góc chiếu sáng của biểu đồ phụ tải các phân xưởng

CS chiếu sáng

S tt (kVA)

Bán kính phụ tải

R(mm)

Góc chiếu

Trang 19

Xây dựng và xác định trạm phân phối trung tâm:

+ Để xây dựng ta vẽ một hệ tọa độ oxy trên sơ đồ mặt bằng của nhà máy có vị

trí trọng tâm là M(x,y) Trạm phân phối trung tâm đặt tại vị trí này:

Trọng tâm phụ tải của nhà máy được xác định theo công thức sau:

Với x,y là tọa độ vị trí các phân xưởng trên mặt bằng đã cho :

x=

183 5 , 800 4 , 266 8 , 451 3 , 158 2 , 770 8 , 945 5 , 957 5 , 800

5 , 4 183 25 , 5 5 , 800 5 , 4 4 , 266 25 , 5 8 , 451 25 , 14 3 , 158 24 2 , 770 25 , 14 8 , 945 24 5 , 957 25

6 , 18 183 4 5 , 800 16 4 , 266 10 8 , 451 16 3 , 158 125 , 10 2 , 770 4 8 , 945 25 , 16 5 , 957 10

4,5 18,6

9

Trang 20

phu tai dong luc

§2.CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ DUNG LƯỢNG MÁY BIẾN ÁP:

I.Chọn máy biến áp cho phân xưởng: Căn cứ vào vị trí,công suất của các phân xưởng quyết định đặt 6 trạm biến áp phân xưởng.

+ Trạm B1 cấp điện cho phân xưởng đúc 1 và px cơ khí 6.(hộ lọai 1)

+ Trạm B2 cấp điện cho phân xưởng nhiệt luyện 2 số 2 và px sc cơ khi 5(hộ loại 1)+ Trạm B3 cấp điện cho phân xưởng nhiệt luyện 1 số 3(hộ loại 1)

+ Trạm B4 cấp điện cho phân xưởng lắp ráp 4(hộ loại 1)

+ Trạm B5 cấp điện cho trạm khí nén 8 (hộ loại 3)

+ Trạm B6 cấp điện cho phòng thí nghiệm 7 (hộ loại 1) và nhà hành chính 9 (hộ loại 3)-Trong đó các trạm B1, B2 , B4 , B6 cấp điện cho phân xưởng chính được xếpvào phụ tải hộ tiêu thụ loại 1 nên cần đặt hai máy biến áp và đường dây lộ kép

+Các trạm B5 cấp điện cho phân xưởng thuộc hộ tiêu thụ loại 3 nên cần đặt 1 máybiến áp và đường dây lộ đơn

+Để đảm bảo tính mỹ quan của nhà máy và tiết kiệm vốn đầu tư nên ta đặt cáctrạm có tường chung với tường của phân xưởng

*Số lượng máy biến áp cần cho nhà máy là 11 máy

II.Chọn dung lượng máy biến áp:

1.Đối với các trạm biến áp tiêu thụ hộ loại 1:

Trang 21

Xét trường hợp sự cố một máy biến áp,máy còn lại có khả năng chạy quá tải trongtời gian 1-2 ngày để sửa chữa , đồng thời cắt bớt các phụ tải không quantrọng Trong trường hợp này công suất máy biến áp được xác định theo công thứcsau: SđmB=1 , 4

+Trạm B2:

SđmB

4,1

tt S

)5,12636

,414()13,9525,863

4,

1 tt

S

= 7701,4,2 = 550(kVA)Chọn 2 máy biến áp cùng loại có dung lượng 560 (kVA) 10/0,4 (kv) do Việt Namchế tạo

+Trạm B6:

SđmB

4,

1 tt

S

= (213 ,125  165 )12,4 (159 ,8  79 ,2)2 = 319,5(kVA)Chọn 2 máy biến áp cùng loại có dung lượng 500 (kVA) 10/0,4 (kv) do ABB chếtạo

2.Đối với các trạm biến áp tiêu thụ hộ loại 3:

Chọn các trạm biến áp theo công thức sau: SđmB≥Stt

+Trạm B5:

Trang 22

SdmB≥Stt= 800,5 (kVA)

Chọn 1 máy biến áp có dung lượng 1000 (kVA) 10/0,4(kv) do Việt Nam chế tạo

Kết quả chọn biến áp cho các trạm biến áp phân xưởng

Trang 23

PHẦN III: CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐI DÂY CHO MẠNG CUNG

CẤP ĐIỆN TRONG XÍ NGHIỆP

+Vì nhà máy thuộc hộ loại 1,nên đường dây cung cấp điện cho nhà máy từ trạmbiến áp trung gian về trạm phân phối trung tâm dùng đường dây trên không lộ kép.+Để đảm bảo mỹ quan và an toàn mạng cao áp trong nhà máy ta dùng cáp ngầm.+Do tính chất của phụ tải loại 1 nên dùng sơ đồ cung cấp điện hình tia Từ trạmphân phối trung tâm đến các trạm biến áp B1 , B2 , B4 , B5 dùng cáp lộ kép , đếntrạm B3,B6 dùng cáp lộ đơn

I CHỌN DÂY DẤN TỪ TRẠM BIẾN ÁP TRUNG GIAN VỀ TRẠM PHÂN PHỐI TRUNG TÂM CỦA NHÀ MÁY

+Với đường dây dài 8 km,sử dụng đường dây trên không lộ kép và dùng dây lõithép để đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật của hộ loại 1.+Đối với nhà máy cơkhí hạng trung ,tra cẩm nang ,có thời gian sử dụng công suất lớn nhất Tmax

=4500-5000 h ,với giá trị của Tmax , ứng với dây dẫn AC tra bảng 5 trang 294 tìmđược mật độ dòng điện kinh tế Jkt=1,1

Vậy Ittnm=

dm

ttnm U n

S

3 = 241953.10,5 =123,4 (A)

n : là hệ số đương dây (lộ kép ứng với n= 2)

tiết diện kinh tế : Fk t = IJktttnm

=12311,,4 =112,2 mm2

Chọ dây nhôm lõi thép tiết diện 120 mm2 ,AC-120 kiểm tra dây đã chọn theođiều kiện dòng sự cố

Tra bảng PL 4.12 trang 369 dây AC-120 có Icp=380 A

Khi có sự cố đứt một trong 2 dây, dây còn lại chuyển tải toàn bộ công suất :

Isc=2Ittnm=2.125,2= 250,4 (A) Isc<Icp

Kiểm tra dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất điện áp:

+Với dây AC-120 có khoảng cách trung bình hình học D=2 m

Trang 24

ΔU > ΔUcp=5%Udm=500 V

+Với dây AC-150 có khoảng cách trung bình hình học D=2 m

Tra bảng PL 4.6 trang 366 ta được ro=0,21 Ω/km và xo=0,358 Ω/km

Icp=445 (A)> Isc= 264,4 (A)ΔU=   3366,64.0,21.82.102503,6.0,358.8

ΔU > ΔUcp=5%Udm=500 V

+Với dây AC-185 có khoảng cách trung bình hình học D=2 m

Tra bảng PL 4.6 trang 366 ta được ro=0,17 Ω/km và xo=0,377 Ω/km

Icp=515 (A)> Isc= 264,4 (A)ΔU=   3366,64.0,17.82.102503,6.0,377.8

dm

U

QX PR

= 606,5 (V)

ΔU > ΔUcp=5%Udm=500 V

Do không thỏa mãn điều kiện tổn thất điện áp nên tiết diện dây dẫn phải chọntăng lên một cấp :

+Với dây AC- 240 tra bảng phụ lục 4.3 và pl 4.9 trang 365 ;368

Ta có: ro=0,132 Ω/km và xo=0,347 Ω/km.Icp= 610 (A) > Isc= 264,4 (A)

Tổn thất điên áp trên đường dây :

ΔU = 525,3 (ΔU)<ΔUcp=5%Udm=500 (V)

Do không thỏa mãn điều kiện tổn thất điện áp nên tiết diện dây dẫn phải chọntăng lên một cấp :

+Với dây AC-300 có khoảng cách trung bình hình học D=2 m

Tra bảng PL 4.3;4,9 trang 365;368 ta được ro=0,107 Ω/km và xo=0,379 Ω/km

Icp=700 (A)> Isc= 264,4 (A)ΔU=   3366,64.0,107.28.10 2503,6.0,379.8

ΔU > ΔUcp=5%Udm=500 V

Do không thỏa mãn điều kiện tổn thất điện áp nên tiết diện dây dẫn phải chọntăng lên một cấp :

+Với dây AC-400 có khoảng cách trung bình hình học D=2 m

Tra bảng PL 4.3;4,9 trang 365;368 ta được ro=0,08 Ω/km và xo=0,37 Ω/km

Trang 25

Icp=800 (A)> Isc= 264,4 (A)ΔU=   3366,64.0,08.28.10 2503,6.0,37.8

IV:TÍNH TOÁN KINH TẾ KỸ THUẬT CÁC PHƯƠNG ÁN

Theo cách thiết kế sơ đồ nối dây , ta lần lược tính toán kinh tế kỹ thuật cho haiphương án nhằm so sánh tương đối giữa hai phương án Chỉ cần so sánh nhữngphần khác nhau Giữa hai phương án đều có những phần giống nhau như: đườngdây dẫn từ trạm bbiến áp trung tâm vè trạm phân phối trung tâm và 6 trạm biến ápphân xưởng Vì vậy ta chỉ cần so sánh kinh tế kỹ thuật của mạng cao áp trong nhàmáy

Dự định công trình dùng cáp XLPE lõi đồng bọc thép do hãng FURUKAWA củaNhật sản xuất

§1.PHƯƠNG ÁN 1

Đi dây theo sơ đồ hình tia.

Trang 26

1 6

7

9

2

4

SƠ ĐỒ ĐI DÂY HÌNH TIA

I.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến các trạm của phân xưởng:

1.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B1:

Imax

dm

tt

U n

S

.

3 = 2 3.10

)1,3613

,483()5,2714

,644

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

2.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B2:

Imax=

dm

tt

U n

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=323,1,35 = 10,4 (mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

3.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B3:

Trang 27

dm

tt

U n

S

.

3 =2 3.10

8,945

=27,8 A

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=2731,,8=8,97 (mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

4.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B4:

Imax=

dm

tt

U n

S

.

3 =2 3.10

2,770

= 22,65 (A)

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=223,1,65=7.3 (mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

5.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B5:

Vì đây là hộ loại 3 nên chọn n = 1

Imax=

dm

tt

U n

S

.

3 = 3.10

5,800

= 47 (A)

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=3471,=15,2 (mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 1XLPE(3x16)

6.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B6:

Imax=

dm

tt

U n

S

.

3 = 2 3.10

)2,798,159()165125,213

=13,15 A

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=133,151, =4,24(mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

7.Chọn cáp từ trạm B1 đến phân xưởng cơ khí:

= 664,4 (A)Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=66431,,4 = 214,32 (mm2)

Vậy ta chọn cáp đồng hạ áp 3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo

Trang 28

(3x240 +1x95 )8.Chọn cáp từ trạm B2 đến phân xưởng sửa chữa cơ khí:

=232,35 (A)

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=23231,,35 = 75 (mm2)

Vậy ta chọn cáp đồng hạ áp ,3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo

(3x95 +1x50 )9.Chọn cáp từ trạm B6 đến nhà hành chính:

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=26931,1,= 86,8 (mm2)

Vậy ta chọn cáp đồng hạ áp ,3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo

(3x95 +1x50 )

Bảng kết quả chọn cáp 10KV cung cấp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm biến áp phân xưởng và cáp hạ áp từ trạm biến áp v ề phân xưởng theo phương án1

Ta sử dụng công thức sau:

Trang 29

ΔP= 2 3

2

10

Ứng với cáp đồng XLPE tiết diện 16mm2

Tra PL 4.32 trang 383 Ta được: r0= 1,47 Ω/km

suy ra : R = n

l.ro

47,1.10

72,

= 0,279 (kW)2.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm PPTT đến B2:

Ứng với cáp đồng XLPE tiết diện 16mm2

Tra PL 4.30 trang 381 Ta được: r0= 1,74 Ω/km

l.ro

47,1.090,

= 0,798 (kW)3.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm PPTT đến B3:

Ứng với cáp đồng XLPE tiết diện 16mm2

Tra PL 4.30 trang 381 Ta được: r0= 1,74 Ω/km

R = n

l.ro

47,1.045,

8,

=0,295(kW)4.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm PPTT đến B4:

R = n

l.ro

47,1.07,

2,

=0,296(kW)

Trang 30

=0,754(kW)6.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm PPTT đến B6:

R = n

l.ro

47,1.105,

3,

=0,154(kW)7.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm B1 đến phân xưởng cơ khí:

Ứng với cáp đồng ba lõi do LENS chế tạo tiết diện 240mm2

Tra phụ lục 4.28 trang 379 Ta được: r0= 0,0754 Ω/km

R =l.ro =0,045.0,0754 = 0,0034 Ω

2

10.034,0.4,0

8,

= 4,33(kW)8.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm B2 đến phân xưởng sửa chữa cơ khí:

Ứng với cáp đồng ba lõi do LENS chế tạo tiết diện 95mm2

Tra phụ lục 4.28 trang 379 Ta được: r0= 0,193 Ω/km

R =l.ro/n = 0,045.0,193 =0,008685 Ω

4,0

3,

=1,36(kW)9.Tổn thất ΔP trên đoạn cáp từ trạm B6 đến nhà hành chính:

Ứng với cáp đồng tiết diện 95mm2do hãng LENS chế tạo

Tra phị lục 4.28 trang 379 Ta được: r0= 0,193 Ω/km

R =l.ro =0,03.0,193 = 0,00579 Ω

2

10.00579,0.4,0

Trang 31

Từ số liệu thời gian sử dụng công suất lớn nhất Tma x =4500 h và hệ số công suấttrung bình của nhà máy Cosφtb=0,8 ,tra bảng PL 4-1 trang 49 ta được =3300 h

+Tổn thất điện năng trên cáp:

YΔA =c ΔA =750.31284=23 463 000 (đồng)

§2.PHƯƠNG ÁN 2:

Trang 32

B4

B2 2AC-400,10KV,8km

4

2

9 7

5

SƠ ĐỒ ĐI DÂY LIÊN THÔNG

I.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến các trạm của phân xưởng:

Đường cáp từ trạm phân phối trung tâm đến các biến áp phân xưởng B1,từ B1 đếnB5,B6 Từ trạm pptt đến B4,từ B4 đến B2

1.Chọn cáp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm B1:

Imax=

dm

tt tt tt tt tt

U n

3

9 7 8 6

1    

=

10 3 2

) 2 , 79 3 , 480 8 , 159 1, 361 3 , 483 ( ) 165 35 , 640 125

, 213 5 , 271

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=733,151, =23,6 mm2

Chọn cáp XLPE có tiết diện 25mm2với số lượng 2XLPE(3x16) 2.5

2.Chọn cáp từ B1 đến trạm B5: Vì đây là hộ loại 3 nên chọn n = 1

Imax=

dm

tt

U n

S

.

3 = 3.10

5,800

= 47 (A)

Trang 33

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=3471,=15,2 (mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 1XLPE(3x16)

S

.

3 =

10.32

)2,798,159()165125,213

=13,15 A

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=133,151, =4,24(mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=26931,1,= 86,8 (mm2)

Vậy ta chọn cáp đồng hạ áp 3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo

(3x95 +1x50 )5.chọn cáp từ TPPTT đến B3:

Imax=

dm

tt

U n

S

.

3 =29453.,108 =27,8 AVậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là:

Fkt=2731,,8=8,97 (mm2)Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

)5,1266

,61536

,414()13,95875,46225

,863

=54(A)

Fkt=3541,=17,6(mm2)Chọn cáp XLPE có tiết diện 25mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

7.Chọn cáp từ trạm B4 đến B2 :

Trang 34

dm

tt

U n

S

.

3 =

10 3 2

) 5 , 126 36 , 414 ( ) 13 , 95 25 , 863

= 32,35 A

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=323,1,35 = 10,4 (mm2)

Chọn cáp XLPE có tiết diện 16mm2với số lượng 2XLPE(3x16)

8.Chọn cáp từ trạm B2 đến phân xưởng sửa chữa cơ khí:

Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là Fkt=23231,,35 = 75 (mm2)

Vậy ta chọn cáp đồng hạ áp ,3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo

(3x95 +1x50 )9.Chọn cáp từ trạm B1 đến phân xưởng cơ khí:

Imax=

dm

tt

U n

S

.

3 =

4,0.3

8,451

= 664,4 (A)Vậy tiết diện kinh tế của dây dẫn là :

Fkt=66431,,4 = 214,32 (mm2)Vậy ta chọn cáp đồng hạ áp 3 lõi cách điện PVC do hãng LENS chế tạo

(3x240 +1x95 )

Bảng kết quả chọn cáp 10KV cung cấp từ trạm phân phối trung tâm đến trạm biến áp phân xưởng và cáp hạ áp từ trạm biến áp về phân xưởng theo phương án2

Trang 35

II.Xác định tổn thất công suất:

0

=0,0116Ω

2 9 8

7 6

2

10.0116,0.10

1,

=0,72 (kW)+tổn thất công suất từ trạm B1 đến trạm B5

Với cáp đồng tiết diện 16mm2 tra PL 4.32 T383 ta có r0=1,47 Ω/km

5,

3,

=0,033 (Ω)

Tổng cộng tiền K 2 =120 590 000 (đ)

Trang 36

ΔP= 2 3

2

10

8,

=0,295(kW)

+tổn thât công suất từ TPPTT đến B4

Với cáp đồng tiết diện 25mm2 tra PL 4.32 T383 ta có r0=0,927 Ω/km

=1,078(kW)

+tổn thât công suất từ B4 đến B2

Với cáp đồng tiết diện 16mm2 tra PL 4.32 T383 ta có r0=1,47 Ω/km

R = n

l.ro

47 1 06 ,

0

=0,0441(Ω)

2 2

9,

Trang 37

YΔA =c ΔA =750 3844,8=25 383 600 (đồng)

Phương án Vốn đầu tư Giá tiền tổn thất dnăng Chi phí tính toánPhương án 1 126625 000 23 463 000 61 450 500

Phương án 2 120 590 000 25 383 600 61 560 300

Dựa vào bảng này ta sẽ chọn phương án 1vì :

+Giá tiền tổn thất điện năng thấp hơn phương án 2

+Chi phí tính toán hàng năm thấp hơn phương án 2

Ngày đăng: 15/09/2016, 23:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu phụ tải của nhóm 2 - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Bảng s ố liệu phụ tải của nhóm 2 (Trang 6)
Bảng số liệu phụ tải của nhóm 3 - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Bảng s ố liệu phụ tải của nhóm 3 (Trang 7)
Bảng số liệu phụ tải của nhóm 4 - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Bảng s ố liệu phụ tải của nhóm 4 (Trang 8)
SƠ ĐỒ ĐI DÂY HÌNH TIA - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
SƠ ĐỒ ĐI DÂY HÌNH TIA (Trang 26)
SƠ ĐỒ ĐI DÂY LIÊN THÔNG - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
SƠ ĐỒ ĐI DÂY LIÊN THÔNG (Trang 32)
Bảng kết quả tính toán tổn thất công suất cho phương án 2 - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Bảng k ết quả tính toán tổn thất công suất cho phương án 2 (Trang 36)
Sơ đồ nguyên lí đấu nối trạm biến áp B5 - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Sơ đồ nguy ên lí đấu nối trạm biến áp B5 (Trang 40)
SƠ ĐỒ THAY THẾ - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
SƠ ĐỒ THAY THẾ (Trang 41)
Sơ đồ đường dây từ trạm biến áp trung gian về trạm biến áp phân xưởng. - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
ng dây từ trạm biến áp trung gian về trạm biến áp phân xưởng (Trang 41)
Bảng kết quả tính dòng điện ngắn mạch - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Bảng k ết quả tính dòng điện ngắn mạch (Trang 43)
Sơ đồ tủ phân phối của phân xưởng sửa chữa cơ khí - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Sơ đồ t ủ phân phối của phân xưởng sửa chữa cơ khí (Trang 46)
Bảng kết quả chọn cáp từ tủ PP tới các tủ động lực - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
Bảng k ết quả chọn cáp từ tủ PP tới các tủ động lực (Trang 47)
Sơ đồ đi dây hình tia - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
i dây hình tia (Trang 73)
Sơ đồ đi dây liên thông - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
i dây liên thông (Trang 73)
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ MẠNG CAO ÁP NHÀ MÁY - Đồ án cung cấp điện cho xí nghiệp công nghiệp
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ MẠNG CAO ÁP NHÀ MÁY (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w