MỤC ĐÍCHGiới thiệu lý thuyết tối ưu và các thuật toán Sinh viên có thể áp dụng các phương pháp toán học để giải quyết bài toán tối ưu và các vấn đề trong thiết kế công nghệ hóa học Sinh
Trang 2Dr Ta Dang Khoa
Trang 3MỤC ĐÍCH
Giới thiệu lý thuyết tối ưu và các thuật toán
Sinh viên có thể áp dụng các phương pháp toán học để giải quyết bài toán tối ưu và các vấn đề trong thiết kế công nghệ hóa học
Sinh viên có thể áp dụng các phương pháp toán học để giải quyết bài toán tối ưu và các vấn đề trong thiết kế công nghệ hóa học
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
Edgar,T.F & Himmelblau,D.M., Optimization of Chemical
Processes, Second Edition, McGraw-Hill, 2001
Edgar,T.F & Himmelblau,D.M., Optimization of Chemical Processes, Second Edition, McGraw-Hill, 2001
Williams,H.P., Model Building in Mathematical Programming, Wiley, 1993
Williams,H.P., Model Building in Mathematical Programming, Wiley, 1993
Reklaitis,G.V., Ravindrau,A & Ragsdell,K., Engineering
Optimization, Wiley, 1983
Reklaitis,G.V., Ravindrau,A & Ragsdell,K., Engineering Optimization, Wiley, 1983
Trang 5NỘI DUNG
Chương 1: Giới thiệu
Chương 2: Khái niệm cơ bản về tối ưu
Chương 3: Lý thuyết cực trị
Chương 4: Tối ưu 1 biến không ràng buộc
Trang 6NỘI DUNG
Chương 5: Tối ưu nhiều biến không ràng buộc
Chương 6: Tối ưu có ràng buộc
Chương 7: Linear programming (LP)
Trang 7GIỚI THIỆU
Chương 1
Trang 8Tại sao phải tối ưu ?
Trang 9Tối thiểu chi phí
Tối ưu thời gian
Tối đa lợi nhuận
Cải tiến dây chuyền sản xuất (năng suất, độ chọn lọc…)
Cải tiến dây chuyền sản xuất (năng suất, độ chọn lọc…)
Cải thiện tác động môi trường
Trang 11CÁC BƯỚC GIẢI BÀI TOÁN TỐI ƯU
• Phân tích quá trình để định nghĩa biến và các đặc tính của quá trình
• Xác định quy mô và mức độ phức tạp để chia nhỏ hay đơn giản hóa vấn đề
• Xác định quy mô và mức độ phức tạp để chia nhỏ hay đơn giản hóa vấn đề
Trang 12PHÂN LOẠI BÀI TOÁN TỐI ƯU
• Có ràng buộc / Không ràng buộc
Trang 13PHÂN LOẠI BÀI TOÁN TỐI ƯU
Trang 14KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ TỐI ƯU
Chương 2
Trang 17VÍ DỤ
• X tăng, chi phí Reactor tăng, chi phí tách giảm
• X giảm, chi phí Reactor giảm, chi phí tách tăng
Trang 18• Biến liên tục: nhiệt độ, áp suất, lưu lượng…
• Biến rời rạc (integer): số thiết bị, số mâm…
• Biến nhị phân (chỉ có giá trị 0, 1): có hay
không có một thiết bị nào đó
Trang 19HÀM MỤC TIÊU
• Biểu diễn mục tiêu mong muốn tối ưu
• Là một hàm số của biến cần tối ưu
Trang 20RÀNG BUỘC
• Ràng buộc là các biểu thức toán học biểu diễn cân bằng vật chất, năng lượng, động học, cân bằng pha…, điều kiện biên của các đại lượng vật lý, điều kiện áp dụng của phương trình thực nghiệm…
• Ràng buộc có thể là đẳng thức hay bất đẳng thức
• Tập hợp tất cả các đẳng thức, bất đẳng thức và hàm mục tiêu biểu diễn một quá trình gọi là mô hình Mô hình là
mô hình toán học mô tả sự tương tác giữa các biến của quá trình
Trang 21VÍ DỤ
• Đơn giá của nước là C
• Hệ số truyền nhiệt tổng quát U
• Hệ số chuyển đổi chi phí vận hành R
• Chi phí cố định:
A
Thiết kế thiết bị truyền nhiệt kiểu ống chùm với chi phí tối thiểu
Trang 23VÍ DỤ
Cân bằng nhiệt:
𝑄=𝐹 𝑐𝑝 ( 𝑇 1− 𝑇2) 𝑄=𝐹𝑤 𝑐𝑝𝑤 ( 𝑇 2𝑤 − 𝑇1𝑤 )
𝑄=𝑈 ∗ 𝐴∗ (𝑇 1− 𝑇2𝑤 ) −(𝑇 2− 𝑇1𝑤 )
ln ( 𝑇 1− 𝑇2𝑤
𝑇 2− 𝑇1𝑤 )
Trang 27QUY MÔ BÀI TOÁN TỐI ƯU
• Nhỏ: số ràng buộc < 100, số biến < 500
• Trung bình: số ràng buộc < 400, số biến < 1000
• Lớn: số ràng buộc và số biến 106
Trang 29BẬC TỰ DO
Bậc tự do = Số biến – Số phương trình
Các ràng buộc phải độc lập với nhau
Trang 30BẬC TỰ DO
Trong ví dụ trên:
• Bậc tự do là bao nhiêu nếu thêm 1 phương trình, số biến không thay đổi?
• Nếu thêm 2 phương trình, số biến không thay đổi, vấn
đề có thay đổi hay không?
• Nếu thêm 3 phương trình trở lên, số biến không thay đổi, có gì xảy ra không?
Trang 31BẬC TỰ DO
• Bậc tự do > 0: bài toán tối ưu (vô số nghiệm)
• Bậc tự do = 0: bài toán mô phỏng (1 nghiệm)
• Bậc tự do < 0: có thể vô nghiệm / trùng ràng buộc
Trang 32LIÊN TỤC – GIÁN ĐOẠN
Trang 33LIÊN TỤC – GIÁN ĐOẠN
lim
𝑥 → 𝑥 𝑜 𝑓 ( 𝑥 ) = 𝑓 ( 𝑥𝑜)
•
Hàm liên tục đơn trị tại khi:
• : cực trị phụ thuộc vào hướng đi
• : gặp khó khăn nếu dùng đạo hàm bậc 1
Trang 37ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC (ĐẲNG TRỊ)
𝑥1
𝑥2
Trang 39MA TRẬN
Các phép tính ma trận
CộngTrừNhânChuyển vị
Định thứcPhụ hợp
Nghịch đảoGiá trị riêng
Trang 48VÍ DỤ
𝐴=[ 12 21 11
Trang 49VÍ DỤ
𝐴=[12 41 23
Trang 50VÍ DỤ
Trang 51MA TRẬN
Tính chất
• Nếu , không tồn tại , gọi là ma trận suy biến
• Nếu , và là các ma trận trực giao
Trang 54VÍ DỤ
𝐴=[42 − 5 − 3]
Tìm giá trị riêng và vector riêng của