Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán: Bài toán: Có bạn, có thêm bạn đang chạy tới... Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán: Bài toán: Có con thỏ, có thêm.. Nhìn tranh v
Trang 1Lớp 1
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Số liền sau của 8 là số nào?
Số liền sau của 8 là 9
Số liền sau của 15 là số nào?
Số liền sau của 15 là 16
Số liền trước của 10 là số nào?
Số liền trước của 10 là 9
Số liền trước của 17 là số nào?
Số liền trước của 17 là 16
Viết phép tính thích hợp:
Có : 6 cái kẹo Thêm : 4 cái kẹo
Có tất cả : … cái kẹo?
Trang 3BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN (trang 115)
1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Có bạn, có thêm bạn đang chạy tới Hỏi có … …
tất cả bao nhiêu bạn?
Trang 4BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN (trang 115)
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Có con thỏ, có thêm con thỏ đang chạy tới … … Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
Trang 5BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN (trang 115)
3 Viết tiếp câu hỏi để có bài toán:
Bài toán: Có 1 gà mẹ và có 7 gà con.
Trang 6BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN (trang 115)
4 Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Có con chim đậu trên cành, có thêm con … …
tất cả có mấy con chim
Trang 7BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN (trang 115)
1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
3 Viết tiếp câu hỏi để có bài toán:
Bài toán: Có 1 gà mẹ và có 7 gà con.
Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?
4 Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Có 4 con chim đậu trên cành, có thêm 2 con chim bay đến Hỏi tất cả
có mấy con chim?
Trang 8Củng cố - Dặn dò Nhìn tranh lập bài toán
Trang 9? ?