Chứng minh rằng D thuộc đường ′ ′ tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì A thuộc đường thẳng IO.′ Câu 34 điểm: Cho a, b, c là ba số thực dương.. Hỏi sau một 2 số hữu hạn bước thực hiện, trên b
Trang 1TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ĐỀ THI MÔN TOÁN
Câu 1(4 điểm): Giải hệ phương trình
( )
+ + − + + =
Câu 2(4 điểm): Đường tròn (J) bàng tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC tại A và ′
phần kéo dài của AB, AC tại , C B Gọi (O) và (I) lần lượt làcác đường tròn ngoại ′ ′
tiếp, nội tiếp tam giác ABC D là trung điểm B C Chứng minh rằng D thuộc đường ′ ′
tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì A thuộc đường thẳng IO.′
Câu 3(4 điểm): Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng :
Câu 4(4 điểm): Trên bảng có bốn số 3, 4, 5, 6 Mỗi lần thực hiện, cho phép xóa đi hai
số x, y có trên bảng và thay bằng x y+ + x2 + y và 2 x y+ − x2+ y Hỏi sau một 2
số hữu hạn bước thực hiện, trên bảng có thể xuất hiện một số nhỏ hơn 1 được không?
Câu 5(4 điểm): Cho số nguyên dương n sao cho
3
−
n
là tích của hai số tự nhiên
liên tiếp Chứng minh rằng n là tổng của hai số chính phương liên tiếp.
HẾT
-Người ra đề
Lê Xuân Nam (ĐT : 0915 72 55 77)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếuđúng cho điểm tối da theo thang
điểmđãđịnh
Câ
u
1
Điều kiện xác định x+2y2 + ≥1 0.
Đặt a x y b y b= + , = 2, ≥0 Ta có phương trình (2) trở thành
( ) ( )
3
= −
+ + = ⇔ + + = ⇔ = −a b
1,0
+) Với a= −b ta có x y+ = − ⇔ = − −y2 x y2 y ( )3
Thế (3) vào (1) ta được
2 − + −1 2+ + = ⇔1 0 2 − + −1 2 − + − =1 2 0
2
2 2
1 13
4 13
3 0
1 13
2
− + = −
Cả hai giá trị này của x đều thỏa mãn điều kiện xác định.
1,5
+) Với a = −3b ta có x y+ = −3y2 ⇔ = −x 3y2 −y ( )4
Thế (4) vào (1) ta được phương trình
− − + −y y y + + = ⇔ = − ⇒ = −y y x (thỏa mãn điều kiện
xác định)
Kết luận: Hệ phương trình có ba nghiệm là
4 13; , 4 13; , 2; 1
1,5
2
GọiD là tâm đường tròn đi qua B, C, I, J ⇒ D là trung điểm IJ.
JA BC OD BC OD JA
1,0
Ta cần chứng minh bán kính đường tròn (J) gấp đôi bán kính của
đườngtròn ngoại tiếp tam giácABC Ta có: r asin 2A=JD ID BD= = .
1,0
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABD có:
1
2 sin sin 2 sin 2
1,0
Nếu OD cắt IA tại ′ O thì ′ O là trung điểm ′ IA′
1 2
⇒O D= JA ⇒O ≡O
1,0
Trang 33 Đặt
, ,
b c a Ta có
+ = + = + −
x
Tương tự ta có
;
+ = + − + = + −
Khi đó bài toán trở thành
Cho x, y, z là ba số số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
( )
− + − + − ≥ ⇔ + + + + + ≥ + + +
x z z y y x x y z x y z
1,5
Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có x z z y y x2 + 2 + 2 ≥3.
Ta lại có
3
+ +
1,5
Từ đó bất đẳng thức (*) được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ
khi a = b = c.
1,0
4
Đặt a x y= + + x2 + y b x y2, = + − x2 + y Ta có 2
1 1+ = 1 + 1 = + = +1 1
x y
2,0
Như vậy, qua mỗi phép biến đổi, tổng nghịch đảo các số trên bảng không thay đổi Vì ban đầu có
1 1 1 1 19
1
3 4 5 6+ + + = 20 <
nên qua một số hữu hạn bước thực hiện phép biến đổi ta không thể nhận được một số nhỏ hơn 1 trên bảng
2,0
5
Giả sử ta có 2 1 ( 1 ,) ( )
3− = + ∈¥
n
Khi đó
2 =3 2 +3 + ⇒1 4 2 − =1 12 2 +12 + ⇒3 2 −1 2 + =1 3 2 +1
1,0
Vì 2n−1 và 2n+1 là hai số lẻ liên tiếp nên ta có hai trường hợp:
Trường hợp 1:
2
2
2 1 3
3 2
2 1
− =
+ =
Vô lý vì một số chính phương chia 3 chỉ có số dư là 0 hoặc 1
1,5
Trường hợp 2:
2 2
2 1
2 1 3
− =
+ =
Trang 4Khi đó p phải là số lẻ.
= + ∈ ⇒¥ = + + ⇒ = + +
phải chứng minh