Ta luôn chứng minh được : Nếu AB và CD là hai dây cung bằngnhau của đường tròn tâm O thì A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình thang.. Mà các đường chéo chỉ có 6 độ dài khác nhau nên tồn tại
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
& &
TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐỀ XUẤT TRẠI HÈ HÙNG
VƯƠNG LẦN THỨ XII NĂM 2016
MÔN TOÁN KHỐI 10
Có đáp án chi tiết
2016
Trang 3TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ĐỀ THI MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH HÀ GIANG LỚP 10
ĐỀ THI ĐÈ XUẤT (Đề này có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu 1 (04 điểm): Giải hệ phương trình
2 2
Câu 3 (04 điểm): Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn a b b c c a 0 Chứng minh rằng:
Câu 4 (04 điểm): Cho đa giác đều (H) có 14 đỉnh Chứng minh rằng trong 6 đỉnh bất
kì của (H) luôn có 4 đỉnh là các đỉnh của một hình thang
Câu 5 (04 điểm): Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình x2 6x 1 0 Với mọi sốnguyên n, đặt n n
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN- LỚP10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếu đúng cho điểm tối đa theo thang điểm đã định.
Trang 5A
B' C'
H
O T
E
F
I J K
Từ giả thiết có MN/ /BC và tứ giác BCB C nội tiếp Từ đó suy ra tứ giác
B C MN nội tiếp
Gọi T là giao điểm của B C và MN ; I J, theo thứ tự là trung điểm của
AO và AH
1,00
Do tứ giác B C MN nội tiếp nên suy ra TM TN TC TB Do đó AT là trục
đẳng phương của hai đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMON và AB HC
Từ đó : TAIJ (1)
Dễ thấy OAB C (2)
1,00
Ta có MAK C B H& & ( do tứ giác AB HC nội tiếp) ; &AMN &AB C ( do tứ
giác B C MN nội tiếp) Mà C B A C B B& & 90 0 Từ đó suy
& & 90 0
KMA KAM hay TF AE (3)
Từ (2) và (3) suy ra F là trực tâm của tam giác TAE
1,00
Do vậy EF TA (4) Từ (1) và (4) suy ra IJ / /EF , mà I J là đường trung
bình của tam giác AOH nên OH // I J Do đó E F // OH 1,00
Trang 6Ta luôn chứng minh được : Nếu AB và CD là hai dây cung bằng
nhau của đường tròn tâm (O) thì A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình thang
1,00
Gọi A A A là đa giác đều 14 đỉnh nội tiếp đường tròn (O) Suy1 2 14
ra các đường chéo qua tâm của đa giác là A A A A1 8, 2 9, ,A A ( ta gọi tạm7 14
là đường chéo chính)
Các đường chéo của đa giác xuất phát từ A và đối xứng qua 1 A A1 8
thì bằng nhau Như vậy chúng chỉ có 6 độ dài bằng nhau
1,00
Xét tương tự cho các đường chéo chính còn lại Do A A A là đa1 2 14
giác đều và từ các nhận xét trên suy ra các đường chéo còn lại không phải
đường chéo chính của đa giác đều này chỉ có 6 độ dài đôi một khác nhau
1,00
Với 6 điểm bất kì, không có 3 điểm nào thẳng hàng (là 6 đỉnh của
1 đa giác đều), có (6.5) : 2 = 15 đoạn thẳng nối chúng lại với nhau, trong
đó có không quá 5 đoạn thẳng là cạnh Do vậy có ít nhất 10 đoạn thẳng là
đường chéo Mà các đường chéo chỉ có 6 độ dài khác nhau nên tồn tại 2
đường chéo bằng nhau là 2 dây cung của đường tròn ngoại tiếp đa giác
đều và do đó từ 4 đỉnh thuộc hai đường chéo này sẽ cho ta một hình
thang
1,00
5
Hiển nhiên x1, x2 khác không và x1x2 6 , x1.x2 1
Với n là số nguyên, ta có các trường hợp sau:
+ n 0 ,S0 2 thuộc Z và không chia hết cho 5
+ Với n 0, Ta có:
34 ,
2
2 1 2
1 S x x
S là các số nguyên và không chia hết cho 5
Giả sử S0,S1,S2, ,S n1Z và không chia hết cho 5, với n 3, ta chứng
minh S n là số nguyên và không chia hết cho 5
1,00
Trang 7Ta có:
) (
) (
6
) (
) )(
(
) (
) (
) (
2 2
2 1
1 2
1 1
2 2
2 1 2 1
1 2
1 1 2 1
2 2
2 1 2 1
1 2
1 1 2
1 2
1 1 1
1 2 1
1 1 2
1 2 1
1 1 2 2 1 2 1
n
n n n
n
n n n
n n
n
n n
n n
n n n n n
x x x
x
x x x x x
x x x
x x x x x
x x x
x x
x x x x x x x x x x x x S
m m m m
m m m m m m n n
x x
x x x x
x x x x x x x x
2 1
2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2
1 1
Với m là số nguyên dương, tương tự như chứng minh trên x1mx2m là số
nguyên và không chia hết cho 5 Hay S n là số nguyên và không chia hết
Trang 8Câu 2 (3 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương Chứng minh rằng:
32
ab b bc c ca a
Câu 3 ( 6 điểm ) Cho tam giác ABC không cân nội tiếp đường tròn (O) B’ là điểm
đối xứng với B qua AC BM là trung tuyến của tam giác ABC, BM cắt (O) tại N Lấy
K sao cho AKCN là hình bình hành HM cắt (O) tại D Gọi H là trực tâm của tam giác
ABC
Chứng minh rằng
a, BD, HK, AC đồng quy
b, KB’ cắt AC tại P Đường tròn ngoại tiếp tam giác BPC giao AB tại X khác B
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABP giao với BC tại Y khác B Chứng minh đường
tròn (BXY) đi qua điểm K
Câu 4 (4 điểm) Tìm p nguyên tố thỏa mãn 2p p| 3p p
Câu 5 (3 điểm) Cho 81 số nguyên dương phân biệt sao cho các ước nguyên tố của
chúng thuộc tập {2,3,5} Chứng minh rằng tồn tại 4 số trong 81 số trên mà tích của
chúng là lũy thừa bậc 4 của 1 số nguyên nào đó
Câ
u
Trang 9+ ĐK: 7; 1
2
x y + Biến đổi (1) được: 4xy 2y8 xy 2y 4 x y 2
Nhận thấy x 1 là một nghiệm của phương trình
Xét x 1 Khi đó phương trình đã cho tương đương với
Trang 10Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x 1 hoặc x 3.
S x y z S
+ ³
Bất đẳng thức được chứng minh
Dấu bằng xảy ra khi a= = b c
1,0
Trang 11a) 3 diểm
Kẻ BO cắt (O) tại B’’ Dễ chứng minh được H, M , B’’ thẳng hàng Suy ra BDH & 90 0
Có &AKC &ANC 180 0 &ABC &AHC Suy ra A, H, K , C nội tiếp một đường tròn, gọi là
b, 3 điểm Gọi AY CX = {K’} Ta đi chứng minh K’ K
Ta có &BXC BPC & 180 0 &BPA 180 0 &BYA Suy ra K’ thuộc (BXY)
1,0
Lại có YKC& &ABC YPC & dẫn đến K’ thuộc (YPC)
Có KPC KYB BPA APB& & & & ' suy ra K’ , P, B’ thẳng hàng
1,0
Hơn nữa &AK C' &XK Y' 180 0 &ABC &AHC K' ( AHC).
Từ đó ta có K’ K Và có điều phải chứng minh
1,0
Trang 124 Giả sử tồn tại p nguyên tố thỏa mãn 2p p| 3p p.
Dễ thấy n 1 Gọi qlà ước nguyên tố bất kỳ của n
Suy ra 3p 2 modp q Dễ thấy q 2,q 3
Suy ra gcd 2, q 1 Do đó theo tính chất hệ thặng dư đầy đủ, tồn tại x sao cho
Suy ra 1 2 mod p (vô lý)
Vậy không tồn tại p nguyên tố thỏa mãn 2p p| 3p p
1,0
5 Ta có mỗi số nguyên dương của bài có thể biểu diễn dưới dạng 2 i 3 i 5 i
Xét đồng dư, ,
i i i
modulo 2 Ta có mỗi i, ,i i có thể có 2 số dư khác nhau modulo 2, do đó có
thể có 2 2 2 8 dạng khác nhau của các lũy thừa này
1,0
Theo nguyên lý Dirichle, có 2 số có cùng dạng số mũ, vì
81 1.
bộ như vậy
1,0
Ta thấy các số a i - là số tự nhiên vì a i là số chính phương ( Và ta lại thấy số mũ của
các số có cùng dạng số mũ theo modulo 2 Theo nguyên lý Dirichle, ra có 2 số a m
à n
v a thỏa mãn các thành phần của chúng có cùng số dư modulo 2 của số mũ, vì
36 1.
Xét tích của a m và a n và ta được lũy thừa bậc 4, vì chúng cùng là số chính phương và
cùng ố dư modulo 2 của số mũ,đpcm
1,0
Trang 13Chú ý khi chấm:
1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược bài giải Bài làm của học sinh phải chitiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa Các cách giải khácnếu đúng vẫn cho điểm Tổ chấm trao đổi và thống nhất chi tiết nhưng không được quá
số điểm dành cho câu, phần đó
2 Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi thống nhất trong tổchấm và ghi vào biên bản
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
Trang 15Vẽ đường kính AD và gọi H là trực tâm của tam giác ABC
Các tứ giác CDFA và CDHE nội tiếp nên
Vì hai tam giác vuông BDH và ADC đồng dạng nên BD DC AD DH.
Kết hợp với đẳng thức trên ta được
Từ đó hai tam giác vuông DAQ và DPH đồng dạng nên HPD QAD& & Có
thể viết lại đẳng thức trên là BPH& BAD BAQ& & Vì BQ là tiếp tuyến của
(AFQ) nên
& & & &
1,0
Trang 16Từ (1) và (2) suy ra
0
Gọi S là giao điểm của PE và QF Khi đó
& 0 & & & &
Nếu S nằm giữa P và E thì & 0 &
180
PSQ ESF Nếu E nằm giữa P và S
thì PSQ ESF& & Trong cả hai tình huống thì PSQ EAF& & Từ đó ta nhận
được S nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
Trang 18Với n 1; 2; 3 thì (*) đúng Giả sử
2 3
16
216
A p
là một số chính phương và là luỹ thừa số mũ chẵn của p, tức là A r k2.
TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ĐỀ THI MÔN TOÁN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI LỚP 10
Trang 19ĐỀ THI ĐỀ XUẤT (Đề này có 1 trang, gồm 5 câu)
Câu 1: (4,0 điểm)
Giải phương trình:
3 2 6
Cho tam giác ABC không cân ngoại tiếp đường tròn tâm I Đường tròn tâm O ngoại tiếp
tam giác ABC Các đường thẳng . AI BI CI cắt lại đường tròn , , lần lượt tại các điểm thứ hai ở , , D E F Các đường thẳng đi qua I song song với BC CA AB lần lượt cắt các đường, , thẳng EF DF DE tại các điểm , , , , K L M
a) Chứng minh , ,K L M thẳng hàng và nằm trên đường thẳng vuông góc với OI .
b) Gọi X là giao điểm của AI và EF Y là giao điểm của BI và , DF Z là giao điểm,
của CI và DE Điểm P bất kỳ trên đường thẳng BC (. P B , P C , P AI ) Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp các tam giác PDX PEY PFZ cùng đi qua điểm Q, ,
(Q P )và Q thuộc một đường tròn cố định khi P thay đổi trên đường thẳng BC .
Câu 4 : (4,0 điểm) Trên mặt phẳng cho n đường thẳng trong đó không có hai đường thẳng
nào song song và không có ba đường thẳng nào đồng qui.
a) Hãy tính số miền của mặt phẳng được tạo thành bởi n đường thẳng đó.
b) Chứng minh rằng ta có thể tô các miền mặt phẳng trên bằng một trong hai màu sao cho hai miền có cạnh chung thì khác màu.
Câu 5: (4,0 điểm) Cho a, b, c, d , m là các số tự nhiên và a + d , (b1)c , ab – a + c chia hết
cho m Chứng minh rằng ab n + cn + d chia hết cho m với mọi số tự nhiên n
-Hết -GV ra đề : Đào Văn Lương ; ĐT : 0912.649.581
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN, LỚP: 10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếu đúng cho điểm tối đa theo thang điểm
đã định
Trang 201 Câu 1: (4,0 điểm) Giải phương trình:
3 2 6
2 Câu 2: (4,0 điểm).Cho tam giác ABC không cân ngoại tiếp đường tròn tâm I Đường tròn tâm
O ngoại tiếp tam giác ABC Các đường thẳng . AI BI CI cắt lại đường tròn , ,
lần lượt tại các điểm thứ hai ở , , D E F Các đường thẳng đi qua I song song với
BC CA AB lần lượt cắt các đường thẳng EF DF DE tại các điểm , , , , K L M
a) Chứng minh , ,K L M thẳng hàng và nằm trên đường thẳng vuông góc với
.
OI
b) Gọi X là giao điểm của AI và EF Y là giao điểm của BI và , DF Z là,
giao điểm của CI và DE Điểm P bất kỳ trên đường thẳng BC (. P B , P C ,
P AI ) Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp các tam giác
định khi P thay đổi trên đường thẳng BC .
IO
DX
Trang 21a)Trước hết ta chứng minh KA là tiếp tuyến của đường tròn Thật vây, dễ chứng minh được các tam giác FAI FBI cân tại ,, F suy ra FA FI FB, tương tự ta có
EA EI EC suy ra EF là trung trực của AI.
Do đó &KIF KAF& (1) Từ KI / /BC &BCF &KIF (2)
Từ (1) và (2) suy ra KA là tiếp tuyến của
Chứng minh tương tự, ta cũng có LB MC là tiếp tuyến của ,
Gọi ' là đường tròn tâm I bán kính bằng 0
Theo tính chất của phương tích, ta có P K/ KA2KI2 P K/ ' Chứng minh tương
tự ta có P L/ P L/ ' ,P M/ P M/ '. Suy ra , ,K L M thẳng hàng và nằm trên đường
thẳng vuông góc với OI.
b)Ta có I là trực tâm của tam giác DEF ID I X IE IY IF IZ IP là trục đẳng phương của 3 đường tròn (PDX),(PEY),(PFZ suy ra 3 đường tròn),
(PDX),(PEY),(PFZ cùng đi qua điểm Q ), (Q P )
Hơn nữa ID I X IE IY IF IZ IP IQ và P thuộc đường thẳng BC, nên theo tính
chất của phép nghịch đảo, suy ra Q thuộc đường tròn là ảnh của đường thẳng BC qua phép nghịch đảo tâm I phương tích ID I X .
i 1 1x y x y4
ii x y 12 x y
Trang 224 Câu 4 : (4,0 điểm) Trên mặt phẳng cho n đường thẳng trong đó không có hai
đường thẳng nào song song và không có ba đường thẳng nào đồng qui.
a) Hãy tính số miền của mặt phẳng được tạo thành bởi n đường thẳng đó.
b) Chứng minh rằng ta có thể tô các miền mặt phẳng trên bằng một trong hai màu sao cho hai miền có cạnh chung thì khác màu.
Giải:
Trang 23a) Gọi S n là số miền của mặt phẳng được tạo bởi n đường thẳng đã cho.
Bây giờ ta xét n+1 đường thẳng a 1 ; a 2 ;…a n+1 thoả mãn điều kiện đề bài Rõ ràng n đường thẳng a 1 ; a 2 ; a n chia mặt phẳng thành S n miền Xét đường thẳng thứ n+1
là a n+1 Các giao điểm của a n+1 với các đường thẳng a 1 ; a 2 ; a n chia đường thẳng
a n+1 thành n+1 phần (Vì không có ba đường thẳng nào // và không có ba đường
nào đồng qui).Và mỗi một phần này thuộc vào đúng một miền trong S n miền đã
cho và chia miền này thành 2 miền mới Do vậy S n+1 =S n +n+1; n 1
3SS
2SS
1 n n
3 4
2 3
1 2
n2
; n 1 b) Ta đi chứng minh bài toán bằng phương pháp qui nạp theo n.
Với n = 1 bài toán hiển nhiên đúng.
Giả sử bài toán đúng với n , ta cần chứng minh bài toán đúng với n+1 Xét các
miền mặt phẳng tạo bởi n đường thẳng đầu tiên a 1 ; a 2 ; a n Theo giải thiết qui nạp ta
có thể tô S n miền này bằng hai màu thoả mãn điều kiện đề bài.
Theo lập luận của câu a) đường thẳng a n+1 bị n đường thẳng a 1 ;a 2 …a n chia thành
n+1 đoạn và mỗi đoạn thuộc vào một miền của S n và chia mỗi miền này thành 2
miền mới.
Ta giữ nguyên màu của toàn bộ các miền nằm ở nửa mặt phẳng phía trên của
đường thẳng a n+1 và đổi ngược màu của mỗi một miền nằm ở nửa mặt phẳng phía dưới của đường thẳng a n+1 Rõ ràng lúc này toàn bộ S n+1 miền được tô bẳng hai
màu và cứ hai miền chung cạnh thì khác màu
Vậy bài toán đúng với n +1 , do đó nó đúng n 1; n N (đpcm)
Cho a, b, c, d , m là các số tự nhiên và a + d , (b1)c , ab – a + c chia hết cho m
Chứng minh rằng ab n + cn + d chia hết cho m với mọi số tự nhiên n
Giải
Đặt T n = a.b n + c.n + d, n N.
Trang 24Ta chứng minh “T n chia hết cho m” (*) bằng qui nạp theo n.
- Với n = 0 ta có: T 0 = (a +d) m ( theo gt) do đó (*) đúng với n = 0.
- Giả sử (*) đúng với n = k, nghĩa là T k m.
Do đó: (T k+1 – T k ) m ( vì theo giả thiết ta có ab – a + c và (b–1)c m) Mà T k
m (theo giả thiết qui nạp), nên T k+1 m.
Vậy T n m n N.
1.0 1.0
1.0 1.0
TOÁN
câu)
Trang 25Câu 1(4 điểm): Giải hệ phương trình
Câu 2(4 điểm): Đường tròn (J) bàng tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC tại A và
phần kéo dài của AB, AC tại , C B Gọi (O) và (I) lần lượt làcác đường tròn ngoại tiếp,
nội tiếp tam giác ABC D là trung điểm B C Chứng minh rằng D thuộc đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC thì A thuộc đường thẳng IO.
Câu 3(4 điểm): Cho a, b, c là ba số thực dương Chứng minh rằng :
số hữu hạn bước thực hiện, trên bảng có thể xuất hiện một số nhỏ hơn 1 được không?
Câu 5(4 điểm): Cho số nguyên dương n sao cho
3
n
là tích của hai số tự nhiên liên
tiếp Chứng minh rằng n là tổng của hai số chính phương liên tiếp.
HẾT
-Người ra đề
Lê Xuân Nam (ĐT : 0915 72 55 77) HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN LỚP 10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếuđúng cho điểm tối da theo thang
Trang 262 2
Ta cần chứng minh bán kính đường tròn (J) gấp đôi bán kính của
đườngtròn ngoại tiếp tam giácABC Ta có: sin
A'
C' I
D O E
Trang 27Cho x, y, z là ba số số thực dương thỏa mãn xyz 1 Chứng minh rằng
1,0
Trang 28TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII
TRƯỜNG THPT CHUYÊN TUYÊN
(không kể thời gian giao đề)
Đề này có 01 trang, gồm 05 câu)
Bài 1 (4,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 29Bài 2 (4,0 điểm) Trên các cạnh BC CA AB, , của tam giác nhọn ABC lần lượtlấy các cặp điểm A A B B C C1 , ; , ; , 2 1 2 1 2 tương ứng (A1 nằm giữa B và A2 ; B1 nằm giữa C
và B2 ;C1 nằm giữa A và C2) thỏa mãn & & & & & &
X Y Z và X Y Z2 2 2 cùng nội tiếp trong một đường tròn
Bài 3 (4,0 điểm) Gọi là tập tất cả các tam thức bậc hai f x( ) ax2bx c với
Bài 4 (4,0 điểm) Trên nửa đường tròn với hai điểm đầu mút là A và B ta lấy
2016 cung c c1 , 2 , ,c2016 thỏa mãn: hai cung bất kì luôn có điểm chung Chứng minhrằng các cung c c1 , 2 , ,c2016 có điểm chung
Bài 5 (4,0 điểm) Chứng minh rằng S 201522014 201622015 là một số vô tỉ
Ghi chú: - Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
-Hết-Người ra đề: Lương Ngọc Huyên 0976 813.999
Trang 30HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII
(Hướng dẫn này có 04 trang)
Vậy x 1 Thay vào hệ ta được z 2, y 3 Suy ra hệ có nghiệm duy nhất
Bổ đề: Gọi R và R(HBC) ,R(HCA) ,R(HAB) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC và HBC HCA HAB, , Khi đó
BC R
BHC
Mặt khác theo tính chất của trực tâm thì
& & 180 0 sin & sin &
Từ (1) và (2) suy ra R R (HBC) Tương tự ta có (*)
1,5
Trang 31Theo (*), đường tròn ngoại tiếp các tam giác HBC và ABC có cùng bán
kính R. Áp dụng định lý Sin, ta có HX1 2 sin 90R o 2 cos R
(1)
(1) ( 1) ( 1)
Trang 32Chiếu vuông góc các cung c c1 , 2 , ,c2016 xuống đường thẳng AB ta được
2016 đoạn thẳng A B A B1 1 , 2 2 , ,A2016 2016B (A i ở giữa A và B i) tương ứng
thỏa mãn: giao của hai đoạn thẳng bất kì luôn khác rỗng
1,0
Coi AB là một trục số với chiều dương là chiều từ A đến B Giả sử các
điểm A B i, i có tọa độ tương ứng là a b i, i trên trục đã chọn Từ
Giả sử điểm C' có tọa độ c' trên trục đã chọn, suy ra C' là điểm chung
của tất cả các đoạn A B i i, i 1, 2016 Gọi d là đường thẳng qua C' và
1,0
Trang 33Hướng dẫn chấm 4,0 điểm
vuông góc với AB, khi đó d có điểm chung với tất cả các cung
1 , 2 , , 2016
c c c Do đó các cung c c1, 2, ,c2016 có điểm chung
Bài 5 (4,0 điểm) Chứng minh rằng S 2015 2 2014 2016 2 2015 là một số vô tỉ
Vì Q x( ) [ ]x và hệ số của lũy thừa bậc cao nhất của Q x( ) bằng 1 nên
nếu S là một số hữu tỉ thì S phải là số nguyên, vô lí theo chứng minh
trên Vậy S là một số vô tỉ
1,0 -Hết-
Trang 34TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ĐỀ THI MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT CHUYÊN CHU VĂN AN TỈNH LẠNG SƠN LỚP 10
ĐỀ THI ĐÈ XUẤT (Đề này có 01 trang, gồm 05
(Nguyễn Tiến Tuấn -0904666896)
Câu 2 (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và nội tiếp đường tròn (O) với
AB AC Gọi AD là đường phân giác trong của &BAC với D BC ; gọi S, T là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABD, ACD Gọi M là trung điểm cung lớn BC của (O)
a Chứng minh rằng ASTM là hình thang cân.
b Các đường thẳng qua B, C và vuông góc với AD lần lượt cắt đường thẳng AO
tại E, F Gọi P là giao của SE với TF Chứng minh rằng AMPD là hình chữ nhật
Người ra đề
(Nguyễn Thanh Dũng
-01689390545)
Câu 3 (4 điểm) Cho đa thức P x x4 ax3 bx2 cx1 có các hệ số a, b, c là các số
thực không âm Giả sử phương trình P x có 4 nghiệm, chứng minh: 0
Câu 4 (4 điểm) Một lớp học có 17 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có tất cả bao
nhiêu cách xếp 37 học sinh đó thành một hàng dọc sao cho xuất hiện đúng một cặpnam - nữ thỏa mãn nam đứng trước nữ?
Người ra đề
(Lương Quốc Tuấn -0983192113)
Trang 35Câu 5 (4 điểm) Cho đa thức P x 4x3 54x2 243x m , với m Chứng minhrằng tồn tại n sao cho P n 821 với mọi m.
Người ra đề
(Hoàng Đức Cường -0983245181)
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤMMÔN: TOÁN, LỚP:10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếu đúng cho điểm tối đa theo thang
Trang 36O
C B
a)
Dễ thấy & 90 0 & 90 0 & & 90 0
A B C ABS ADB ACD CAD C ,
0,5
mặt khác &ABM 12sd MAB AB& & B C2 suy ra &ABS &ABM suy ra B, S, M
thẳng hàng Tương tự thì C, T, M thẳng hàng.
0,5
Mặt khác &ASB 2 &ADB ATC & , suy ra &ASM &ATM suy ra ASTM nội tiếp (1).
Chú ý AM, AT là các phân giác trong và ngoài góc &BAC nên AM AD
0,5
Hơn nữa, ST là trung trực của AD nên ST AD Do đó suy ra ST AM (2)
Từ (1) và (2) suy ra ASTM là hình thang cân.
AEB DAE BAO BAD C C ADB
suy ra AEDB nội tiếp Tương tự thì ACFD nội tiếp
Nhận xét Thực chất A là tâm đồng dạng chuyển BS thành CT Bài toán là
việc cộng góc thuần túy và sử dụng tính đối xứng kết hợp với 2 hình thang
cân ASTM, STPD Từ đó sinh ra hình chữ nhật thú vị AMPD
Trang 37+ Ta còn thu được rất nhiều kết quả hay từ mô hình này:
- PE=PF
- DEPF nội tiếp
- Gọi X là giao của AD với (DEF) thì XE=XF Do đó, XP là trung
trực của EF
- Gọi Y là giao của ST với BC thì SA là tiếp tuyến của (O)
+ Mô hình này còn nhiều tính chất rất thú vị nữa
X
P
M
T S
E
F D
A
O
C B
1
Số các dãy nhị phân thỏa mãn là số nghiệm nguyên của hệ phương trình: 1