trắc nghiệm định giá tài sản đáp án
Trang 1Trả lời i X i i i ả
: i i i ả T
N i l ri i T
:
c ASEAN (AVA)
Kế L ậ : :
:
:
:
N ả T
:
-
N TĐV TĐV ri
Anh 59.738.941 20.000 334,79 281.551.348 80.000 284,14
ồ 6.797.943 1.084 159,46 Singapore 4.017.961 519 129,17 82.152.393 8.000 97,38 126.779.359 5.700 44,96
Q 47.271.730 1.724 36,47 Pháp 58.843.309 1.750 29,74 Malaysia 23.255.814 500 21,50 Trung Quc 1.261.278.195 13.42 10,64 Indonesia 210.210.210 1.400 6,66
82 000.000 140 1,71
Trang 2-
-
- :
-
-
-
-
-
- :
:
V i i :
Q
Q
Q ý :
-
-
-
-
- Q
NỘ UN ỦA T ÊU HUẨN T i li ảo
0
0
:
:
;
;
c Khách quan; ;
e Công
:
;
;
0 : :
-
ý ồ ý
-
ỏ ỏ
Trang 3õ
-
a
0 : ẳ õ
07 : ằ
08 :
ỳ
p 09 :
- ý
õ
0 :
-
ý
-
:
m
:
dung
N r ri i i Vi N
Tr ă 986 - : 00
- T 9 – 1986: :
:
ý
i i o 986 – ế :
- :
ồ
Trang 4
-
-
-
- 08 0 997:
- 0 0 998:
- ý :
99 0 :
: 08 0 00 : 0 07 00 : 00
: 00
87: 00 : 00 :
88: 00 : 00 :
0 : 0 08 00 : :
Q 8 0 00 :
Q 77 0 00 :
- ă i :
- :
- 000: 000 00 : 00
Kế L ậ : :
:
:
ng
ý
7
Đ i i i i T
Đ i :
ồ :
M :
-
M i i ả
- ỏ
-
Trang 5Tro o r o i:
Tro o i
ồ
Tro o ri i ả
-
-
-
Tro o ả r o i
-
-
-
-
- ý
- ý
Tro o ả l
-
- ồ ồ
-
-
-
-
-
-
i :
- :
- : Q ý Q
Q
- :
: K i i ả i ro i ế
r ờ
N i i i ả i ả i r i
A i i i ả Đ - o i iế i :
Đ : T o ế o ế: ồ
ý
Đ : T o ế o i :
ồ :
(a) Doanh ;
Trang 6
:
ỏ ồ :
ồ :
3 Man
Đ : T o i i
ồ
1 - Ý : gi
- : ồ ý - : -
- :
“
K i i i ả : Q ồ ồ
ằ
- Q
hành quan
theo ồ : - Q :
: theo
:
:
:
- Q
- Q
Q
Q ồ :
C K i i T i
- :
ằ
õ
- :
- - Q :
Trang 7
ồ
08 0 00 :
Q
-
- ỏ
-
-
:
ằ
-
-
- -
T ế o l i r i ả i
2 Các ặ i i i r
ý :
ý
-
ằ ý
:
ằ
t kê
ý nó ý :
ý
ý
ý
T ế o l i ả r ờ i i r ờ
A K i i i r r ờ
- Theo IVSC:
Trang 8i r r ờ l i r o i i ả o ời i i i l
ời i l ời r iế i
i i iế
M oi l
- :
- :
ồ
ý
iải V : ồ ý
ý ồ
- :
i i r ờ
5.1 i r :
-
-
5.2 i r :
-
-
5.3 i r o i :
-
- IVSC cho ằ
5.4 i r ảo i : ồ ồ
5.5 i r ế: ý
6 i r l i: ý
i r i ả ải : :
;
õ
8 i r ặ i : -
- :
Trang 9
r i i r i r ờ V
õ
õ ý
õ
7
8
9
0
ế ả ế i r i ả
Nh ế ậ :
N ế r l : Q
N ế i ế:
N ế : ý
Kế l ậ
i ế ế i r i ả ải ế ả ế
ế l ế
Y ă l i i TĐV l r o M iả i i i r i ả ải r i
ế i li r iế i Đ : a1 Nhóm các yếu tố tự nhiên: * BĐS * K ướ , , d ử ặ ô
:
- 0 -15m * Đ BĐS
* H ứ (k ú ) ê BĐS ( ớ BĐS ặ ô x dự k ) * Đặ ê ặ dướ ò ( d ớ ặ , ổ ưỡ , ý…) * ô ư ồ giá
* ơ ự ê
a2 Nhóm các yếu tố kinh tế: :
:
a3 Nhóm các yếu tố liên quan đến thị trường: ;
ế l li ế Đ : * ý BĐS ý
Trang 10
* q x dự k ú ắ ớ BĐS, q ử d , ở ô x
dự k ắ ớ BĐS
ế o i: 1 ý 2 k ô 3 xã
i ro i ế
i i ả N i ả
- :
Q - :
- :
:
-
- ý
-
N ế - :
N iế l i l i - : ằ
N
- :
N
- :
: Ti i
M i i i i ế l
M i i i i A AN l
N i i i Vi N l
Q 00 Q - 8 00 ồ :
0 0 0
Q Q 77 00 Q - 00
ồ :
- 0 0 - : Q
- 0 0 - Q : Q
- 0 0 - : Q
Trang 11
Hoàng Thanh Tùng – TC 11 - 01 1
0
Ti :
Ti
Ti :
Tiêu : ồ
Ti
Ti 6
Ti
hàn
ồ : Q 9_ 008 – 31/12/2008 - Ộ À Í
07: 07 - ;
08: 08 - ;
09: 09 - ;
0: 0 - ;
: - ;
: -
V : i ả
Nguyên tắc hoạt động định giá bất động sản 1 Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh dịch vụ định giá bất động sản bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, đăng ký kinh doanh dịch vụ bất động sản theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân định giá bất động sản) 2 Việc định giá bất động sản phải dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật, tính chất, vị trí, quy mô, thực trạng của bất động sản và giá thị trường tại thời điểm định giá 3 Việc định giá bất động sản phải độc lập, khách quan, trung thực và tuân thủ pháp luật N ặ i ế ả l
r -
- :
-
-
Trang 12-
M i
-
-
iế -
- : <
-
i r l
-
- ỏ
- ồ
6 l
- õ
- : ý
2 N lo i ả
2.1 Theo đặc tính vật chất -
-
-
2.2 Theo mục đích sử dụng kết hợp với đặc tính vật chất Công trình kiến trúc (5 loại) Nhà ở dùng cho thuê hoặc bán CTKT phụ vụ sx: nhà xưởng kho tang, mặt bằng CTKT có tính chất thương mại: chợ, TTTM CTKT khác Đất đai: Dất nông nghiệp ( 8 loại ) Đất phi nông nghiệp ( 10 loại ) Nhóm đất chưa sử dụng Bất động sản thẩm định bao gồm: • Nhà biệt thự – nhà phố – căn hộ • Nhà xưởng – kho tàng • Khách sạn – Resort – nhà hàng – cao ốc • Đất đai và các công trình xây dựng trên đất • Trang trại – các công trình công nghiệp và dân dụng khác :
- : ồ
-
- : ồ
- : ồ
Trang 13
Hoàng Thanh Tùng – TC 11 - 01 1
* Nói cách khác,
ý
N i i ả ? 1 Với đất đai : - Sở hữu vĩnh viễn - Thuê theo HĐ - Quyền sử dụng đất 2 Đối với công trình: -Sở hữu vĩnh viễn : phát sinh khi chủ sở hữu đất cũng sở hữu luôn công trình trên đất - Thuê theo HĐ : Các công trình nằm trên khu đất được đem cho thuê theo HĐ - Quyền SH tư nhân về BĐS gồm: quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân định giá bất động sản 1 Thực hiện thỏa thuận theo hợp đồng định giá bất động sản với khách hàng 2 Giao chứng thư định giá bất động sản cho khách hàng và chịu trách nhiệm về chứng thư đó 3 Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp định giá bất động sản 4 Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của pháp luật; chịu sự thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 5 Lưu trữ hồ sơ, tài liệu về định giá bất động sản 6 Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra 7 Thực hiện nghĩa vụ về thuế, các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật 8 Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật Đặ i r ờ ả
-
- : - - ý ý
- ồ - -
-
- ; ;
;
- : ồ
- ằ
- ằ ồ ý
- : -
- :
N lo i r ờ ả
ă o i ậ i r o i ồ
Trang 14
: ồ ;
ằ
* T : ồ
:
ă o Đ : :
:
: ; ;
;
ă o Đ :
ằ
ă o o r r ờ Đ i o :
: ồ
ă o ời i Đ i r ờ : + ư 1
+ ư 2
+ ư 3
- K -
:
-
-
:
-
-
-
:
-
-
-
-
-
:
-
-
-
Trang 15Hoàng Thanh Tùng – TC 11 - 01 1
-
6 N i r r ờ ả ro i ế
ý
- Mục đích thẩm định bất động sản để phục vụ cho : • Bảo toàn tài sản • Mua bán, chuyển nhượng • Biến động chủ quyền tài sản của doanh nghiệp • Cầm cố, thanh lý • Tính thuế và hạch toán sổ sách, báo cáo tài chính • Đầu tư và góp vốn doanh nghiệp, cổ phần hóa • Đền bù giải tỏa • Chứng minh tài sản để du học và vay vốn ngân hàng
N i i i ả o o r iế
1 Phương pháp so sánh trực tiếp Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp thẩm định đơn giản nhất và trực tiếp nhất Phương pháp này nhằm xác định giá trị của một bất động sản thông qua những giao dịch những bất động sản tương tự, tức là dựa vào việc so sánh bất động sản sẽ được thẩm định với những bất động sản tương tự và những mức giá thẩm định chúng Nó dựa vào so sánh “tương tự nhau”, tuy nhiên do không có hai bất động sản nào giống nhau y hệt nên thẩm định giá phải khấu trừ những tính toán thẩm định của mình để xác định sai số/ sự biến đổi của bất động sản Những sai số/ thay đổi sẽ ảnh hưởng đến khả năng so sánh trực tiếp của bất động sản ồ : 1.1 :
1.2 : :
ong tình
1.3
1.4 :
hôn i
- : 7
:
-
- ằ
-
-
- ý
Trang 16-
- : ằ
õ: ồ :
ý ồ
: 7 ỏ
- : l
- :
- :
Ư
- :
:
- :
ỏ
V i o : T 00 Q
0 99
- 00 000
- 000 000 0
- Q
00
Lời iải: - Q :
350 m2 000 000 = 0 000 000
- :
(500 m2 x 1.500.000 m2) - 0 000 000 = 00 000 000 - : 00 000 000 00 = 800 000
V i o : i ậ
:
:
:
8 N i i i ả o
1 C s lý lu n: tuân th nguyên t c báo l i ích t ng lai 2 KT giá: d a vào thu nh p suy ra quá trình c a hòa v n: K ậ i
- :
I V0 = -
R - :
I1 V0 = - : = 0
R * i :
- :