1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử PTTH của sở GD TỈNH NAM ĐỊNH

11 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 332,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.. Tìm tọa độ điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng P bằng 14.. b Trong đợt kiểm tra chất lượng

Trang 1

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 1

Trang 2

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 - 2016

Môn thi: Toán

Ngày thi: 23/04/2016

Câu 1 (1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2x 1

1

y x

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 5 4 x trên đoạn 1;1

Câu 3 (1 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z     Tính môdun của số phức z 1 i 5 z

b) Giải phương trình sau: log2x1log2x 1

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân  

1 3 0

I  xxe dx

Câu 5 (1 điểm).Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 1; 0  và đường thẳng d có phương trình

 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d Tìm tọa độ điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P) bằng 14

Câu 6: (1,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức  2  2 

1 3sin 1 4 cos

P  xx , biết cos 2 2

3

x  

b) Trong đợt kiểm tra chất lượng sản xuất sản phẩm tiêu dùng, một đoàn thanh tra lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ một lô hàng của một công ty để kiểm tra Tính xác suất để đoàn thanh tra lấy được đúng 2 phế phẩm Biết rằng trong lô hàng có 100 sản phẩm

Câu7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a tam giác SAB vuông cân tại

đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 18 Gọi E là

trung điểm cạnh BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE cắt đường chéo AC tại G (G không trùng với C)

Biết 1; 1 , 2 4;

5 5

 

và D điểm thuộc đường thẳng :d xy 6 0 Tìm tọa độ các điểm A,B,C,D

Trang 3

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 3

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:  

,

x

Câu 10 (1,0 điểm) Xét x,y,z là các số thực dương thỏa mãn xyxz 1 x Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức  2 1 1 1 4

3

   

        

Đáp án

Câu 1 (1,0 điểm ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2x 1

1

y x

*) Tập xác định: D \ 1

*) Sự biến thiên

Chiều biến thiên:

 2

3

1

y x

=> Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 1;  

Giới hạn và tiệm cận:

      là tiệm cận ngang

  1

lim

x  

 

  1

lim

x  

  x  là tiệm cận đứng 1

BBT:

+) Đồ thị: Giao Oy: 0; 1  

x

y

y’

- -1

2

+

2

-

+

Trang 4

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 4

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x 5 4 x trên đoạn 1;1

+) Hàm liên tục và xác định trên đoạn 1;1

+) Đạo hàm: ' 1 2 0 x

5 4

y

x

 Lập BBT:

Hàm số đạt cực đại tại x=1,y 1  0

cực tiểu tại x 1,y 1   4

Câu 3 (1 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z     Tính môdun của số phức z 1 i 5 z

b) Giải phương trình sau: log2x1log2x 1

a, Ta có: 1 3 i z    1 i 5 z     

 2

2

1 2 3 1

i

i

  

 

2

2 3 2 3 1 5

Vậy

z      

   

b, log2x1log2x1 * 

đkxđ: x  1

 * log2x x 1log 22    

2

 

        



Vật phương trình có nghiệm: x  2

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân  

1 3 0

I  xxe dx

x

y y’

0

4

+

Trang 5

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 5

1 2

I  xx e dx x dxx e dxII

1

3 1

1 9

x

I  x dx x    

0 2

I x e dxxd ex e e dx e e   e e e

Vậy 13

4

I 

Câu 5 (1 điểm).Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 1; 0  và đường thẳng d có phương trình

 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d Tìm tọa độ điểm B thuộc trục Ox sao cho khoảng cách từ B đến mặt phẳng (P) bằng 14

+) d có vtcp u d2;1; 3 



Vậy vtpt của (P) là n p2;1; 3 



  P : 2 x1  y13z02xy3z  1 0

+) B thuộc OxB b ; 0; 0

Ta có:    

 2

2 2

2 0 3.0 1

b

  

13 / 2 15

2

b

b

 

 

Vậy với 13 13; 0; 0

b  B 

với 15 15; 0; 0

Câu 6: (1,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức  2  2 

1 3sin 1 4 cos

P  xx , biết cos 2 2

3

x  

Trang 6

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 6

b) Trong đợt kiểm tra chất lượng sản xuất sản phẩm tiêu dùng, một đoàn thanh tra lấy ngẫu nhiên 5 sản phẩm từ một lô hàng của một công ty để kiểm tra Tính xác suất để đoàn thanh tra lấy được đúng 2 phế phẩm Biết rằng trong lô hàng có 100 sản phẩm

a,  2  2 

1 3sin 1 4 cos

1 2 sin 2 2 cos 1 3

         3cos 2 5 2 cos 2 3 35

b, Số phần tử của không gian mẫu:  C1005 75287520

*) Biến cố A lấy được 2 phế phẩm

=> Số phần tử thuận lợi cho biến cố A: C C 52 953 1384150

Vậy P A  A 0, 01838

Câu7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a tam giác SAB vuông cân tại

đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a

a

d

E M A

B

C

S

O

H

N

Gọi H là trung điểm AB SHAB

 

Trang 7

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 7

Đặt SAxx0 Trong SAB ta có:

2

a

Lại có:

2 2

2 4 2

.sin sin 60

ABC

a

+) Trong mp(ABC) gọi O, E lần lượt là trung điểm của AC và AO

  và HEAC

Ta có HE/ /BO và H là trung điểm AB => HE là đường trung bình trong ABD

1

2

Ta có:

Qua B kẻ d/ / AC

HE d N

Ta có: HN HE 3

4

a

 

/ /

/ /

 

Trong SHN Kẻ HMSN 1 

   1  2 HM SNBd H SNB ,  HM

HM

Trang 8

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 8

x + y - 6 =0

G

E A

B

;

2

;

HB

7

a

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 18 Gọi E là

trung điểm cạnh BC Đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE cắt đường chéo AC tại G (G không trùng với C)

Biết 1; 1 , 2 4;

5 5

 

và D điểm thuộc đường thẳng :d xy 6 0 Tìm tọa độ các điểm A,B,C,D

+) Tứ giác GECD nội tiếp, mà DCE 900 DGE900

D thuộc d D d ; 6d

3 9

;

5 5

GE  



; 2 16;

5 5

GD d  d



GEGD d   d d  D 

 

Gọi tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác DCEG là I 7 5;

4 4

  

 

3 10

4

IE  => Đường tròn ngoại tiếp EDC :  

1

Gọi C x y  ; 

1

2

          

Từ (1) và (2) ta có hệ

Giải hệ => 2 điểm C, 1 điểm cùng phía với G là trung điểm DA Gọi là C'

=> A do đối xứng với D qua C'

=> B do đối xứng với C qua E

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:  

,

x

Trang 9

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 9

Đkxđ: x   2

Với y = 0 hệ vô nghiệm

Với y 0 Ta có: chia vế của (1) cho y

Đặt x t

2t 6t17 17t 6t2 5 t1

2t 6t17 t 4 1

Thật vậy ta có:

 2

2t 6t17t 8t16t 2t 1 0 t1 0 t

Tương tự ta có: 17t26t24t1 2 

Chứng minh tương tự

Lấy (1) + (2) ta có: VT5t1VP

Dấu bằng khi t = 1

Vậy với t = 1 hay x 1 x y

y   thay vào (2) ta có:

x21  x22x6x11 x2x2 x26x12 x2 2x3x22x

Với x = 0 => phương trình vô nghiệm

Với x  ta có: 0 1 6 122 x 2 2 x 22

Đặt x 2 t

x

 Ta có:

3

                 

 

2

0

9 377 0

2

9 377 8

x

         

 

 



Trang 10

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 10

Câu 10 (1,0 điểm) Xét x,y,z là các số thực dương thỏa mãn xyxz 1 x Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức  2 1 1 1 4

3

   

        

CƠ BÀN LÀ CÁC CÁCH CŨNG GẦN GIỐNG NHAU , CHỈ KHÁC Ở CHỖ DIỄN ĐẠT

CÁCH 1 :

Từgiả thiết ta có : 1 4

3

1

z

1

x

2

P

f z

 với z  (0;1)

f z

1

2

2

max

z

z

 



( ; ; ) (4; ; )

P    x y z

Cách 2:

1

x

       Đặt a x b, 1;c 1 1 1 1 1

       Nên , ,a b c 1

3P xy yz 2 1 3 x 1 1 3 a 1 b 1 4c 3

                  

Trang 11

Nhóm toán thầy Quang : https://www.facebook.com/groups/nhomtoanthayquangbaby/ Page 11

ab

  Lại đặt: t   Ta có: c 1 0

1

  2 3 22 4 1 2  1 32 1

f t

 

f t    (do: t > 1) bằng bảng biến thiên suy ra: t f t f 1 125

125

3 125

3

3

Max  khi  , ,  4, 4, 2  , ,  4; ;1 1

4 2

Cách 3:

Ta có: xy xz 1 x x 1 xz x x xz 2 x.1 z.x 2 x

           

Đặt t x 0

y

Khi đó:  z 2 1 1 4 1  1 1 1 3 1   1 1 1 3 1 

               

        

Theo (*) ta có:

2

1 3 1

1

z

1 3 1

1

f t

z

Với t  1 z 0 t 1

Xét sự biến thiên của hàm số dễ dàng suy ra được hàm số đã cho có GTLN là 125

3

 khi

1

2

t 

Vậy max 125

3

P   khi  ; ;  4; ;1 1

4 2

x y z   

Ngày đăng: 15/09/2016, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w