1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐÁP án đề 17

7 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 344,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số có điểm cực đại , cực tiểu và các điểm cực đại cực tiểu tạo thành tam giác có diện tích bằng 1.. aViết phương trình mặt phẳng Q là mặt phẳng trung trực của đoạn AB bViết

Trang 1

ĐỀ BÀI Câu 1 (1 điểm): Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : yx4 2x2 3

Câu 2 (1 điểm): cho hàm số : 4 2 4

yxmxm m Tìm m để hàm số có điểm cực đại , cực tiểu và các điểm cực đại cực tiểu tạo thành tam giác có diện tích bằng 1

Câu 3 (1 điểm): giải phương trình : 1 2 sin 2 sin 2 2 cos cos 2 x 3 1 cosx 

x

Câu 4 (1 điểm) : a) Tính tích phân

2

0

sin 2

xdx I

b)Cho số phức : z(1 2 ) i 74iTìm modun : w z 2i

Câu 5: (1 điểm):

a) Giải bất phương trình:    1 

log 4x 4  xlog 2x 3

b) Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển sau: 3 5 13

n

nx x

  biết rằng n là số nguyên

dương thỏa mãn: 1 2 2

2C nC nn 20.Tìm hệ số của số hạng chứa x4

Câu 6 (1 điểm): Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 1, 2, 2); ( 3, 2, 0)  B   và mặt phẳng (P)

có phương trình x3y z 20

a)Viết phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB

b)Viết phương trình đường thẳng giao tuyến (d) của (P) và (Q) Tìm M thuộc (d) sao cho OM là nhỏ nhất

Câu 7 (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB = a, AC = 2a, AA’ = 2a 5 và

120

BAC  Gọi K là trung điểm của cạnh CC’

1 Tính thể tích khối chóp A.A’BK

2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’B’BK

Câu 8 (1 điểm): Đề cho ABC có đường cao AH Cho điểm A thuộc đường thẳng: 5x - 2y – 1 =

0 Qua H kẻ đường thẳng d , trên (d) lấy E, F sao cho AEB90 ,0 AFC900 Gọi M(-2;3) là

trung điểm BC; N(-1;1) là trung điểm EF Tìm phương trình BC.Biết điểm A thuộc đường thẳng : 5x – 2y – 1 = 0 , H thuộc đường tròn : (x+1)2 + y2 = 16

Câu 9 (1 điểm):

Câu 10 (1 điểm): Cho 0abcthỏa mãn ab + bc + ca = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biều thức:

   

8

Pabc bca cab   

ĐỀ THI THỬ THPT QG SỐ 17

THỜI GIAN : 180 PHÚT

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1:

a) Khi m = 1 thì 4 2

yxx

*) Tập xác định D = R

*) Sự biến thiên:

Chiều biến thiên 3 2

0

1

x

x

  

- Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và 1;  , nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và (0;1)

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCD = 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x 1;y CT 2

- Giới hạn lim

x 

- Bảng biến thiên

x  -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y  3 

2 2

Đồ thị: Học sinh tự vẽ

b)

- Tập xác định : D = R

- Ta có y' 4x3 4mx y; ' 0 x2 0

 Hàm số có cực đại, cực tiểu  y'0 có 3 nghiệm phân biệt  m > 0

Khi x > 0 đồ thị hàm số có một điểm cực đại là  4 

A mm và hai điểm cực tiểu là

Bm mmm C m mmm

Tam giác ABC cân tại A, AOx; B, C đối xứng nhau qua Ox Gọi H là trung điểm của BC

ABC

Trang 3

Theo giải thiết SABC  1 m2 m  1 m1

Vậy đáp số bài toán là m = 1

Câu 2:

Điều kiện 2 sin 1 0 s inx 1

2

x

2

x

1 2 cosx 2 cos x 1 3 1 cosx 2 cos x 2 3 cosx 3 0

2 cos 1

2 3

6 cos

2

2 6

x

x

 

  

 

   

 Kết hợp điều kiệnsin 1

2

x  ta được nghiệm phương trình là 2 ; 2  

6

Câu 4:

a)Tính tích phân:

2

2

0

sin 2 (cos s inx) 1 (cos s inx 1)(cos s inx+1)

(cos s inx 1) 2

2

I

b)

(7 4 )(1 2 )

(1 2 )(1 2 )

w 5

Câu 5:

a)Giải bất phương trình:    1 

log 4x 4 xlog 2x 3

Bất phương trình:    1 

1

1

Trang 4

 2 2 3 2  4 0

3

2

2

x x

2

3

   Vậy nghiệm bài toán log2 3; 2

2

b) Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển sau: 3 5 13

n

nx x

  biết rằng n là số nguyên

dương thỏa mãn: 1 2 2

2C nC nn 20 Tìm hệ số của số hạng chứa x4

Ta có: 2C1nC n2 n2 20 (1) Điều kiện: n2;nZ

2

Ta có: 3 5 8 3 5 8 8  3 58 8 8 40 143

k

Khai triển chứa 4 40 14

3

k

Vậy hệ số của x4 là: C8226 1792

Câu 6 (1 điểm): Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 1, 2, 2); ( 3, 2, 0)  B   và mặt phẳng (P)

có phương trình x3y z 20

a)Viết phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB

b)Viết phương trình đường thẳng giao tuyến (d) của (P) và (Q) Tìm M thuộc (d) sao cho OM là nhỏ nhất

giải :

Mặt phẳng (Q) qua I(-2,2,1) nhận là trung điểm của AB nhận AB(2, 0, 2) / /(1, 0,1)

là vtpt

 (Q) : x + z + 1 = 0

b) Mặt phẳng (P) nhận a(1,3, 1)

là vtpt , mặt phẳng (Q) nhận AB(2, 0, 2) / /(1, 0,1)

là vtpt nên giao tuyển của (P) và (Q) là (d) có vtcp = a AB

 

Mặt khác (d) đi qua I(-2,-2,1) nên pt của

(d):

2 3

2 2

1 3

  

  

  

*)OM nhỏ nhất khi M là hình chiếu của O lên đường thẳng (d) Xác định M như sau

Dựng mp(R) qua O(0,0,0) nhận (3,-2,-3) là vecto pháp tuyến : 3x2y3z0

Trang 5

M là giao điểm của (R) và (d) => giải hệ => ( 15, 6 7, )

22 11 22

Câu 7:

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB = a, AC = 2a, AA’ = 2a 5 và BAC 1200 Gọi K

là trung điểm của cạnh CC’

3 Tính thể tích khối chóp A.A’BK

4 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’B’BK

1 Do CK // (AA’B) nên ta có: ' AA ' .AA ' '. 1 AA '

3

A A BK K B C B A ABC ABC

2 0

.s 120

ABC

a

Vậy

'

A A BK

 2

BKBCCKaaa

A BA KBK A BK vuông tại K

A KBA B B  4 điểm A’, B, K, B’ nằm trên mặt cầu đường kính A’B Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’B’BK có tâm E là trung điểm A’B và bán kính

'

a

Câu 8:

Đề cho ABC có đường cao AH Cho điểm A thuộc đường thẳng: 5x - 2y – 1 = 0 Qua H kẻ đường thẳng qua E, F sao cho  0  0

AEBAFC  Gọi M(-2;3) là trung điểm BC, N(-1;1) là

Trang 6

trung điểm EF Tìm phương trình BC.Biết điểm A thuộc đường thẳng : 5x – 2y – 1 = 0 , H thuộc đường tròn : (x+1)2 + y2 = 16

Đs: x – y + 5 = 0

Tính chất : Ta nhìn thầy AN vuông góc với NM

Chứng minh :

Xét 2 tam giác AEF và ABC có :

AEFABCdo tứ giác AEBD nội tiếp

AFEACB do tứ giác ACFD nội tiếp

AN là trung tuyến tam giác AEF , AM là trung tuyến trong tam giác ABC

Nên : AN AF

Xét tam giác ANF và AMC đồng dạng vì c.g.c

ANFAMC Tứ giác AMDN nội tiếp (tính chất góc ngoài )

Tính toán :

Đường thẳng AN qua N và nhận véc tơ MN = (1,-2) là véc tớ pháp tuyến : x – 2y + 3 = 0

 A(1,2)

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác (ANHM) : 2 2

5 4 0

xy  x y 

Điểm H là giao điểm của 2 đường tròn (C) và (ANHM)

( 1, 4)

7 48

13 13

H H

Đáp số : có 2 đường thẳng B,C qua H,M : : 5 0

: 3 11 39 0

BC x y

  

Câu 9:

Trang 7

   

Điều kiện : 2x 3 0,xy 4 0,3x 1 0, 2(y1)25x  2 0

Xét : xy  2y 3 1 xy4 1  0

5

2

x x

loai

y

 

 

1

x y

 

Thay : x = y – 1 vào phương trình (2)ta có :

2

Lưu ý , các em có thể dung casio để ép tích và đánh giá trong ngoặc luôn khác 0 bằng chức năng Table , hoặc các em có thể dung phương pháp đánh giá

Câu 10 (1 điểm): Cho a, b, c là các số không âm thỏa mãn ab + bc + ca = 1 Tìm giá trị lớn nhất

của biều thức:

 2  2  2  2 2 2 2

8

Pabc bca cab    HỌC SINH NGHĨ TIẾP

Ngày 02.04.2016

Ngày đăng: 15/09/2016, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w