1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT số bài tập tự LUYỆN rut gon lop 9

4 636 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Rút gọn biểu thức trên... Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên.. Rút gọn biểu thức T.

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN: Câu 1 Cho biểu thức :

2

2

2

1 ) 1

1 1

1

x x

+

+

=

1 Tim điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

2 Rút gọn biểu thức A

3 Giải phương trình theo x khi A = -2

Câu2 Cho biểu thức :  + + 

+

+

=

1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

a Rỳt gọn biểu thức

b Tớnh giỏ trị của A khi x=4+2 3

Câu3 Cho biểu thức : x x x x x x

x A

− +

+

+

a Rỳt gọn biểu thức A

b Coi A là hàm số của biến x vẽ đồ thi hàm số A

Câu4 Cho biểu thức :

a) Rỳt gọn biểu thức A

b) Tớnh giỏ trị của A khi x = 7 4 3+

c) Với giỏ trị nào của x thỡ A đạt giỏ trị nhỏ nhất

Câu 5 Cho biểu thức : A =

: 2

a

a Tìm ĐKXĐ

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị nguyên của a để A nguyên

Câu 6 Cho biểu thức

a) Tỡm ĐKXĐ và rỳt gọn P

b) Tỡm giỏ trịn nguyờn của x để P− x

nhậ giỏ trị nguyờn

Câu 7 Cho

Trang 2

a) Rót gọn P.

b) T×m a biết P > − 2

c) T×m a biết P = a

C©u 8 Cho

2

a) Chứng minh

2 P

1 2x

=

b) Tính P khi

3 x 2

=

2.Tính

Q

12

=

C©u 9 Cho biểu thức

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x 3 2 2= +

c) Chứng minh rằng B 1≤

với mọi gía trị của x thỏa mãn x 0; x 1≥ ≠

C©u 10 Cho

2

+

a) Tìm TXĐ

b) Rút gọn biểu thức M

c) Tính giá trị của M tại

3 a

= +

C©u 11 Cho biểu thức:

1 , 0

; 1 1

1









+ +

+

a

a a a

a a A

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn đẳng thức: A= -a2

C©u 12 Cho biểu thức:

y x y x y x

xy xy

x

y xy

x

y

+ +

1 Rút gọn biểu thức trên

Trang 3

2 Tìm giá trị của x và y để S=1.

C©u 13 Cho biểu thức:

1 , 0

;

1 1

2 1

2





− + +

+

x

x x

x x

x

x Q

a Chứng minh 1

2

=

x Q

b Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

C©u 14 Cho biểu thức:

4 , 1 , 0

; 2

1 1

2 :

1

1





+

+





x

x x

x x

x A

1 Rút gọn A

2 Tìm x để A = 0

C©u 15 Rút gọn biểu thức:

1

; 1 1

1 1

2

− + +

+ +

+

a

a a a a

a a a

a A

C©u 16 Cho biểu thức:

1 , 0

; 1

1 1

1 1

2

>

+

− + +

+ +

+

x

x x

x

x x

x

x T

1 Rút gọn biểu thức T

2 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3

C©u 17 Cho biểu thức:

1

1 1

≥ +

+

x x

x x

x M

1 Rút gọn biểu thức M

2 Tìm x để M ≥ 2

Bài 18: Cho biểu thức :

với m ≥ 0 ; n ≥ 1 a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của A với m= 56 24 5+

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 19: Cho biểu thức P ( a 2a 3 a 2)( a 1) aa 1a : a 11 a 11

a) Rút gọn P.

Trang 4

b) Tìm a để

1

+

Bài 20: Cho biểu thức

a) Tìm ĐKXĐ và Rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P− x

nhận giá trị nguyên

Ngày đăng: 15/09/2016, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w