CÂU HỎI RUNG CHUÔNG VÀNG TIẾNG ANHLớp 3 1.1 Từ nào khác loại với 2 từ còn lại.. 2.2 Điền một từ đúng vào chổ trống trong câu sau.. What 3.1 Điền một từ đúng vào chổ trống trong câu sau..
Trang 1CÂU HỎI RUNG CHUÔNG VÀNG TIẾNG ANH
Lớp 3 1.1 Từ nào khác loại với 2 từ còn lại.
A mother
B school
C father
1.2 Từ nào có cách phát âm phần gạch chân giống từ : that
A this
B.thank
C three
2.1 Trả lời câu hỏi sau: What is your name ?
A My name is Linda
B Her name is Linda
C Your name is Linda
2.2 Điền một từ đúng vào chổ trống trong câu sau.
.you like hide and seek?
A Are
B.Do
C What
3.1 Điền một từ đúng vào chổ trống trong câu sau.
How many……… are there ?
A book
B is
C books
3.2 Câu trả lời nào đúng với câu hỏi sau:
Are there any cups on the table?
A Yes, there are not
Trang 2B No, there are.
C Yes, there are
Lớp 4 1.1 Từ nào không cùng nhóm với 2 từ còn lại.
A Monday
B Sunday
C November
1.2 Từ nào thuộc chủ điểm Subject.
A Vietnamese
B Friday
C May
2.1.Câu trả lời nào phù hợp với câu hỏi sau: What subjects do you like ?
A I like English
B I like milk
C I like chicken
2.2 Điền 1 từ vào chỗ trống trong câu sau:
A day
B time
C subject
3.1 Chia động từ cho đúng với câu sau.
She ……… up at 6 o'clock.
A get
B gets
C sit
3.2 Câu trả lời nào đúng với câu hỏi sau:
What do you do during Music lessons?
A I learn to read and write
Trang 3B I learn to draw.
C I learn to sing songs
Lớp 5
1 1.Từ nào thuộc chủ điểm thể thao
A football
B singer
C Singapore
1.2 Từ nào khác loại với 2 từ kia.
A Spring
B Summer
C Weather
2.1 Câu trả lời nào đúng với câu hỏi sau: Where are you from ?
A I am from English
B I am from Vietnam
C She is from America
2.2 Chọn một từ đúng với chỗ trống trong câu sau:
I want to be a
A doctor
B headache
C Festival
3.1 Động từ ở thì nào phù hợp với câu sau.
He………… badminton yesterday.
A Thì hiện tại (plays)
B Thì quá khứ ( played)
C Thì tương lai ( is going to play )
3.2.Câu trả lời nào đúng với câu hỏi sau:
What do you usually do in summer?
Trang 4A It’s sunny.
B I usually go swimming
C It’s hot