1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thu giai mot de thi ki i toan 8

2 311 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a.. Rút gọn biểu thức A... Câu 10: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng;A.. a Chứng minh tứ giác AEBD là hình thoi.. Chứng minh E, A, F thẳng h

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ 1 Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a 2( )

12x y+18x y : 2xy

Bài 2: (2,5 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức : Q = x2 – 10x + 1025 tại x = 1005

2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 2

Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: x2−4x−21 0=

Bài 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức A=

2 2

x

+

− + − ( với x ≠ ±2 )

1 Rút gọn biểu thức A

2. Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn − < <2 x 2 phân thức luôn có giá trị âm

Bài 5 (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ B cắt

đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D

1 Chứng minh tứ giác ABDC là hình bình hành

2 Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD Chứng minh 2OM = AH

2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng

ĐỀ 2

A Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1: Tính

2 1 2

x

 − 

  có kết quả bằng

4

4

4

4

x − +x

Câu 2: Kết quả rút gọn biểu thức: ( 2x + y)2 - (2x – y)2 là

A 2y2 B 4xy C 4x2 D 8xy

Câu 3 : Đa thức M trong đẳng thức

2 2

A 2x2 – 2 B 2x2 - 4 C 2x2 + 2 D 2x2 + 4

Câu 4 : Kết quả phân tích đa thức x2 + 5x + 6 thành nhân tử

A (x - 2) (x + 3) B ( x + 1) (x + 6)

C (x - 1) (x + 6) D ( x + 2) (x + 3)

Câu 5: Giá trị của phân thức:

x x

x x

5

25 10

2

2

+

tại x = 6 là:

1

5

5

6

5

D

Câu 6: Rút gọn phân thức

1 8

4 8

3 −

x

x

bằng:

A

1

4

2 −

4

2 + x+

4

2 +

4

2 + x+

x

Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A Lấy M là trung điểm của BC Biết BC bằng 10cm Độ dài đường trung tuyến AM bằng: A 5cm B 10cm C.15cm D 20cm

Câu 8: Cho tam giác MNP vuông tại N Điểm E và F lần lượt là trung điểm của MN và MP Gọi G là điểm

đối xứng với F qua E (hình 1) Tam giác MNP thoả mãn điều kiện gì thì tứ giác MGNF là hình vuông:

A Không cần thêm điều kiện gì

B Tam giác MNP vuông cân

C NPM · = 600

D NMP · = 600

Câu 9: Hai đường chéo của hình thoi bằng 8cm và 10cm

Cạnh của hình thoi có giá trị là:

M

G

(hình 1)

Trang 2

Câu 10: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng;

A Hình vuông B Hình bình hành C Hình thang cân D Hình thoi

B Tự Luận: (5,0 điểm)

Câu 11: ( 2,0 điểm) Cho biểu thức:

x x x

x x

M

2 4

1 : 1 4

2 2

1

1 1 2

2

2

2  +

+

+ +

=

a Tìm ĐKXĐ của biểu thức M

b Rút gọn M

c Tìm giá trị của x để M = 1

Câu 12: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D là trung điểm BC Gọi M là trung điểm của AB,

E là điểm đối xứng của D qua M

a) Chứng minh tứ giác AEBD là hình thoi

b) Chứng minh D đối xứng với E qua AB

c) Gọi N là trung điểm của AC; F là điểm đối xứng của D qua N Chứng minh E, A, F thẳng hàng

Câu 13: (0,5 điểm) Cho a + b + c = 0 và ab + bc + ca = 0 Tính giá trị của biểu thức:

M = (a – 2005)2006 - (b – 2005)2006 + (c + 2005)2006

ĐỀ 3

Câu 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a/ x2 – 2x b/ x2 + xy – 9x – 9y c/ (x + y)2 – 9x2

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau:

/

a

− + −

2

/

b

− − + −

c/ (x3 – 4x2 + 5x – 2): (x – 2)

Câu 3: Tìm x, biết:

a/ 3x2 – 3x(2+x) = 36 b/ x2 – 25 = 0

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.

a/ Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b/ Chứng minh: Tứ giác MNPQ là hình thoi

c/ Nếu AC⊥BD thì tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao?

Ngày đăng: 14/09/2016, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w