MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN Phòng GD-ĐT Phù Yên–Sơn La Trường Tiểu học Thị Trấn Phòng GD-ĐT Phù Yên–Sơn La Trường Tiểu học Thị Trấn
Trang 1MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI
TÁM, MƯỜI CHÍN
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI
TÁM, MƯỜI CHÍN
Phòng GD-ĐT Phù Yên–Sơn La
Trường Tiểu học Thị Trấn
Phòng GD-ĐT Phù Yên–Sơn La
Trường Tiểu học Thị Trấn
Lớp 1A4
Trang 2Mười hai:
Mười ba: Mười bốn: Mười lăm: 14 15
Kiểm tra bài cũ:
12 13
Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Trang 3BÀI MỚI
Trang 4CHỤC ĐƠN VỊ VIẾT SỐ ĐỌC SỐ
1 6 16 mười sáu
1 7 1 mười bảy
1 Giới thiệu số 16,
1 8 1 mười tám
Bài 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
17, 18,
7
8
mười chín
19
Trang 51 Giới thiệu số 16, 17, 18, 19
Bài 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
2 Thực hành:
Bài 1: Viết số:
a) Mười một:
Mười hai:
Mười ba:
11
12 14 15
16
17 18 19
b) 10 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 19
Mười bốn:
Mười lăm:
Mười sáu:
Mười bảy:
Mười tám:
Mười chín:
13
Trang 6Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
19 17
2
4
Trang 714 15 16 17 18 19
Bài 3: Nối tranh với số thích hợp
Bài 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
1
4 3
2
Trang 810 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
Bài 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
Trang 91 6 16 Mười sáu
Thực hành:
Bài 1: Viết số
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Nối mỗi tranh với một số thích hợp.
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số.
Bài 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
Trang 10Giáo viên: Trần Thị Tố Loan