Phải thêm vào cả tử số và mẫu của phân số đó với số k để được phân số mới có giá trị bằng 1/3.. Số đo của góc AIB là:... góc tù Câu 2: Cho tứ giác ABCD.. ĐÁP ÁN Bài 1: Tìm cặp bằng nhau.
Trang 1Đề thi Toán Violympic Toán lớp 8 vòng 1 năm 2016 - 2017
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau
Bài 2: Cóc vàng tài ba
Câu 1: Cho phân số 13/29 Phải thêm vào cả tử số và mẫu của phân số đó với số k để được phân số mới có giá trị bằng 1/3 Khi đó k =
A) 5 B) -5 C) 10 D) -10
Câu 2: Cho ΔABC = ΔMNP Biết A = 50º; B = 70º Số đo của P là:
A) 30º B) 60º C) 45º D) 120º
Câu 3: Giá trị của biểu thức
2013 0
9
5
là:
Câu 4: Nếu √x = 2 thì x² bằng:
Câu 5: Cho tam giác ABC có A = 70º; B = 80º Tia phân giác của góc A và B cắt nhau tại
I Số đo của góc AIB là:
Trang 2A) 150º B) 135º C) 125º D) 105º
Câu 6: Khi x = -1/2 thì |x + 1| + |x - 2| + |x| bằng giá trị nào dưới đây?
Câu 7: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn I x - 3/4I = 4/5 là:
A) {-1/20} B) {31/20} C) {-1/20; 35/20} D) {-1/20; 31/20}
Câu 8: Cho ΔABC = ΔDBC Biết  = 140º và AB = AC Số đo của góc DBC là:
Câu 9: Giá trị của biểu thức: M = x + 2y + 3z biết (x + 2y)² + (y - 1)² + (x - z)² = 0 là:
Câu 10: Số abc là số có ba chữ số khác nhau mà abc = 11( a + b + c) thì abc là:
Bài 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( )
Câu 1: Một hình thang có thể có nhiều nhất góc tù
Câu 2: Cho tứ giác ABCD Có góc A = 123º, góc B = 99º, góc C = 86º Tìm số đo góc D? Câu 3: Hệ số của x² trong biểu thức A = (2x - 1)(3x² - 5x + 6) là
Câu 4: Giá trị của biểu thức (x + y)(x - xy + y²) tại x = 4 và y = -3 là:
Câu 5: Giá trị của x thỏa mãn (x - 2)(x² + 2x + 4) + 35 = 0 là
Câu 6: Cho tứ giác MNPQ có góc M bằng góc N, góc N = 135º, góc Q = 87º Số đo góc
M là º
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại C trung tuyến CM Biết CA = 3cm, CB = 4cm Độ dài CM là cm
Câu 8: Giá trị của biểu thức (x - y)(x² + xy + y²) tại x = 1 và y = -2 là
Câu 9: Số cặp số nguyên dương (x,y) để biểu thức P nhận giá trị là số nguyên
y
x
y
x
P
3 3 5là
Câu 10: Giá trị của biểu thức x(x + y) + y(y - x) tại x = 6 và y = -8 là
ĐÁP ÁN
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau
Trang 3(1) = (20); (2) = (7); (3) = (15); (4) = (13); (5) = (9); (6) = (14); (8) = (12); (10) = (11); (16) = (19); (17) = (18)
Bài 2: Cóc vàng tài ba
Câu 1: B
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: D
Câu 5: D
Câu 6: A Câu 7: D Câu 8: B Câu 9: C Câu 10: A Bài 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( )
Câu 1: 2
Câu 2: 52
Câu 3: -13
Câu 4: 37
Câu 5: -3
Câu 6: 69 Câu 7: 2,5 Câu 8: 9 Câu 9: 4 Câu 10: 100