CÁCH HẸN GẶP AI ĐÓ BẰNG TIẾNG ANH Các cách hẹn hò, nhận lời hay từ chối một cuộc hẹn đầu có những câu nói tiếng Anh giao tiếp thông dụng để diễn tả sau đây.. Học thuộc những câu này là b
Trang 1MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG KHI ĐI CHƠI
A: Where do you want to go? – Anh/em muốn đi đâu
B: Anywhere you like – Đi đâu cũng đc nè
A: Do you want to go to the movies or a concert? – Em có muốn đi xem film hay đi nghe nhạc ko?
B: It’s up to you – Tùy anh nè
A: You decide this time – Lần này em chọn đi
B: What about going to a bar? I want to find something to drink- Hay mình đi bar nha anh? Em muốn uống một chút
A: Ok, Sounds great! Let’s go baby! – Ok, nghe hay đó, đi thôi em!
CÁCH HẸN GẶP AI ĐÓ BẰNG TIẾNG ANH
Các cách hẹn hò, nhận lời hay từ chối một cuộc hẹn đầu có những câu nói tiếng Anh giao tiếp thông dụng để diễn tả sau đây Học thuộc những câu này là bạn có thể tự tin hẹn gặp hay mời ai
đó đi chơi bằng tiếng Anh rồi
1. Mẫu câu hẹn gặp ngừoi khác bằng tiếng Anh
• Are you free tomorrow? – (Ngày mai bạn có rảnh không?)
• Can we meet on the 26th? – (Chúng ta có thể gặp nhau vào ngày 26 chứ?)
• Are you available tomorrow? – (Ngày mai bạn có rảnh không?)
• Are you available next Monday? – (Thứ 2 tới bạn rảnh chứ?)
• Are you free this evening? – (Tối nay bạn rảnh chứ?)
• What about the 15th of this month? Would it suit you? – (Thế còn ngày 15 tháng này thì sao? Bạn rảnh chứ?)
• Is next Monday convenient for you? – (Thứ 2 tới có tiện cho bạn không?)
• Can we meet sometime next week? – (Chúng ta có thể gặp nhau hôm nào đó vào tuần tới chứ?)
2. Mẫu câu đồng ý hẹn gặp (Agreeing on a date)
• Yes, I’m free tomorrow.(Vâng, mai tôi rảnh)
• Yes, we can meet on the 26th.(Vâng, 26 chúng ta có thể gặp nhau)
• Yes, next Monday is fine.(Vâng, thứ 2 tới được đó)
• No problem, we can meet tomorrow.(Được thôi, mai chúng ta sẽ gặp nhau
3. Gợi ý một cuộc hẹn khác (Suggesting a different date)
• I’m afraid I can’t make it on the 16th Can we meet on the 17th or 18th?(Tôi e rằng ngày
16 tôi không thể tới được Chúng ta có thể gặp nhau ngày 17 hoặc 18 được không?)
• Monday isn’t quite convenient for me Could we meet on Tuesday instead?(Thứ 2 hơi bất tiện cho tôi Ta gặp nhau vào thứ 3 được chứ?
• 15th is going to be a little difficult Can’t we meet on the 16th?( Ngày 15 thì hơi khó Chúng ta hẹn vào ngày 16 nhé?)
Trang 24. Thay đổi lịch hẹn (Changing the arrangement)
• You know we had agreed to meet on the 15th? Well, I’m really sorry I can’t make it after all Some urgent business has come up Can we fix another date? (Chúng ta có cuộc hẹn vào ngày 15 đúng không? Tôi rất xin lỗi, tôi không thể tới vào ngày hôm đó được vì vướng một việc gấp Chúng ta có thể hẹn gặp vào ngày khác được không?)
• Some urgent business has suddenly cropped up and I won’t be able to meet you
tomorrow Can we fix another time? (Có một việc gấp vừa xảy ra nên ngày mai tôi không thể tới gặp bạn được Chúng ta có thể hẹn vào ngày khác được không?)
NHỮNG CÁCH NÓI CẢM ƠN TRONG TIẾNG ANH
Những câu cảm ơn được người nước ngoài sử dụng như một câu cửa miệng trong bất kì tình huống nào Do đó, trong giao tiếp với người nước ngoài, bạn cũng nên rèn cho minh thoái quen nơi những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng mang ý nghĩa cảm ơn để hòa hợp với văn hóa ứng
xử của người nước ngoài
• Cheers (Cách nói thân mật)
• Thank you very much (Cám ơn bạn rất nhiều -Cách nói trang trọng hơn)
• I really appreciate it (Tôi thực sự rất trân trọng nó)
• You’ve made my day (Cấu trúc to make one’s day có nghĩa là làm cho ai đó thực sự hạnh phúc, sung sướng)
• How thoughtful (Bạn thật chu đáo)
• You shouldn’t have (Bạn không cần làm vậy đâu – Cách nói khiêm tốn)
• That’s so kind of you (Bạn thật tốt với tôi)
• I am most grateful (Tôi thực sự rất biết ơn vì điều này)
• We would like to express our gratitude (Chúng tôi muốn bày tỏ sự biết ơn tới ….)
• Thank you, without your support, I wouldn’t have been able to +Verb (Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, tôi không thể…
• Thank you, I really enjoyed the gift (một sự kiện hay một đồ vật…)! Cảm ơn, tớ thật sự rất thích món quà
• I’m grateful for having you as a friend! (+Ving)
• There are no words to show my appreciation! Không một lời nói nào có thể diễn tả hết lòng biết ơn của tôi
• How can I ever/ever possibly thank you? Làm cách nào mà tôi có thể cảm ơn bạn cho hết được
• Thanks a million for… ! Cảm ơn hàng triệu lần vì…
• How can I show how grateful I am for what you did? Làm sao để nói cho bạn biết lòng biết ơn của tôi vì những gì bạn đã làm?
CÁCH NÓI XIN LỖI TRONG TIẾNG ANH
Trang 3Xin lỗi là một điều thông thường diễn ra rất nhiều trong cuộc sống giao tiếp của người nước ngoài Do đó, khi giao tiếp với người nước ngoài, bạn cần nắm rõ cấc cách xin lỗi khác nhau để
áp dụng vào từng trường hợp cụ thể trong cuộc sống Dưới đây là các cách nói lời xin lỗi khác nhau rất hữu ích trong khi giao tiếp bằng tiếng Anh với người nước ngoài
• Oh, I’m awfully sorry – Oh, tôi hết sức xin lỗi
• I cann’t tell you how sorry I am! – Tôi không biết phải xin lỗi bạn như thế nào
• I’m very sorry I didn’t realize… – Tôi rất xin lỗi Tôi đã không nhận ra…
• I just don’t know what to say – Tôi không biết phải nói gì nữa
• I’m extremely sorry – Tôi vô cùng xin lỗi
• I’m not exactly sure how to put this, but… – Tôi thật không biết nói chuyện này như thế nào, nhưng…
• I’ve got to apologize for… – Tôi phải xin lỗi…
• This isn’t easy to explain, but… – điều này thật không dễ dàng để giải thích, nhưng…
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT!