trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12 có đáp án toàn bộ chương trình
Trang 1CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ Bài 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1.1: Trong một dao động điều hòa thì:
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ
B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 1.2: Pha của dao động được dùng để xác định:
C Trạng thái dao động D Chu kỳ dao động
Câu 1.3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
Câu 1.4: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
Câu 1.5: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa
B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
Câu 1.6: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A Lực tác dụng có độ lớn cực đại B Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
C Lực tác dụng bằng không D Lực tác dụng đổi chiều
Câu 1.7 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng
biến đổi điều hoà theo t và có
A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
Câu 1.8: Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn luôn không đổi B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì
2
T
Câu 1.9: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng cos có:
A cùng biên độ B cùng tần số góc C cùng pha D cùng pha ban đầu
Câu 1.10: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc
t = C Vật qua vị trí biên D Vật qua vị trí cân bằng
Câu 1.13 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox giữa 2 vị trí biên M và N Khi chuyển động từ vị trí M đến N chất điểm có:
A vận tốc không thay đổi B gia tốc không thay đổi
C vận tốc đổi chiều một lần D gia tốc đổi chiều 1 lần
Câu 1.14 Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào ?
A Khi li độ có độ lớn cực đại B khi gia tốc có độ lớn cực đại
C khi li độ bằng không D khi pha cực đại
Câu 1.15 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 1.16 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục toaq độ Ox giữa 2 vị trí biên M và N Khi chuyển động từ M đến N chất điểm có
A vận tốc không thay đổi B Gia tốc không thay đổi
C vận tốc đổi chiều một lần D Gia tốc đổi chiều 1 lần
Câu 1.17 Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào ?
A khi li độ có độ lớn cực đại B Khi gia tốc có độ lớn cực đại
C khi li độ bằng không D Khi pha cực đại
Câu 1.18 Trong dao động điều hòa
A Vận tốc của vật hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
B Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ của vật
Trang 2C Lực tác dụng gây ra chuyển động của vật luôn hướng về vị trì cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật D Cả 3 đềuđúng
Câu 1.19 Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực đại khi
A vật qua vị trí cân bằng B Li độ cực tiểu
C Ngược pha so với li độ D Cùng pha với li độ
Câu 1.21 Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật biến đổi
A sớm pha hơn gia tốc là
4
π B trễ pha so với gia tốc là
2 π
C ngược pha so với gia tốc D cùng pha so với gia tốc
Câu 1.22 Dao động điều hòa đổi chiều khi
A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 1.23 Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi nào ?
A Khi t=0 B Khi t = T/4 C Khi t = T/2 D Khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 1.24 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?
A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi li độ bằng không
C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 1.25 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A Khi li độ lớn cực đại B Khi vận tốc cực đại
C Khi li độ bằng không D Khi vận tốc bằng không
Câu 1.26 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 1.27 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động đ/hoà là sai?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 1.28 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
1
E = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
Câu 1.29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?Cơ năng của d/động điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B động năng ở thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở vị trí cân bằng
Câu 1.30 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ω ϕ t + ) (m) , mét là thứ nguyên của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc ω C Pha dao động (ω ϕ t + ) D Chu kỳ dao động T
Câu 1.31 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ω ϕ t + ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc ω C Pha dao động (ω ϕ t + ) D Chu kỳ dao động T
Câu 1.32 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ω ϕ t + ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng
A Biên độ A B Tần số góc ω C Pha dao động (ω ϕ t + ) D Chu kỳ dao động T
Câu 1.33 Trong dao động điều hoà x = Acos(ω ϕ t + ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ)
C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)
Câu 1.34 Trong dao động điều hoà x = Acos(ω ϕ t + ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)
C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)
Câu 1.35 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 1.36 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A
Câu 1.37 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
Trang 3A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A.
Câu 1.38 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Câu 1.39 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 1.40 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 1.41 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 1.42 Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
Bài 2 CON LẮC LÒ XO
Câu 2.1: Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Câu 2.2 Chọn đáp án đúng Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là
Câu 2.3 Cơ năng của vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng ½ chu kì dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật
Câu 2.4: Chọn câu đúng Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc lò xo
C Cách kích thích dao động D A và C đúng
Câu 2.5: Chọn phát biểu sai Con lắc lò xo dao động điều hòa
A chu kì tỉ lệ thuận với căn bậc hai của khối lượng vật nặng
B tần số tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng lò xo
C khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa bằng lực đàn hồi của lò xo
D khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của độ dãn lò xo khi vật nặng ở vị trí cânbằng
Câu 2.6: Chọn câu sai Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
A Luôn luôn là một hằng số B Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
C Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Câu 2.7: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆ l.Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
k
π
=
Câu 2.8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật DĐĐH?
A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
B Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Câu 2.9 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f, động năng của nó:
A biến thiên tuần hòan theo thời gian với tần số
C tỉ lệ thuận với bình phuơng biên độ của vật
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng 2f
Câu 2.10 Chọn phát biểu sai Một vật dao động điều hòa:
A Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
Câu 2.11 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:
A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ;
Trang 4B Động năng vào thời điểm ban đầu;
C Thế năng ở vị trí biên; D Động năng ở vị trí cân bằng
Câu 2.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
Câu 2.13 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 2.14 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A
k
m 2
m
k 2
g
l 2
l
g 2
l
α π
=
∆ D f = 2 π m k
Bài 3 CON LẮC ĐƠN
Câu 3.1: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A Khối lượng của con lắc B Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động
C Biên độ dao động của con lắc D Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc
Câu 3.2: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động đ/h.
A Chiều dài của sợi dây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ
C Không có ma sát D Biên độ dao động nhỏ
Câu 3.3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường) ?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng qua VT cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng dây
D Với dao động có biên độ nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 3.4: Chọn câu đúng:
A Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ
B Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do
C Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
D Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
Câu 3.5: Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ (sinα α ≈ ) là:
2
l T
Câu 3.6: Chọn câu đúng Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kì của con lắc không thay đổi khi:
A thay đổi chiều dài của con lắc B Thay đổi gia tốc trọng trường
C tăng biên độ góc đến 300 D Thay đổi khối lượng của con lắc
Câu 3.7: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc α0 Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là baonhiêu ?
A gl (1 cos − α0) B 2 glc os α0 C 2 (1 cos gl − α0) D glc os α0
Câu 3.8: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc α rồi buông ra không vận tốc đầu Chuyển động của con lắc đơn có thể coi nhưdao động điều hòa khi nào ?
A Khi α =0 600 B Khi α =0 450
C Khi α =0 300 D Khi α0 nhỏ sao cho sin α ≈ α0 0(rad)
Câu 3.9: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α <0 150) Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc ?
A Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc
B Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc
C Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động
D Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
Câu 3.10: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0nhỏ (sin α ≈ α0 0(rad)) Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính thếnăng của con lắc ở li độ góc α nào sau là sai?
Trang 5A v = 2 (cos gl α − cos ) α0 B v = gl (cos α − cos ) α0
C v = 2 (cos gl α −0 cos ) α D v = 2 (1 cos ) gl − α
Câu 3.13 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc
m
k 2
T = π ; C
g
l 2
l
g 2
Câu 3.15 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
Câu 3.16 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Câu 4.1: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
B Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực
C Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực
D Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
Câu 4.2: Dao động tự do là dao động có:
A chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài B chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
D chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
Câu 4.3: Chọn câu sai:
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động cưỡng bức là điều hòa
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Câu 4.4: Dao động tắt dần là một dao động có:
A biên độ giảm dần do ma sát B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
C có ma sát cực đại D biên độ thay đổi liên tục
Câu 4.5: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
Câu 4.6: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.D Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động
Câu 4.7: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
A Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô
B Dao động của quả lắc đồng hồ
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D Cả B và C
Câu 4.8: Chọn câu trả lời sai
A Dao động tắt dần là dao đông có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao độn: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 4.9: Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
A dao động tắt dần B tự dao động
C cộng hưởng dao động D dao động cưỡng bức
Câu 4.10: Chọn câu trả lời sai Trong dao động cưỡng bức
A Lực tác dụng là ngoại lực biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng T
B Chu kì dao động bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức T
C Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực, ma sát của môi trường và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f vàtần số riêng cả hệ f0
Câu 4.11: Dao động cưỡng bức:
Trang 6A là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo t
B là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi
C là dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát
D là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 4.12: Chọn câu phát biểu sai Đồng hồ quả lắc:
A là một hệ tự dao động
B dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức
C dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ
D dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do
Câu 4.13: Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động:
A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu tác dụng của ngoại lực
Câu 4.14: Chọn câu phát biểu sai
A Hiện tượng đặc biệt xẩy ra trong dao động cưỡng bức khi biên độ cưỡng bức tăng đột ngột gọi là hiện tượng cộng hưởng
B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng haygần bằng tần số riêng của hệ f0
C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc lực ma sát của môi trường mà chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại
Câu 4.15: Trong dao động duy trì:
A Lực tác dụng là nội lực, có tần số bằng tần số riêng f0 của hệ
B Tần số dao động không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ
C Biên độ là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động D Cả A,B,C đều đúng
Câu 4.16: Một người chơi đánh đu Sau mỗi lần người đó đến vị trí cao nhất thì lại nhún chân một cái và đu chuyển động đi xuống Chuyển
động của đu trong trường hợp đó là
A dao động cưỡng bức B dao động duy trì
C cộng hưởng dao động D dao động tắt dần
Câu 4.17: Điều kiện của cộng hưởng dao động là
A Hệ phải dao động tự do B Hệ phải dao động cuỡng bức
C Hệ phải dao động tắt dần D.Hệ phải dao động điều hòa
Câu 4.18 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Câu 4.19 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 4.20 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 4.21 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo
C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 4.22 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà người ta
A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
Câu 4.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 4.24 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Câu 4.25 Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
Câu 4.26 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều hoà B dao động riêng
C dao động tắt dần D với dao động cưỡng bức
Câu 4.27 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
Trang 7B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 4.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
5 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 5.1: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số
B Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ
C Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần
D Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần
Câu 5.2: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:
A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
2
π
D giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Câu 5.3: Hai dao động điều hòa: 1 1 1
Câu 5.4 Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc:
A Biên độ của dao động thành phần thứ nhất; B Biên độ của dao động thành phần thứ hai;
C Tần số chung của hai dao động thành phần D Độ lệch pha của hai dao động thành phần
Câu 5.5: Biên độ của dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào
A biên độ của dao động thành phần thứ nhất B biên độ của dao động thành phần thứ hai
C tần số chung của 2 dao động thành phần D độ lệch pha của 2 dao động thành phần
Câu 5.6: Hai dao động thành phần ngược nhau khi:
A Nếu 2 dao động thành phần cùng pha: A A = 1+ A2
B Nếu 2 dao động thành phần ngược pha: A A = 1− A2
C Nếu 2 dao động thành phần vuông pha: 2 2
D Nếu 2 dao động thành phần cùng biên độ bằng A0 và lệch pha nhau 1200 thì biên độ tổng hợp bằng A0
Câu 5.9 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 Câu 1: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C mà không chịu ngoại lực tác dụng D với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 2: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
A làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
B tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian
C tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
D cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát
Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí CB) thì:
Trang 8A Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.
D Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
D Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
B Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
D Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
Câu 6: Khi động năng của con lắc lò xo gấp n lần thế năng thì
Câu 7: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau B động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau
C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Các câu A, B và C đều đúng
Câu 8: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần A và 3A được biên độ tổng hợp là 2A Hai daođộng thành phần đó
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
Câu 9: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắcdao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >∆l) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là: A.
F = K(A – ∆l ) B F = K∆l + A C F = K(∆l + A) D F = KA +∆l
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 11: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải:
A tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian B làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
C cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
D tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
Câu 12: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
B Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển động về VTCB
C Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần.
D Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), sau một chu kì thì
A vật lại trở về vị trí ban đầu B vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu D li độ vật không trở về giá trị ban đầu
Câu 14: Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Câu 15: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
A đổi chiều B bằng không C có độ lớn cực đại D thay đổi độ lớn
Câu 16: Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa
A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ
C sớm pha π/2 so với li độ D chậm pha π/2 so với li độ
Câu 17: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A cùng pha so với vận tốc B ngược pha so với vận tốc
C sớm pha π/2 so với vận tốc D chậm pha π/2 so với vận tốc
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B động năng ở thời điểm bất kì
C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở vị trí cân bằng
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
Trang 9A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian Câu 20: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về động năng của một vật đang dao động điều hoà với chu kì T là đúng?
A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D Không biến đổi theo thời gian
Câu 22: Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng?
A phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai
C phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thành phần
D phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần
Câu 23: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 24: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Biên độ của ngoại lực B Lực cản của môi trường.
C Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
D Pha ban đầu của ngoại lực.
Câu 25: Tìm câu SAI Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân
bằng là Δl 0 Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Δl 0 ) Trong quá trình dao động, lò xo
A Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl 0 B Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl 0 - A
C Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo
D Có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
Câu 26: Nguyên nhân gây ra d/động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo
C do lực cản của môi trường.D do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 28: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
C tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm
D tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
Câu 29: Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số A f. B 2f
Câu 30: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ của mỗi dao động thành phần khi hai dao động
thành phần
A lệch pha π/2 B ngược pha C lệch pha 2π/3 D cùng pha
Câu 31: Tần số dao động của con lắc đơn là
A
l
g 2
g
l 2
1 f π
2
g f
1 f π
=
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng
m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 33: Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật điđược từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =
4
T là? A
Trang 10Câu 35: Câu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng:
A Để có cộng hưởng thì tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ dao động.
B Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức rất lớn.
C Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức cực đại
D Cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 36: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
A Biên độ, tần số, gia tốc B Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
C Biên độ, tần số, cơ năng dao động D Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 37: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
B gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây.
C khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.
D tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
Câu 38: Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:
A Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương
B Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần
C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương
D Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì
A gia tốc và vận tốc không đổi chiều B gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều
C gia tốc và vận tốc đổi chiều D vận tốc đổi chiều và li độ tăng.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
B Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.
C Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên d/đ.
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 41: Khi một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là?A pha ban đầu B tần số dao động.
C biên độ dao động D tốc độ cực đại.
Câu 42: Chọn câu ĐÚNG: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
A tăng 16 lần khi biên độ dao động tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
B giảm 4 lần khi biên độ dao động giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C giảm 9/4 lần khi biên độ dao động giảm 9 lần và tần số tăng 3lần
D giảm 25/9 lần khi biên độ dao động giảm 3 lần và tần số tăng 5 lần
Câu 43: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng ½ vận tốc cực đại, vật xuất hiện tại li độ bằng:
Câu 44: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng Độ lớn lực
điện bằng một nữa trọng lực Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao động của con lắc là T1 Khi lực điện hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc
Câu 46: Một con lắc đơn treo trên trần của một toa xe đang chuyển động theo phương ngang Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi toa xe
chuyển động thẳng đều và T’ là chu kỳ dao động của con lắc khi toa xe chuyển động có gia tốc a Với góc α được tính theo công thức
c α
=
Câu 47: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi
lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa vớichu kì T’ bằng
Câu 48: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A Gọi vmax, amaxx, Wđmax, lần lượt là độ lớn vận
tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dao động điều hoà của chất điểm?
A2π
a D T =
2 2
2π A + x v
Trang 11Câu 49: Một vật nặng khi treo vào một lò xo có độ cứng k 1 thì nó dao động với tần số f 1 , khi treo vào lò xo có độ cứng k 2 thì nó dao động với tần
số f 2 Dùng hai lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thì vật sẽ dao động với tần số bao nhiêu?
2 1
f f
f f
+ D 1f1f22.
f
f +
Câu 50: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động năng bằng thế năng
với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian là T
8, vật đi được quãng đường bằng 2
2
B Sau thời gian là T
4, vật đi được quãng đường bằng A.
C Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D Sau thời gian là T
2, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 51: Con lắc lò xo (m1 ; k) có tần số f1; con lắc (m2 ; k) có tần số f2 Con lắc [ ( m1+ m2); k ] có tần số f tính bởi biểu thức nào ?
Câu 54: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một vật nặng có khối lượng m1 Con lắc dao động điều hòa với chu kì T1 Thay vật m1 bằng vật có
khối lượng m2và gắn vào lò xo nói trên thì hệ dao động điều hòa với chu kì T2 Nếu chỉ gắn vào lò xo ấy một vật có khối lượng m = 2m1 + 3m2thì hệ dao động điều hòa với chu kì bằng
a
-A 0 +A x
Trang 12Câu 59: Một vật dao động điều hòa với chu kì T trên đoạn thẳng PQ Gọi O ; E lần lượt là trung điểm của PQ và OQ Thời gian để vật đi từ O
Câu 61: Một co lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Nếu cắt bỏ một nửa chiều dài của lò xo và giảm
khối lượng m đi 8 lần thì chu kì dao động của vật sẽ
A.tăng 2 lần B.giảm 2 lần C Giảm 4 lần D.tăng 4 lần
Câu 62: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x A = cos ω t Thời điểm lần thứ 2 thế năng bằng 3 lần động năng là
Câu 63: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình cos
π
ω D
25 12
π ω
Câu 64: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 65: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ
C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 66: Dao động cơ học đổi chiều khi
A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng không.
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều.
Câu 67: Một dđđh có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) thì động năng và thế năng cũng biến thiên tuần hoàn với tần số
A ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ =
2
ω D ω’ = 4ω
Câu 68: Trong dao động điều hòa x = Acos(ω t + ϕ), phát biểu nào sau đây không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB
Câu 69: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng
m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần.
Câu 70: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ giảm dần theo thời gian B Pha của dao động giảm dần theo thời gian
C Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 71: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật
B biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật
C tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật
D lực cản của môi trường tác dụng lên vật
Câu 72: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A Tần số của lực cưỡng bức bằng với tần số riêng của hệ
B Tần số dao động bằng với tần số riêng của hệ
C Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Câu 73: Năng lượng của con lắc lò xo biến đổi bao nhiêu lần nếu tần số của nó tăng gấp 3 lần và biên độ giãm 2 lần.
A tăng
2
3lần B giãm
3
2lần C tăng
4
9lần D giãm
9
4lần
Câu 74: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó?A giảm 4 lần B.
giảm 2 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần.
Câu 75: Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 76: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 77: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :
Trang 132 2
= +
v
a v
max
2 2
= +
a
a a
ω + =
Câu 78: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi
lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa vớichu kì T’ bằng? A 2T B T 2 C.T/2 D T/ 2
C©u 79 Lực hồi phục trong dao động điều hoà không có tính chất nào sau đây
A Luôn hướng về vị trí cân bằng C tỷ lệ thuận với li độ dao động
B Có bản chất là lực đàn hồi D đạt giá trị cực đại khi vật ở biên
Câu 80: Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
3
2lần C tăng
4
9lần D giãm
9
4lần
Câu 82: Một vật nhỏ dđđh trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A độ lớn vận tốc của chất điểm giãm B động năng của chất điểm giãm
C độ lớn gia tốc của chất điểm giãm D độ lớn li độ của chất điểm tăng
Câu 83: Gia tốc của một chất điểm dđđh biến thiên
A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ
C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ
Câu 84: Một vật dao động điều Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là vmax và amax Chu kì dao động của vật là.
a T v
ax
2
m m
v T
v T a
=
Câu 85: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A Vào
thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng biểu thức
A A = A1− A2 B A = A12+ A22 C A = A1 + A2 D A = A12− A22
Câu 87: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?
A Dao động cưỡng bức không bị tắt dần
B Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc ma sát
C Cộng hưởng cơ chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có hại và cũng có lợi
Câu 88: Khi nói về dao động cướng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lức cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động của con lắc đồng hò là dao động cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 89: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc
Câu 90: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ
Câu 91: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 92: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A đường elip B đường tròn C đường thẳng D đoạn thẳng
Câu 93: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A đường tròn B đường thẳng C đường elip D đoạn thẳng
Câu 94: Tần số dao động của một con lắc tăng gấp 3 và đồng thời biên độ giảm 2 lần thì năng lượng bằng:
A 9/4 lần năng lượng ban đầu B 4/9 lần năng lượng ban đầu
C 9 lần năng lượng ban đầu D 4 lần năng lượng ban đầu
Câu 95: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A.Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
B.Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Trang 14C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
D.Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
Câu 96: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt +
Câu 98: Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của một vật dao động :
A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
B Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C Giảm 25/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần
D Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
Câu 99: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt Vật nặng có khối lượng m Khi vật m qua vị trí có li độ x =
2
A
thì độngnăng của vật có giá trị là :
mA2 2
Câu 103: Con lắc lò xo dđ điều hoà theo phương thẳng đứng có tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3 Như vậy:
A ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 1,5 lần biên độ
B ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 2 lần biên độ
C ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 3 lần biên độ
D ở vị trí cân bằng độ giãn lò xo bằng 6 lần biên độ
Câu 104: Phương trình x = Acos(ω t − π / 3) biểu diễn dđ điều hoà của một chất điểm Gốc thời gian đã được chọn khi
A li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng
B li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng
C li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng
D li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng
Câu 105: Cho hai dđđh cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là
Câu 106: Hai dđđh cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3
Câu 107: Nói về một chất điểm dđđh, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
C Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
Câu 108: Trong dao động cưỡng bức, với cùng một ngoại lực tác dụng, hiện tượng cộng hưởng sẽ rõ nét hơn nếu
A dao động tắt dần có tần số riêng càng lớn B ma sát tác dụng lên vật dao động càng nhỏ
C dao động tắt dần có biên độ càng lớn
D dao động tắt dần cùng pha với ngoại lực tuần hoàn
Câu 109: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động
Câu 110: Chọn câu trả lời đúng Dao động tự do là dao động có
A chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
B chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
Trang 15C chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
D biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
Câu 111: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A Chu kì dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
B Chu kì dao động cưỡng bức phụ thuộc vào vật
C Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực
D Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
Câu 112: Chọn câu sai Khi nói về dao động cưỡng bức:
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động cưỡng bức là điều hoà
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Câu 113: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 114: Chọn câu trả lời đúng Dao động cưỡng bức là
A dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi
B dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát
D dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 115: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình: x = 12 sin ω t − 16 sin3ω t Nếu vật dao động điều hòa thì gia tốc
có độ lớn cực đại là:
Câu 116: Hai dđđh cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
B lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3
Câu 117: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho
con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li
độ góc α có biểu thức là
A mg l (1 - cosα) B mg l (1 - cosα) C mg l (3 - 2cosα) D mg l (1 + cosα).
Câu 118: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng
đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A A B 3A/2 C A√3 D A√2
Câu 119: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dđ của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 120: Một con lắc lò xo dđ đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
A 2f1 B f1
Câu 121: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dđ riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dđ riêng
Câu 122: Vật dđđh theo một trục cố định thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 123: Vật dđđh với chu kì T Thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =
2
A
−, tốc độ trung bình là
A
3 2
A
4
A T
Câu 124: Chọn câu sai Một vật dao động điều hòa thì.
A Lực kéo luôn cùng chiều chuyển động B Li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
C Gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng D Hợp lực tác dụng luôn hướng về vị trí cân bằng
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ BÀI 7 SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
Câu 7.1 Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
Câu 7.2 Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Trang 16Câu 7.3 Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Câu 7.4 Bước sóng là:
A quãng đường sóng truyền đi trong 1s;
B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
Câu 7.5 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
A x = Asin(ωt + ϕ) B u A sin ( t - x )
λ ω
=
T
t ( 2 sin A
u
λ π
T
t ( sin A
Câu 7.6 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
Câu 7.7 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không
Câu 7.8 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 7.9 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 7.10 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 7.11 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động
C môi trường truyền sóng và nhiệt độ môi trường D bước sóng
Câu 7.12 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
A Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất
B Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian
C Sóng cơ học là những dao động cơ học
D Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian
Câu 7.13 Trong những yếu tố sau đây
I Biểu thức sóng II Phương dao động III Biên độ sóng IV Phương truyền sóng
Những yếu tố giúp chúng ta phân biệt sóng dọc với sóng ngang là:
A I và II B II và III C III và IV D II và IV
Câu 7.14 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng và tần số không đổi D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
Câu 7.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Trong quá trình truyền sóng, pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ
B Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
C Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
D Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi
Câu 7.16 Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha khi:
A Hiệu số pha của chúng là (2 k + 1) π B Hiệu số pha của chúng là 2k π
C Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng
D Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng
Câu 7.17 Phát biểu nào sau đây sai
A Sóng cơ học là sự lan truyền của trạng thái dao động trong môi truờng vật chất
B Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D Sóng dọc không truyền được trong chân không nhưng sóng ngang truyền được trong chân không
Câu 7.18 Chọn câu trả lời sai Trong quá trình truyền sóng:
A các phần tử vật chất của môi trường di chuyển theo phương truyền sóng
B pha dao động của các phần tử vật chất của môi trường truyền đi theo phương truyền sóng
C năng lượng sóng đựơc lan truyền đi theo phương truyền sóng
D tần số dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn không đổi
Câu 7.19 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền đựơc trong tất cả các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không
Trang 17C Sóng âm truyền trong môi trường không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 7.20: Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha nhau bằng
C quãng đường sóng truyền đi trong ½ chu kì D một bước sóng
Câu 7.21: Sóng ngang :
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 7.22: Sóng dọc:
A chỉ truyền được trong chất rắn B không truyền được trong chất rắn
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 7.23 Trong một môi trường vật chất, sóng cơ học
A lan truyền với vận tốc không đổi và làm cho các phần tử vật chất của môi trường chuyển động thẳng đều
B lan truyền với vận tốc tăng dần và làm cho các phần tử vật chất của môi trường chuyển động nhanh dần đều
C lan truyền với vận tốc giảm dần và làm cho các phần tử vật chất của môi trường chuyển động chậm dần đều
D lan truyền với vận tốc không đổi và làm cho các phần tử vật chất của môi trường dao động điều hòa
Câu 7.24: Thông thường vận tốc truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn
C Rắn, lỏng và khí D Khí, rắn và lỏng
Câu 7.25: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Năng lượng
Câu 7.26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Trong sự truyền sóng chỉ có pha da động truyền đi, còn các phần tử vật chất dao động tại chỗ
C Sóng cơ học là sự lan truyền của các dao động tuần hoàn trong không gian và thời gian
D Trong một môi trường vật chất xác định, vận tốc truyền sóng cơ không phụ thuộc vào f sóng
Câu 7.27: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB= ½ vA Tần số
sóng trong môi trường B sẽ:
A lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường A B bằng tần số trong môi trường A
C bằng ½ tần số trong môi trường A D bằng ¼ tần số trong môi trường A
Câu 7.28: Bước sóng được định nghĩa là
A khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha
B quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D khoảng cách giữa 2 cực đại gần nhau nhất trong hiện tượng giao thoa sóng
Câu 7.29: Chọn câu đúng
A Sóng dọc là sóng trưyền dọc theo một sợi dây
B Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang
C Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường )trùng với phương truyền
D Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành
Câu 7.30: Hãy chọn câu đúng
A Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động
B Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động
C Sóng là sự lan truyền của dao động, nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động
D Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động
Câu 7.31: Chọn câu đúng Sóng dọc không truyền được trong
A kim loại B nước C không khí D chân không
Câu 7.32: Hãy chọn câu đúng Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng λ, chu kì T và tần số f của sóng:
BÀI 8 GIAO THOA SÓNG
Câu 8.1 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 8.2 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
Câu 8.3 Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
Câu 8.4 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:
Trang 18A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha gặp nhau
Câu 8.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm
sau:
A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngược pha
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha
Câu 8.6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
Câu 8.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không d/đ
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại
Câu 8.8 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao
nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 8.9: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có:
A Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau
B Hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau
D Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau
Câu 8.10: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian
B Cùng biên độ và cùng tần số C Cùng tần số và ngược pha
D Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau
Câu 8.11: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước của hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A Dao động với biên độ lớn nhất B Dao động với biên độ nhỏ nhất
C Dao động với biên độ bất kỳ D Đứng yên
Câu 8.12: Trong các yếu tố sau đây của 2 nguồn phát sóng
I Cùng phương II Cùng chu kì
III Cùng biên độ IV Hiệu số pha không đổi theo thời gian
Muốn có hiện tượng giao thoa sóng phải thỏa mãn các yếu tố
A I,II,III B II,III,IV C I,II,IV D I,III,IV
Câu 8.13: Chọn câu đúng Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có:
A Cùng biên độ, cùng pha B Hiệu số pha không đổi theo thời gian
C Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D Khả năng giao thoa với nhau
Câu 8.14 Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường
B tổng hợp của hai dao động kết hợp C tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước
D hai sóng, khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 8.15: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với
biên độ cực đại là:
A 1
4 λ B 1
2 λ C Bội số của λ D λ
Câu 8.16: Điều kiện để có sóng giao thoa là gì ?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi giao nhau
C Có hai sóng có cùng bước sóng giao nhau
D Có hai sóng có cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 8.17: Trong một môi trừơng truyền sóng có hai nguồn kết hợp và có cùng biên độ Một điểm M trong môi trường sẽ đứng yên nếu cùng
một lúc sóng từ hai nguồn truyền tới M là
A Gợn lồi gặp gợn lồi B Gợn lõm gặp gợn lõm
C Gợn lồi gặp gợn lõm D Cả 3 đều đúng
Câu 8.18:Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, những điểm trong môi
trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
Câu 8.19:Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và ngựơc pha, những điểm trong môi trường
truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
Câu 8.20: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và ngựơc pha, những điểm trong môi trường
truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
Trang 19Câu 8.21: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối 2 nguồn trong môi trường truyền
sóng, một là cực tiểu giao thoa, một là cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng
Câu 8.22: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian, số đừơng
cực đại giao thoa nằm trong trong khoảng AB là:
A số chẵn B có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào độ lệch pha giữa hai sóng
C số lẽ D có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB
Câu 8.23: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A,B dao động với cùng tần số, cùng biên độ a và ngược pha, các điểm nằm trên
đường trung trực của AB
A đứng yên không dao động B có biên độ sóng tổng hợp bằng a
C có biên độ sóng tổng hợp bằng 2a D Cả 3 đều sai
Câu 8.24: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường
B tổng hợp của hai dao động C tạo thành các gợn lồi, lõm
D hai sóng, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cừơng nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau
Câu 8.25: Hãy chọn câu đúng
Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng:
A một bội số của bước sóng B một ước số nguyên của bước sóng
C một bội số lẻ của nửa bước sóng D một ước số của nửa bước sóng
Câu 8.26: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và ngược pha, số đừơng cực đại giao thoa nằm
trong trong khoảng AB là:
A số chẵn B có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào tần số của sóng
C số lẽ D có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB
Câu 8.27: Chọn câu sai:
A.Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng B.Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa
C.Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
D.Hai sóng có cùng f và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp
BÀI 9 SÓNG DỪNG
Câu 9.1 Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
Câu 9.2 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điềukiện nào?
Câu 9.3 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A tất cả các điểm của dây đều dừng dao động B nguồn phát sóng dừng dao động
C trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
Câu 9.4 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi:
A Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
C Chiều dài của dây bằng bước sóng
D Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
Câu 9.5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không d/đ
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
Câu 9.6 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 9.7: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng
B Những điểm nút là những điểm không dao động
C Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại
D A, B và C đều đúng
Câu 9.8: Chọn phương án đúng Nguyên nhân tạo thành sóng dừng.
A Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
C Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương D Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóngkết hợp trong không gian
Câu 9.9 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi:
A Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng
Trang 20C Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây
D Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng
Câu 9.10: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng.
A.Sóng dừng là sóng có các bụng, các nút cố định trong không gian
B.Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
2 λ
C.Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là
4 λ
D.Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1)
2
λ
Câu 9.11: Sóng dừng xẩy ra khi:
A có 2 sóng kết hợp truyền ngựơc nhau trên cúng một phương truyền sóng
B sóng tới phản xạ vuông góc trên một vật cản cố định
C sóng tới phản xạ vuông góc trên một vật cản di động được
D Cả 3 đều đúng
Câu 9.12: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng ?
A Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với những nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều đều chuyển động với cùng tốc độ
Câu 9.13: Một hệ sóng dừng trên một sợi dây mà trên dây chỉ có duy nhất một nút sóng và một bụng sóng, bước sóng bằng
A Độ dài dây B Một nửa độ dài của dây
C Hai lần độ dài dây D Bốn lần độ dài dây
Câu 9.14: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng
A một bước sóng B nửa bước sóng
C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng
Câu 9.15: Một sợi dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A 2L B L/4 C L D L/2
Câu 9.16: Người ta nói sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì:
A sóng dừng là sự giao thoa của các sóng kết hợp trên cùng một phương truyền sóng
B sóng dừng chỉ xẩy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng
C sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng
D Cả 3 đều đúng
Câu 9.17: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A luôn ngựơc pha với sóng tới B ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
C ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do
D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Câu 9.18: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 bụng hoặc 2 nút liên tiếp bằng:
A một bứơc sóng B hai bước sóng
C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 9.19: Hãy chọn câu đúng Sóng phản xạ
A luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định
D ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
Câu 9.20: Hãy chọn câu đúng Sóng dừng là
A sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
B sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường
C sóng được tạo thành do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
D sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định
Câu 9.21: Hãy chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
A khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng B độ dài của dây
C hai lần độ dài của dây D hai lần khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng
Câu 9.22: Hãy chọn câu đúng Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng
C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 9.23: Hãy chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một bước sóng B nửa bước sóng
C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng
BÀI 10 SÓNG ÂM
Câu 10.1: Chọn câu sai:
A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm
C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý
D Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 10.2: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?
A Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
D Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường
Câu 10.3: Âm sắc là:
Trang 21A màu sắc của âm B một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C một đặc trưng sinh lí của âm D một đặc trưng vật lí của âm
Câu 10.4: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có:
A Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
C Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên
D Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
Câu 10.5: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra
B Làm tăng độ cao và độ to của âm
C Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 10.6: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm
B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to
C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được
D Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm
Câu 10.7: Những yếu tố sau đây
I Tần số II Biên độ III Phương truyền sóng IV Phương dao động
Yếu tố nào ảnh hưởng đến âm sắc ?
A I và III B II và IV C I và II D II và IV
Câu 10.8: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Tần số khác nhau B Độ cao và độ to khác nhau
C Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 10.9: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải:
A Tăng lực căng dây gấp hai lần B Giảm lực căng dây gấp hai lần
C Tăng lực căng dây gấp bốn lần D Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 10.10: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là song dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
Câu 10.11: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Cùng biên độ B Cùng bước sóng trong một môi trường
C Cùng tần số và bước sóng D Cùng tần số
Câu 10.12: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A Cường độ âm B Biên độ dao động âm
C Mức cường độ âm D Áp suất âm thanh
Câu 10.13: So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm
A Bản chất sóng âm ,hạ âm và siêu âm giống nhau, đều là sóng dọc lan truyền trong môi trừong vật chất
B Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì sóng hạ âm
C Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì sóng siêu âm D Cả 3 đều đúng
Câu 10.14: Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng
A 16Hz đến 20kHz B 16Hz đến 20MHz
C 16Hz đến 200kHz D 16Hz đến 2kHz
Câu 10.15:Âm thanh
A chỉ truyền được trong chất khí B chỉ truyền được trong chất khí và chất lỏng
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 10.16:Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của nguồn âm
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 10.17:Chọn câu đúng Độ to của âm gắn liền với
A cường độ âm B biên độ dao động của âm
C mức cường độ âm D tần số âm
Câu 10.18: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
A Độ cao, âm sắc, năng lựơng B Độ cao, âm sắc, độ to
C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, cường độ
Câu 10.19:Âm thanh do hai nguồn âm khác nhau phát ra có cùng tần số và cường độ âm, nhưng ta vẫn phân biệt được chúng với nhau đó là do:
A Âm sắc của chúng khác nhau B Số các họa âm của chúng khác nhau
C Cường độ các họa âm của chúng khác nhau D Cả 3 đều đúng
Câu 10.20: Chọn câu đúng Siêu âm là âm
A có tần số lớn B có cừơng độ rất lớn
C có tần số trên 20000Hz D truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm
Câu 10.21: Chọn câu đúng Cường độ âm được đo bằng
A W/m2 B W C N/m2 D N/m
Câu 10.22:Chọn câu đúng Độ cao của âm
A là một đặc trưng vật lí của âm B là một đặc trưng sinh lí của âm
C vừa là đặc trưng vật lí, vừa là đặc trưng sinh lí của âm
D là tần số của âm
Câu 10.23: Chọn câu đúng Người có thể nghe được âm có tần số
A từ 16Hz đến 20000Hz B từ thấp đến cao
Câu 10.24: Chỉ ra câu sai Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể có cùng
A tần số B cường độ C mức cường độ D đồ thị dao động
Trang 22Câu 10.25: Chọn câu đúng Cường độ âm được xác định bằng
A áp suất tại một điểm trong mơi trường mà sĩng âm truyền qua
B biên độ dao động của các phần tử cĩ mơi trường (tại điểm mà sĩng âm truyền qua)
C năng lượng mà sĩng âm chuyển trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuơng gĩc với phương truyền)
D cơ năng tồn phần của một đơn vị thể tích của mơi trường tại điểm mà sĩng âm truyền qua
Câu 10.26: Đơn vị thơng dụng của mức cường độ âm là gì ?
A Ben B Đêxiben C W/m2 D N/m2
Câu 10.27: Hãy chọn câu đúng Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luơn luơn khác nhau về
A độ cao B độ to C âm sắc D cả độ cao, độ to lẫn âm nhạc
Câu 10.27: Hãy chọn câu đúng
A Âm MÌ trầm hơn và cĩ tần số gấp đơi tần số của âm MÍ
B Âm MÌ trầm hơn và cĩ tần số gấp bằng một nửa tần số âm MÍ
C Âm MÌ cao hơn và cĩ tần số gấp đơi tần số của âm MÍ
D Âm MÌ cao hơn và cĩ tần số bằng một nửa tần số của âm MÍ
Câu 10.28: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ? A Tần số B Cường độ C Mức
cường độ D Đồ thị dao động Câu 10.29: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng
vật lí nào dưới đây của âm ?
A Tần số B Cường độ C Mức cường độ D Đồ thị dao động
Câu 10.30: Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?
A Tần số B Cường độ C Mức cường độ D Đồ thị dao động
Câu 10.31: Chỉ ra câu sai Một âm LA của đàn dương cầm (pianơ) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon) cĩ thể cĩ cùng
A Độ cao B Cường độ C Độ to D âm sắc
Câu 10.32: Chọn câu đúng Hai âm RÊ và SOL của cùng một dây đàn ghi ta cĩ thể cĩ cùng
A tần số B độ cao C độ to D âm sắc
Câu 10.33: Chọn câu đúng
Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn pianơ vì chúng cĩ cùng
A Độ cao B Tần số C Độ to D Độ cao và âm sắc
Câu 10.34 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A Nguồn âm và mơi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Mơi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và giây thần kinh thị giác
Câu 10.35 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 10.36 Tai con người cĩ thể nghe được những âm cĩ mức cường độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB
C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB
Câu 10.37 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra cĩ mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hoạ âm cĩ cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đơi tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp đơi tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đơi tốc độ hoạ âm bậc 2
Câu 10.38 Trong các nhạc cụ, hộp đàn cĩ tác dụng gì?
A Làm tăng độ cao và độ to của âm; B Giữ cho âm phát ra cĩ tần số ổn định
C Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 10.39 Một sĩng cơ học cĩ tần số f = 1000Hz lan truyền trong khơng khí Sĩng đĩ được gọi là?A sĩng siêu âm. B sĩng âm C sĩng hạ
âm D chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 10.40 Sĩng cơ học lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta cĩ thể cảm thụ được sĩng cơ học nào sau đây?
A Sĩng cơ học cĩ tần số 10Hz B Sĩng cơ học cĩ tần số 30kHz
C Sĩng cơ học cĩ chu kỳ 2,0ỡs D Sĩng cơ học cĩ chu kỳ 2,0ms
Câu 10.41 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Sĩng âm là sĩng cơ học cĩ tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
B Sĩng hạ âm là sĩng cơ học cĩ tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sĩng siêu âm là sĩng cơ học cĩ tần số lớn hơn 20kHz
D Sĩng âm thanh bao gồm cả sĩng âm, hạ âm và siêu âm
Câu 10.42 Tốc độ âm trong mơi trường nào sau đây là lớn nhất?
A Mơi trường khơng khí lỗng B Mơi trường khơng khí
C Mơi trường nước nguyên chất D Mơi trường chất rắn
Câu 10.43 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm cĩ cường độ lớn thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ “to”
B Âm cĩ cường độ nhỏ thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ “bé”
C Âm cĩ tần số lớn thì tai ta cĩ cảm giác âm đĩ “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG II Câu 1: Bước sĩng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của mơi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sĩng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sĩng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sĩng
Câu 2: Sóng ngang là sóng
Trang 23A có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C phương truyền sóng là phương ngang
B có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
D phương dao động là phương ngang
Câu 3: Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về sĩng cơ học?
A Sĩng cơ học là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong mơi trường vật chất.
B Sĩng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong khơng gian theo thời gian.
C Sĩng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong mơi trường vật chất
D Sĩng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
Câu 5 Chọn câu sai khi nĩi về sĩng dừng xảy ra trên sợi dây.
A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ
B Khi xảy ra sĩng dừng khơng cĩ sự truyền năng lượng
C Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luơn dao động cùng pha.
D Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sĩng
Câu 6 Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Đồ thị dao động của nguồn âm B Độ đàn hồi của nguồn âm
C Biên độ dao động của nguồn âm D Tần số của nguồn âm.
Câu 7: Để cĩ sĩng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là hai nút sĩng thì:
A Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sĩng.
B Bước sĩng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
C Chiều dài dây bằng một phần tư bước sĩng.
D Bước sĩng luơn luơn đúng bằng chiều dài dây.
Câu 8: Một sĩng âm truyền từ khơng khí vào nước thì
A Tần số và bước sĩng đều thay đổi B Tần số khơng thay đổi, cịn bước sĩng thay đổi.
C Tần số và bước sĩng đều khơng thay đổi.
D Tần số thay đổi, cịn bước sĩng khơng thay đổi.
Câu 9: Khi nĩi về sĩng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Sĩng cơ cĩ tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sĩng hạ âm.
B Sĩng siêu âm truyền được trong chân khơng.
C Sĩng cơ cĩ tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sĩng siêu âm.
D Sĩng hạ âm khơng truyền được trong chân khơng.
Câu 10: Đầu A của sợi dây gắn với nguồn coi như gần với một nút sĩng Khi cĩ sĩng dừng trên dây AB thì:
A Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B tự do
B Số nút bằng số bụng nếu đầu B tự do
C Số nút bằng số bụng nếu B cố định
D Số bụng hơn số nút một đơn vị nếu đầu B cố định
Câu 11: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm, được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm là:
A Tần số và bước sĩng B Biên độ và tần số
C Biên độ và bước sĩng D Tần số và cường độ
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về sĩng cơ?
A Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sĩng bằng số nguyên lần bước sĩng
B Sĩng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sĩng ngang và sĩng dọc.
C Sĩng cơ lan truyền qua các mơi trường khác nhau tần số của sĩng khơng thay đổi.
D Bước sĩng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sĩng mà dao động tại hai điểm đĩ cùng pha.
Câu 13: Sĩng cơ học lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta cĩ thể cảm thụ được sĩng cơ học nào sau đây?
A Sĩng cơ học cĩ tần số 10Hz B Sĩng cơ học cĩ tần số 30kHz
C Sĩng cơ học cĩ chu kỳ 2,0μs D Sĩng cơ học cĩ chu kỳ 2,0ms
Câu 14: Khi cĩ sĩng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nĩ nhất bằng
A một bước sĩng B một nửa bước sĩng
C một phần tư bước sĩng D một số nguyên lần bước sĩng
Câu 15: Sĩng siêu âm
A truyền được trong chân khơng B khơng truyền được trong chân khơng.
C truyền trong khơng khí nhanh hơn trong nước
D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
Câu 16: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số.
C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ.
Câu 17: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sĩng cơ học.
A Là quá trình truyền năng lượng
B Là quá trình truyền dao động trong mơi trường vật chất theo thời gian
C Là quá trình truyền pha dao động
D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong khơng gian và theo thời gian
Câu 18: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào:
Trang 24A Tần số âm và mức cường độ âm B Tần số và vận tốc truyền âm C Bước sóng và năng lượng âm.
D Vận tốc truyền âm
Câu 19: Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ:
A tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn B có giá trị cực đại khi truyền trong chân không.
C có giá trị như nhau với mọi môi trường D giảm khi khối lượng riêng của môi trường tăng.
Câu 20: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính xác:
A Hàm sóng là hàm tuần hoàn theo thời gian.
B Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn.
C Hàm sóng là hàm tuần hoàn theo không gian.
D Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.
B Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.
C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
Câu 22: Điều nào sau đây không đúng khi nói về sóng dừng
A Sóng có các nút và bụng xen kẽ nhau, các nút cách nhau những khoảng cách đều đặn.
B Có các phần tử môi trường nằm đối xứng ở hai bên một nút dao động ngược pha nhau.
C Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha nhau.
D Hình ảnh sóng dừng lặp lại sau mỗi nửa chu kì sóng.
Câu 23 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 24: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
B phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D tăng theo cường độ sóng
Câu 25: Bước sóng là
A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dđ cùng pha
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A tốc độ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng D phương dao động và phương truyền sóng
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng Sóng dọc
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không
D không truyền được trong chất rắn
Câu 28: Sóng (cơ học) ngang
A truyền được trong chất rắn và trong chất lỏng B không truyền được trong chất rắn.
C truyền được trong chất rắn, lỏng và khí
D truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Câu 29 Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học?
A Là quá trình truyền năng lượng
B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
C Là quá trình lan truyền của pha dao động
D Là quá trình lan truyền của các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian
Câu 30 Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 31: Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình uA = Acosωt và uB = Acos(ωt + π) Những điểm nằm trên đườngtrung trực của AB sẽ
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ nhỏ nhất
C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình
Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao
động với biên độ cực đại là
Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và cùng pha ban đầu, các điểm
nằm trên đường trung trực của AB
A có biên độ sóng tổng hợp bằng A B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A
C đứng yên không dao động D dao động với biên độ trung bình
Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ A và dao động ngược pha, các điểm
nằm trên đường trung trực của AB
A có biên độ sóng tổng hợp bằng A B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A
C đứng yên không dao động D có biên độ sóng tổng hợp lớn hơn A và nhỏ hơn 2A
Trang 25Câu 35: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng.
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng.
Câu 36: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A một bước sóng B một phần tư bước sóng C hai bước sóng D nửa bước sóng
Câu 37: Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tốc độ truyền sóng B xác định chu kì sóng
C xác định tần số sóng D xác định năng lượng sóng
Câu 38: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một bước sóng B nửa bước sóng
C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là
Câu 40: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A luôn ngược pha với sóng tới B ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định
C ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do
D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Câu 41: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng
A một bước sóng B hai bước sóng
C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 42 Chọn câu đúng nhất Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A từ 16 Hz – 2000 Hz B từ 16 Hz - 20000Hz
C từ 16 KHz – 20000 KHz D từ 20 KHz – 2000 KHz
Câu 43 Chọn câu sai
A Sóng âm chỉ truyền được trong không khí
B Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm
C Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm
D Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dao động âm thanh có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm có thể là sóng ngang D Sóng âm luôn là sóng dọc
Câu 45 Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A độ cao của âm và âm sắc B độ cao của âm và cường độ âm
C độ to của âm và cường độ âm D độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm
Câu 46 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý phụ thuộc vào:
A tần số âm B vận tốc âm C biên độ âm D năng lượng âm
Câu 47 Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý phụ thuộc vào:
A vận tốc âm B bước sóng và vận tốc âm
C mức cường độ âm D bước sóng và năng lượng âm
Câu 48: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 49: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
A Cả hai đại lượng không đổi B Cả hai đại lượng đều thay đổi
C Tần số thay đổi, bước sóng không đổi D Bước sóng thay đổi, tần số không đổi
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A Sóng âm truyền được trong chân không.
B Sóng dọc là sóng có phương dđ vuông góc với phương truyền sóng.
C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D Sóng ngang là sóng có phương dđ trùng với phương truyền sóng.
Câu 51: Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos
ωt Sóng do nguồn dđ này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốcsóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
A.uM = acos ωt B uM = acos(ωt −πx/λ)
C uM = acos(ωt + πx/λ) D uM = acos(ωt −2πx/λ)
Câu 52: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi.
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 53: Đơn vị đo cường độ âm là
A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)
C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Câu 54: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dđ theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt Trong miền gặp nhau củahai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng
Câu 55: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
Trang 26C Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 57: Hai nguồn sóng kết hợp luôn cùng pha có cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên độ 2A, biết khi đó khoảng hiệu khoảng cách từ M đến 2
nguồn bằng bội số lẻ của bước sóng Hỏi nếu giảm tần số dao động của hai nguồn xuống còn một nửa thì biên độ dao động tại M khi này sẽ là:
CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - AC BÀI 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều
12.1 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian
C có chiều biến đổi theo thời gian D có chu kỳ không đổi
12.2 Chọn câu Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
B được đo bằng ampe kế nhiệt C bằng giá trị trung bình chia cho 2
D bằng giá trị cực đại chia cho 2
12.3 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất toả nhiệt trung bình
12.4 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất
12.5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất
12.6 Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2Io
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
12.7 Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ
C Từ trường quay D Hiện tượng quang điện.
12.8 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông góc với từ trường
B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều
C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn
D A hoặc C
12.9 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
12.10 Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
12.11 Giá trị đo của vonkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
12.12 Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều là:
A Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin
B Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos.
C Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn D Dòng điện dao động điều hoà.
12.13 Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế
A Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
12.14 Trong mạch điện chỉ có tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng điện xoay chiều trong mạch Điều này
được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A Hiện tượng đúng còn giải thích sai B Hiện tượng đúng; giải thích đúng.
C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai.
BÀI 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
13.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau
Trang 2713.2 Chọn câu Đúng
A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
B hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
13.3 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của
nó
C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
13.4 dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm nào?
A Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng
D Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng
13.5 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
13.6 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
13.7 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A ZC = 2 π fC B ZC = π fC C
fC 2
1
ZCπ
fC
1
ZCπ
=
13.8 Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A ZL = 2 π fL B ZL = π fL C
fL 2
1
ZLπ
fL
1
ZLπ
=
13.9 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
13.10 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
13.11 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với u
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với u
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với u
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với i
13.12 Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u =U0cos(ω.t +φ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i=I0cosωt(A)
B.Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U= I/R
C.Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D.Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
13.13 Mạch điện gồm điện trở R Cho dòng điện xoay chiều i = I 0 cos ωt (A) chạy qua thì hiệu điện thế u giữa hai đầu R sẽ:
A Sớm pha hơn i một góc π/2 và có biên độ U0 = I0R
B Cùng pha với i và có biên độ U0 = I0R C Khác pha với i và có biên độ U0 = I0R
D Chậm pha với i một góc π/2 và có biên độ U0 = I0R
13.14 Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
A Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
B Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
C Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc π/2
D Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C
13.15 Chọn phát biểu sai?
A Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời một góc 900
B Cường độ dòng điện qua cuộn dây được tính bằng công thức : I0 = U0L
ZL
C.Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R thì cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu mạch luôn luôn cùng pha nhau
D Cường độ dòng điện qua mạch điện được tính bằng công thức :I0 = U/R
13.16 Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm:
A Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 900
C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức
I= U.Lω
13.17 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn cảm có biểu thức u= U0cosωt thì cường độ
dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω.t + φ)(A) trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thức nào sau đây?
Trang 28A I0=U0
L
ω và φ=-π B I0 =
U0 L
ω và φ= π/2 C I0 =
U0 L
ω và φ= 0 D.I0=
U0 L
ω và φ=- π/2.
13.18 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn cảm có biểu thức u= U0cos(ωt+ φ) thì cường
độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω.t)(A) trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thức nào sau đây?
A.I0=U0
L
ω và φ= -π B.I0 =
U0 L
ω và φ= π/2 C.I0=
U0 L
ω và φ=0 D.I0=
U0 L
ω và φ=- π/2.
13.19 Chọn phát biểu sai khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó
B Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π/2
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng I= U.C ω
D Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn nhanh pha so với dòng điện qua tụ 1 góc π/2
13.20 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu thức u = U0 cos ω t (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có
biểu thức i = I 0 cos(ω t + φ)A, trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thức tương ứng nào sau đây?
13.21 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu thức u = U0 cos(ω t + φ) (V) thì cường độ dòng điện qua
mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω t) (A), trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thức tương ứng nào sau đây?
13.22 Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u =U0cos(ω.t +φ) (V) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i=I0cosωt (A)
B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R
C Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
13.23.Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở 2đầu đoạn mạch
A Sớm pha π/2 so với dòng điện B Trễ pha π/4 so với dòng điện
C Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D Sớm pha π/4 so với dòng điện
13.24 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế có biểu thức u = U0 cosω t V thì cường độ dòng
điện đi qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω.t + φ)A, trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thức tương ứng là:
A Mắc song song với điện trở một tụ điện C B Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C
C Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L
D Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L
13.26 Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u U = 0sin( ω α t + ) và
L
π α ω
U
C
π α ω
13.28 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều
Trang 29A Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
B Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
C Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều
D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
13.29 Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều
C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
BÀI 14: MẠCH CÓ R,L,C MẮC NỐI TIẾP
14.1 Câu nào sau đây sai khi nói về cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp?
A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện
B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Phụ thuộc vào tần số điểm điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch
14.2 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch
bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện
14.3 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch một góc π/2
A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
14.4 Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế.
A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện
B Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không
C Nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giảm
D Nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm
14.5 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào
dưới đây không đúng?
A Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi
B Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi
C Hiệu điện thế trên tụ giảm D Hiệu điện thế trên điện trở giảm
14.6 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện
14.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều
A cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
14.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại
B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
14.9 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là sai?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
D Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
14.10 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu:
A cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
14.11 Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A Z = R2+ ( ZL+ ZC)2 B Z = R2− ( ZL+ ZC)2
C Z = R2+ ( ZL− ZC)2 D Z = R + ZL+ ZC
14.12 Chọn phát biểu đúng trong trường hợp ωL > 1/ωC của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?
A Trong mạch có cộng hưởng điện B Hệ số công suất cosφ>1
C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại
Trang 30D Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
14.13 Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = U0 cost Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là:A LC = R ω2 B LC ω2= R C LC ω2= 1 D LC = ω2
14.14 Chọn kết luận sai khi nói về mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC ?
A Hệ số công suất của đoạn mạch luôn luôn nhỏ hơn 1.
B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có thể nhanh pha, cùng pha hoặc chậm pha so với i.
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi công thức:
D Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì tổng trở của mạch có giá trị bằng R
14.15 Chọn câu sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:
A U= UR B ZL=ZC
C UL=UC=0 D Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất
14.16 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với hiệu điện thế của đoạn mạch phụ
thuộc vào:
A R và C B L và C C L, C và ω D R, L, C và ω
14.17 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì:
A Dung kháng tăng B Cảm kháng tăng
C Điện trở tăng D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
14.18 Chọn đáp án sai: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC xảy ra khi:
A cosφ=1 B C = L/ω2
C U L=U C D Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI
14.19 Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện
14.21 Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì:
A.Độ lệch pha của uR và u là π/2 B uL nhanh hơn pha của i một góc π/2
C uC nhanh hơn pha của i một góc π/2 D uR nhanh hơn pha của i một góc π/2
14.22 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì:
A Điện trở tăng B Dung kháng tăng.
C Cảm kháng giảm D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
14.23 Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sai ?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
B Cường độ dòng điện trong đ/mạch cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2bản tụ điện và giữa 2đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
D.Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch.
14.24 Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Góc lệch pha φcủa hiệu điện thế hai đầu mạch điện so với cường độ dòng điện đượcxác định bằng công thức nào sau đây?
ω −ω
14.25 Đặt hiệu điện thế:u = U0 sinωt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh, biết điện trở R không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng thì
phát biểu nào sau đây là sai:
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở
D.Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
14.26 Một mạch điện xoay chiều gồm R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công
thức nào sau đây?
A gồm điện trở thuần và tụ điện B gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
14.29 Cho dòng điện xoay chiều i = I0 sin ωt (A) chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp thì:
A uL sớm pha hơn uR một góc π/2 B uL cùng pha với i
Trang 31C uL chậm pha với uR một góc π/2 D uL chậm pha với i một góc π/2
14.30 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch so với cường độ dòng điện
trong mạch là: ϕ = π/3 Khi đó:
A mạch có tính dung kháng B mạch có tính cảm kháng
C mạch có tính trở kháng D mạch cộng hưởng điện
14.31 Chọn câu đúng Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế
B Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc
2
π
C Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế
D Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4 π
14.32 Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u U = 0sin ω t Cường độ hiệu dụng của dòngđiện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
R ω L
=
U I
R ω L
= + D I U R = . 2+ L ω2
14.33 Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều i I = 0sin ω t chạy qua, những phần tử nào không tiêu thụ điệnnăng?
C i I = 0sin ω t và 0 U0
I R
= D UR = UC
14.35 Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có ZL > ZC So với dòng điện thì điện áp hai đầu mạch sẽ:
A Cùng pha B Chậm pha C Nhanh pha D Lệch pha
2 rad π
14.36 Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết rằng R ≠ 0, ZL ≠ 0, ZC ≠ 0, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau.B.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử
C.Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử
D.Cường độ tức thời và điện áp tức thời luôn luôn khác pha nhau (sai vì khi cộng hưởng sẽ cùng pha)
14.37 Chọn câu đúng:
Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A.Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
2 rad
π
B Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện
C.Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc
2 rad
π
D.Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc
2 rad
π
14.38 Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: 0sin( )
Trang 32C 0 0 3
; 4
I
L
π ϕ ω
0
; 6
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
B Hệ số công suất của đoạn mạch giảm C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
14.42 Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu tụ So với hiệu điện thế,cường độ dòng điện qua mạch sẽ:
BÀI 15: CÔNG SUẤT HỆ SỐ CÔNG SUẤT
15.1 Chọn câu Đúng Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do:
A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau
D Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
15.2 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch
15.3 Chọn câu Đúng Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosϕ = 0), khi:
A đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần B đoạn mạch có điện trở bằng không
C đoạn mạch không có tụ điện D đoạn mạch không có cuộn cảm
15.4 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:
A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cosϕ; D P = R.I.cosϕ
15.5 Câu nào dưới đây không đúng?
A Công thức tính
Z
R cos = ϕ có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện
B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất phụ thuộc vào hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch
15.6 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau?
A P = u.i.cosφ B P = u.i.sinφ C P = U.I.cosφ D P = U.I.sinφ
15.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch
D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện
15.8 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A k = sinφ B k = cosφ C k = tanφ D k = cotanφ
15.9 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
15.10 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
15.11 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 1
15.12 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 0
15.13 Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cosφ
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
Trang 33C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
D Công suất của các thiết bị điện thường có cosφ>0,85
15.14 Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế u = U0 cosωt Hệ số công suất cosφcủa đoạn mạch không được xác định theo hệ thức:
A cosφ = P/UI B cosφ = R/Z
R 1 2
ω − ω
15.15 Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất :
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất
B Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn
D Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn
15.16 Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
A Dung kháng B Cảm kháng C Điện trở D Tổng trở
15.17 Mạch RLC nối tiếp có 2 π f LC = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D Tăng bất kỳ
15.18 Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm RLC không phân nhánh.
A Là công suất tức thời B Là P=UIcosφ
C Là P=RI2 D Là công suất trung bình trong một chu kì
15.19 Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cosφ=1 khi và chỉ khi:
A ωL = 1/ ωC B P= U C Z = R D U ≠UR
15.20 Chọn câu đúng Hệ số công suất của một mạch điện R,L,C nối tiếp với ZL = ZC
A bằng 0 B bằng 1 C phụ thuộc R D phụ thuộc ZC
Z
15.21 Chọn câu sai trong các câu sau:
A.Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức 0 0 os
2
U I c
.B.Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng c os ϕ
C.Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có c os ϕ< 0,85
D Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng
BÀI 16: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG MÁY BIẾN ÁP
16.1 Câu nào sau đây là Đúng khi nói về máy biến thế?
A Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi hiệu điện thế xoay chiều
B Các cuộn dây máy biến áp đều được cuốn trên lõi sắt
C Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số
D Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng
16.2 Chọn câu Đúng Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều Điện trở các cuộn
dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì:
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
B hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần
C suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
D công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần
16.3 Chọn câu Sai Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
A tỉ lệ với thời gian truyền tải B tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện
C tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi
16.4 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế
C Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện
16.5 Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa
16.6 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là
A để máy biến thế ở nơi khô thoáng
B lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc
C lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau
D Tăng độ cách điện trong máy biến thế
16.7 Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị
A Có tác dụng làm tăng hoặc giảm điện áp của dòng điện xoay chiều
B Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C Sử dụng điện năng với hiệu suất cao D Cả A, B, C đều đúng
16.8 Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A hiện tượng cộng hưởng điện từ B hiện tượng cảm ứng từ
C hiện tượng từ trễ D hiện tượng cảm ứng điện từ
BÀI 17 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
17.1 Chọn câu Đúng Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:
Trang 34A phần tạo ra từ trường là rôto B phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato
C Bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato
D suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
17.2 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
A Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm
B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng
C Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng
D Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng
17.3 Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?
A Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định
B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài
C đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
17.4 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ
C khung dây quay trong điện trường D khung dây chuyển động trong từ trường
17.5 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha?
A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm
B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm
C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây
D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây
17.6 Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?
A Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng
B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng
C Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm
D Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng
17.7 Chọn câu đúng:
A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng
C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto
D Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay
17.8 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động có đặc điểm nào sau đây?
C Lệch pha nhau 1200 D Cả ba đặc điểm trên
17.9 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong dây trung hoà bằng không
B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha
C Hiệu điện thế pha bằng 3lần hiệu điện thế giữa hai dây pha
D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất
17.10 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
B Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha
C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau
D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
17.11 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn? A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn.
C Bốn dây dẫn D Sáu dây dẫn
17.12 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha
B Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato
C Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato
D Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay
17.13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành điện năng
B Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay
C Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi
D Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét
17.14 Điều nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều?
A.Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B.Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato
C.Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động
D Phần quay gọi là stato, phần đứng yên gọi là rôto
17.15 Chọn câu đúng
A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra
B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto
D Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
17.16 Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là:
f p
=
17.17 Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao:
Trang 35A.Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha 2
3
π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây
C.Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ
D.Hiệu điện thế dây Ud bằng 3 hiệu điện thế Up
17.18 Chọn đáp án sai Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có:
A cùng biên độ B cùng tần số C lệch pha nhau 2
3
π rad D cùng pha
17.19 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:
A Giảm tiết diện dây B Tăng chiều dài đường dây
C Giảm công suất truyền tải D Tăng điện áp trước khi truyền tải
17.20 Chọn đáp án sai Đối với máy phát điện xoay chiều một pha:
A.Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây B.Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây
C.Nếu rôto có p cặp cực, quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np
D.Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto
17.21 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng
sau:
A.Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế B Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế
C Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
D Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
17.22 Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác dụng:
A Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện
B Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
C Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện
D Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện
BÀI 18: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA
18.1 Chọn câu Đúng
A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay
B Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trường
C Từ trường quay luôn thay đổi cả hướng và trị số
D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản
18.2 Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?
A Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato
B Bộ phận tạo ra từ trường quay là státo
C Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ
D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn
18.3 Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gì?
A Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải B Có hiệu suất cao hơn
C Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện
D Có khả năng biến điện năng thành cơ năng
18.4 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 100V Trong khi đó
chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 173V Để động cơ hoạt độngbình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao
B Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác
C Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao
D Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác
18.5 Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho
A nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó
B dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện
C dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha
D dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện
18.6 Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện:
A xoay chiều chạy qua nam châm điện B một chiều chạy qua nam châm điện
C dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha
D dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha
18.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng
điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có:
A độ lớn không đổi B phương không đổi
C hướng quay đều D tần số quay bằng tần số dòng điện
18.8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng:
A cảm ứng điện từ B tự cảm
C cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện
D tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện
18.9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to
C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to
Trang 36D Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay.
CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Một đoạn mạch R,L,C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0 cos ω t Biểu thức nào sau đây cho trường hợp cócộng hưởng điện ?
A
C
L
R = B ω2LC = 1 C ω LC = R2 D RLC = ω
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π / 2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π / 4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π / 2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π / 4
Câu 3: Cuộn cảm mắc trong mạch xoay chiều
A không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó
B có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt độ tỏa ra trên nó càng lớn
C làm cho dòng điện trễ pha so với điện áp
D có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu chu kỳ dòng điện càng nhỏ
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π / 2
B Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π / 4
C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π / 2
D Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π / 4
Câu 5 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điệntrong mạch là
A i = ωCU0cos(ωt -
2
π) B i = ωCU0cos(ωt + π)
C i = ωCU0cos(ωt +
2
π) D i = ωCU0cosωt
Câu 6 Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữahai đầu đoạn mạch khi:
LC
1
Câu 7: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos100 π t(A) Hỏi trong 1(s) dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần?
Câu 8: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ:
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thìtrong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là
A 2
2 LC
Trang 37A hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.
B hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
C để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất
D công suất của các thiết bị điện thường phải ≥ 0,85
Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Cho L, C không đổi Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax Khi đó
A R0 = (ZL – ZC)2 B R0 = ZL− ZC C R0 = ZL – ZC D R0 = ZC – ZL
Câu 12: Một bàn là điện được coi như là một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 110V – 50Hz Khi mắc
nó vào một mạng điện xoay chiều 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là
A có thể tăng lên hoặc giảm xuống B tăng lên
Câu 13: Một dòng điện xoay chiều hình sin có giá trị cực đại I0 chạy qua một điện trở thuần R Công suất toả nhiệt là
C công suất tức thời D công suất trung bình trong một chu kì
Câu 15: Một nguồn điện AC được nối với điện trở thuần Khi giá trị cực đại của điện áp là U0 và tần số là f thì công suất toả nhiệt trên điện trở
là P Tăng tần số của nguồn lên 2f, giá trị cực đại vẫn giữ là U0 Công suất toả nhiệt trên R là
Câu 16: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi Khi điện trở của
biến trở bằng R1 và R2 người ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Công suất cực đại khi điện trở của biếntrở thay đổi bằng
A
2 1
2
R R
U
2
R R 2
U C
2 1
2
R R
U 2
2 1 2
R R 4
) R R (
Câu 18: Máy phát điện một chiều khác máy phát điện xoay chiều ở
A cấu tạo của phần ứng B cấu tạo của phần cảm
C bộ phận lấy điện ra ngoài D cấu tạo của rôto và stato
Câu 19: Đối với các máy phát điện x/chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho
A stato là phần ứng, rôto là phần cảm B stato là phần cảm rôto là phần ứng
C stato là một nam châm vĩnh cửu lớn D rôto là một nam châm điện
Câu 20: Điều nào sau đây là sai khi nói về hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha?
A Máy phát điện xoay chiều có rôto là phần ứng lấy điện ra mạch ngoài nhờ bộ góp điện
B Khi máy phát có phần cảm là rôto thì cần phải dùng bộ góp điện để đưa điện ra mạch ngoài
C Hai vành khuyên và hai chổi quét có tác dụng làm các dây lấy điện ra ngoài không bị xoắn lại
D Hai chổi quét nối với hai đầu mạch ngoài và trượt trên hai vành khuyên khi rô to quay
Câu 21 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạnmạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đâyđúng?
Câu 23 Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm mục đích
A tăng công suất tỏa nhiệt B tăng cường độ dòng điện
C giảm công suất tiêu thụ D giảm cường độ dòng điện
Câu 24 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở haiđầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sauđây không đúng?
Trang 38Câu 26 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi.
Khi tần số góc của dòng điện bằng ω0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị ZL = 100Ω và ZC = 25Ω Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phảithay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị ω bằng
Câu 27: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM (chứa điện trở R1 nối tiếp với cuộn dây thuần L) và MB (chứa điện trở R2 nối tiếp với tụ
C) mắc nối tiếp với nhau Khi đặt vào hai đầu AB một hđt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hđt hiệu dụng hai của AM và MB lần lượt là U1
2 1
C ω0 = ω ω1 2 D 2 ( 2 2)
1 2
Câu 29 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC, với CR2 < 2L Khi ω =ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có cùng một giá trị Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây cực đại Hệthức liên hệ giữa ω1, ω2 và ω0 là
C ω0 = ω ω1 2 D 2 ( 2 2)
1 2
Câu 30 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC Khi ω = ω1 hoặc ω =
ω2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có cùng một giá trị Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở cực đại Hệ thức liên hệ giữaω1, ω2 và ω0 là
C ω0 = ω ω1 2 D 2 ( 2 2)
1 2
Câu 32: Máy biến áp là thiết bị:
A.có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
B biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 33: Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần
A pha của cường độ dòng điện tức thời luôn luôn bằng không
B hệ số công suất của dòng điện bằng không
C.cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp
D cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha
Câu 34: Nếu đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì:
A cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng π/2
B cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pha ban đầu của điện áp
C hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0
D cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng nếu tần số của điện áp giảm
Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có tần số f thay đổi vào hai đầu một cuộn dây có điện trở đáng kể.
Nếu ta tăng tần số dòng điện thì công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây :
A tăng B giảm C lúc đầu tăng sau đó giảm D không đổi
Câu 36: Chọn phương án SAI khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.
A phần cảm luôn là rôto B phần ứng luôn là rôto
C Gồm hai phần: phần cảm, phần ứng D Gồm hai phần: rôto, stato
Câu 37: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.
B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không.
C Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình
Câu 38: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha thì phần ứng là
Trang 39C Stato đối với các máy có công suất lớn D Roto.
Câu 39: Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực
B để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực
C để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực
D để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực
Câu 40: Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách:
A làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt phẳng nằm trong từ trường đều.
B làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa
C cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục.
D cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.
Câu 41: Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều ba pha, cảm ứng từ của từ trường do mỗi cuộn dây gây ra tại tâm có đặc điểm:
A độ lớn không đổi và quay đều quanh tâm B quay biến đổi đều quanh tâm.
C phương không đổi, độ lớn biến thiên điều hòa D độ lớn không đổi.
Câu 42: Dòng điện xoay chiều ba pha
A được tạo ra từ ba suất điện động cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau góc 1200
B được tạo ra từ ba máy phát điện xoay chiều 1 pha.
C là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều cùng biên độ nhưng lệch nhau 1/3 chu kì.
D là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều cùng biên độ nhưng lệch nhau về pha một góc bằng 1200
Câu 43: Trong máy phát điện xoay chiều một pha với tần số không đổi
A để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực từ.
B để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực từ.
C để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực từ.
D để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực từ.
Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được Gọi f1, f2, f3 lần lượt là các giá trị của tần số dòngđiện làm cho URmax, ULmax, UCmax Ta có biểu thức:
A f1 = f2.f3 B f1 = 2 3
f f
f + f C f1 = f2 + f3 D f1 = f2 + f3
Câu 45: Dung kháng của tụ điện tăng lên
A Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên
B Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên
C Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
D Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện xoay chiều
Câu 46: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A Stato là phần ứng, rôto là phần cảm B Stato là phần cảm, rôto là phần ứng
C Phần nào quay là phần ứng D Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
A tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
B tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
C cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
D tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
Câu 48: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
A tạo ra từ trường B tạo ra dòng điện xoay chiều.
C tạo ra lực quay máy D tạo ra suất điện động xoay chiều.
Câu 49: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn
dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện làđúng:
A u chậm pha hơn i một góc π/4 B u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C u chậm pha hơn i một góc π/3 D u sớm pha i một góc π/4
Câu 50 Trong động cơ điện không đồng bộ 3 pha, khi từ trường của một cuộn 1 hướng ra ngoài cuộn dây đó và đạt giá trị cực đại là B0 thì từ
trường của cuộn 2 và 3 như thế nào: Chọn phương án đúng:
Câu 52: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, giá trị của L có thể thay đổi được Cho L thay đổi để điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt
giá trị cực đại Giá trị cực đại của điện áp hai đầu cuộn cảm bằng
UR
Z R
L
2 2 max
+
R
Z R U
L
2 2 max
+
=