CHƯƠNG 1: XÁC SUẤT VÀ CÔNG THỨC TÍNHNỘI DUNG MÔN HỌC... ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢPMô hình bài toán của giải tích tổ hợp Từ tập hợp chọn ngẫu nhiên k phần tử lập nhóm gồm k phần tử thỏa
Trang 1MÔN HỌC: XÁC SUẤT THỐNG KÊ
GVHD: ThS Trần Minh Tâm Email: tmtam@tvu.edu.vn
Phone: 0919 718.095 Đơn vị công tác: BM Toán học, Khoa KHCB, ĐHTV
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
BỘ MÔN TOÁN HỌC
Trang 2CHƯƠNG 1: XÁC SUẤT VÀ CÔNG THỨC TÍNH
NỘI DUNG MÔN HỌC
Trang 3NỘI DUNG:
I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
II PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
III ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
CHƯƠNG 1: XÁC SUẤT VÀ CÔNG
THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 4I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Mô hình bài toán của giải tích tổ hợp
Từ tập hợp chọn ngẫu nhiên k phần tử (lập nhóm gồm k phần tử) thỏa điều kiện nào đó
Số cách thực hiện?
a1, , an
Trang 5I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Trang 6 Tổ hợp
Tổ hợp chập k từ n phần tử là nhóm không lặp, không có thứ tự gồm k phần tử từ n phần
n C
k n k
I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Trang 8 Chỉnh hợp
Chỉnh hợp chập k từ n phần tử là nhóm không lặp, có thứ tự gồm k phần tử từ n phần tử đã cho
Số chỉnh hợp
! ( )!
Trang 93 12
12!
1320 9!
A
I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Trang 10 Chỉnh hợp lặp
Chỉnh hợp lặp chập k từ n phần tử là nhóm có lặp, có thứ tự gồm k phần tử từ n phần tử đã cho
Số chỉnh hợp lặp
k n
I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Trang 11Quy tắc cộng
công việc 2 có n2 cách thực hiện và các cách thực hiện công việc 1 không trùng với bất cứ cách thực hiện công việc 2
nào thì có n1 + n2 cách thực hiện “công việc 1 hoặc công việc 2”.
Trang 12I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Trang 13 Quy tắc nhân
Nếu công việc 1 có n 1 cách thực hiện và ứng với mỗi
cách đó có n 2 cách thực hiện công việc 2 thì có n 1 xn 2
cách thực hiện “công việc 1 rồi công việc 2”.
Ví dụ
Giả sử để đi từ A đến C phải đi qua B theo sơ đồ
Hỏi có bao nhiêu cách để đi từ A đến C?
I ÔN TẬP VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP
Trang 15 Không gian mẫu (KG biến cố sơ cấp)
Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra khi thực hiện phép thử gọi là không gian mẫu (hay không gian biến cố sơ cấp), ký hiệu
Mỗi kết quả của phép thử, , gọi là biến cố sơ cấp
Một tập con của không gian mẫu gọi là biến cố
II PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
1 Khái niệm
Trang 17i=“Xuất hiện mặt thứ i”, i=1,…,6
- Đo chiều cao (đv: cm)
0, 250
II PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
1 Khái niệm
Trang 18 Tổng 2 biến cố
Xét A và B là hai biến cố trong không gian mẫu , thì biến cố tổng của A và B, ký hiệu (AB), là tập chứa những kết quả trong
Trang 19 Tích của hai biến cố
Xét A và B là hai biến cố trong không gian mẫu , thì biến cố tích của A và B, ký hiệu (AB), là tập chứa những kết quả trong
Trang 21 Biến cố đối lập
Biến cố không xảy ra khi biến cố A xảy ra gọi
là biến cố đối lập với biến cố A, ký hiệu
Trang 22Ví dụ Tung một lần con xúc xắc cân đối và đồng chất.
Không gian mẫu: ={1,2,3,4,5,6}
Đặt A = “ Xuất hiện mặt có số điểm chẵn”
B = “ Xuất hiện mặt có số điểm ít nhất là 4”
A = {2,4,6}; B={4,5,6}
II PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
2 Quan hệ giữa các biến cố
Trang 24 Định nghĩa xác suất theo quan điểm cổ điển
Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu Giả sử tất cả các kết quả trong đều đồng khả năng xảy ra, thì xác suất xảy ra biến cố A
Trang 252 Một hộp có 7 quả cầu đỏ và 4 quả cầu xanh Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Tính xác suất chọn được 2 quả cầu đỏ và 1 quả cầu xanh.
II ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
(Theo cổ điển)
Trang 26 Định nghĩa theo lối cổ điển có 2 nhược điểm sau:
- Tất cả các kết quả phải đồng khả năng xảy ra
- Không gian mẫu phải hữu hạn
III ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
(Theo cổ điển)
Trang 27 Định nghĩa theo quan điểm thống kê
Xét phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu và
A Thực hiện phép thử n lần độc lập, thấy biến cố
A suất hiện n(A) lần n(A) gọi là tần số suất hiện biến
cố A, và n(A)/n là tần suất xảy ra A Khi đó xác suất xảy ra A là
Giới hạn của tần suất xảy ra biến cố A trong một số phép thử rất lớn, n.
( ) ( ) lim
Trang 28 Ví dụ Tung đồng xu.
Xác suất xuất hiện mặt S: P(S)=1/2
Xác suất xuất hiện mặn H: P(H)=1/2
Dùng định nghĩa theo quan điểm thống kê để kiểm chứng.
Người thí nghiệm Số lần tung Số lần
sấp Tần suấtBuffon 4040 2048 0.5080 Pearson 12000 6019 0.5016 Pearson 24000 12012 0.5005
III ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
(Theo thống kê)
Trang 29 Định nghĩa theo quan điểm hình học
Xét một phép thử đồng khả năng, không gian mẫu có
vô hạn phần tử và được biểu diễn thành một miền hình học có độ đo xác định (độ dài, diện tích, thể tích) Biến cố A được biểu diễn bởi miền hình học
A Khi đó, xác suất xảy ra A
( (
)
) )
Trang 30 Ví dụ (Bài toán tàu cập bến)
Hai tàu thủy cập bến 1 cách độc lập nhau
trong một ngày đêm Biết rằng thời gian tàu thứ nhất đỗ lại ở cảng để bốc hàng là 4 giờ, của tàu thứ hai là 6 giờ Tìm xác suất để một trong hai tàu phải chờ cập bến
III ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
(Theo hình học)
Trang 31 Ví dụ (Bài toán tàu cập bến)
x (giờ): thời điểm tàu thứ nhất cập bến
y (giờ): thời điểm tàu thứ hai cập bến.
A = “Một trong hai tàu phải chờ cập bến”
Nếu tàu 1 cập bến trước thì tàu 2 phải chờ
y – x 4 Nếu tàu 2 cập bến trước thì tàu 1 phải chờ
x – y 6 Vậy A xảy ra khi -4 x – y 6, thể hiện ở miền gạch chéo Vậy
Trang 321. 0 ≤ P(A) ≤ 1 A
Không thể xảy ra
Chắc chắn xảy ra
.5 1
0
III ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
(tính chất cơ bản của xác suất)
Trang 33III ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
(tính chất cơ bản của xác suất)
Trang 34P(A B) P(A) P(B) P(A B)
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
1 Công thức cộng xác suất
Trang 35P (“Đỏ” + “Át” ) = P( “Đỏ” ) + P( “Át” ) - P( “Đỏ” ∩ “Át” )
= 26 /52 + 4 /52 - 2 /52 = 28/52
Phần dư khi giao 2 biến cố
Trang 36 Xác suất có điều kiện là xác suất xảy ra một biến cố, cho trước một biến cố khác đã xảy ra
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
2 Công thức xác suất có điều kiện
Trang 37 Ví dụ Khảo sát các xe ô-tô trong thành phố, thấy có 70% có hệ thống điều hòa (AC) và 40% có máy chơi nhạc (CD) 20% có cả điều hòa và máy chơi nhạc Chọn ngẫu nhiên 1 xe ô-tô, biết đã chọn được xe có máy điều hòa, hỏi xác suất xe đó có máy chơi nhạc là bao nhiêu?
Gọi:
AC = “Chọn được xe có điều hòa”
CD = “Chọn được xe có dàn CD”
Yêu cầu đề bài: Tính P(CD|AC)?
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
2 Công thức xác suất có điều kiện
Trang 3840% có dàn CD
20% có điều
hòa + CD
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
2 Công thức xác suất có điều kiện
Trang 39IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
2 Công thức xác suất có điều kiện
Trang 40 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố A và B
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 41Công thức nhân xác suất cho n biến cố
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 42IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 43 Ví dụ
Một lô hàng có 50 sản phẩm, trong đó có 6 sản phẩm kém chất lượng Một khách hàng trước khi mua lô hàng chọn cách kiểm tra sau: chọn ngẫu nhiên lần lượt không hoàn lại 4 sản phẩm.Nếu thấy có bất kỳ sản phẩm kém chất lượng nào thì loại lô hàng Tính xác suất khách hàng chấp nhận lô hàng
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 44 Hai biến cố A và B gọi là độc lập khi và chỉ khi:
Biến cố A độc lập với biến có B khi xác suất của biến cố này không ảnh hưởng đến biến cố kia
Nếu A và B độc lập, thì
P(A B) P(A)P(B)
P(A)B)
|
P(B)A)
|
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 45 Ví dụ
Trong khảo sát về nội thất xe ô-tô trong thành phố, 70% xe có máy điều hòa (AC), 40% có máy chơi nhạc(CD), và 20% có cả hai.
Hỏi AC và CD có độc lập hay không?
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 46Do đó hai biến cố AC và CD không độc lập.
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 47 Ví dụ Tung một lần con xúc sắc cân đối và đồng chất Không gian mẫu: ={1,2,3,4,5,6}
Đặt A = “ Xuất hiện mặt có số điểm chẵn”
B = “ Xuất hiện mặt có số điểm bé hơn 4”
C = “ Xuất hiện mặt 1 hoặc 2 điểm”
D = “ Xuất hiện mặt 1 hoặc 6 điểm”
A = {2,4,6}; B={1,2,3}; C={1,2}; D={1,6}
Hãy kiểm tra tính độc lập của các biến cố A, B, C, D.
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
3 Công thức nhân xác suất
Trang 48A 2
A 3
A 4
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
4 Công thức xác suất đầy đủ
Trang 49 xét A 1 ,A 2 ,…,A n là hệ đầy đủ và B là biến cố
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
4 Công thức xác suất đẩy đủ
Trang 50P A P B A P A P B A
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
4 Công thức xác suất đẩy đủ
Trang 51Ví dụ
Một nhà máy sản xuất bóng đèn có 3 phân xưởng sx có công suất làm ra bóng đèn như nhau Biết rằng tỷ lệ bóng bị lỗi do từng phần xưởng làm ra tương ứng là 5%, 7% và 10% Một khách hàng mua bóng đèn của nhà máy sản xuất Tính xác suất khách hàng mua nhằm bóng bị lỗi
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
4 Công thức xác suất đẩy đủ
Trang 52 Xét A 1 ,A 2 ,…,A n là hệ đầy đủ và B là biến cố
Trang 53Ví dụ
Một học sinh đi học từ nhà đến trường có thể
đi bằng hai con đường khác nhau Biết rằng nếu học sinh đi theo con đường thứ nhất thì khả năng bị kẹt xe là 15% và đi theo con đường thứ hai bằng 20% Học sinh chọn ngẫu nhiên một con đường để đi Biết rằng học sinh
đã bị kẹt xe, hỏi xác suất học sinh đã đi con đường thứ nhất là bao nhiêu?
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
5 Công thức Bayes
Trang 54Phép thử Bernoulli: là phép thử ngẫu nhiên
chỉ có 2 kết quả xãy ra đối lập nhau là và
đã biết.
• Công thức Bernoulli: Thực hiện phép thử
Bernoulli n lần độc lập, tính xác suất để có k lần xãy ra biến cố A
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
Trang 55• Ví dụ: Giả sử trả lời ngẫu nhiên 10 câu hỏi trắc
nghiệm (4 phương án lựa chọn) Tính xác suất
để trả lời đúng được 5 câu
IV CÔNG THỨC TÍNH XÁC SUẤT
6 Công thức Bernuolli