KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ GTTK VỀ SO SÁNH TRUNG BÌNH VỚI MỘT GIÁ TRỊ III.. KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH TỶ LỆ VỚI MỘT GIÁ TRỊ IV.. KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH PHƯƠNG SAI VỚI MỘT GIÁ
Trang 1NỘI DUNG:
I MỘT SỐ KHÁI NIỆM
II KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ (GTTK) VỀ
SO SÁNH TRUNG BÌNH VỚI MỘT GIÁ TRỊ
III KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH TỶ LỆ VỚI MỘT GIÁ TRỊ
IV KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH PHƯƠNG SAI
VỚI MỘT GIÁ TRỊ
V KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH HAI TRUNG BÌNH
VI KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH HAI TỶ LỆ
VI KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH HAI PHƯƠNG SAI
CHƯƠNG 4: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
THỐNG KÊ
Trang 2I MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Giả thuyết thống kê
Sai lầm loại I và sai lầm loại II.
Các bước của bài toán kiểm định.
P – Value
Trang 3II KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
TRUNG BÌNH VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Xét biến ngẫu nhiên X ~ N(μ, 2 ) Kiểm định giả thuyết sau với mức ý nghĩa
Giả thuyết:
Giá trị kiểm định:
+ TH1: 2 đã biết:
+ TH2: 2 chưa biết, n ≥ 30:
:
H H
0
Z
0
Z
s
Trang 4II KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH TRUNG BÌNH VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Giá trị kiểm định:
+TH3: 2 chưa biết, n < 30:
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H0:
Dạng phân phối chuẩn (dạng Z)
+ Nếu H1: μ > μ0 thì
+ Nếu H1: μ < μ0 thì
+ Nếu H1: μ ≠ μ0 thì
1
0
T
s
1
Trang 5II KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH TRUNG BÌNH VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H 0 :
Dạng phân phối student (dạng T)
+ Nếu H 1 : μ > μ 0 thì
+ Nếu H 1 : μ < μ 0 thì
+ Nếu H 1 : μ ≠ μ 0 thì
Kết luận:
+ Nếu bất đẳng điều kiện đúng thì chấp nhận H 1
+ Nếu bất đẳng điều kiện không đúng thì chấp nhận H 0
1;1
n
1;1
T t
2
1;1
Trang 6II KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
TRUNG BÌNH VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Biết lương của công nhân trong nhà máy là bnn X ~ N((, 2 ) (triệu đồng/năm) Khảo sát 96 công nhân
Với mẫu trên, có thể nói thu nhập trung bình một công nhân trong 1 năm là 37 triêu được không, với mức ý nghĩa 5%?
Lương 18-24 24-30 30-36 36-42 42-48 48-54
Số công nhân 8 20 26 24 12 6
Trang 7III KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
TỶ LỆ VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Giả sử p là tỷ lệ phần tử có đặc điểm T trong tổng thể Kiểm định giả thuyết sau với mức ý nghĩa
Giả thuyết:
Giá trị kiểm định:
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H 0 :
Dạng phân phối chuẩn (dạng Z)
Kết luận:
:
Z
Trang 8 Ví dụ. Biết lương của công nhân trong nhà máy là bnn X
Công nhân gọi là thu nhập thấp nếu lương dưới 24 triệu đồng/năm
Với mẫu trên, có thể nói tỷ lệ công nhân có thu nhập thấp dưới 15% được không, với mức ý nghĩa 1%?
Lương 18-24 24-30 30-36 36-42 42-48 48-54
Số công nhân 8 20 26 24 12 6
III KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
TỶ LỆ VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Trang 9IV KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
PHƯƠNG SAI VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Xét biến ngẫu nhiên X ~ N(μ, 2 ) Kiểm định giả thuyết sau với mức ý nghĩa
Giả thuyết:
Giá trị kiểm định:
+ TH1: μ đã biết:
+ TH2: μ chưa biết:
2 2
2 2 2 2 2 2
:
H H
2 0
n
i i
X
2
2
2 0
1
n S
Trang 10IV KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
PHƯƠNG SAI VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H0: ( Trường hợp μ đã biết)
Dạng phân phối chi bình phương (dạng )
+ Nếu H1: thì
+ Nếu H1: thì
+ Nếu H1: thì hoặc
Trường hợp μ chưa biết, điều kiện bác bỏ giả thuyết H0 tương tự như trường hợp μ đã biết thay bậc tự do bằng (n – 1)
Kết luận:
;
2 2
n
; 1
2 2
n
2
2 2
0
2 2
0
2 2
0
; 2
2
n
Trang 11IV KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
PHƯƠNG SAI VỚI MỘT GIÁ TRỊ
số liệu:
Với mẫu trên, có thể nói rằng phương sai trọng lượng
nghĩa 5%?
Trọng lượng 195 200 205
Số sản phẩm 5 18 2
Trang 12V KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI TRUNG BÌNH
Xét các biến ngẫu nhiên X, Y phân phối chuẩn, có phương sai bằng nhau Kiểm định giả
thuyết sau với mức ý nghĩa
Giả thuyết:
Giá trị kiểm định:
+ TH1: n x ≥ 30; n y ≥ 30:
0
1
:
H H
2 2
x
x y Z
s s
Trang 13IV KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH HAI TRUNG BÌNH
Giá trị kiểm định:
+ TH2: nx < 30; ny < 30:
+TH3: X và Y có dạng so sánh cặp
,
d
d n
s
2
x y T
Trang 14V KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI TRUNG BÌNH
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H0:
TH1: Dạng phân phối chuẩn (dạng Z)
TH2: Dạng phân phối student (dạng T) với bậc tự do (nx + ny – 2) TH3: Dạng phân phối student (dạng T) với bậc tự do (n – 1)
Kết luận:
Trang 15V KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI TRUNG BÌNH
phẩm Phương pháp A được một nhóm 12 người thực
hiện có năng suất trung bình là 45 sản phẩm trong một ca làm việc, với độ lệch tiêu chuẩn điều chỉnh mẫu là 5 sản phẩm Phương pháp B được một nhóm 15 người khác
thực hiện, có năng suất trung bình là 53 sản phẩm trong một ca làm việc, với độ lệch tiêu chuẩn điều chỉnh mẫu là
6 sản phẩm Với mức ý nghĩa = 0,05, hãy kiểm tra hiệu quả của hai phương pháp này có bằng nhau không?
Trang 16VI KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI TỶ LỆ
Giả sử p x , p y là tỷ lệ phần tử có đặc điểm T trong tổng thể thứ 1 và thứ 2 Kiểm định giả thuyết sau với mức ý nghĩa
Giả thuyết:
Giá trị kiểm định: với
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H 0 :
Dạng phân phối chuẩn (dạng Z)
Kết luận:
0 1
:
1 1 (1 )
Z
0
p
Trang 17VI KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI TỶ LỆ
phẩm, từ hai kho hàng của hai nhà máy tiến hành lấy ngẫu nhiên ở mỗi kho hàng 100 sản phẩm thì thấy có số sản
phẩm loại I tương ứng là 20 và 30 sản phẩm Với mức ý nghĩa 1%, hãy kiểm định giả thuyết cho rằng tỷ lệ sản
phẩm loại I của hai nhà máy là như nhau?
Trang 18VII KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI PHƯƠNG SAI
Xét các biến ngẫu nhiên X , Y có phân phối chuẩn Kiểm định giả thuyết sau với mức
ý nghĩa
Giả thuyết:
Giá trị kiểm định:
0
1
:
H H
2 2
x
y
s F
s
Trang 19IV KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH PHƯƠNG SAI VỚI MỘT GIÁ TRỊ
Điều kiện bác bỏ giả thuyết H0:
Dạng phân phối Fisher (dạng F )
+ Nếu H1: thì
+ Nếu H1: thì
+ Nếu H1: thì hoặc
Kết luận:
1; 1;
n x n y
1; 1;1
n n
F F
2 2
x y
2 2
x y
2 2
x y 1; 1; 2
n n
2
1; 1;1
n n
Trang 20VII KIỂM ĐỊNH GTTK VỀ SO SÁNH
HAI PHƯƠNG SAI
chất xúc tác A và B khác nhau Người ta nghi ngờ rằng
tốc độ xảy ra phản ứng do chất xúc tác A kích thích không
ổn định bằng chất xúc tác B kích thích Lấy mẫu gồm 12 nhóm phản ứng dùng cho chất xúc tác A, tính được
phản ứng dùng cho chất xúc tác B, tính được phương sai
điều nghi ngờ trên Biết rằng tốc độ xảy ra các phản ứng
có luật phân phối chuẩn