Bài 14: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có electron cuối cùng điền vào phân lớp p?. Bài 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong
Trang 1Bài 3: Trong các kí hiệu về phân lớp electron, kí hiệu nào sai ?
Bài 7: Dãy gồm các ion X, Yvà nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6là
A. Na, Cl, Ar B. Li, F, Ne C. Na, F, Ne D. K, Cl, Ar
Bài 8: Một hợp chất X được cấu tạo bởi ba ion đều có cấu hình electron giống nguyên tử
Ne Công thức của X là
LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Trang 2153
A 0 B 1 C 2 D 3.
Bài 11: Ở trạng thái cơ bản, hạt vi mô nào sau đây có số electron độc thân lớn nhất ?
A N B. Br C. Fe3 D Si.
Bài 12: Nguyên tử Fe (Z = 26) Cấu hình electron của ion Fe2 là
A [Ar]3d6 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d64s2 D [Ar]4s23d4
Bài 13: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có
electron độc thân ở obitan s ?
Bài 14: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử kim loại nào sau đây có
electron cuối cùng điền vào phân lớp p ?
Bài 15: Số hạt electron và số hạt nơtron có trong một nguyên tử 5626Fe là
A 26e, 56n B 26e, 30n C 26e, 26n D 30e, 30n
Bài 16: Trong phân tử H2SO4, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là (biết 11H, 3216S, 168O)
Bài 17:Tổng số hạt mang điện trong ion NO3là (biết 147N, 168O)
Bài 18: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 17 Nguyên tố X là
A brom B agon C lưu huỳnh D clo
Bài 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên
tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhỏ hơn tổng số hạt mang điện của X là 12 Các nguyên tố X và Y là
A Mg và C A B Si và O C Al và Cl D Na và S
Bài 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số
hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X, Y lần lượt là
A Fe và Cl B Na và Cl C Al và Cl D Al và P
Bài 21: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 21 Nguyên tố X là
Bài 22: Một nguyên tử R có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 25 hạt Số khối của hạt nhân nguyên tử R là
Bài 23: Tổng số hạt mang điện trong hợp chất AB2 bằng 44 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 4 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
Trang 3Bài 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB3 bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử của A và B là
Bài 25: Một hợp chất A được cấu tạo từ hai ion X và Y Trong phân tử A có tổng số
hạt proton, nơtron, electron là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức phân tử của A là
A Cu2O B Na2O C K2O D Na2S
Bài 26:Hợp chất M được tạo thành từ cation X và anion Y Mỗi ion đều do 5 nguyên
tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X là 11, còn tổng số electron trong Y
C nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối
D nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về điện tích hạt nhân
Bài 28: Có các phát biểu sau:
1 Bất cứ hạt nhân nguyên tử nào đều chứa proton và nơtron
2 Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron
3 Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn luôn bằng số nơtron
4 Trong cation bất kì, số electron ít hơn số proton
5 Bất cứ hạt nhân nào tỉ số giữa số nơtron và số proton luôn 1 và < 1,52
Những phát biểu không đúng là
A 3, 5 B 1, 3, 4 C 1, 3, 5 D 2, 4, 5
Bài 29: Trong những nguyên tử hoặc những chất sau đây, cặp nào là đồng vị của nhau ?
A oxi và ozon B. 4020Cavà 4018Ar
D. 2814Si và 3014Si C kim cương và than chì
Bài 30: Trong tự nhiên, hiđro và oxi đều có 3 đồng vị: 11H, 21H, 31H và 168O, 178O, 188O Tổng số phân tử nước tạo thành là
Bài 31: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có hai đồng vị 7935Br và 3581Br Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Thành phần % tổng số nguyên tử của đồng vị 7935Br là
Bài 32: Nguyên tố X có ba loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 Trong số 5000
nguyên tử X thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26 Nguyên tử khối trung bình của X là
Trang 4Bài 34: Nguyên tử nguyên tố bo có hai đồng vị 105Bvà 115B Nguyên tử khối trung bình của
bo là 10,81 Thành phần % theo khối lượng của 115B trong axit boric H3BO3 (M = 61,81 g/mol) là
Bài 35: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 Tổng số hạt không mang điện trong X1 và X2
là 90 Nếu cho 1,2 gam Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994 gam hợp chất CaX2 Biết tỉ lệ số nguyên tử X1 : X2 = 9 : 11 Số khối của X1, X2 lần lượt là
A 81 và 79 B 75 và 85 C 79 và 81 D 85 và 75
Bài 36: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có electron cuối cùng được điền vào các phân lớp
như sau: X: 4s2 ; Y: 3p3 ; Z: 3p1 ; T: 2p4 Các nguyên tố kim loại là
Bài 37: Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố A, B, C có lớp ngoài cùng là 4s1 Ba nguyên tố A, B, C là
Bài 38: Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống của khí hiếm ?
A. S2 B. Br C. Li D. Fe3
Bài 39: Nguyên tử của ba nguyên tố nào sau đây đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng ?
A Ar, Xe, Br B He, Ne, Ar C Xe, Fe, Kr D Kr, Ne, Ar
Bài 40: Hai nguyên tố X và Y có tổng số electron ở lớp ngoài cùng bằng 10 Số electron
lớp ngoài cùng của X nhỏ hơn của Y là 4 Biết chúng đều thuộc chu kì 3 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A Si và S B Mg và Ar C Mg và S D Al và Cl
Bài 41: So với các nguyên tử của các nguyên tố phi kim trong cùng chu kì, các nguyên tử
của nguyên tố kim loại có điện tích hạt nhân
Bài 42: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Phát biểu đúng là
A Tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng tăng dần
B Bán kính nguyên tử tăng
C Tính phi kim của các nguyên tố giảm dần
D Độ âm điện của nguyên tử tăng dần
Bài 43: Trong một nhóm A, theo chiều từ trên xuống dưới Phát biểu không đúng là
Trang 5A Tính axit của oxit và hiđroxit tương ứng giảm dần
B Năng lượng ion hoá thứ nhất nói chung tăng dần
C Bán kính nguyên tử tăng dần
D Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
Bài 44: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
Bài 46: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 8) và R (Z = 19) Độ âm điện
của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự
A Y > R > X > M B R > X > M > Y
C R > Y > X > M D Y > X > M > R
Bài 47: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li, O, F, Na xếp theo thứ tự tăng dần là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
Bài 48: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nguyên tử lớn nhất ?
Bài 49: Cho các kim loại Fe, Co, Ni có số hiệu nguyên tử lần lượt là 26, 27, 28 Bán kính
nguyên tử tăng dần theo thứ tự là
A Fe < Co < Ni B Ni < Fe < Co C Co < Ni < Fe D Ni < Co < Fe
Bài 50: Hãy chọn dãy các ion có bán kính tăng dần trong các dãy sau:
A. Ca2 < K < Cl < S2 B. K < Cl< Ca2 < S2
C. S2 < Cl < K < Ca2 D. Cl< K < S2< Ca2
Bài 51: Nguyên tử nguyên tố R có 24 electron Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B. chu kì 4, nhóm IB
Bài 52: Cation X2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là
A Số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIIA B Số thứ tự 16, chu kì 3, nhóm VIA
C Số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA D Số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA
Bài 53: Cấu hình electron của ion Y2 là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Y thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB
Bài 54: Tính kim loại của Mg
A yếu hơn Al, Be và mạnh hơn Ba, Na B yếu hơn Ba, Be và mạnh hơn Na, Al
Trang 6157
C yếu hơn Na, Be và mạnh hơn Al, Ba D yếu hơn Na, Ba và mạnh hơn Be, Al
Bài 55: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện
tích hạt nhân hơn kém nhau là
Bài 56: Cặp đơn chất nào trong các cặp sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?
Bài 57: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên
tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại
C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại
Bài 58: Oxit cao nhất của một nguyên tố là YO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng Cấu hình electron của nguyên tử Y là
A. [Ar]3s23p4 B. [Ne]3s2 C. [Ne]3s23p5 D. [Ne]3s23p4
Bài 59: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R là RH3 Oxit cao nhất của nó chứa 56,34% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
A lưu huỳnh B nhôm C photpho D nitơ
Bài 60: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Bài 61: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Bài 63: X và Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng
tuần hoàn Tổng số proton của hai nguyên tử X, Y bằng 32 Hai nguyên tố đó là
A C và Si B Mg và Ca C N và P D O và S
Bài 64: Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Nguyên
tố Y thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X, Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X, Y là 23 Cấu hình electron của X, Y lần lượt là
A [Ne]3s23p3 và [He]2s22p4 B [Ne]3s23p3 và [He]2s22p2
C [He]2s22p3 và [Ne]3s23p4 D [Ne]3s23p4 và [He]2s22p3
Bài 65: Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử nhận electron trở thành ion có
A điện tích âm và có nhiều electron hơn
Trang 7B điện tích âm và số proton thay đổi
C điện tích dương và số proton không đổi
D điện tích dương và có ít electron hơn
Bài 66: Độ phân cực của liên kết cộng hoá trị phụ thuộc vào
A số khối của các nguyên tử tham gia liên kết
B số electron ngoài cùng của các nguyên tử tham gia liên kết
C số thứ tự của các nguyên tử tham gia liên kết
D sự khác biệt về độ âm điện của các nguyên tử tham gia liên kết
Bài 67: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong phân tử các chất sau
phân tử chất nào có liên kết phân cực nhất ?
B là liên kết cộng hoá trị và liên kết cho - nhận
C là liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
C MgO, HNO3, KHSO4 D NaBr, K2O, KNO3
Bài 74: Trong mỗi phân tử của cặp chất nào sau đây chỉ có hai loại liên kết hoá học ?
A NaOH, HClO B C2H5OH, HClO2 C Cl2O7, CaSO4 D P2O5, K2CO3
Bài 75: Cặp phân tử nào sau đây đều chứa liên kết cho - nhận ?
A O3 và CO2 B. C2H2 và O3 C CO và O3 D N2 và O3
Bài 76: Liên kết kim loại là liên kết được tạo thành do
A dùng chung các electron
B lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu
C các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau
D dùng chung các cặp electron chỉ do một nguyên tử đóng góp
Bài 77:Sự hình thành phân tử Cl2 là do
A sự xen phủ trục giữa hai obitan s của mỗi nguyên tử clo
Trang 8159
B sự xen phủ trục giữa một obitan s và một obitan p của hai nguyên tử clo
C sự xen phủ trục giữa hai obitan p chứa electron độc thân của mỗi nguyên tử clo
D sự xen phủ bên giữa hai obitan p chứa electron độc thân của mỗi nguyên tử clo
Bài 78: Trong mạng tinh thể kim cương, mỗi nguyên tử C có số nguyên tử lân cận gần nhất là
Bài 79: Tinh thể các chất kim cương, nước đá và muối ăn lần lượt thuộc loại các tinh thể
A nguyên tử, phân tử và ion B ion, nguyên tử và phân tử
C phân tử, nguyên tử và ion D phân tử, ion và nguyên tử
Bài 80: Nguyên tử C, N, Be trong các phân tử C2H4, NH3, BeH2có kiểu lai hoá lần lượt là
A sp2, sp, sp3 B sp2, sp3, sp
C sp, sp2, sp3 D sp3, sp2, sp
Bài 81 Xét các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F
Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng ?
Bài 86 Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau và có tổng số
đơn vị điện tích hạt nhân là 18 Hai nguyên tố X, Y là
C. bo và nhôm D. bo và magie
Bài 87. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn
có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 Hai nguyên tố A và B là
A. Na và Mg B. Mg và Ca C. Mg và Al D. Na và K
Bài 88. Hai nguyên tố X, Y ở 2 nhóm A (hoặc B) liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, Y thuộc nhóm VA, ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau, tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 23 Hai nguyên tố X và Y là
A. cacbon và photpho B. oxi và nitơ
Trang 9Bài 89. Cho 0,2mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm IIIA tác dụng với dung dịch axit HCl
dư thu được 53,4g muối khan R là
Bài 90. Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA Trong oxit cao nhất, khối lượng của oxi chiếm 61,2% Nguyên tố R là
Bài 91. Tỉ lệ của phân tử khối giữa oxit cao nhất của nguyên tố R với hợp chất khí với hiđro của nó là 5,5 : 2 Nguyên tố R là
A. cacbon B. silic C. lưu huỳnh D. photpho
Bài 92. Ion X+ và Y– có cấu hình electron tương tự nhau Nhận xét nào sau đây luôn đúng ?
A. Nguyên tử X, Y thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn
B. Số electron của nguyên tử X nhiều hơn số electron của nguyên tử Y là 2
C. Số proton trong nguyên tử X, Y như nhau
D. Số nơtron của nguyên tử X nhiều hơn của nguyên tử Y là 2
Bài 93. A là hợp chất có công thức MX2 trong đó M chiếm 50% về khối lượng Biết hạt nhân nguyên tử M cũng như X đều có số proton bằng số nơtron, tổng số các hạt proton trong MX2 là 32 Công thức phân tử của MX2 là
Bài 94 Oxit cao nhất của nguyên tố R có phân tử khối là 60 Nguyên tố R là
A. Si B. S C. P D. N
Bài 95. Khi cho 6,66g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với nước thì có 0,96g H2 thoát
ra Kim loại đó là
Bài 96. Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan Giá trị của a là
Bài 97 X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi
tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit và kiềm Nếu xếp theo trật tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì trật tự đúng sẽ là
A. X, Y, Z B. Y, Z, X C. X, Z, Y D. Z, Y, Z
Bài 98. Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử hai nguyên tố A và B lần lượt là 3sx và 3p5 Biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A, B là
A. Na, Cl B. Mg, Cl C. Na, S D. Mg, S
Bài 99. Trong AnionXY có 32 hạt electron Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton 3bằng số nơtron X và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau ?
2-A. F và N B. S và O C. Be và F D. C và O
Trang 10161
Bài 100 Hai nguyên tử của nguyên tố A và B có tổng số hạt là 112, tổng số hạt của nguyên
tử nguyên tố A nhiều hơn so với tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố B là 8 hạt A và
B lần lượt là
Trang 11Bài 1: Số oxi hoá của Mn trong K2MnO4 là
C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng hoá hợp
Bài 5: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hoá của các
nguyên tố ?
A Sự tương tác của kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng
B Sự tương tác của bari nitrat và natri sunfat trong dung dịch
C Sự phân huỷ của kali clorat
D Sự tương tác của sắt với clo
Bài 6: Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A chỉ thể hiện tính oxi hoá.
B chỉ thể hiện tính khử
C không thể hiện tính khử hoặc không thể hiện tính oxi hoá
D vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá
Bài 7: Một phản ứng oxi hoá - khử nhất thiết phải có
A chất kết tủa tạo thành B sự thay đổi số oxi hoá.
C chất khí bay ra D chất điện li yếu tạo thành
Bài 8: Trong bảng tuần hoàn (dạng bảng dài), các kim loại có tính khử mạnh nhất nằm ở
Chuyên đề 2
PHẢN ỨNG HOÁ HỌC TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Trang 12163
A phía trên bên trái B phía dưới bên trái
C phía trên bên phải D phía dưới bên phải
Bài 9:Trong phản ứng:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
Axit H2SO4 đóng vai trò
A vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá B chỉ là chất khử
C chỉ là chất tạo môi trường D chỉ là chất oxi hoá
Bài 10: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (d + e) bằng
Bài 11: Có phản ứng: 4Mg + 5H2SO4 4MgSO4 + X + 4H2O
Cho biết tất cả các hệ số đều đúng Hỏi X là chất gì ?
A SO2 B S C SO3 D H2S
Bài 12: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất là
Bài 13: Cho phản ứng: a FexOy + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b + e) bằng
Bài 14: Cho phản ứng:
(5x – 2y) M + (18x – 6y) HNO3 (5x – 2y) M(NO3)n + 3NxOy + (9x – 3y) H2O
Biết tất cả các hệ số đều đúng Kim loại M là
Bài 15: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 +HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy+ H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x – 9y B 46x – 18y C 45x – 18y D 23x – 9y
Bài 16:Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 2 phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhường 22 electron B. nhận 22 electron
C nhường 26 electron D nhường 24 electron
Bài 17: Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2O 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH
Nguyên tố Mn
C. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử D. không bị oxi hoá, không bị khử
Bài 18: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
Trang 13Phân tử NO2
A. chỉ là chất oxi hoá
B. chỉ là chất khử
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D. không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
Bài 19: Trong phản ứng phân huỷ: 4HNO3
o t
4NO2 + O2 + 2H2O Axit nitric đóng vai trò gì ?
A Chỉ là chất tạo môi trường
B Chỉ là chất khử
C Chỉ là chất oxi hoá
D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
Bài 20: Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của sắt là
A dd FeSO4 + dd NaOH B dd FeCl3 + dd AgNO3
C Fe2O3 + dd H2SO4 đặc, nóng D Fe(OH)2 + dd HNO3 loãng
Bài 21: Hãy sắp xếp các kim loại Al, Ag, Fe, Cu, Pb, Na theo tính khử tăng dần:
C. chất oxi hoá hoặc chất khử D chất tạo môi trường
Bài 27: Trong các hạt vi mô: S, SO2, CO2, H2S, F2, Br2, O2, Fe3+, những hạt vi mô chỉ có tính oxi hoá là
A SO2, CO2, F2, Br2, O2 B F2, Br2, O2
C S, CO2, F2, H2S, O2 D. CO2, F2, Fe3+
Bài 28: Cho phương trình ion thu gọn: Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ B Fe2+ có tính oxi hoá yếu hơn Cu2+
Trang 14165
C. Cu có tính khử mạnh hơn Fe D Cu có tính khử mạnh hơn Fe
Bài 29: Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+
B Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 (5)
Những phản ứng mà NH3 đóng vai trò chất bị oxi hoá là
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (4)
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O (5)
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 15 2MgO + 4NO2 + O2 (3) 2KClO3
o t
2KCl + 3O2 (4)
2Fe(OH)3
o t
Fe2O3 + 3H2O (5)
Trang 16Bài 39: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) Zn + H2SO4 (loãng)
e) Cu + dung dịch FeCl3 f) Cl2 + Ca(OH)2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
C SO2, Fe2+, S, Cl2 D Fe2+, Fe, Ca, KMnO4
Bài 43: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2, Cl Số chất và ion có
cả tính oxi hoá và tính khử là
A 7 B 5 C 4 D 6
Bài 44: Số mol electron cần dùng để khử 0,25 mol Fe2O3 thành Fe là
A 0,25 mol B 0,75 mol C 1,25 mol D 1,50 mol
Bài 45: Khi nhiệt phân 23,7 gam KMnO4 thì thu được V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là
A. FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe3O4
Trang 17Bài 48: Hoà tan 9,28 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong một
lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một sản phẩm duy nhất chứa lưu huỳnh Sản phẩm chứa lưu huỳnh là
A S B H2S C SO2 D SO3
Bài 49: Hoà tan hoàn toàn 4,05 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3, thu được 3,36 lít (đktc) khí NO duy nhất Kim loại M là
Bài 50: Hoà tan 11,6 gam muối RCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, dư thu được m gam muối R(NO3)3 ; 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO2 và CO2 Kim loại R và giá trị m là
A Fe ; 36,3 B Fe ; 24,2 C Cr ; 24,2 D Zn ; 4,84
Bài 51: Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu trong lượng dư dung dịch
HNO3 loãng, thu được 3,584 lít khí NO (ở đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là
A 18,69 gam B 19,86 gam C 43,9 gam D 39,7 gam
Bài 52: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết
hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Bài 53: Cho phương trình phản ứng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận
C tăng lên 6 lần D tăng lên 8 lần
Bài 54: Cho phản ứng hoá học: A + 2B C + D
Ở nhiệt độ không đổi, nếu nồng độ chất A không đổi, còn nồng độ chất B tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng
Trang 18C Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau
D Nồng độ của các chất trong hệ không đổi
Bài 59: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản
ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe
Bài 60: Để cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; ΔH < 0 chuyển dịch theo chiều
thuận, cách làm nào sau đây không đúng ?
A Tăng nồng độ của SO2 B Giảm nồng độ của SO3
C Tăng nhiệt độ của phản ứng D Tăng áp suất của phản ứng
Bài 61: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ΔH < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm một lượng hơi nước ; (3) thêm một lượng
H2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ ; (5) dùng chất xúc táC.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A (1), (4), (5) B (1), (2), (3)
C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Bài 62: Phản ứng: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ; ΔH > 0 sẽ chuyển dịch theo chiều
thuận nếu
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và tăng nhiệt độ
C.tăng áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và giảm nhiệt độ
Bài 63: Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2 (k) N2O4 (k)
(màu nâu đá) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đá nhạt dần Phản ứng thuận có
A. > 0, phản ứng táa nhiệt H B. < 0, phản ứng táa nhiệt H
C. > 0, phản ứng thu nhiệt H D. H < 0, phản ứng thu nhiệt
Bài 64: Phản ứng nào dưới đây chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm áp suất hoặc tăng
nhiệt độ của bình ?
Trang 19A COCl2 (k) CO (k) + Cl2 (k) ; H 113 kJ
B 2SO3 (k) 2SO2 (k) + O2 (k) ; H 198 kJ
C. CO (k) + H2O (h) CO2 (k) + H2 (k) ; H 41,8 kJ
D N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; H 92 kJ
Bài 65: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) ; H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) ; 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất, những cân bằng hoá học bị chuyển dịch là A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4) Bài 66: Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2 (k) + O2 (k) o xt, t 2SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) o xt, t 2NH3 (k) (3) CO2 (k) + H2 (k) o t CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k) o t H2 (k) + I2 (k) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4) Bài 67: Cho các cân bằng hoá học: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) (1)
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (2)
C (r) + CO2 (k) 2CO (k) (3)
CaO (r) + SiO2 (r) CaSiO3 (r) (4)
H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (5)
Áp suất không ảnh hưởng đến các cân bằng là
Bài 68: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A nhiệt độ B áp suất C chất xúc tác D nồng độ
Bài 69: Cho các cân bằng sau:
(1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ; (2) 1
2H2 (k) +
1
2I2 (k) HI (k) (3) HI (k) 1
2H2 (k) +
1
2I2 (k) ; (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Trang 20Bài 72. Số mol electron cần dùng để khử hoàn toàn 0,25 mol Fe2O3 thành Fe là
A. 0,25mol B. 0,5 mol C. 1,25 mol D. 1,5 mol
Bài 73. Trong phản ứng : 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
Bài 74 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Trong các phản ứng hoá học, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
B. Trong các phản ứng phân huỷ số oxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi
C. Trong các phản ứng thế, số oxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi
D. Trong các phản ứng oxi hoá – khử luôn có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên
Trang 21A. H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3 B. H2S, Fe, HCl, Mg, NH3
C. HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2 D. H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2
Bài 76. Cho 2,8g bột Fe nguyên chất tác dụng vừa hết với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí A và dung dịch B ; cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan Vậy m
có giá trị là
A. 27,2 B. 7,6 C. 6,7 D. 20,0
Bài 77. Trong các phản ứng sau, phản ứng tự oxi hoá – tự khử là
A. NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
B. 2KNO3
o t
4ZnSO4 + X + 4H2O Trong phản ứng trên, X là
A. SO2 B. H2S C. S D. H2
Bài 83. Hoà tan kim loại R hoá trị (II) bằng dung dịch H2SO4 và 2,24 lít khớ SO2 (đktc) Số mol electron mà R đó cho là
Bài 84. Cho các phản ứng hoá học sau :
Trang 22Bài 85. Cho 22,25 g hỗn hợp gồm Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 g khí
H2 bay ra Khối lượng muối clorua thu được trong dung dịch là
Bài 86. Trong các loại phản ứng sau, loại nào luôn là phản ứng oxi hoá – khử ?
C. Phản ứng trung hoà D. Phản ứng thế
Bài 87. Cho phản ứng :
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số cân bằng của FeSO4 trong phương trình khi đã cân bằng là
A. 10 B. 8 C. 6 D. 2
Bài 88 Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo PTHH :
3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
Bài 89. Phản ứng lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + H2SO4 SO2 + H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử chất bị khử và số nguyên tử chất bị oxi hoá là
Bài 90 Phản ứng KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O
có hệ số (nguyên, tối giản) của chất oxi hoá và của chất khử là
Bài 91 Cho sơ đồ phản ứng : H2SO4 đặc + Fe to Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi cân bằng là
Bài 94. Cho sơ đồ phản ứng : Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Số phân tử HNO3 bị khử và số phân tử tạo muối nitrat là
Trang 23A. 1 và 8 B. 10 và 5 C. 1 và 9 D. 8và 2
Bài 95. Cho 2,7g kim loại X tác dụng với khớ clo tạo 13,35g muối Tờn kim loại X là
A. Cu B. Al C. Fe D. Zn
Bài 96 Khử hoàn toàn a g một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu 6,72 g sắt và 7,04
gam khí CO2 Giá trị của a và công thức oxit sắt là
A. 9,28g ; Fe3O4 B. 4,64g ; Fe2O3
C. 9,28g ; Fe2O3 D. 2,88g ; FeO
Bài 97 Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình hoá học
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O lần lượt là
A. 10, 36, 10, 3, 18 B. 10, 30, 10, 3, 15
Bài 98 Trong các phản ứng đưới đây, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá–khử là
A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
C. 2FeCl3 + Fe 3FeCl2 D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu SO4
Bài 99 Đốt một kim loại trong bình kín chứa đầy khí clo thu được 32,5 g muối clorua và
nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại đã dùng là
Trang 24175
Bài 1: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện ?
C Dung dịch NaCl D Dung dịch NaOH
Bài 2: Độ điện li của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
A Bản chất của chất điện li
B Bản chất của dung môi
C Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan
A KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B NaCl, H2SO3, CuSO4
C HNO3, KOH, NaCl, CuSO4 D Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Bài 5: Cho các chất: H2O, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4, NH3 Các chất điện
li yếu là
A H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3 B CH3COOH, NaNO3, NH3
C H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4 D H2O, CH3COOH, NH3
Bài 6: Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là
A KNO3, PbCl2, Ca(HCO3)2, Na2S, NH4Cl
B KNO3, HClO4, Ca3(PO4)2, Na2CO3, CuSO4
C KHSO4, HClO4, Na2S, CH3COONa, NH4Cl
D KOH, HClO4, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH3
Bài 7 : Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì
A độ điện li giảm B độ điện li tăng
C.độ điện li tăng 2 lần D độ điện li không đổi
Bài 8 : Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau:
Trang 25C Không thay đổi. D Không xác định được
Bài 9: Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M Độ điện li
của axit CH3COOH là
Bài 10 : Trong các muối sau: BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2,
KI Các muối đều không bị thủy phân là
A. BaCl2, NaNO3, KI B Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2
C BaCl2, NaNO3, Na2CO3, K2S D NaNO3, K2S, ZnCl2, KI
Bài 1 1 : Cho các dung dịch sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung dịch đều
có pH < 7 là
A K2CO3, CuSO4, FeCl3 B NaNO3, K2CO3, CuSO4
C. CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, FeCl3, AlCl3
Bài 12: Nhóm các dung dịch đều có pH > 7 là
Bài 14: Nhóm có dung dịch không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A dung dịch K2CO3, dung dịch CH3COONa
B dung dịch CH3COONa, dung dịch NH3
C dung dịch NaOH, dung dịch C2H5NH2
D dung dịch NH3, dung dịch C6H5NH2
Bài 15: Cho quỳ tím vào các dung dịch: Cu(NO3)2, Na2CO3, K2SO4, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, K2S Số dung dịch có thể làm quỳ tím hoá xanh là
Bài 16: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A NaHSO4 và NaHCO3 B NaAlO2 và HCl
C AgNO3 và NaCl D CuSO4 và AlCl3
Bài 17: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Na, Ca2, Cl, PO34 B. Ba2, Cu2, NO3, SO24
C. Zn2, K, Cl, S2 D. Al3, Mg2, SO24, NO3
Bài 18: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung
dịch là
Trang 26Bài 20: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại
anion trong số các ion sau: Ba2, Al3, Na, Ag, CO23, NO3, Cl, SO24 Các dung dịch đó là
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3
B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4
D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Bài 21: Cho các phản ứng hoá học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng phương trình ion rút gọn là
Trang 27trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A 5 B 4 C 1 D 3
Bài 25: Dãy các chất và ion nào sau đây là axit ?
A HCOOH, HS,NH4, Al3 B Al(OH)3, HSO4, HCO3, S2
C. HSO4, H2S, NH4, Fe3 D. Mg2, ZnO, HCOOH, H2SO4
Bài 26: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bron-stêt, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây
là lưỡng tính ?
A. CO23, CH COO , H3 - 2O B ZnO, Al(OH)3, NH4, HSO4
C. NH4, HCO3, CH COO 3 - D Zn(OH)2, Al2O3, HCO3, H2O
Bài 2 7: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Bài 28: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH ?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C ZnO, NH4HCO3, Al(OH)3 D Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
Bài 29: Để nhận biết các dung dịch HCl, NaCl, NaOH, BaCl2, Na2CO3, chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất sau ?
Bài 30: Có 5 dung dịch muối: NH4NO3, KNO3, MgCl2, FeCl3, AlCl3 Hoá chất sau đây không nhận biết được các dung dịch muối trên là
Bài 31: Có các dung dịch muối đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn là: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 Chỉ được sử dụng một dung dịch chứa một chất tan nào sau đây để nhận biết các dung dịch muối ?
Bài 32: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là
A có bọt khí sủi lên
B có kết tủa màu nâu đá
C có kết tủa màu lục nhạt
D có kết tủa màu nâu đá đồng thời bọt khí sủi lên
Bài 33: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượng quan sát được là
C sủi bọt khí và vẩn đục D vẩn đục, sau đó trong trở lại
Bài 34: Cho dung dịch HCl vừa đủ, dung dịch AlCl3 và khí CO2 dư lần lượt vào 3 ống nghiệm đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy
Trang 28179
A có khí thoát ra B dung dịch trong suốt
C có kết tủa trắng D có kết tủa trắng sau đó tan dần
Bài 35: Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là
Bài 38: Có 4 dung dịch đều có nồng độ mol bằng nhau: HCl có pH = a ; H2SO4 có pH =
b ; NH4Cl có pH = c và NaOH có pH = d Kết quả nào sau đây là đúng ?
A a < b < c < d B d < c < a < b C c < a < d < b D b < a < c < d
Bài 39: Cho 2,24 lít NO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
A pH < 7,0 B pH > 7,0 C pH = 7,0 D pH 7,0
Bài 40: Để trung hoà 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,15M cần
A 350 ml dung dịch HCl 0,1M B 300 ml dung dịch HNO3 0,2M
Bài 45: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào V ml dung dịch chứa đồng thời KOH 0,04M
và Ba(OH)2 0,08M, thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của V là
Bài 46: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung
Trang 29dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
A 0,02 ; 3,495 B 0,12 ; 3,495 C 0,12 ; 1,165 D 0,15 ; 2,33
Bài 50: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là
Bài 55: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở
25oC, Kacủa CH3COOH là 1,75.105 và bá qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là
Bài 56: Cho dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa BaCO3 thu được là
A 39,1 gam B 19,7 gam C 39,4 gam D 38,9 gam
Bài 57: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhá từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc)
Trang 30A 47,5 gam B 47,2 gam C. 47,9 gam D 47,0 gam
Bài 59: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2, 0,03 mol K, x mol Cl và y mol SO24 Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Bài 60: Cho dung dịch Z chứa các ion Fe , NH4, SO24, Cl Chia dung dịch Z thành hai phần bằng nhau Phần (1) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 1,07 gam kết tủa và 0,448 lít khí (đktc) Phần (2) tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 2,33 gam kết tủa Tổng khối lượng của các chất tan trong dung dịch Z là
A 2,945 gam B 5,89 gam C 0,895 gam D 8,95 gam
Bài 61. Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M là bao nhiêu ?
A. 50 ml B. 100 ml C. 500 ml D. 2000 ml
Bài 62. Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch
Na2SO4 0,2M có [Na+] là bao nhiêu ?
A. 0,32M B. 1M C. 0,2M D. 0,1M
Bài 63. Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,3M với
200 ml dung dịch H2SO4 0,05M có pH là bao nhiêu ?
Trang 31A. 100 ml B. 50 ml C. 150 ml D. 200 ml
Bài 69 Trong các cặp chất sau đây, cặp nào tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3
C. Na2CO3 và KOH D. NaCl và AgNO3
Bài 70 Bệnh đau dạ dày là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao Để giảm bớt lượng
axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây ?
A. Muối ăn (NaCl) B. Thuốc muối (NaHCO3)
C. Đá vôi (CaCO3) D. Chất khác
Bài 71. Phản ứng nào sau đây xảy ra được trong dung dịch ?
A. NaHSO4 + NaOH B. NaNO3 + CuSO4
C. CuSO4 + HNO3 D. KNO3 + Na2SO4
Bài 72 Những ion nào sau đây cùng có mặt trong một dung dịch ?
Bài 77. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. HCl và NaAlO2 B. KOH và NaHCO3
C. NaAlO2 và KOH D. NaAlO2 và NH4Cl
Bài 78. Trong các dung dịch sau : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 79. Phương trình ion thu gọn : H+ + OH– H2O đã biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây ?
A. HCl + NaOH H2O + NaCl
Trang 32D. Dung dịch NaOH hoặc Ba(OH)2
Bài 81. Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh ?
A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl
B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4
C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO
D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH
Bài 82. Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Cl–, Ba2+, Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch thì có thể dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?
A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
B. Dung dịch KHCO3 vừa đủ
C. Dung dịch NaOH vừa đủ
D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Bài 83 Cho dung dịch chứa m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl
Dung dịch sau phản ứng có môi trường :
Trang 33Bài 86. Có 5 dung dịch của các chất sau : H2SO4, HCl, NaOH, KCl và BaCl2 Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử có thể nhận biết được các chất
A. NaOH, HCl, H2SO4 B. H2SO4, NaOH, BaCl2
A. 1,2M B. 0,6M C. 0,75M D. 0,9M
Bài 92. Cho 3 dung dịch chứa các ion sau : Ba2+, Mg2+, Na+, CO3, SO4, NO3 Mỗi dung dịch chỉ chứa một muối (1 loại cation và 1 loại anion)
Vậy 3 dung dịch muối đó là
A. MgCO3, Na2SO4, Ba(NO3)2 B. NaNO3, BaCO3, MgSO4
C. Ba(NO3)2, Na2CO3, MgSO4 D. Mg(NO3)2, BaCO3, Na2SO4
Bài 93 Trộn lẫn 15 ml dung dịch NaOH 2M vào 10 ml dung dịch H2SO4 1,5M thì dung dịch thu được
A. đã trung hoà B. dư kiềm
C. dư axit D. không xác định được vì thiếu dữ kiện
Bài 94 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M được dung
dịch X pH của dung dịch X là
A. 2 B. 12 C. 7 D. 13
Bài 95. Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 là
A. có kết tủa màu nâu đỏ B. có bọt khí
C. có kết tủa màu lục nhạt D. có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí
Bài 96. Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch mới có nồng độ mol là
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
Trang 34C. 1,5 mol/l hoặc 3,5 mol/l D. 2 mol/l hoặc 3 mol/l
Bài 99. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là
Bài 100. Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là
Trang 35Bài 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5 là cấu hình của các nguyên tố thuộc
A nhóm halogen B nhóm nitơ C nhóm cacbon D nhóm oxi
Bài 2: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là
A liên kết cộng hoá trị có cực B liên kết cộng hoá trị không có cực
C liên kết ion D liên kết cho - nhận
Bài 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
A Ở điều kiện thường là chất khí
Bài 5: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D cho F2 đẩy Cl2 ra khái dung dịch NaCl
Bài 6: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm ?
Trang 36Bài 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Axit HF có thể tác dụng với SiO2
B Tất cả hiđro halogenua đều là chất khí ở điều kiện thường
C Tất cả các muối bạc halogenua đều không tan trong nước
D Các halogen từ F2 đến I2 tác dụng với hầu hết các kim loại
Bài 10: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X ; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Bài 11: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
Bài 12: a mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc thu được lượng khí clo nhiều nhất ?
A CaOCl2 B. KClO3 C MnO2 D KMnO4
Bài 13: Cho sơ đồ sau:
Ca(OH)2 (5) (B) (4) (A) (1) Cl2 (2) (C) (3) KClO4
Các chất A, B, C lần lượt là
A CaOCl2, CaCl2, KClO3
B K, Ca(ClO)2, KOH
C KOH, CaCO3, HCl D KCl, KOH, HCl
Bài 14: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Bài 15: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
Bài 1 6: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó
số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Bài 17: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng
hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Trang 37Bài 18: Cho 70 gam muối halogenua của kim loại M (MXn) tác dụng vừa đủ với 700 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được 131,6 gam kết tủa Công thức
MXn là
A CaBr2 B CaCl2 C BaCl2 D MgBr2
Bài 19: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam muối Giá trị của m là
Bài 23: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí láng.
Bài 24: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Bài 25: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Bài 26: Cho sơ đồ phản ứng hoá học: H2S + O2 (dư) to X + H2O
Chất X có thể là
A SO2 B S C SO3 D S hoặc SO2
Bài 27: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2
B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2
D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Bài 28: Cho các sơ đồ phản ứng:
Trang 38D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Bài 30: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Bài 31: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội ; (II) Sục khí SO2 vào nước brom ; (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven ; (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A 2 B 1 C 3 D 4
Bài 32: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa
đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Bài 33: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 2,04 gam hợp chất Z cần dùng vừa đủ V lít O2, thu được 1,08 gam H2Ovà 1,344 lít SO2 Biết thể tích các khí đo ở đktc Công thức phân tử của Z và giá trị V là
A H2SO3 ; 2,24 B H2S ; 2,016 C H2SO3 ; 2,016 D H2S; 3,36
Bài 35: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị 2 không đổi trong hợp chất)
trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
Bài 36: Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 có thể sản xuất được x tấn axit H2SO4,biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% Giá trị x là
A 1,568 B 1,2544 C 2,090 D 1,865
Trang 39Bài 37: Sau khi đem hoà tan 41,8 gam oleum vào nước phải dùng 500 ml dung dịch NaOH 2M mới trung hoà hết dung dịch tạo thành Công thức oleum là
A H2SO4.SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3
Bài 38: Trong công nghiệp, điều chế N2 từ
A NH3 B HNO3 C không khí láng D NH4NO2
Bài 39: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2
o t
o t
(5) NH4Cl
o t
o t
Bài 45: Nhóm kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là
A Fe, Cr, Al B Cr, Pb, Mn C.Al, Ag, Pb D Ag, Pt, Au
Bài 46: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Bài 47: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặC B NaNO3 và H2SO4 đặc
Bài 48: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 Vai trò của
Trang 40191
NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Bài 49: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Bài 50: Dãy gồm các muối khi nhiệt phân đều thu được khí NO2 là
A KNO3, Mg(NO3)2, AgNO3 B NH4NO2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2
C AgNO3, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 D Cu(NO3)2, Al(NO3)3, NH4NO3
Bài 51: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3
Bài 54: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Bài 55: Photpho trắng, photpho đen, photpho đá là những dạng đơn chất khác nhau của
photpho Chúng được gọi là
C các đồng phân D các đồng khối
Bài 56: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của
A P B H3PO4 C P2O5 D. PO34
Bài 57: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Bài 58: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
Bài 59: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hoá