1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt

10 8 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 39,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của trương trình - Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nước sông Nhuệ; - Nhận dạng các vấn đề môi trường bức xúc liên quan đến chất lượng nước trong lưu vực nhằm đề xuất g

Trang 1

THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC NƯỚC SÔNG NHUỆ

I. Mục tiêu, nguyên tắc và yêu cầu của chương trình

1. Mục tiêu của trương trình

- Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường nước sông Nhuệ;

- Nhận dạng các vấn đề môi trường bức xúc liên quan đến chất lượng nước trong lưu vực nhằm đề xuất giải pháp khắc phục hiệu quả và kịp thời;

- Xem xét các nguồn ô nhiễm gây ảnh hưởng tới chất lượng nước sông (nước thải sinh hoạt, sản xuất, nước thải công nghiệp, rác,….);

- Cung cấp các số liệu, thông tin cần thiết về hiện trạng và diễn biến chất lượng nước phục vụ công tác quản lý bảo vệ môi trường lưu vực sông

2. Nguyên tắc thiết kế chương trình

- Đảm bảo tính toàn diện, hệ thống của môi trường nước trong lưu vực, không bị chia cắt bởi ranh giới hành chính;

- Đối tượng quan trắc ưu tiên tập trung vào các đoạn sông bị ô nhiễm, các dòng chính có ảnh hưởng trực tiếp và sâu rộng đến nhu cầu sử dụng nước;

- Chương trình có tính mở, linh hoạt để có thể thích nghi với những yêu cầu mới, nhất là khi có những biến động phức tạp về môi trường ở lưu vực sông

3. Yêu cầu của trương trình

- Đảm bảo tính khách quan và khoa học cao;

- Đảm bảo thu thập đầy đủ, chính xác và kịp thời các thông tin về tình hình chất lượng nước mặt của lưu vực sông;

- Đảm bảo tính khả thi và phù hợp với nguồn lực sẵn có để triển khai thực hiện Chương trình một cách có hiệu quả;

- Tuân thủ đúng quy định trong Thông tư số 10/2007/TT-BTNMT ngày 22 tháng 10 năm 2007 về hướng dẫn đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong quan trắc môi trường, có bổ sung những điểm mới cho phù hợp với tình hình thực tế của lưu vực sông

II. Chương trình quan trắc nước sông Nhuệ.

1. Kiểu/loại quan trắc

- Quan trắc môi trường nước mặt lưu vực sông Nhuệ thuộc kiểu quan trắc môi trường tác động

2. Hiện trạng nơi quan trắc

- Sông Nhuệ đoạn chạy qua khu vực Cầu Diễn – Từ Liêm – Hà Nội có chiều dài khoảng 1 km rộng khoảng 30 – 40 m Diện tích lưu vực khoảng 1.070 m2

- Sông có hướng dòng chảy là Tây Bắc – Đông Nam

- Hai bên bờ sông là khu dân cư đông đúc và một số cơ sở sản xuất, sưởng cơ khí,…

- Khúc sông này chảy qua cầu sắt (Cổ Nhuế) là nơi thường xuyên có các tàu hỏa chở hàng chạy qua và cầu Diễn là nơi có mật độ giao thông dày đặc hay bị ách tắc giao thông

Trang 2

- Các nguồn gây tác động tới chất lượng nước sông: Có rất nhiều đường cống đổ ra khúc sông này chủ yếu là cống chứa nước thải sinh hoạt, sản xuất chưa qua xử lý…

- Hai bên bờ sông có rất nhiều rác, cành lá cây, nước sông nhiều khi bị đen, đục, có mùi tanh, hôi, khó chịu

3. Xác định vị trí lấy mẫu.

- Lựa chọn địa điểm quan trắc: Lấy mẫu tại 2 địa điểm để đánh giá hiện trạng chất lượng nước sông

- Vị trí:

+ Điểm 1: Tại dòng chảy dưới cầu Diễn, xung quanh là khu dân cư đông đúc

+ Điểm 2: Ở Giữa dòng chảy dưới cầu sắt, gần trạm thủy văn, xung quanh là khu dân cư

4. Thành phần môi trường và các thông số quan trắc

Bảng 1: Thông số quan trắc

Nhóm thông

số trường quan trắc Thành phần môi Đơn vị đo Ghi chú Hóa lý cơ bản

- Đo nhanh tại

hiện trường

Độ dẫn điện (EC) m/s or % Tổng chất rắn hòa tan

Oxy hòa tan (DO) mg/l Thế oxy hóa khử

- Phân tích

trong phòng thí

nghiệm

Nhu cầu oxy sinh hóa

Nhu cầu oxy hóa học

Tổng chất rắn lơ lửng

Nitrat (NO3-) mg/l

Phốt phát (PO43-) mg/l

Trang 3

Clorua (Cl-) mg/l

Sunfat (SO42-) mg/l

Độc học

5. Phương pháp lấy mẫu và bảo quản mẫu

- Phương pháp lấy mẫu theo TCVN 5996: 1995 (ISO 5667-6:1990) – Chất lượng nước – Lấy mẫu – Hướng dẫn lấy mẫu ở sông suối

- Bảo quản và lưu giữ mẫu theo TCVN 5993: 1995 (ISO 5667-3: 1985) - Chất lượng nước – Lấy mẫu – Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu

- Mẫu sau khi lấy được chuyển đến phòng thí nghiệm và phân tích càng sớm càng tốt Trong quá trình vận chuyển, mẫu tiếp tục được bảo quản trong các điều kiện cần thiết để đảm bảo an toàn và không biến đổi khi về tới phòng thí nghiệm phân tích

Bảng 2: Dụng cụ chứa mẫu và điều kiện bảo quản mẫu nước

đựng

Thời gian bảo quản tối đa

Điều kiện , kĩ thuật

4 Oxy hòa tan (DO) TT 6 giờ Cố định tại chỗ

(Winkler)

TT 24 giờ bằng H2SO4, giữ ở nơiAxit hóa đến pH <2

Trang 4

tối, lạnh 4o C

7 NH 3

PE or

8 NO3

-PE or

Lạnh 4o C , Axit hóa đến pH <2 bằng H2SO4

-12 Kim loại (nặngtrừ Hg) TT orPE 1 tháng axit hóa nước lọc pH<2Lọc ngay khi lấy mẫu,

13 Tổng nito TT orPE 24h bằng H2SO4, giữ ở nơiAxit hóa đến pH <2

tối, Lạnh 4o C

-16 Coliform TT 24h Phân tích ngay, Lạnh 2– 5 độ C

17 E.coli TT 24h Phân tích ngay, Lạnh 2– 5 độ C

18 Sunfat TT orPE

Phân tích ngay, Lạnh 2 – 5 độ C, Chú ý nếu mẫu có BOD cao (>200 mg/l) cần thêm HCl

19 Mangan TT orPE 1 tháng axit hóa nước lọc pH<2Lọc ngay khi lấy mẫu ,

6. Phương pháp phân tích

- Phương pháp phân tích: tùy vào mục tiêu chất lượng số liệu và điều kiện phòng thí nghiệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các phương pháp quy định tại Bảng dưới đây Các phương pháp theo tiêu chuẩn quốc tế khác hoặc các phương pháp theo tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở cũng như các phương

Trang 5

pháp nội bộ có thể được sử dụng nhưng cần phải được cơ quan quản lý chương trình quan trắc môi trường phê duyệt hoặc chấp thuận bằng văn bản

Bảng 3: Phương pháp phân tích

1 pH Đo bằng máy đo theo TCVN 4559-1998; TCVN 6492:1999 Phương pháp đo điện thế pH APHA 4500-H +B.

2 Nhiệt độ Xác định theo TCVN 4557-1998 Máy đo

Phương pháp khối lượng sau khi lọc, sấy mẫu ở nhiệt độ 103-

1050C đến khối lượng không đổi theo TCVN 4560-1988 APHA-2540D (phương pháp xác định tổng chất rắn lơ lửng sấy khô ở 103 – 1050C)

4 Độ đục

Đo bằng máy đo độ đục với các thang đo NTU hoặc FTU theo

23 TCVN 6184-1996 APHA-2130 B (Phương pháp Nephelometric)

5 EC Đo bằng máy đo độ dẫn điện

6 ORP Đo bằng máy đo thế oxi hóa khử

7 DO Phương pháp Winkler theo TCVN 5499-1995 Phương pháp

điện hoá ISO 5814 - 1990

8 COD Phương pháp oxy hoá bằng K2Cr2O7 trong môi trường axit theo TCVN 6491 - 1999.

9 BOD Phương pháp cấy và pha loãng theo TCVN 6001-1995 APHA-5210 B (Xác định BOD5 ngày).

10 NH4+ Phương trắc phổ thao tác bằng tay theo TCVN 6179-1:1996

11 NO2- Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử theo TCVN 6178-1996

12 NO3- Phương pháp trắc quang theo TCVN 6180: 1996

13 PO43- Phương pháp trắc quang dùng amoni molipdat theo TCVN

6202-1996

14 SO42- Phương pháp trọng lượng sử dụng Bari Clorua theo TCVN

6200:1996

15 Cl- Phương pháp chuẩn độ AgNO3 với chỉ thị màu Cromat Kali

(phương pháp More) theo TCVN 6194:1996

16 Mn Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim theo TCVN 6002:1995

17 Coliform, E.coli Xác định theo TCVN 6187-1-1996; TCVN 6187-2-1996

18 Kim loại

nặng

Các kim loại nặng (Pb, Ni, Cd, Cr) phân tích bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử TCVN 6193-1996; TCVN

Trang 6

6222-1996 Các kim loại Hg, As theo phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử TCVN 5989-1995, TCVN 5990-1995, TCVN 5991- 1995 Phương pháp cực phổ Xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp trắc quang theo TCVN 6177:1996

7. Kế hoạch quan trắc

- Lập kế hoạch nhân lực gồm:

+ Nguyễn Thị Nguyệt + Trần Thị Nhàn + Nguyễn Thị Hường + Nguyễn Thị Tuyết Mai + Dương Thị Nga

+ Đỗ Văn Phương + Đỗ Thanh Hùng

- Xác định tổ chức tham gia phối hợp thực hiện: Trường ĐH Tài nguyên và môi trường Hà Nội

- Trang thiết bị quan trắc hiện trường:

+ Tài liệu gồm: Bản đồ vị trí lấy mẫu,…

tích;

lạnh,…

+ Hóa chất, dụng cụ: Pipet, quả bóp, đũa thủy tinh, phễu, nước cất, nhãn dán, hóa chất bảo quản, …

+ Thiết bị lấy mẫu: chai, lọ, xô, thiết bị lấy mẫu ngang,…

Bảng 4: Hóa chất bảo quản

3 Dung dịch

MnCl2

Cân 42.5 g MnCl2.4H2O hòa tan bằng nước cất trong bình định mức 100ml rồi định mức tới vạch

Hút 1ml cho 500ml mẫu

(KI/NaOH) Cân 15g KI hòa tan trong nước cất,hòa tan 50g NaOH, trộn lẫn 2 dung Hút 1ml cho 500ml mẫu

Nhãn dán

Kí hiệu mẫu:………

Ngày lấy mẫu:………

Chỉ tiêu phân tích:…………

Bảo quản:………

Địa điểm lấy mẫu:…………

Trang 7

dịch thu được rồi pha loãng

- Kế hoạch phương tiện và bảo hộ an toàn lao động cho hoạt động quan trắc môi trường: xe máy, mũ bảo hiểm, thuyền, áo blu, áo phao, găng tay, khẩu trang, …

- Kế hoạch thực hiện QA/QC trong quan trắc môi trường

* QA/QC tại hiện trường:

+ QA: Đảm bảo ổn định về mặt chất lượng và số lượng

Việc nhận và giao mẫu được tiến hành ở hiện trường hoặc phòng thí nghiệm cần có biên bản bàn giao

+ QC: Phải sử dụng mẫu trắng vận chuyển;

* QA/QC trong phòng thí nghiệm:

+ QA: Đảm bảo lựa chọn đúng phương pháp, sử dụng trang thiết bị được hiệu chuẩn, được đánh dấu, dán nhãn và được thường xuyên bảo dưỡng định kỳ

Đảm bảo việc xử lý mẫu phân tích theo quy định Đảm bảo chất lượng số liệu

+ QC: Gòm các mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng phương pháp, mẫu lặp, mẫu chuẩn đối chứng, …

- Dự toán kinh phí:

Bảng 5: Phân công nhiệm vụ

Họ và tên Trình độ chuyên

môn

Đỗ Văn Phương

-Chuẩn bị chai lọ đựng mẫu -Chuẩn bị xô, pipep, quả bóp, bình nước cất

-Chuẩn bị hóa chất bảo quản và cố định oxi (mang ra hiện trường) -Chuẩn bị thiết bị đo nhanh ngoài hiện trường

Nguyễn Thị Nguyệt

Nguyễn Thị Hường

Đỗ Thanh Hùng

HVCH

-Chuẩn bị tài liệu, biên bản -Khảo sát thực tế và ghi lại hiện tượng thời tiết, thủy văn, đặc điểm nơi quan trắc

-Hoàn thành biên bản hiện trường Nguyễn Thị Nguyệt

Đỗ Văn Phương

Đỗ Thanh Hùng

Dương Thị Nga

HVCH

-Nhận thiết bị lấy mẫu hiện trường

-Tiến hành lấy mẫu, đo nhanh một

số thông số tại hiện trường (pH,

DO, độ đục,…) Nguyễn Thị Tuyết Mai HVCH -Bảo quản mẫu, ghi nhãn

Trang 8

Đỗ Thanh Hùng -Vận chuyển mẫu về PTN

Nguyễn Thị Nguyệt

Đỗ Văn Phương

Đỗ Thanh Hùng

Dương Thị Nga

Nguyễn Thị Tuyết Mai

Trần Thị Nhàn

Nguyễn Thị Hường

HVCH -Tiến hành phân tích mẫu theo từngchỉ tiêu

Nguyễn Thị Hường

Trần Thị Nhàn

Nguyễn Thị Nguyệt HVCH Xử lý số liệu

Nguyễn Thị Nguyệt

Đỗ Văn Phương

Đỗ Thanh Hùng

Dương Thị Nga

Nguyễn Thị Tuyết Mai

Trần Thị Nhàn

Nguyễn Thị Hường

HVCH Viết báo cáo

Bảng 6: Biên bản quan trắc tại hiện trường

Đơn vị quan trắc:

Vị trí quan trắc

Ngày quan trắc

Người quan trắc

Đặc điểm nơi quan trắc

Đặc điểm thời tiết

Ghi chú

Mẫu Thông số quan trắc Đơn vị

Thời gian quan trắc

Trang 9

Bảng 7: Báo cáo lấy mẫu

Tên mẫu hoặc ký hiệu mẫu

Loại hoặc dạng mẫu

Vị trí lấy mẫu

Toạ độ điểm lấy mẫu

Ngày lấy mẫu

Giờ lấy mẫu

Tên người lấy mẫu

Đặc điểm thời tiết lúc lấy mẫu

Thiết bị lấy mẫu

Phương pháp lấy mẫu

Hoá chất bảo quản

Điều kiện bảo quản

Ghi chú (nếu có)

Bảng 8: Báo cáo lấy mẫu

STT Tên mẫu hoặc ký

hiệu mẫu

Các yêu cầu khi vận chuyển

Phương tiện vận chuyển

Người chịu trách nhiệm

Thời gian vận chuyển

Ghi chú

1

2

3

CÁN BỘ QUAN TRẮC (Ký, ghi rõ họ tên) XÁC NHẬN CỦA TRƯỞNGNHÓM

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 10

Bảng 9: Biên bản giao và nhận mẫu

STT Họ và tên người

giao Họ và tên người nhận Thời gian bàn giao Số lượng mẫu Tình trạng mẫu khi

bàn giao

Ghi chú

1

2

3

Ngày đăng: 13/09/2016, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Thông số quan trắc - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 1 Thông số quan trắc (Trang 2)
Bảng 2: Dụng cụ chứa mẫu và điều kiện bảo quản mẫu nước - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 2 Dụng cụ chứa mẫu và điều kiện bảo quản mẫu nước (Trang 3)
Bảng 3: Phương pháp phân tích - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 3 Phương pháp phân tích (Trang 5)
Bảng 4: Hóa chất bảo quản - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 4 Hóa chất bảo quản (Trang 6)
Bảng 5: Phân công nhiệm vụ - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 5 Phân công nhiệm vụ (Trang 7)
Bảng 6: Biên bản quan trắc tại hiện trường - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 6 Biên bản quan trắc tại hiện trường (Trang 8)
Bảng 7: Báo cáo lấy mẫu - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 7 Báo cáo lấy mẫu (Trang 9)
Bảng 8: Báo cáo lấy mẫu - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 8 Báo cáo lấy mẫu (Trang 9)
Bảng 9: Biên bản giao và nhận mẫu - THIẾT-KẾ-CHƯƠNG-TRÌNH-QUAN-TRẮC-NƯỚC-SÔNG-NHUỆ - Nguyệt
Bảng 9 Biên bản giao và nhận mẫu (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w