Với bài toán có liên quan đến sự di chuyển của ảnh và của vật, ta phải thành lập các hệ thức liên quan đến: * Sự tạo anh qua gương cầu lôi: 1- Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và bé hơn
Trang 1vật (là giao điểm của các tia tới)
b Khi các tia phản xạ cắt nhau ở phần thật ta có ảnh ảnh thật; cắt
nhau ở phần ảo ta có ảnh ảo
c Theo chiều tia tới: vật thật ở trước gương là vật thật, còn vật ở sau gương là vật ảo
d Với bài toán có liên quan đến sự di chuyển của ảnh và của vật, ta
phải thành lập các hệ thức liên quan đến:
* Sự tạo anh qua gương cầu lôi:
1- Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và bé hơn vật
e V4 ảo ở trong tiêu ® Vật ảo ở ngoài tiêu ® Vật ảo ở tâm cho
liểm cho ảnh thật điểm cho ảnh ảo ảnh ảo cao bằng vật
và trùng vị trí với vật
65
Trang 2* Sự tạo ảnh qua gương cầu lõm
1- Vật ảo luôn luôn cho ảnh thật
2- Vật thật ở trong tiêu điểm cho ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật
3- Vật thật ở ngoài tiêu điểm cho ảnh thật, ngược chiều với vật
Anh này có thể bé hơn, bằng hoặc lớn hơn vật
II CÁC BAI TOAN
1 Một gương cầu có đỉnh là S; M là điểm sáng ở trước gương và M?
là ảnh của M qua gương Bằng cách vẽ hãy xác định
1- Trục chính của gương, tâm của gương
Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 12cm Vật AB ở trước gương cho
ảnh A'B' cách vật 18cm Xác định vị trí của vật và của ảnh Tính
Vật AB ở trước gương cầu cho ảnh A;¡B¡ =3AB Cho vật lại gần
gương thêm 8cm ta có ảnh A;B; Biết A;B; = A:B¡
1- Xác định loại gương và bản chất các ảnh
2- Tính tiêu cự của gương
Một gương cầu có tiêu cự bằng 12cm Vật AB đặt vuông góc với
trục chính ở trước gương cho ảnh A'B'= a
1- Xác định bản chất của gương và của ảnh A'B'
2- Xác đinh vị trí của vật và của ảnh
Một gương cầu lôi có tiêu cự f = -18em Vật AB đặt trước gương
Trang 3A,B, = 3AB va A,B, = 4AB Tính tiêu cự của gương
Một người đứng trước gương cầu lôi thay anh cua minh cao bang
i chiều cao của người Nếu tiến lại gần gương thêm 60cm thi anh
š 2 : °
cao bang § TEƯỜI
Tính tiêu cự của gương và độ di chuyển của ảnh
Đặt vật AB ở trước gương cầu và vuông góc với trục chính của
gương ta được ảnh thật A,B, cua AB, biét A,B, =2AB Di
chuyén vat 1 doan 10cm so véi vi tri dau ta thu dugc anh ao cua vật là A¿B; =3AB
1- Xét bản chất của gương và chiều di chuyển cúa vật
2- Tính tiêu cự của gương
Đặt vật AB trước gương cầu lõm cho anh that A,B¡ =4AB Từ vị
trí này nếu ta đi chuyển vật lại gần gương 4em hay 6em thì ta
được các ảnh tương ứng là AzB; và AzBa $ Biết AzB; = A3B3 _
1- Cac anh AJB, va AB, có bản chất như thế nào?
2- Tính tiêu cự của gương
Vat AB đặt trước gương cầu lõm và vuông góc với trục chính cho ảnh thật A;B¡ Di chuyển vật 5cm về phía gương, ta có ảnh thật A.By =2A,B, Hai anh nay cach nhau 40cm
l- Xác định chiều di chuyển của ảnh A;B;¿
2- Tính tiêu cự của gương
Đặt vật AB trước gương cầu lõm ta có ảnh ảo A;Bị Biết A,B, =3AB; tiêu cự của gương là f¡ =18cem Thay gương cầu lõm
›ằng gương cầu lỗi có tiêu cự f; =-18em Ta tìm được 1 vị trí của
6%
Trang 4Một gương cầu lõm có bán kính cong là 48cm và bán kính: vành gưcng là 10cm Điểm sáng S ở trục chính và các đỉnh gương là
sĩ: Màn (E) đặt vuông góc với trục chính của gương Xác định vị
trí của màn (E) sao cho vết sáng trên (E) có:
1- Đường kính bằng 20cm
2- Là một điểm sáng ‹
Một gương câu lõm có tiêu cự là f = 25cm Dat vat AB cé chiều cao
nhỏ vuông góc với trục chính ở trước gương Người ta tìm được 2
vi tri cua AB cho qua gương các ảnh là A,B, va A;Ö; mà
A,B, = A,B, = AB |
1- Xác định bản chất các ảnh này
2- Tính khoảng cách 2 vị trí của AB
Đặt vật AB trước 1 gương cầu lõm có tiêu cự f{ =l18em ta được ảnh thật AB; thay gương lõm bằng gương cầu lỗi có tiêu cự f,=-18cm, ta được ảnh A;B; Khoảng cách 2 ảnh này là
1- Xác định vị trí của vật và của các ảnh
2- Tính độ phóng đại dài của các ảnh
Đặt vật AB trước gương cầu lõm, ta có ảnh A,B, =5AB Di
chuyển AB xa gương thêm 6cm, ta có ảnh A;B;¿ = A;Bị
1- Nói về bản chất cãc ảnh A;B; và A;B¿
2- Tính tiêu cự của gương cầu
Đặt vật AB trước gương cầu lõm ta thu được ảnh AB; =4AB Di chuyển vật xa gương thêm 6cm, ta thu được ảnh A;B; =4AB
1- Các ảnh A;B¡ và A;B; có bản chất thé nao?
2- Tính tiêu cự của gương
Một gương cầu lõm Gị có tiêu cự f = 24cm cé trục chính viông
Trang 520
21
góc với một gương phẳng G;; khoảng cách 2 gương là a Trong
kh›ảng 2 gương có điểm sáng S ở trục chính của gương cầu lõm
1- Frong khoảng 2 gương, ta tìm được một vị trí của S mà anh của
S cua 2 gương lại trùng với S Tính a và xác định vị trí của S
2- Sho a = 75cm Xác định vị trí của S để ảnh của S qua 2 gương
trùng với S
Ha: gương cầu lõm G¡ và G, đồng trục có tiêu cự là f, =20cm va
f, =10cm quay mặt phản xạ vào nhau Vật AB đặt vuông góc với
trụ: chính và cách G, là 25cm Khoảng cách 2 gương là 60(cm)
Xá: dinh vi tri anh A.B, cua AB (tia sáng phản xạ ở mỗi gương
mệt lần)
tua: gương lõm G, và G¿ đồng trục quay mặt phản xạ vào nhau
(Bín trong 2 gương có điểm M ở trục chính) Khoảng cách hai gương là a Tiêu cự các gương là f¡ =30cm và f; =20cm Vật AB:ở
trong 2 gương
ro A2B¿; là ảnh của AB được tạo thành sau khi tia sáng phản xạ
trên mỗi gương một lần, a = 60cm Xác định vị trí của AB để
A;B¿ có vị trí trùng với AB
(tho sơ đồ tạo ảnh AB—SL›A¡Bị —#? +A¿B; fe
* HUONG DAN GIAI BAI TOAN CHU DE 5
Bai 1
1- ® Vẽ phân giác của góc MSM', phân giác M
nà: là trục chính của gương cầu
® MM' cắt trục chính tại tâm của gương 0 ° 2- ® Anh M' và vật M ở 2 bên của trục chính là M
ảnh thật, gương là gương cầu lõm
Bài 2
Va: cach anh 1a 18cm <= d + Id’l = 18
69
Trang 6df 12d
‘i 18 1 wens WA 3 8
e d, = 36; d, =18 va kịạ=-—= ; A'B la anh that
36 2 ' ` 12 Di 1à 2 >
Trang 7Hé (2), (3) cho
—2d = — =>e(d ~ 24) - 12
d-24 -d+ 24 = 12=n =›d= 12cm và d = - 24cm
Trang 8Qua gương cầu mà ảnh nhỏ hơn vật, xảy ra 2 khả năng:
* Ảnh thật, gương cầu lõm với f = +12cm
* Ảnh ảo, gương cầu lỗi vdi f = -12cm
2- Khi ảnh A'P' là thật, gương là gương cầu lõm Ta có
Trang 9ed (SS) 27
d+18
d, +18d+18d = 27d + 486
> —_— =18cm d? +9d-486=0 cho d= Q :
"dof — (d, -2,5)f
(2) ed, =— 2 eS Oa ae 4, 25-F 24d
(dị -2,ð)f 4(dị -2,5)=~L—^“— ©f =4d, —10-4f
Trang 10
1- Vi A,B, là ảnh thật của gương, nên gương là gương cầu lõm Ở
vị trí thứ nhất vật cho ảnh thật nên AB ở ngoài tiêu điểm, ở vị tzí
thứ hai vật cho ảnh ảo nên AB ở trong tiêu điểm, vậy vật đã di
chuyển lại gần gương
Trang 11+ A¿;B; là anh that
Bai 12 1- Qua guong anh va vat di chuyén trai chiéu nhau Khi vat
lạ gần gương thì ảnh A,B, ra xa guong thém 40cm so vdi vi tri cui A,B,
Trang 12Tac oe _ ot 2, f ee
dy d, d,-f d,-f (d, -f)=2(d, -f) od, +5-f =2d, -2f
® Với gương cầu lõm cầu lõm f¡ =18cm; có
ảnh: áo A,B, =3AB eo ky =3=-St 9d, = -3d, (1)
AB c&ch guong cau lém 1a 12cm
Anh A,B, , cách gương cầu lõm là 36cm và cách A;B, 1a 48m
Hệ (1), (2) cho -3d¡ = «©d¡ =12em và dị =—36em
® Với gương cầu lồi ( f„ = -18em)
Khoảng cách giữa a A;B; và AB là 48cm
Trang 1318d
d +18
dể ~12d, -864=0 cho d,=6+30= 4 0 8m “ ⁄ —> 24em (loại)
AB cách gương cầu lôi là 36cm
2- Man E 6 vi tri S’ thi trén (E) có điểm sáng S' Lúc đó (E) cách „
gương khoảng OS’ = d’ = 72cm
Bài 15 Ứng với 2 vị trí của vật mà 2 ảnh có cùng chiều cao thì anh có
ban chất khác nhau; 1 ảnh thật, 1 ảnh ảo
1- ® Giả thiết AB; là ảnh thật
A,B, SE eo heal ae dl == oe
77
Trang 14©d-f=f
d = 2f = 50cm
2- @ A.B, 1a ảnh ảo: Khi vật ở tiêu điểm thì ảnh ảo ở vô cực, vật từ tiêu điểm đi về phía gương thì ảnh từ vô cực di chuyển về phía
gương Khi vật ở mặt gương (d = 0) thì ảnh ảo ở mặt gương a = 0
Hai vị trí của AB cách nhau 50cm
Trang 15d, : 0 =-11,25<.k, = 711.25 =0.375
Bai 17 1- Khi vật ở 2 vị trí khác nhau, mà ảnh có cùng độ cao thì 2
ánh này có bản chất khác nhau
AE ở vị trí thứ nhất gần gương hơn vị trí thứ hai, nên A;B;-là
ant that; A,B, la anh ao
Vật 7 vị trí thứ nhất gần gương hơn vị trí hai nên A,B, là ảnh
ao, A4yB, là anh that
Trang 16Bai 20 Có sự tạo ảnh của AB qua 2 gương theo sơ đồ
AB—“1_» AB, —S?—>A;B; dy dị dg dg
Trang 17' d ‘ = š )
q pea dof, = 40.16 8 em
dy -f, -40-10
Anh A,Bo là anh that cach G, 1a 8 cm
Nét sự tạo anh của AI theo so do
dis = fof) _ 46.20 _ 35.38cem ~ 35,4cm
Anh A,B, cach G, là 35.1em và là ảnh thật
Trang 1882
CAU HOI TRAC NGHIEM CHU DE 5
Vẽ công thức gương cầu, câu nào sau đây đúng
Nói về sự truyền ánh sáng qua gương câu lôi; hình nào sai Cho O
là tâm của gu7ng; F là tiêu điểm ảo
Trang 19Cho (A) là trục chính của 1 gương cầu lôi; M là vật và M' là ảnh
của M qua gương; câu nào sau đây G
D M la vat that, M’ ia anh ao
G là gương cau lôi; C là tâm, M' là anh cua M qua gương;
MM' !(2) tại C Câu nào sau đây G
A M la vat that, M’ la ảnh ảo `? -
™ M là vat that, M’ la ảnh thật
C M la vat that, M’ la anh that
D M la vat ao, M’ la anh ao
C
M
G là gương cầu lôi; M' là ảnh của s
M qua gương Tìm câu đúng: M |
Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20cm Vật nhỏ AB đặt trước
gương và cách gương là 15cm Vị trí và bản chất của ảnh đúng với cau nao sau day:
30cm Vi tri va ban chat cua
amh M’ dung với câu nào sau +
đây:
83
Trang 20Một gương cầu lõm có bán kính cong là R = 50cm Vật nhỏ AB ở
trước gương và cách gương là 50cm Gọi A'B' là ảnh của AB qua gương Câu nào sau đây đúng
A AB ở vô cực
B A’B’ la anh thật trùng khít với AB
C A'B' là ảnh thật cách gương 100cm
D A, B, C đều sai
Một gương cầu lỗi có tiêu cự bằng 60cm Vật AB ở trước gương và
cách gương là 120cm Xác định vị trí, bản chất ảnh A'B` của AB qua gương
A A’B’ la anh ảo cách gương -40cm
B A’B 1a anh that cach gương 120cm
C A’B’ la anh ao cach guong 40cm
D A’B’ la anh ao cach guong 120cm
Vat AB ở trước gương cầu lồi cho ảnh A'B'= a khoảng cách
giữa AB và A'B' là 60cm Hệ thức nào sau đây đúng
A.d+d'= 60 | B.d=.đ 25
C.d=-25@ D A và B đúng
Vật AB ở trước gương cầu lôi cho ảnh A'B' = 0,8AB Khoảng cách
giữa AB và A'B` là 18cm Vật AB và anh A'B) cách gương bao nhiêu
* ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 5
Trang 21Pap an (C] a'= SE d- d-f_ 30 - (- 30) 2220 -900 ¡„ 6U
M’ la anh ao G cach guong la 15cm
Trang 22b Với bài toán xuôi biết a, dị,f,,f„; ta lần lượt tìm dì.d,.dy rồi xét
dấu của dạ để xác định bản chất của ảnh: dạ >0cá ảnh thật,
dạ <0 có ảnh ảo
e Với bài toán ngược: đã biết bản chất và vị trí của ảnh, tức là biết
dạ Ta áp dung công thức thấu kính - Thận vào thấu kính T,
€
để xác định d; rồi tìm dị và dị
gy =k; ta biến đổi
d Trong bài toán biết độ phóng đại của hệ
AzB; AzB;ạ A,B, 4 aA 4 rd
att cate as GE Ch AB A,B,” AB Ể có công thức k =kị.kạ ¡ka rồi áp dụng rồi áp d
dữ liệu của bài toán để lập phương trình
Trang 23® A,B, la anh that cua (T,) nhưng lai la vat ao cua (T,)
e A,B, la anh ao cua (THỊ) nhưng lại là vật thật của CE,)
II CÁC BÀI TUÁN
i Mot quang hé dong truc gom 2 thau kinh h6i tu tiéu cu f; va fy,
khoang cách 2 thấu kính là a Xác định a để khi tia tới quang hệ
song song với trục chính thì tia ló khỏi quang hệ cũng song song với trục chính
Một quang hệ đồng trục gồm thấu kính hội tụ T có tiêu cự
f, =30cm và gương cầu lõm tiêu cự f; =40em Gương cách thấu kinh la a = 40cm Vat AB dat trước thấu kính và cách thấu kính
la 60cm Anh cua AB qua hệ có bản chất và cách thấu kính bao
nhiêu
Đặt vật nhỏ AB trước một thấu kính mỏng T¡ và cách thấu kính
là 8em, ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB và cách thấu kính
là 4cm Sau T, và cách T, là 50cm, đặt màn ảnh (E) trong
khoảng Tị và E đặt thêm thấa kính T; có tiêu cự f; =12em, hai thấu kính đồng trục anh cua AB in rõ trên E
1- Nói rõ bản chất của thấu kính (T¡ ) và ảnh AB; của AB qua T¡
2- Tinh tiéu cu cua (T,)
3- Khoảng cách a giữa 2 thấu kính có giá trị bao nhiêu?
Một đ:ểm siing S ở trục chính một thấu kính pháng lôi chiết suất
1ø cho ta ảnh thật cách thấu kính 5em Khi nhúng cả vật và
thấu kính trong nước ta vẫn có ảnh thật nhưng cách ảnh cũ là 25cm Rhoảng cách giữa vật và thấu kính không đối, chiết suất
+ i, 4
nước là —
1- Tính bán kính mặt cầu của thấu kính và tiêu cự của nó khi đặt
trong không khí và khi nhúng trong nước
2- Thấu kính vẫn nhúng trong nước nhưng ở sát mặt nước, trục cÌính vuông góc với mặt nước, khoảng cách giữa S và thấu kính như trên S ở trong không khí, xác định ảnh cuối cùng của S
87
Trang 24Có một quang hệ đồng trục gồm thấu kính phân kỳ Tị có tiều cự
fq =-10cm và thấu kinh hoi tụ T; có tiêu cự f, = 20cm Khoaing
cách 2 thấu kính là a = 10cm Đặt vật AB trước Tị vả cách 'Tị là
10cm
1- Xác định vị trí, bản chất ánh của AB qua hệ `
2- Giữ nguyên vị trí của AB, hoán vị T, va T,, anh cla AB qua
Hai thấu kính hdi tu T, va T, déng truc tiéu cu la f{ =20em và
f; =30cm Vật AB vuông góc vdi truc chinh o trudc T, va cach T,
là 30cm Khoảng cách 2 thấu kính là a
1- Khảo sát bản chất ảnh của AB qua hệ khi a biến thiên
2- Xác định ảnh ảo của AB khi a = 40cm
Một quang hệ gồm 2 thấu kính đồng trục, Tị có tiêu cự là f; =20cm, T; có tiêu cự là f, =-10cm Vat nho AB dat vuông góc
với trục chính ở trước T, Hai thấu kính cách nhau 40cm Xác định d, dé:
1- Ảnh của AB qua hệ là ảnh thật, ảnh áo
2- Hệ cho ảnh ảo A;B; =2AB
2- Ảnh của hệ cùng chiều, trái chiều với vật
-8- Khoảng cách từ AB đến ảnh thật của nó qua hệ có giá trị nhỏ
nhất
Một thấu kính mỏng mặt lõm chê tạo từ thuỷ tỉnh chiết suất
n = 1,ỗ Mặt lõm có bán kính 10cm quay lên Điểm sáng Š ở trục chính về phía trên thấu kính
1- Ảnh của S cách thấu kính 12cm Tìm vị trí của S
Trang 25ghep thêm thấu kính hội tụ T, sát với Tị, hệ cho ảnh cuối cùng là
A.B, = AB Biét tiéu cu cua Tị là f=20em —
1- Jat AB cach (T,) bao nhiéu
2- Tính tiêu cu cua (T,)
Vậ: sáng AB đặt vuông góc với trục chính của quang hệ đồng trục
và j trước thấu kính phân kỳ T; (có tiêu cự f; =-30em) là 75cm
Trcng khoảng AB va T, dat T, (có tiêu cự f¡ = 20cm ) và đặt màn
M :au T; để hứng ảnh của AB
1- khi màn M cách T; là 30cm Hãy xác dịnh vị trí của Tị đê
Màa (M) thu được ảnh rõ nét của AB
2- “ính độ phóng đại của ảnh
Mộ: quang hệ đồng trục gồm 2 thấu kính Tị và T;¿ có tiêu cự là
f; =10em và f, =15em Khoảng cách 2 thấu kính là a Dat vật
AB trước thâu kinh | à cách T¡ là 15em
1- ¿nh của AB qua (Tị) cách AB bao nhiều?
2- *ác định vị trí, bản chất ảnh của AB qua hệ khi a = 15em
3- Xíc định a để thấu kính (T,) có độ phóng đại bằng 1
4- Xác định a để ảnh của AB qua hệ là ảnh ảo
Một quang hệ đồng trục gồm 2 thấu kính Tị và T; với tiêu cự là
Trang 26* HUGNG DAN GIAI BAI TOAN CHU DE 6
Dé 1 Tia tới AI // truc chinh cho T; T,
tia ló IH qua F tới (T;) Với A z
(T;), IH là tia tới Nếu tia ló
Trang 27anh ao A,B, cach Ty la tem > d,
dd, 8.-4
oof, el «*
d, +d, 8-4 3cm
3- Đối với thấu kính T, thị A,B; là vất cho ảnh là AÀ;B¿ ín rô
tren man, vat A,B, cach man (E) la + + 50 = 54cm Goi khoang
cach ti vat A,B dén T, la d., khoang cach tu T, đến màn ảnh (E) la dy Taco dy =(4+a)
Khoảng cách giữa 2 thấu kính co 2 gid tri lA 32cm va idem
Bii 4 1- Goi tiéu cu của thấu kính ở trong không khí và trong nước là
toi d, lA khoang cach tu vat dén thau kinh, d, va d, là khoảng
cách từ ảnh đến thấu kính khi thấu kính ở trong không khí và trong nước, có d, =5+25 =30:
Trang 281- Sơ đồ tạo ảnh của AB qua hệ:
AB SL» A.B, Tan A¿B
Trang 29
fob, la anh ao ở cách T, là 60em
1-_ Quá trình tạo ảnh của AB qua hệ có sơ đồ:
Trang 30Ta xét dấu của k theo a
AoBo trái chiều với AB cùng chiều với AB
Khi k < 0 thi A,B, va AB trái chiều
Khi k> 0 thì A;B; cùng chiều
đồ = daf« ĐT dị-20 — _ =10(20d; - 800) v đ¡ - 20 -
dị -20 _ 20d;, - 800
100 - 3d,
e d =a-d, -|
(1)
Trang 31Xét dau cua dy
Khi dị < oe thi k > 0: anh va vật trái chiều nhau
Khi A,B, (la anh ao) = 2AB <> k = 2
Thế giá trị của k vào (2)< có
Trang 32Hệ cho ảnh trái chiều với vật
khi k < 0 với 0<a<46
Hệ cho ảnh cùng chiều với
vật khi k > 0 vớ: 46 < a <œ
Đối với quang hệ, có
dị = 45cm, vật AB và TỊ cố
định nên anh A,B, cé dinh
anh trai chiéu véi vat
Trang 33luén luén cach T, 1a 36cm Néu A,B, la vat ảo đối với T; thi A.B, là anh that, anh nay cang gan T, néu T, cang gan T, Khi
1- Gd thấu kính thay tinh la T,, voi T,, mat l
coig co ban kinh 10cm 14 mat lém, ta cé 5
2- ĐÐĐ( lớp nước mỏng vào mặt lõm, lớp nước này là một thấu kính
phẳng lồi gọi là thấu kính T; Mặt cong có bán kính 10cm đối với
thíu kính T; là mặt lôi, ta có R = 10cm = 0,1m Gọi ảnh của S
qu hệ 2 thấu kính là ®S? Gọi tiêu cự của hệ thấu kính là f
eS’ la anh that: cé d = 30 va d’ = 20
97
Trang 341- © A,B, (anh that) = 2AB
2- Goi k là độ phóng đại của hè 2 thấu kính ghép sát nhau, f là tiêu
cự của thấu kính tương đương T, ta gọi d là khoảng cách từ AB
Trang 351- So d6 tao anh cua AB qua quang hệ:
AE.» A,B, ath Aa By
=
99
Trang 362- Tính độ phóng đại dài của ảnh:
Trang 374- d =15cm, dị = 30cm
d.=a -dì =a-30>d, = tạ- one = f= 30)15
‘ “~ a-30-15 a-45 ©œd;<0 thì A;B,
Khi 30 < a< 45 thì ảnh A;B; là ảnh ảo
Bài 1£ 1- Sơ đồ tạo ảnh của AB qua hệ
d, -a-d; =(a+10) cd, = G@* EE = Ôn
H¿ tạo ra ảnh thật khi dạ >0>a >2
Trang 38
— +2 (anh ao A,B, tng với k = ~2
Ill CÂU HỎI TRẮC NGHIEM CHU DE 6
1 Quang hé đồng trục gồm thau kinh phan ky (T,) va thiu kinh
hội tụ (T¿) Khoảng cách 2 thấu kính ấy YT, 41,
là a Khi tia tới và tia ló khỏi hệ đều
song song với trục chính thì câu nào sau a,
f;
2 Quang hệ đồng trục như hình vẽ Khi tia tới TW YT,
và tia ló khỏi hệ đều song song với trục