1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGAN HANG CAU HOI TRAC NGHIEM MON QTDNTM GUI SV

40 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 100,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“ Nhằm nắm được chắc chắn đầy đủ kịp thời các diễn biến và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp” thuộc chức năng nào của quản trị DNTM: A.. Mô hình tổ chức kinh doanh theo khu

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI

Câu 1 Sắp xếp các bước của tiến trình họach định

(1) Phân tích tình hình hiện tại của doanh nghiệp, những thể mạnh, điểm yếu

(2) Xác định mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp

(3) Lập các kế hoạch kinh doanh

(4) Phân tích bối cảnh, môi trường kinh doanh để xác định những cơ hội , nguy cơ

(5) Triển khai các phương án hành động

A 2-4-3-5-1

B 2-1- 4-3-5

C 1-2-4-5-3

D 2-1-5-4-3

Câu 2 Ưu điểm của mô hình tổ chức trực tuyến-chức năng

A Bộ máy gọn nhẹ,linh hoạt và ít tốn kém

B Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện chế độ thủ trưởng

C Tạo điều kiện cho người lãnh đạo sứ dụng được tài năng chuyên môn của một số chuyêngia, có thể tiếp cận thường xuyên với họ, mà không cần một cơ cấu tổ chức phức tạp

D Chức năng kiểm soát

Câu 4 Quan niệm: “Quản trị là quá trình hoàn thành công việc thông qua nỗ lực của những người khác” và nhấn mạnh yếu tố quyền hành trong tổ chức Quan niệm trên thuộc trường phái quản trị nào:

A Học thuyết tâm lý xã hội

B Học thuyết định lượng về quản trị

C Học thuyết quản trị hiện đại

D Học thuyết cổ điển

Trang 2

Câu 5 “Quản trị là nghệ thuật hoàn thành những mục tiêu đề ra thông qua con người” Quan niệm trên thuộc trường phái nào:

A Học thuyết tâm lý xã hội

B Học thuyết định lượng về quản trị

C Học thuyết quản trị hiện đại

D Học thuyết cổ điển

Câu 6 “Bản chất của quản trị là: ra các quyết định” là quan điểm của trường phái?

A Học thuyết quản trị hiện đại

B Học thuyết định lượng về quản trị

C Học thuyết tâm lý xã hội

D Không có trường phái nào

Câu 7 “Đòi hỏi nhà quản trị phải có trình độ chuyên môn toàn diện, hạn chế sử dụng các chuyên gia có trình độ và dẫn đến cách quản lý kiểu gia trưởng” là nhược điểm của mô hình tổ chức nào:

A Bộ máy đơn giản

Câu 9 Mô hình trực tuyến chức năng có nhược điểm:

A Mang tính mạo hiểm cao, dễ dẫn đến tình trạng khủng hoảng khi có biến cố bất ngờ xảy ra

B Hay xảy ra tranh giành nguồn lực tong nội bộ

C Đòi hỏi nhà quản trị phải có trình độ chuyên môn toàn diện

D Dễ dẫn đến quan liêu của lãnh đạo cao cấp, có thể xuất hiện sự can thiệp sâu của các đơn

vị chức năng đến các đơn vị trực tuyến

Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về học thuyết tâm lý xã hội:

A Quản trị là quá trình hoàn thành công việc thông qua nỗ lực của người lao động

Trang 3

B Quản trị là nghệ thuật hình thành những mục tiêu đề ra thông qua con người.

C Là ứng dụng tiến bộ khoa học-kĩ thuật của ngành toán học để giải quyết các bài toán các

mô hình phức tạp với tốc độ nhanh, đưa ra cá cơ sở định lượng để giúp cho các nhà quản trị raquyết định đúng đắn

D A và B đều đúng

Câu 11 Chọn câu đúng nhất khi nói về các hoạt động nghiệp vụ kinh doanh thương mại:

A Nghiên cứu thị trường, tạo nguồn – mua hàng, dự trữ hàng hóa, tiếp thị, bán hàng, khuyếnmãi và truyền thông

B Nghiên cứu thị trường, tạo nguồn – mua hàng, dự trữ hàng hóa, tiếp thị, bán hàng, tổ chứchoạt động dịch vụ phục vụ khách hàng, vận dụng marketing trong kinh doanh

C Nghiên cứu thị trường, tạo nguồn – mua hàng, dự trữ hàng hóa, bán hàng, khuyến mãi, vậndụng marketing trong kinh doanh

D Nghiên cứu thị trường, tạo nguồn – mua hàng, dụ trữ hàng hóa, bán hàng, tổ chức hoạtđộng phục vụ khách hàng, vận dụng marketing trong doanh nghiệp

Câu 12 Nối phương pháp quản trị doanh nghiệp thương mại ở cột A với phân loại của

nó ở cột B.

1 Quản trị DNTM theo chức năng.

2 Quản trị DNTM theo các nghiệp

vụ kinh doanh thương mại.

3 Quản trị DNTM theo các yếu tố

kinh doanh.

a Họach định, tổ chức, chỉ huy, kiểm soát.

b Lao động, tiền vốn, thông tin, chi phí, rủi ro.

c Nghiên cứa thị trường, tạo nguồn mua hàng,

dự trữ hàng hóa, bán hàng, dịch vụ, marketing.

A 1-a, 2-b, 3-c

B 1-a, 2-c, 3-b

C 1-c, 2-a, 3-b

D 1-b, 2-a, 3-c

Câu 13 Ưu điểm nổi bật của mô hình bộ máy tổ chức này là nắm chắc và thích ứng với

sự biến động nhu cầu tiêu dùng của từng khu vực, từng địa phương:

A Mô hình tổ chức trực tuyến

B Mô hình tổ chức trực tuyến chức năng

C Mô hình tổ chức kinh doanh theo khu vực địa lý

D Mô hình tổ chức bộ máy kinh doanh theo sản phẩm

Trang 4

Câu 14 Học thuyết nào đề cao vai trò con người trong hệ thống tổ chức sản xuất kinh doanh?

A Học thuyết cổ điển

B Học thuyết tâm lý xã hội

C Học thuyết định lượng về quản trị

D Học thuyết hiện đại

Câu 15 “ Nhằm nắm được chắc chắn đầy đủ kịp thời các diễn biến và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp” thuộc chức năng nào của quản trị DNTM:

A Chức năng hoạch định

B Chức năng tổ chức

C Chức năng chỉ huy

D Chức năng kiểm soát

Câu 16 Nội dung nào sau đây không nằm trong chức năng hoạch định?

A Lập ra các kế hoạch về vốn, chi phí kinh doanh và ước tính lợi nhuận

B Xác định mục tiêu cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

C Đôn đốc việc thi hành các nhiệm vụ đề ra

D Đề ra các chính sách, quan điểm để thực hiện các mục tiêu đề ra

Câu 17 Ưu điểm nổi bật của mô hình tổ chức kinh doanh theo khu vực địa lý là:

A Dễ thống nhất về mục tiêu chung của doanh nghiệp

B Nắm chắc và thích ứng sự biến động nhu cầu tiêu dùng của từng khu vực, từng địaphương

C Bộ máy gọn nhẹ

D Quyết định nhiệm vụ và trách nhiệm dễ dàng

Câu 18 “ Mang tính mạo hiểm, dễ dẫn đến tình trạng khủng hoảng khi có biến cố bất ngờ xảy ra” là nhược điểm chính của mô hình tổ chức bộ máy nào sau đây:

A Mô hình tổ chức bộ máy giản đơn

B Mô hình tổ chức trực tuyến

C Mô hình tổ chức trực tuyến- chức năng

D Mô hình tổ chức bô máy kinh doanh theo sản phẩm

Câu 19 “Nếu các nhà quản trị quan tâm nhiều đến nhân viên của mình thì mức độ hài lòng của nhân viên sẽ tăng lên và làm cho năng suất lao động được tăng lên”, thuộc:

A Học thuyết cổ điển

B Học thuyết tâm lý

Trang 5

C Học thuyết định lượng về quản trị.

D Học thuyết quản trị hiện đại

Câu 20 Chọn phát biểu sai:

A Hoạt động quản trị doanh nghiệp thương mại phải tạo được giá trị gia tăng trong hoạt độngkinh doanh

B Đối tượng chủ yếu và gián tiếp của quản trị doanh nghiệp thương mại là con người

C Quản trị doanh nghiệp là điều khiển, quản lý sự hoạt động của doanh nghiệp nhằm thựchiện các mục tiêu đề ra một cách có hiệu quả

D Đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thương mại thì thông tin là yếu tố đầuvào

Câu 21 Nội dung của hoạch định, ngoại trừ:

A Xác định mục tiêu cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

B Đề ra các chiến lược phát triển dài hạn các sản phẩm, các hoạt động dịch vụ

C Tiến hành điều chỉnh các hoạt động kinh doanh

D Đề ra các chính sách, quan điểm để thực hiện các mục tiêu đã đề ra

Câu 22 Ưu điểm của mô hình tổ chức bộ máy kinh doanh theo sản phẩm, ngoại trừ:

A Quyết định nhiệm vụ và trách nhiệm dễ dàng

B Phối hợp hành động giữa các phòng ban có hiệu quả

C Dễ thống nhất về mục tiêu chung của doanh nghiệp

D Hoạt động nhanh chóng, linh hoạt và ít tốn kém

Câu 23 Mô hình tổ chức, bộ máy kinh doanh nào được sử dụng rộng rãi và phổ biến cho mọi doanh nghiệp:

A Mô hình tổ chức bộ máy đơn giản

B Mô hình tổ chức bộ máy trực tuyến

C Mô hình tổ chức bộ máy trực tuyến- chức năng

D Mô hình tổ chức bộ máy kinh doanh theo sản phẩm

Câu 24 Kiểu tổ chức nào thích hợp với loại hình kinh doanh theo lối chuyên môn hóa ở những nơi có nhu cầu lớn, yêu cầu trình độ thỏa mãn nhu cầu cao:

A Mô hình tổ chức bộ máy đơn giản

B Mô hình tổ chức bộ máy trực tuyến

C Mô hình tổ chức bộ máy trực tuyến- chức năng

D Mô hình tổ chức bộ máy kinh doanh theo sản phẩm

Trang 6

Câu 25 Nhược điểm “hay xảy ra tranh giành nguồn lực trong nội bộ” thường gặp với

mô hình nào nhất:

A Mô hình tổ chức bộ máy đơn giản

B Mô hình tổ chức trực tuyến

C Mô hình tổ chức trực tuyến chức năng

D Mô hình tổ chức bộ máy kinh doanh theo sản phẩm

Câu 26 QTDNTM theo tình huống đã được các trường đào tạo QTKD của các nước có nền kinh tế thị trường phát triển (Anh, Mỹ) sử dụng như một phương thức chủ yếu để đào tạo các nhà quản trị vào năm nào?

A 1903

B 1940

C 1950

D 1960

Câu 27 Chọn phát biểu sai:

A Mục đích của chức năng chỉ huy là nhằm duy trì kỷ cương trong doanh nghiệp và tạo racác tác phong kinh doanh năng động hiệu quả

B Kiểm soát có vai trò quan trọng và được tiến hành ngay sau khi thực hiện hoạt động nhiệm

Câu 28 Đặc điểm cơ bản của cơ cấu tổ chức quản lý theo trực tuyến, ngoại trừ:

A Người lao động thực hiện tất cả các chức năng quản trị

B Các mối quan hệ giữa các thành viên trong tổ chức được thực hiện theo tuyến thẳng

C Người thừa hành mệnh lệnh chỉ nhận mệnh lệnh qua các cấp trên trực tiếp và chỉ thi hànhmệnh lệnh của người đó

D Mang tính mạo hiểm cao, dễ dẫn đến tình trạng khủng hoảng khi có biến cố bất ngờ xảy ra

Câu 29 Mô hình tổ chức kinh doanh theo khu vực địa lý phù hợp với những doanh nghiệp thương mại nào?

A DNTM lớn, kinh doanh trên địa bàn rộng lớn

B DNTM nhỏ, kinh doanh trên nhiều khu vực

C DNTM lớn, tập trung kinh doanh tại một địa bàn, khu vực địa lý

Trang 7

D DNTM kinh doanh theo lối chuyên môn hóa, tập trung ở những khu vực nhỏ.

Câu 30 Mô hình tổ chức bộ máy kinh doanh theo sản phẩm, phù hợp với những doanh nghiệp thương mại nào?

A DNTM lớn, kinh doanh trên địa bàn rộng lớn

B DNTM kinh doanh theo lối chuyên môn hóa ở những nơi có nhu cầu lớn, yêu cầu trình độthõa mãn nhu cầu cao

C DNTM kinh doanh theo lối đa dạng hóa,kinh doanh trên địa bàn rộng lớn

D DNTM kinh doanh theo lối đa dạng hóa, tập trung ở những khu vực lớn, yêu cầu trình độthõa mãn nhu cầu cao

Câu 31 Quản trị kinh doanh theo chiến lược trải qua bao nhiêu giai đoạn và đó là những giai đoạn nào?

A 2 giai đoạn, đó là: giai đoạn hoạch định kế hoạch ngắn hạn và giai đoạn quản trị chiếnlược

B 3 giai đoạn, đó là: giai đoạn hoạch định kế hoạch ngắn hạn, giai đoạn hoạch định kế hoạchdài hạn và giai đoạn quản trị chiến lược

C 3 giai đoạn, đó là: giai đoạn hoạch định kế hoạch dài hạn,giai đoạn hoạch định chiến lược

và giai đoạn quản trị chiến lược

D 4 giai đoạn, đó là: giai đoạn hoạch định kế hoạch ngắn hạn, giai đoạn hoạch định kế hoạchdài hạn, giai đoạn hoạch chiến lược và giai đoạn quản trị chiến lược

Câu 32 Hạn chế của mô hình tổ chức trực tuyến là:

A Đòi hỏi nhà quản trị trình phải có trình độ chuyên môn toàn diện, hạn chế sử dụng cácchuyên gia có độ và dễ dẫn đến cách quản lý gia trưởng

B Mang tính mạo hiển cao, dễ dẫn đến tình trạng khủng hoảng khi có biến cố bất ngờ xảy ra

C Hay xảy ra tranh giành nguồn lực trong nội bộ

D Dễ dẫn đến quan liêu của lãnh đạo cao cấp, có thể xuất hiện sự can thiệp sâu của các đơn

vị chức năng đến các đơn vị trực tuyến

Câu 33 Các yếu tố thuộc chủ thể quản trị ngoại trừ:

A Quản trị cấp cao

B Nhân viên

C Quản trị cấp trung

D Quản trị cơ sở

Câu 34 Chọn câu sai:

Nhược điểm của mô hình trực tuyến - chức năng là:

Trang 8

A Mang tính mạo hiểm cao, dễ dẫn đến tình trạng khủng hoảng khi có biến cố bất ngờ xảy ra.

B Có thể xuất hiện sự can thiệp sâu của các đơn vị chức năng đến các đơn vị trực tuyến

C Xuất hiện nhiều ý kiến trái ngược nhau đòi hỏi giám đốc phải có trình độ chỉ đạo chung vàphối hợp tốt các mặt tích cực

D Dễ dẫn đến quan liêu của lãnh đạo cao cấp

Câu 35: Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại và phát triển dựa trên điều kiện:

A Phân công lao động xã hội và phát triển dẫn tới chuyên môn hóa ngày càng cao trong nềnsản xuất

B Có các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất và sản phẩm xã hội

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 36: Hoạt động cơ bản của kinh doanh thương mại là :

A Mua hoặc bán hàng hóa

B Mua hàng hóa để bán

C Sản xuất hàng hóa để bán

D Mua hàng hóa để tiêu dùng

Câu 37: Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển nhượng vốn góp :

A Không thể

B Phải đạt được sự thỏa mãn của các cá nhân khác trong doanh nghiệp

C Hoàn toàn tự do

D Tất cả đều sai

Câu 38: Cách thức trao đổi hàng hóa nào sau đây có tính chất thương mại?

A Cung ứng lợi ích cho xã hội

B Cho không

C Mua bán háng hóa trên thị trường

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 39: Hành vi nào dưới đây là hành vi thương mại?

A Môi giới thương mại

B Ủy thác mua bán hàng hóa

C Hội chợ, triễn lãm thương mại

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 40: Kinh doanh thương mại thương mại tổng hợp thuộc hình thức phân loại kinh doanh nào?

Trang 9

A Theo chủ thể kinh doanh thương mại

B Theo quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh thương mại

C Theo phạm vi kinh doanh

D Theo loại hình kinh doanh thương mại

Câu 41: Kinh doanh thương mại bán buôn thuộc hình thức phân loại kinh doanh nào?

A Theo chủ thể kinh doanh thương mại

B Theo quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh thương mại

C Theo hình thức bán hàng

D Theo loại hình kinh doanh thương mại

Câu 42: Trách nhiệm xã hội của công ty được tiếp cận theo thứ tự ưu tiên là :

Câu 43: Khẳng định nào sau đây là sai:

A Vốn kinh doanh của doanh nghiệp thương mại chỉ thể hiện bằng tiền

B Vốn kinh doanh của doanh nghiệp thương mại gồm tiền, tài sản cố định và lưu động

C Vốn kinh doanh của doanh nghiệp thương mại có tài sản cố định

D Vốn kinh doanh của doanh nghiệp thương mại có tài sản lưu động

Câu 44: Luật thương mại Việt Nam ban hành ngày 14/6/2005 có hiệu lực từ ngày nào?

B Cung ứng cho lợi ích xã hội

C Trao đổi thông qua mua bán hàng hóa trên thị trường

Trang 10

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 46: Các công ty thương mại của tỉnh (thành phố), quận (huyện) thường là các đơn vị kinh doanh:

A Chuyên môn hóa

B Tổng hợp

C Đa dạng hóa kinh doanh

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 47: Hai tiêu thức cơ bản để xếp loại doanh nghiệp theo quy mô tại Việt Nam là:

A Doanh số hàng hóa lưu chuyển hàng năm, phạm vi đại bàn kinh doanh

B Số vốn kinh doanh, số lượng lao động

C Số lượng lao động, phạm vi đại bàn kinh doanh

D Số vố kinh doanh, doanh số hàng hóa lưu chuyển hàng năm

Câu 48: Câu nào sau đây là sai khi nói về công ty cổ phần:

A Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

B Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của DN trong phạm vi sốvốn đã góp vào doanh nghiệp

C Số lượng cổ đông tối thiểu là 5 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa

D Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh

Câu 49: Câu nào sau đây là sai khi nói về công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

A Thành viên chỉ chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của DNTM trong phạm

vi số vốn đã cam kết góp vào công ty

B Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá 50 thành viên

C Không được quyền phát hành cổ phiếu

D Không được chuyển nhượng vốn góp

Câu 50: Hệ thống những người buôn bán nhỏ, đó là các hộ cá thể có các cửa hàng, quầy hàng kinh doanh các hàng hóa phục vụ nhu cầu tiêu dùng của nhân dân thuộc loại hình doanh nghiệp:

A DNTM do các địa phương quản lý

B Doanh nghiệp tư nhân

C DNTM kinh doanh chuyên môn hóa

D Không thuộc loại hình doanh nghiệp nào

Câu 51: Chọn câu SAI:

Trang 11

A Nghĩa vụ đạo đức trong trách nhiệm xã hội liên quan đến những hành vi hay hành độngđược các thành viên tổ chức, cộng đồng, xã hội mong đợi hay không mong đợi nhưng khôngđược thể chế hoá thành luật.

B Các nghĩa vụ đạo đức quan tâm đến quan niệm và cách thức các tổ chức ra quyết địnhđúng- sai, công bằng và công lý ngoài những gì đã được xác định trong các nghĩa vụ pháp lý

C Nghĩa vụ đạo đức liên quan đến những đóng góp cho cộng đồng và xã hội nhằm giúp cảithiện cuộc sống và phát triển kinh tế-xã hội

D Nghĩa vụ đạo đức được thể hiện thông qua các tiêu chuẩn hay kỳ vọng phản ánh mối quantâm của các đối tượng hữu quan

Câu 52: Chọn câu SAI

A Các nghĩa vụ về pháp lý đòi hỏi tổ chức, công ty tuân thủ đầy đủ các quy định của luậtpháp như một yêu cầu tối thiểu trong hành vi xã hội của tổ chức, tập thể hay cá nhân

B Các nghĩa vụ pháp lý được xã hội yêu cầu nhằm loại trừ những hành vi không mong muốn

C Các nghĩa vụ pháp lý được thể hiện trong các bộ Luật dân sự và hình sự

D Luật hình sự quy định quyền và nghĩa vụ của mỗi cá nhân và tổ chức; Luật dân sự quyđịnh những hành vi không được phép thực hiện và định ra hình phạt đối với các trường hợp viphạm

Câu 53: Nghĩa vụ pháp lý được xã hội đặt ra bởi vì:

A Người tiêu dùng, đối thủ cạnh tranh, các cấp quản lý vĩ mô nền kinh tế tin rằng công việckinh doanh không thể thực hiện được một cách tốt đẹp nếu không được đảm bảo bằng uy tín

B Người tiêu dùng, đối thủ cạnh tranh, các cấp quản lý vĩ mô nền kinh tế tin rằng công việckinh doanh không thể thực hiện được một cách tốt đẹp nếu không được đảm bảo bằng sự trungthực

C Người tiêu dùng, đối thủ cạnh tranh, các cấp quản lý vĩ mô nền kinh tế tin rằng công việckinh doanh không thể thực hiện được một cách tốt đẹp nếu không được đảm bảo bằng luậtpháp

B Quan niệm và niềm tin của người nhân viên dễ thay đổi trong mọi hoàn cảnh

C Cả 2 ý trên đều sai

Trang 12

D Cả 2 ý trên đều đúng

Câu 55: Môi trường đa yếu tố còn gọi là :

A Môi trường tác nghiệp

B Môi trường nội bộ

C Môi trường vĩ mô

D A, B, C đều đúng

Câu 56: Nhân tố không quan trọng trong việc tạo thành mức độ cạnh tranh giữa các DNTM cùng ngành:

A Cơ cấu ngành

B Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

C Tình hình nhu cầu thị trường về mặt hàng kinh doanh

D Các rào cản ngăn chặn nhập ngành hay xuất ngành của các DNTM

Câu 57: Môi trường nào nằm ngoài tầm kiểm soát của DNTM :

A Môi trường vĩ mô, môi trường bên trong

B Môi trường tác nghiệp, môi trường bên trong

C Môi trường tác nghiệp, môi trường vĩ mô

D Không có đáp án nào đúng

Câu 58: Tiến trình dự báo kinh tế theo thứ tự nào sau đây :

I: Dự báo ngành kinh doanh

A Mỗi yếu tố của môi trường vĩ mô tác động tới doanh nghiệp một cách độc lập

B Môi trường bên ngoài là chủ thể của hoạt động kinh doanh, môi trường bên trong là kháchthể của hoạt động kinh doanh

C Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là môi trường nằm ngoài tầm kiểm soát của doanhnghiệp thương mại

D Hoàn cảnh nội bộ là môi trường không kiểm soát được

Câu 60: Thị trường hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp là:

Trang 13

A Tập hợp các khách hàng đa dạng khác nhau về lứa tuổi, giới tính, nơi cư trú, mức thu nhập,

sở thích tiêu dùng và vị trí xã hội

B Tập hợp các khách hàng đồng nhất có cùng sở thích tiêu dùng và vị trí trong xã hội

C Tập hợp các khách hàng có cùng mức thu nhập hoặc cùng nơi cư trú

D Không có đáp án nào đúng

Câu 61: Loại dự báo nào nhằm ước tính khả năng tham gia thị trường mở rộng thị phần của doanh nghiệp trên các thị trường cụ thể:

A Dự báo kinh tế

B Dự báo ngành kinh doanh

C Dự báo mại vụ của doanh nghiệp

B Lợi thế về sự chuyển đổi đa dạng hóa sản phẩm hàng hóa

C Nguồn tài chính, nhân sự và quan hệ với chính quyền địa phương

D Chính sách, pháp luật của nhà nước

Câu 63: Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường nội bộ:

A Sản phẩm hàng hóa thay thế

B Chính sách tài chính, tín dụng

C Hệ thống giao thông vận tải

D Nghiên cứu và phát triển

Câu 64: Nhận định nào sau đây là sai:

A Việc các hãng lớn mua lại các cơ sở trong ngành hoặc xây dựng các cửa hàng, siêu thị, mởcác đại lí mới là biểu hiện của đối thủ mới xâm nhập

B Việc xuất hiện đối thủ cạnh tranh mới là có thật và tất yếu

C Trong số những yếu tố đầu vào vấn đề nguồn hàng là rất quan trọng

D Phí tổn gia nhập ngành càng cao thì rào cản gia nhập ngành càng thấp

Câu 65: Sự xuất hiện của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn mới nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào:

A Rào cản ngăn chặn sự gia nhập vào ngành kinh doanh

B Việc bảo vệ vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp thương mại lớn nhất trên thị trường

Trang 14

C A, B đúng

D A, B sai

Câu 66: Trung gian thương mại bao gồm những hoạt động nào?

A Môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa, đại diện cho thương nhân, đại lý thươngmại

B Môi giới thương mại, nhà phân phối, nhà cung ứng

C Ủy thác mua bán hàng hóa, đại diện cho thương nhân

D Đại lý thương mại, đại diện cho thương nhân

Câu 67: Ngân hàng Sacombank thuộc loại hình kinh doanh nào?

A Cổ phần

B Tư nhân

C Công ty 100%vố nước ngoài

D Không có câu nào đúng

Câu 68: Tên thương mại của một doanh nghiệp là gì?

A Là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinhdoanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinhdoanh

B Là những dấu hiệu để phân biệt hàng hóa, dịch vụ cùng loại của các cơ sở sản xuất, kinhdoanh khác nhau

C Là một khái niệm trong người tiêu dùng về sản phẩm với dấu hiệu của nhà sản xuất gắnlên mặt, lên bao bì hàng hoá nhằm khẳng định chất lượng và xuất xứ của sản phẩm

D Tất cả đều sai

Câu 69: Dự trữ hàng hóa ở khâu lưu thông tăng lên có tác dụng:

A Giảm dự trữ sản xuất, giảm dự trữ tiêu dùng

B Giảm dự trữ sản xuất, tăng dự trữ tiêu dùng

C Tăng dự trữ sản xuất, giảm dự trữ tiêu dùng

Trang 15

Câu 71: Đặc điểm nào làm sản phẩm của DNTM phong phú hơn so với các đơn vị sản xuất:

A DNTM cung cấp thêm các hoạt động dịch vụ nhằm hài lòng khách hàng trong quá trìnhchuyển hàng do các doanh nghiệp sản xuất tạo ra

B DNTM chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

C Cả A&B đều đúng

D Cả A&B đều sai

Câu 72: Hội chợ thuộc hoạt động thương mại nào?

A Mua,bán hàng hóa

B Xúc tiến thương mại

C Các hoạt động trung gian thương mại

D Các hoạt động thương mại khác

Câu 73: Tìm phát biểu sai về đặc trưng cơ bản của hoạt động thương mại của nước ta hiện nay.

A Thương mại tự do theo quy luật của thị trường

B Thương mại hàng hóa dịch vụ phát triển trên cơ sở của nền kinh tế nhiều thành phần

C Thương mại phát triển theo nề kinh tế thị trường có định hướng xã hội chủ nghĩa

D Chịu sự điều chỉnh của pháp luật

Câu 74: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

A Tổ chức mạng lưới bán hàng và phân phối hàng hóa cho mạng lưới bán hàng cơ hữu và đại

lý bán hàng là nghiệp vụ kinh doanh quan trong bậc nhất của doanh nghiệp thương mại

B Vốn kinh doanh của doanh nghiệp thương mại là thể hiện bằng tiền của tài sản cố định vàtài sản lưu động của doanh nghiệp

C Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp thương mại là biểu hiện bằng tiền của các chi phí vềlao động sống và lao động vật hóa mà doanh nghiệp đã bỏ ra để đạt được kết quả kinh doanhtrong một thời điểm nhất định

D Quản trị nhân sự là quản trị những hoạt động liên quan đến nhân sự như tạo lập, duy trì, sửdụng và phát triển có hiệu quả các yếu tố con người nhằm thực hiện các mục tiêu kinh doanhcủa doanh nghiệp một cách tốt nhất

Câu 75: Căn cứ vào công dụng của sản phẩm hàng hoá, thị trường bao gồm:

A Thị trường các yếu tố sản xuất và thị trường sản phẩm tiêu dùng

B Thị trường các yếu tố sản xuất và thị trường dịch vụ

C Thị trường dịch vụ và thị trường sản phẩm tiêu dùng

Trang 16

D Thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ

A Lãng phí nguồn lực để nâng cao đời sống toàn dân

B Khoa học kĩ thuật công nghệ mới chậm được phát triển và áp dụng trong sản xuất

C Thất nghiệp bóc lột, cạnh tranh dẫn đến độc quyền

D Bộ máy quản lý ngày càng cồng kềnh, quan liêu

Câu 78: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào đặc điểm riêng của lao động trong lĩnh vực lưu thông:

A Không thực hiện chức năng tạo ra sản phẩm mới mà chủ yếu là thực hiện chức năngchuyển hóa hình thái giá trị của sản phẩm đó

B Lao động là 1 trong 3 yếu tố cơ bản

C Lao động là yếu tố sáng tạo ra giá trị mới

D Hiệu quả của lao động chịu ảnh hưởng giới hạn bởi các yếu tố thời gian làm việc, thể lực,trí lực và các yếu tố tâm sinh lý

Câu 79: Đặc điểm lao động trong doanh nghiêp thương mại:

A Có tính sản xuất

B Có tính phi sản xuất vì chỉ thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa để kiếm lời

C Vừa có tính sản xuất vừa có tính phi sản xuất

B Bộ phận nghiên cứu, chế tạo, sản xuất ra sản phẩm mới

C Bộ phần thiết kế và sản xuất sản phẩm mới

D Bộ phận lao động tiếp tục quá trình sản xuất trong lưu thông như vận chuyển, bốc dỡ, lắpđặt…

Trang 17

Câu 81: Nếu phân loại lao động ở DNTM theo tính chất sản xuất của lao động thì bộ phận lưu thông thuần túy là bộ phận thực hiện công việc:

A Bộ phận thực hiện việc mua bán hàng

B Bộ phận thực hiện việc vận chuyển hàng hóa

C Bộ phận thực hiện việc hoạch toán thống kê

D Bộ phận lao động phục vụ cho quá trình thay đổi giá trị của hàng hóa từ tiền sang hàng và

từ hàng sang tiền

Câu 82: Nếu phân loại lao động theo nghiệp vụ KDTM thì bộ phận lao động thực hiện các nhiệm vụ vận chuyển, giao hàng, bốc dỡ là bộ phận gì?

A Bộ phận lao động trực tiếp kinh doanh

B Bộ phận lao động quản trị kinh doanh

C Bộ phận lao động ngoài kinh doanh

D Tất cả đều sai

Câu 83: Nếu phân loại lao động theo nghiệp vụ KDTM thì bộ phận lao động thực hiện các công việc như y tế, giữ trẻ, tạp vụ, xây dựng cơ bản là bộ phận gì?

A Bộ phận lao động trực tiếp kinh doanh

B Bộ phận lao động quản trị kinh doanh

C Bộ phận lao động ngoài kinh doanh

D Tất cả đều sai

Câu 84: Công thức tính năng suất lao động trong doanh nghiệp thương mại tính theo phương pháp bình quân là:

A W= (Tổng doanh số bán ra trong kì)/(Tổng số nhân viên trực tiếp kinh doanh)

B W= (Tổng thu nhập của doanh nghiệp thương mại trong kỳ)/(Tổng số nhân viên trực tiếpkinh doanh)

C W= (Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp thương mại trong kỳ)/( Tổng số nhân viên trực tiếpkinh doanh)

D Cả A và B đều đúng

Câu 85: Trong kinh doanh thương mại, năng suất lao động là:

A Số lượng sản phẩm hoàn thành trong một đơn vị thời gian hoặc số lượng thời gian để hoànthành một đơn vị sản phẩm

B Số lượng sản phẩm mà công nhân hoàn thành trong một đơn vị thời gian (như đóng gói,xếp hàng, dỡ hàng …) hoặc số lượng thời gian để hoàn thành các công việc đối với một sảnphẩm

Trang 18

C Khả năng sản xuất ra sản phẩm nhiều trên công việc đã được giao khoán trước.

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 86: Năng suất lao động là một chỉ tiêu:

A Hoàn toàn về lượng

B Hoàn toàn về chất

C Cả về lượng lẫn về chất

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 87: Các đặc điểm sau đây đều nói về lao động thương mại, ngoại trừ:

A Lao động nữ chiếm đa số

B Không nghỉ đúng vào các ngày nghỉ, ngày lễ theo lịch mà trong những ngày đó cường độlao động lại rất cao, thời gian lao động có thể kéo dài hơn bình thường, số lao động được huyđộng nhiều hơn

C Tạo ra các sản phẩm mới

D Chuyển hóa hình thái giá trị của sản phẩm

Câu 88: Theo tính chất sản xuất, lao động thương mại được phân loại thành 2 bộ phận là:

A Lao động sản xuất và lao động lưu thông thuần túy

B Lao động trong nhà và lao động ngoài trời

C Lao động theo giờ hành chính và lao động theo ca

D Lao động chính và lao động phụ

Câu 89: Theo góc độ quản lý lao động, lao động thương mại được phân loại thành:

A Lao động trong danh sách và lao động hợp đồng

B Lao động mới và lao động lâu năm

C Lao động chuyên và lao động theo ca

D Lao động nam và lao động nữ

Câu 90: Trong một DNTM, bộ phận nhân lực có đảm nhận nhiệm vụ tham mưu, tư vấn

và thừa hành đắc lực các chức năng, nghiên cứu cơ bản của DN, vậy bộ phận này thuộc vào:

A Cán bộ quản trị cấp cao

B Cán bộ quản trị cấp trung gian

C Cán bộ quản trị cấp thấp

D Công viên, nhân viên

Câu 91: Hoạt động nào không thuộc nhóm chức năng hình thành:

Trang 19

A Lập kế hoạch nhân lực.

B Các hoạt động đãi ngộ, thù lao lao động

C Tuyển mộ, tuyển chọn nhân lực

D Sắp xếp, bố trí nhân lực

Câu 92: Quản trị nhân sự trong doanh nghiệp thương mại, đứng dưới góc độ chức năng quản trị bao gồm những nhóm chức năng nào sau đây:

A Nhóm chức năng hình thành nguồn nhân lực

B Nhóm chức năng đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp

C Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

D Cả ba phương án A, B, C

Câu 93: Nội dung chính của nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực:

A Lập kế hoạch nhân lực, tuyển chọn, tuyển mộ, sắp xếp (bố trí) nhân lực,

B Đào tạo mới, đào tạo lại về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

C Các chế độ đãi ngộ, thù lao lao động,

D Đảm bảo nguồn lực lâu dài và hiện tại đáp ứng tốt nhất các yêu cầu hoạt động kinh doanhcủa DNTM

Câu 94: Thông qua việc thực hiện chức năng quản trị trong lĩnh vực nhân sự, quản trị nhân sự

ở DNTM cần tập trung giải quyết các vấn đề cơ bản nào sau đây:

A Xây dựng chiến lược về nhân sự và kế hoạch hoá nhân sự

B Tổ chức tuyển dụng, sắp xếp, đào tạo và phát triển nhân sự

C Thực hiện chế độ đãi ngộ đối với nhân sự

D Cả ba phương án A, B, C đều đúng

Câu 95: Nội dung của việc xây dựng chiến lược về nhân sự ở các DNTM là:

A Xác định thời gian và giải pháp điều chỉnh

B Xây dựng kế hoạch nhu cầu về nhân sự, cân đối nhu cầu nhân sự với nguồn cung nhân sựhiện có của doanh nghiệp để xác định yêu cầu nhân sự bổ sung hoặc cắt giảm

C Xác định mục tiêu và những yêu cầu dài hạn về nhân sự cho sự phát triển của DNTM

D Tổ chức tuyển dụng và bố trí nhân viên vào các vị trí công tác, ra các quyết định điều độngnhân sự cho thời gian kế hoạch

Câu 96: Sắp xếp các bước trong quá trình dự đoán nhu cầu nhân sự ngắn hạn theo thứ

tự đúng:

Trang 20

1 Quy đổi tổng số giờ lao động ra số người lao động cho mỗi loại công việc hoặc sản phẩmkinh doanh Tổng hợp nhu cầu nhân sự riêng lẻ, sẽ có được nhu cầu nhân sự của doanh nghiệptrong năm kế hoạch

2 Xác định khối lượng công việc của từng bộ phận cần phải hoàn thành

3 Sử dụng hệ số quy đổi hoặc tiêu chuẩn định biên, lượng hao phí lao động cho một đơn vịsản phẩm hoặc công việc để tính tổng số giờ lao động cần thiết cho việc hoàn thành mỗi loạicông việc hoặc mặt hàng cụ thể

A 1-2-3

B 2-3-1

C 2-1-3

D 1-3-2

Câu 97: Phương pháp nào sau đây dùng để dự đoán cầu nhân sự trong dài hạn?

A Phương pháp phân tích xu hướng

B Phương pháp tính theo năng suất lao động

C Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí

D Cả A và C đều đúng

Câu 98: Trong thực tế phương pháp nào được sử dụng để “dự đoán nhu cầu nhân sự dài hạn”:

A Phương pháp ước lượng trung bình

B Phương pháp phân tích xu hướng

C Phương pháp phân tích tương quan

D Phương pháp chuyên gia

E Kết hợp các phương pháp dự đoán

Câu 99: Nhược điểm của “phương pháp ước lượng trung bình” là gì?

A Không thể tính toán hết được những biến động có thể xảy ra trong thời kỳ kế hoạch

B Mức độ chính xác không cao vì chủ yếu dựa vào các dữ liệu thời kỳ trước

C Không tính đến sự thay đổi về cơ cấu chất lượng nhân sự và những thay đổi về công nghệquản lý, kinh doanh của DNTM

Ngày đăng: 13/09/2016, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w