1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KS chất lượng đầu năm học 2017 môn vật lý

14 456 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 557,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15:Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểmA. Trên đường tròn đường kính S1S2 có những điểm mà tại đó các phần tử dao động với

Trang 1

NHÓM LED HOME GROUP

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT II

Năm học: 2016 - 2017

Môn: VẬT LÍ, Lớp 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 293

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1:Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn

A.Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng

B.Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng của nó

C.Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng

D Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra B.Tạp âm là các âm có tần số không xác định

C.Độ cao của âm là một đặc tính của âm D. Âm sắc là một đặc tính của âm

Câu 3:Một sóng truyền theo trục Ox có phương trình

π

u = 8cos 0,5πx 4πtπt

4πt

 

 (trong đó u tính bằng cm, x tính bằng m, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là

A.8 m/s B. 4πt m/s C.0,5 m/s D 0,25 m/s

Câu 4:Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4πtcos20πt(cm) tại thời điểm t = 0,25 s vật có li độ

A −2 cm B. −4πt cm C.2 cm D 0 cm

Câu 5:Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 4πt0 cm Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là

A 200 m/s B.2 m/s C. 7,2 km/h D.8 m/s

Câu 6:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 24πt cm Dao động này có biên độ là

A.8 cm B.24πt cm C.12 cm D 16 cm

Câu 7:Sóng truyền trên mặt nước là

A Sóng ngang B.Sóng dọc C.Sóng dài D Sóng ngắn

Câu 8:Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, những điểm là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi

A. 2 1

λ

d d = k

2

B. 2 1

λ

d d = (2k+1)

2

C.d2 d = kλ1 D. 2 1

λ

d d = (2k+1)

4πt

Câu 9:Con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m có độ biến dạng của vật khi qua vị trí cân bằng là ∆l Chu kỳ dao động của con lắc là

A.

Δll

Δll 2π gsinα . C.

Δll g 1

2π sinα . D.

k 2π

m .

Câu 10: Phương trình dao động điều hòa của một vật dao động có dạng x = 4πtsin (5πt + 0,25π) (cm) Biên2

độ dao động của vật là

A.4πt cm B.8 cm C.2 cm D.Không xác định

Câu 11:Phương trình dao động điều hòa của một vật là

10πt 5π

x = 5sin (cm)

   Gốc thời gian được chọn là lúc

A.Vật có li độ −2,5 cm và chuyển động về phía vị trí cân bằng

B.Vật có li độ −2,5 cm và chuyển động về phía biên

C.Vật có li độ +2,5 cm và chuyển động về phía vị trí cân bằng

D.Vật có li độ +2,5 cm và chuyển động về phía biên

Trang 2

O 3

−3 6

−6

t(s) x(cm)

.

(1)

(2)

Câu 12:Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 π s và biên độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng.Cơ năng của vật bằng

A.0,36mJ B 0,72mJ C 0,18mJ D.0,4πt8mJ

Câu 13:Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức

I L(dB) = lg

I L(dB) = lg

0

I L(dB) = 10lg

I L(dB) = 10lg

I .

Câu 14: Trong dao động điều hòa của vật, biểu thức nào sau đây là sai?

A.

A ωAA

   

   

    B.

2

ωAA ωA A

   

   

    C.

kA ωAA

   

   

    D.

2

A ωA A

   

   

   

Câu 15:Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ của chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ bên Phương trình vận tốc của chất điểm là

A.

π

v = 60cos 10πt (cm/s)

6

B.

π

v = 60πcos 10πt (cm/s)

6

C.

π

v = 60cos 10πt (cm/s)

3

D.

π

v = 60πcos 10πt (cm/s)

3

Câu 16:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos4πtπt(t tính bằng s) Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa gia tốc cực đại là

A.0,083 s B. 0,104πt s C.0,125 s D.0,167 s

Câu 17:Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cosωAt (cm) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A.24πt cm B.12 cm C. 6 cm D.4πt8 cm

Câu 18:Một sóng cơ truyền trên một sợ dây rất dài với tốc độ 2 m/s và chu kì 0,5 s Sóng cơ này có bước sóng là

A.100 m B.20 cm C.100 cm D.2 m

Câu 19:Hai dao động điều hòa có phương trình là x = 4πtcos(2πt+π) (cm) và 1 x = 5cos(2πt π) (cm)2  Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

Câu 20: Cho hai đồ thị dao động âm của hai âm khác nhau như hình bên, âm Kết luận nào sau đây về hai âm là đúng?

A Âm (1) có tần số lớn hơn âm (2).

B Cả hai âm đều là tạp âm

C Hai âm chỉ phát ra từ hai nguồn khác nhau

D Âm (1) có độ cao thấp hơn âm (2)

Câu 21:Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A.là phương ngang B.trùng với phương truyền sóng

C.là phương thẳng đứng.D.vuông góc với phương truyền sóng

Câu 22:Âm thanh do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về các đặc trưng sinh sinh lí nào trong các đặc trưng sau: Độ cao, độ to và âm sắc?

A.Độ cao B Độ to C Âm sắc D Cả 3 đặc trưng trên

Câu 23:Chọn câu trả lời đúng: bước sóng được định nghĩa:

A.Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

B.Là quãng đường sóng truyền đi được sau các khoảng thời gian bằng nhau

C.Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

D.Là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

Trang 2/5 - Mã đề thi 293

Trang 3

Câu 24:Cho hai nguồn dao động ngược pha trên mặt nước tại hai điểm S1 và S2, biết vận tốc truyền sóng bằng 2 m/s, tần số 25 Hz Khoảng cách S1S2 = 80 cm Trên đường tròn đường kính S1S2 có những điểm mà tại đó các phần tử dao động với biên độ cực đại, tìm số điểm đó

Câu 25:Ba bạn An, Bình, Chi đang xem chương trình chung kết “Đường lên đỉnh Olympia” được truyền hình trực tiếp Bạn An và Bình xem trực tiếp tại trường quay S9 của đài truyền hình Việt nam, bạn An ngồi cách loa 15 m, bạn Bình và Chi ngồi cách loa 30 m Biết bạn Chi nghe được âm có mức cường độ âm vào cỡ 20dB, hỏi trong hai bạn An và Bình, bạn nào nghe thấy âm từ loa trước và người nghe được âm từ loa có độ

to lớn hơn người còn lại là bao nhiêu? Lấy cường độ âm chuẩn I0 = 10−12 Hz

A.Bạn An nghe thấy âm trước và độ to mà bạn An nghe được lớn hơn bạn Bình 6,02 dB

B.Bạn Bình nghe thấy âm trước và độ to mà bạn An nghe được lớn hơn bạn Bình 6,02 dB

C.Bạn An nghe thấy âm trước và độ to mà bạn An nghe được lớn hơn bạn Bình 4πt,54πt dB

D.Bạn An nghe thấy âm trước và độ to mà bạn Bình nghe được lớn hơn bạn An 4πt,54πt dB

Câu 26:Một sợ dây đàn hồi, hai đầu cố định có sóng dừng Khi tần số sóng trên dây là 20Hz thì trên dây có

3 bụng sóng Muốn trên dây có 4πt bụng sóng thì phải

A.tăng tần số thêm

20 Hz

3 . B tăng tần số thêm 30 Hz

C Giảm tần số đi còn

20 Hz

3 . D Giảm tần số đi còn 10Hz

Câu 27:Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 15 cm với tốc độ góc 5 rad/s Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

A.50 cm/s B 75 cm/s C 300 cm/s D 150 cm/s

Câu 28:Cho dây đàn hồi AB dài 4πt0 cm căng ngang, hai đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4πt (kể từ B), biết BM = 14πt cm Tổng số bụng trên dây AB là

Câu 29: Chọn phát biểu sai.

A.Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại f = f0 được gọi là cộng hưởng

B.Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật

C.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần

D.Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi ma sát càng nhỏ

Câu 30:Điều khẳng định nào sau đây đúng khi nói về ngưỡng nghe?

A.Ngưỡng nghe là âm có năng lượng cực đại gây ra cảm giác âm

B.Ngưỡng nghe là âm có tần số cực đại gây ra cảm giác âm

C.Ngưỡng nghe phụ thuộc vào biên độ âm

D.Ngưỡng nghe thay đổi theo tần số

Câu 31:Hai nguồn song kết hợp A và B dao động theo phương trình u = acosωAt vàA u = acos(ωAt+φ) BiếtB

điểm không dao động gần trung điểm I của AB nhất một đoạn

λ

3 Tìm φ

A.

π

π

4πtπ 3

Câu 32:Một con lắc lò xo có độ cứng k = 4πt0N.m−1 đầu trên được giữ cố định, phia dưới gắn vật m Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm Lấy g = 10m/s2.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng

A. 0,4πt1W B.0,64πtW C.0,5W D.0,32W

Câu 33:Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài s = 2cos7t (cm) (t tính bằng s), tại nơi

có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là

A.1,08 B.0,95 C.1,01 D.1,05

Câu 34: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:

1 2

u = u = acos4πt0πt (cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Xét đoạn thẳng CD = 4πtcm trên mặt nước

Trang 4

       

h m

M

y(cm)

x(m) 

  (t1)

  (t2) 

   O

có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:

A 3,3 cm B 6 cm C 8,9 cm D 9,7 cm

Câu 35:Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14πt,5 cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm O của AB nhất, cách O một đoạn 0,5 cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elip thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là

Câu 36 :Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một

trục thẳng đứng như hình bên Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h =

3,75cm so với M Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát, va chạm là mềm.Sau va chạm cả hai vật

cùng dao động điều hòa.Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng

của M trước khi va chạm, gốc thời gian là lúc va chạm Phương trình dao động của hai vật

sau va chạm là :

A.x = 2cos(2πt+ ) 1 (cm).π

π

x = 2cos(2πt+ )+1 (cm)

3

C.

π

x = 2cos(2πt+ ) (cm)

π

x = 2cos(2πt ) (cm)

3

Câu 37 :Tại 2 điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng tần

số, cùng pha nhau, điểm M nằm trên mặt nước và nằm trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của

AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4πt √ 5 cm luôn dao động cùng pha với I điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để M dao động với biên độ cực tiểu

A 9,22 cm B.2,14πt cm C.8.75 cm D 8,57 cm

Câu 38 :Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cosωAt Tỉ số giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình khi vật đi được sau thời gian

3T s 4πt đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động là

A.

1

3 B.3. C 2 D.

1

2

Câu 39 :Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát

Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M là:

A.9 cm B.4πt,5 cm C.4πt,19 cm D.18 cm

Câu 40 :Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với phương trình

x

y = asinωA t + (cm)

2

  đi theo chiều −x Hình vẽ mô tả đồ thị sóng tại hai thời điểm t1 và t2 Trên

phương truyền sóng tồn tại một điểm P chậm pha hơn N và

gần N nhất mà tốc độ của phần tử P nhận cùng một giá trị

vP = π cm/s tại hai thời điểm t1 và t2 Gọi yP1, vP1 và yP2, vP2

lần lượt là li độ và vận tốc của phần tử P tại hai thời điểm t1

và t2 thỏa mãn vP1.yP2 + vP2.vP1 = 0 Tồn tại phần tử Q luôn

sớm pha hơn N và có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng

của M một đoạn 0,8 m Vận tốc của phần tử Q tại thời điểm

11

t = s

12f gần giá trị nào nhất sau đây?

A −3,14πt cm/s B −4πt,29 cm/s C 4πt,29 cm/s D 3,14πt cm/s

Câu 41 :Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 4πt4πt dB Mức cường độ âm tại B là

A.28 dB B.36 dB C.38 dB D. 4πt7 dB

Câu 42 :Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u = u =A B

4πtcos10πt mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 15 cm/s Hai điểm M , M cùng nằm trên một1 2

Trang 4πt/5 - Mã đề thi 293

Trang 5

elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1 BM = 1 cm1 và AM2 BM = 3,5 cm.2 Tại thời điểm li độ của M1 là

3 mm thì li độ của M2 tại thời điểm đó là

A 3 mm B 3 mm C  3 mm D 3 3 mm

Câu 43 :Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m = 100 g 1 Ban đầu giữ vật m 1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng m = 4πt00 g 2 sát vật m 1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang μ = 0,05. Lấy g = 10 m/s 2 Thời gian từ khi thả đến khi vật m 2dừng lại là:

A.2,16 s B.0,31 s C.2,21 s D.2,06 s

Câu 44 :Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos4πt0t và uB = 2cos(4πt0t +

π

2) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là

Câu 45 :Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với các thông số như sau: m = 0,1kg,

vmax = 1 m/s, μ = 0,05 Tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm

A.0,95 m/s B.0,3 cm/s C 0,95 cm/s D.0,3 m/s

Câu 46 :Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào vật nặng có khối lượng m = 0,5kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5cm rồi buông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng

1

100 trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s2 Số lần vât qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là:

Câu 47 :Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4πtI rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng:

A

AC 2

AC 3

AC

AC

2 .

Câu 48 :Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 4πt0cm , được treo tại nơi có g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi truyền cho vật nặng vận tốc 20 cm/s theo phương vuông góc với dây hướng về vị trí cân bằng Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật nặng, gốc thời gian lúc gia tốc của vật nặng tiếp tuyến với quỹ đạo lần thứ nhất Viết phương trình dao động của con lắc theo li

độ cong:

A.s = 8cos 25t +π( ) cm B.s = 4πtcos 25t +π( ) cm

C.s = 4πtcos 25t + 0,5( π) cm D.s = 8cos25t cm

Câu 49 :Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 4πt5mm ở trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình

u1 = u2 = 2cos100t (mm) Trên mặt thoáng chất lỏng có hai điểm M và M’ ở cùng một phía của đường trung trực của AB thỏa mãn: MA − MB = 15mm và M’A − M’B = 35mm Hai điểm đó đều nằm trên các vân giao thoa cùng loại và giữa chúng chỉ có một vân loại đó Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là:

A 0,5cm/s B 1,5m/s C. 0,5m/s D.0,25m/s

Câu 50 :Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại điện tích q = +5.10–9C, có khối lượng 2g được treo vào một sợi dây dài ℓ1=152,1cm tại nơi g = 9,8m/s2 ban đầu chưa có điện trường, con lắc dao động điều hòa Đồng thời tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn bằng 7,9cm và thiết lập điện trường đều có các đường sức thẳng đứng thì khi dao động điều hòa chu kì dao động của con lắc vẫn không thay đổi Tính độ lớn của cường độ điện trường E?

A.2,8.105V/m B.7.105 V/m C.4πt.108 V/m D.2,04πt.105V/m

- HẾT

Trang 6

-Trang 6/5 - Mã đề thi 293

Trang 7

NHÓM LED HOME GROUP

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đáp án có 07 trang)

ĐÁP ÁN KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT II

Năm học: 2016 - 2017

Môn: VẬT LÍ, Lớp 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ THI 293 ĐÁP ÁN

4πt1 4πt2 4πt3 4πt4πt 4πt5 4πt6 4πt7 4πt8 4πt9 50

LỜI GIẢI MỘT SỐ CÂU BÀI TẬP Câu 3 A

Ta có λ = 4πt m; f = 2 Hz v = λf = 8 m/s

Câu 9 A

Ta có

m

T = 2π

k mà

mg

k = Δll nên

Δll

T = 2π

g

Câu 10 C

Ta có

2 1-cos(10πt+0,5π)

x = 4πtsin (5πt+0,25π) 4πt x=2 2cos(10πt+0,5π)

2

Vậy biên độ A = 2 cm

Câu 15 B

Đồ thị  A = 6 cm, T = 0,2 s  ωA = 10π (rad/s)  vmax= 60π cm/s

t = 0  x = −3 cm  cosφx =

−1

2 φx =

−2 π

3 φv =

π

6 

π

v = 60πcos 10πt- (cm/s)

6

Câu 16 A

t = T/6 = 0,5/6 = 1/12 = 0,08333 s

Câu 17 A

S = 4πtA = 24πt cm

Câu 18 C

λ = v.T = 100cm = 1m

Câu 20 D

Dựa vào đồ thị dao động âm  âm (1) có tần số nhỏ hơn âm (2)  âm (1) thấp hơn âm (2)

Câu 24 C

Ta có λ= v/f= 0,08m, hai nguồn dao động ngược pha  số vân cực đại giao thoa là k thỏa mãn

0,5 < k < 0,5 10,5 < k < 9,5

 có tất cả 20 vân Trên đường tròn đk S1S2 mỗi vân cắt tại 2 điểm  tất cả có 4πt0 điểm

Câu 25 A

Trang 8

A I M

  I   M

An ngồi gần loa hơn nên theo lý thuyết sẽ nghe thấy âm trước Bình

Mức cường độ âm mà bạn Bình và Chi nghe được đều bằng 20 dB (do cùng khoảng cách)

ADCT liên hệ giữa mức cđ âm và khoảng cách: gọi mức cường độ âm mà An nghe được là LA

Ta có

Chi

An

R

L 20 = 20lg L =26,02dB

R

Vậy An nghe được âm có độ to lớn hơn Bình nghe được là 6,02 dB

Câu 26 A

 Sóng dừng trên dây hai đầu cố định thì

l = k = k f k

2 2f   tức là tần số tỉ lệ với số bụng sóng

 Theo đề bài số bụng sóng tăng43 lần nên tần số tăng 43 lần, suy ra tần số lúc sau là 43.20=80

3 Hz

 Vậy cần phải tăng tần số thêm 80

3 −20=

20

3 Hz

Câu 27 B

vmax = ωAA = 75 cm/s

Câu 28 A

Ta có tại M là bụng thứ 4πt (kể từ B) BM = 7

4 = 14πt cm  = 8cm Dây hai đầu cố định  AB= 4πt0 = k❑2  số bụng k = 10.

Câu 31 B

Xét điểm M trên AB; AM = d1; BM = d2 ( d1> d2)

Sóng truyền từ A , B đến M

uAM = acos(t −

1

2πd

λ )

uBM = acos(t −

2

2πd +φ

uM = 2acos(

1 2

π(d d ) φ

+ )

cos((t −

2 1

π(d +d ) φ

+ )

Điểm M không dao động khi cos(

1 2

π(d d ) φ

+ )

= 0

−−−−−−−>

1 2

π(d d ) φ π

+ = +kπ

−−−−−−> d1 – d2 =

1 φ ( +k)λ

2 2π điểm M gần trung điểm I nhất ứng với (trường hợp hình vẽ) k = 0

2 2π 3 2 2π 3 3

Câu 32 C

- Ta có độ biến dạng của lò xo tại VTCB là   l A 0,025m Mà tại VTCB ta có

dh

KΔll 4πt0.0,025

F =P KΔll = mg m= m = = 0,1kg

- Vận tốc cực đại của vật m trong quá trình dao động: max max

K

v = AωA =A v = 0,025.20 =0,5m/s

m 

- Công suất tức thời cực đại của trong lực tác dung lên m:

Pmax = mvmax = 0,5.0,1= 0,05W

Câu 33 C

Trang 2/7 - Mã đề thi 293

Trang 9

h d2 d1

M

C

D

A

d1

2 max max

mg

F =mg 3cosa 2cosa

Câu 34 D

Bước sóng λ = v/f = 30/20 = 1,5 cm

Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB mà trên CD chỉ có 3 điểm

dao đông với biên độ cực đai khi tại C và D thuộc các vân cực đai

bậc 1 ( k = ± 1)

Tại C: d2 – d1 = 1,5 (cm)

Khi đó AM = 2cm; BM = 6 cm

Ta có d1 = h2 + 22

d2 = h2 + 62

Do đó d2 – d1 1,5(d1 + d2 ) = 32

d2 + d1 = 32/1,5 (cm)

d2 – d1 = 1,5 (cm)

Suy ra d1 = 9,9166 cm

1

h = d  2 = 9,92  4πt=9,7cm

Câu 35 B

Giả sử biểu thức của sóng tai A, B

uA = acost

uB = acos(t – π)

Xét điểm M trên AB AM = d1; BM = d2

Sóng tổng hợp truyền từ A, B đến M

uM = acos(t -

1

2πd

λ ) + acos (t − π−

2

2πd

λ ) Biên độ sóng tại M: aM = 2acos

2 1

π(d d ) π

M dao động với biên độ cực đai: cos

2 1

π(d d ) π

= ± 1

−−−−−>

2 1

π(d d ) π

= kπ −−−−> d1 – d2 = (k -

1

2)

Điểm M gần O nhất ứng với d1 = 6,75 cm d2 = 7,75 cm với k = 0 −−−−−> = 2 cm

Ta có hệ pt: d1 + d2 = 14πt,5 và d1 - d2 = 2k

−−−−−−> d1 = 6,75 + k

0 ≤ d1 = 6,75 + k ≤ 14πt,5 −−−−−−−> − 6 ≤ k ≤ 7

Trên AB có 14πt điểm dao động với biên độ cực đại Trên đường elíp nhận A, B làm tiêu điểm có 28 điểm doa

động với biên độ cực đại

Câu 36 A

+ Chọn mốc thế năng tại O (Vị trí cân bằng của M trước va chạm)

+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho m ta có :

2

1 mgh= mv v= 2gh 0,866m/s

+ AD định luật bảo toàn động lượng ta có:

mv mv=(m+M)V V= = 0,34πt64πtm/s

m+M

 + Khi có thêm vật m vị trí cân bằng mới O’ cách O một đoạn :Δll= mg/k =1cm

+ Như vậy hệ (m + M ) sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O’ cách O một đoạn 1cm

Trang 10

M

N

A

+ Phương trình dao động của hệ (m + M ) khi gốc tọa độ tại O có dạng là : x= A cos(ωtt+ϕ)−1

+ Tần số góc :

k ωA= =20(rad/s) M+m

+ Khi t = 0

0 0

x =0

v = V ⇔

Acosφ 1=0 ωAAsinφ= 34πt,64πt

+ Giải hệ phương trình trên ta được :A = 2cm ;φ=π/3

+ Phương trình dao động là : x = 2cos(2πt+π/3) 1 (cm)

Câu 37 B

Giả sử phương trình sóng tại A, B uA = a1cost; uB = a2cost;

Xét điểm M trên trung trục của AB AM = d

Sóng từ A, B đến M

uAM = a1cos(t −

2πd

λ ); uBM = a2cos(t −

2πd

λ )

uM =(a1 + a2)cos(t −

2πd

λ )

uI =(a1 + a2)cos(t −

2π.8

λ ) = uI =(a1 + a2)cos(t −

16π

λ ) Điểm M dao động cùng pha với I khi

2πd

λ =

16π

λ + 2k −−−−−> d = 8 + k

Khi k = 0 M trùng với I, M gần I nhát ứng với k = 1 và d = AI +MI2 2 = 8 +(4πt 5) = 122 2

Từ đó suy ra  = 4 (cm))

Xét điểm N trên đường vuông góc với AB tại A: AN = d1; BN = d2

Điểm N dao động với biên độ cực tiểu khi

uAN = a1cos(t −

1

2πd

λ ) và uBN = a2cos(t −

2

2πd

λ ) dao động ngược pha nhau

d2 – d1 = (k +

1

2 ) = 4πtk + 2 >0 (*) ( d2> d1);

Mặt khác d2 – d1 = AB2 = 256−−−−−−> (d2 + d1)(d2 – d1) = 256−−−−−−>

−−−−−−> (d2 + d1) =

256 4πtk+2=

128 2k+1 (**)

Lây (**) − (*) ta được d1 =

64πt 2k+1−( 2k +1) > 0 −−−−−−> (2k + 1)2 < 64πt −−−−> 2k + 1 < 8

k < 3,5 −−−−> k ≤ 3 d1 = d1min khi k = 3 −−−−−>d 1m)in =

64

7 −7 =

15

7 = 2,14 (cm))

Câu 38 B

Vận tốc trung bình:

2 1 tb

2 1

x x

v =

t t

 ,Δlx = x2 x1 là độ dời Vận tốc trung bình trong một chu kỳ luôn bằng không

Tốc độ trung bình luôn khác 0: tb 2 1

S

v =

t  t trong đó S là quãng đường vật đi được từ t1 đến t2

Tốc độ trung bình:

tocdo

S 3A 4πtA

3T

4πt (1); chu kỳ đầu vật đi từ x1 = + A (t1 = 0) đến x2 = 0 (t2 = ) (VTCB theo chiều dương)

Trang 4πt/7 - Mã đề thi 293

Ngày đăng: 13/09/2016, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w