Tính sốmol HNO3 đã tham gia phản ứng: 4/ Cho agam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO 3 dư thu được V lít CO 2.. Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit với ancol etylicxúc
Trang 1Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 01 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
-1/ Cho 200 ml dd NaOH 0,07M vào 300 ml dd chứa HCl 0,02M và H
2SO
4 0,005M thu được dd X Tính pHcủa dd X:
2/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
3/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO
3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2 Tính sốmol HNO3 đã tham gia phản ứng:
4/ Cho agam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO
3 dư thu được V lít CO
2 Mặt khác, đốtcháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 Thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện Vậy 2 axit tronghỗn hợp X là:
2O Đem đốt hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol oxi thu được
CO2.và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 gam dd NaOH 20% Tính nồng độ % của NaOHtrong dd sau phản ứng:
8/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y Na
2SO3 + H2O Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn sơ đồđó:
9/ Cho các chất có CTCT sau: CH3CH=CHCl (1); ClCH2CH=CHCH3 (2); CH3C(CH3)=CHCH3 (3) ;CH
Trang 216/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
21/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H
23/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O
2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
c Na2HPO4 và NaH2PO4 d Na3PO4 và Na2HPO4
25/ Cho từ từ 200 ml dd HCl vào dd chứa 0,15 mol Na
2CO
3 và 0,1 mol NaHCO
3 thu được khí CO
2 và dd X.Cho nước vôi trong vào dd X thu được 20g kết tủa Vậy nồng độ mol của dd HCl là:
26/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
Trang 329/ Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc II có CTPT là C
4H
11N:
30/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
34/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol sec-butylic b ancol iso -pentylic c ancol iso -propylic d ancol tert -pentylic
35/ Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg trong dd HNO
3 dư thu được 0,1 mol khí NO và0,1 mol khí N2O Số mol HNO3 đã phản ứng:
2 thu được dd Y và kết tủa Z Cho kết tủa
Z vào dd H2SO4 đặc nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
38/ Cho các chất sau: anilin (1); p-metylanilin (2) ; benzyl amin(3); metylphenylamin (4) Hãy cho biết
những chất nào tác dụng với dd Br2 cho kết tủa trắng:
Trang 441/ Tổng số các e trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9 Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X:
42/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
46/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
a 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan b 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan d 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan
48/ Cho các ion sau: 2
Trang 5Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 02 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
-1/ Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc II có CTPT là C4H11N:
2/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H2SO4 đặc) thu được 16g este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức củaaxit là:
a HCOOH và CH3COOH b CH3COOH và C2H5COOH
9/ Chất hữu cơ X có CTĐG là CH
2O Đem đốt hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol oxi thu được
CO2.và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 gam dd NaOH 20% Tính nồng độ % của NaOHtrong dd sau phản ứng:
10/ Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ lệ mol 1 : 3 Cho V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V/ líthỗn hợp Y(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng(h) theo V và V/:
11/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol tert -pentylic b ancol iso -propylic c ancol iso -pentylic d ancol sec-butylic
Trang 612/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
14/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
20/ Cho 200ml dd NaOH 2M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và AlCl
3 0,8M Tính khối lượng kết tủa thu đượcsau phản ứng:
25/ Cho 16g hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dd HNO
3 4M thu được dd Y(không chứaaxit) và 4,48 lít NO
2 và NO(ddktc) Hãy xác định khối lượng muối trong dd sau phản ứng:
26/ Cho các chất sau: anilin (1); p-metylanilin (2) ; benzyl amin(3); metylphenylamin (4) Hãy cho biết
những chất nào tác dụng với dd Br
2 cho kết tủa trắng:
Trang 72 thu được dd Y và kết tủa Z Cho kết tủa
Z vào dd H2SO4 đặc nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
28/ Hỗn hợp X gồm a mol Cu
2S và 0,2 mol FeS
2 Đốt hỗn hợp X trong oxi thu được hỗn hợp oxit Y và khí
SO2 Oxi hoá hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dd chứa H2SO4 Hoà tan hoàntoàn hỗn hợp Y bằng dd H
2SO
4 thu được dd chứa 2 muối Xác định a:
29/ Cho 100 ml dd H3PO4 1M vào 100 ml dd NaOH thu được dd X có chứa 20,4g hỗn hợp 2 chất tan Vậycác chất tan trong dd X là:
30/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y Na
33/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
a 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan b 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan d 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan
35/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
39/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO
3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2 Tính sốmol HNO3 đã tham gia phản ứng:
Trang 843/ Hãy cho biết các ion nào sau đây đều là bazơ:
a HCO3; H PO2 4; CH COO3 ; C H O6 5 b CO32; SO32; PO43; CH COO3
c NO3; CO32; SO32; PO43 d NH4; HSO4; Al OH( )2; OH
44/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
47/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
a quì tím, dd AgNO3 , dd Br2 b phenolphtalein, quì tím, dd Br2
49/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
Trang 9Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 03 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
8/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol iso -propylic b ancol sec-butylic c ancol tert -pentylic d ancol iso -pentylic
9/ Chất hữu cơ X có CTĐG là CH2O Đem đốt hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol oxi thu đượcCO
a 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan b 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan d 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan
12/ Đốt cháy hoàn toàn 6,24 g axit X thu được 4,032 lít CO2 (ddktc) và 2,16 gam H2O Hãy cho biết nếucho 1mol X tác dụng với NaHCO
3 dư thì thu được bao nhiêu lít CO
2(ddktc):
Trang 1016/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O
2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
18/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H2SO4 đặc) thu được 16g este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức củaaxit là:
19/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
21/ Cho các ion sau: 2
22/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
c Na3PO4 và Na2HPO4 d NaH2PO4 và H3PO4
25/ Cho khí H
2S vào dd NaoH thu được dd X chứa hỗn hợp 2 muối Cho dd X tác dụng với dd CuCl
2 dư thuđược kết tủa Y và dd Z.Thêm NaOH dư vào dd Z Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
Trang 1126/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiđro là 19 Vậy CT của X là:
27/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
30/ Cho 200ml dd NaOH 2M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và AlCl
3 0,8M Tính khối lượng kết tủa thu đượcsau phản ứng:
31/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
2 thu được dd Y và kết tủa Z Cho kết tủa
Z vào dd H2SO4 đặc nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
35/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO
3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2 Tính sốmol HNO
3 đã tham gia phản ứng: a 0,6 mol b 0,75 mol c 0,55 mol d 0,65 mol
36/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y Na
38/ Cho các chất sau: anilin (1); p-metylanilin (2) ; benzyl amin(3); metylphenylamin (4) Hãy cho biết
a 3 < 4 < 1 < 2 b 2 < 3 < 4 < 1 c 3 < 2 < 4 < 1 d 3 < 4 < 2 < 1
41/ Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
Na dư giải phóng ra 6,72 lít H2(ddktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X(xt là H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợptác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:
Trang 1247/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
a Quì tím, dd HCl, dd Br
3 , dd NaOH
c phenolphtalein, quì tím, dd Br2 d quì tím, dd AgNO3 , dd Br2
48/ Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với NH
c NaNO3, FeCl3, Cl2, HCl d CuO, Cl2, O2 và HNO3
49/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế khí NO trong công nghiệp:
Trang 13Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 04 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
3/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
6/ Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg trong dd HNO
3 dư thu được 0,1 mol khí NO và 0,1mol khí N2O Số mol HNO3 đã phản ứng:
7/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
10/ Cho xicloankan Xác dụng với dd brom thu được 2 dẫn xuất X
a 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan b 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan d 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan
11/ Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc II có CTPT là C
4H
11N:
Trang 1412/ Cho 16g hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dd HNO
3 4M thu được dd Y(không chứaaxit) và 4,48 lít NO
2 và NO(ddktc) Hãy xác định khối lượng muối trong dd sau phản ứng:
16/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O
2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
19/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
20/ Cho 200ml dd NaOH 2M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và AlCl
3 0,8M Tính khối lượng kết tủa thu đượcsau phản ứng:
22/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
24/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol sec-butylic b ancol iso -pentylic c ancol tert -pentylic d ancol iso -propylic
Trang 1529/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H2SO4 đặc) thu được 16g este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức củaaxit là:
30/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y Na
2SO3 + H2O Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn sơ đồđó:
31/ Cho các chất có CTCT sau: CH3CH=CHCl (1); ClCH2CH=CHCH3 (2); CH3C(CH3)=CHCH3 (3) ;CH
4 thu được dd chứa 2 muối Xác định a:
34/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế khí NO trong công nghiệp:
35/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
c NH4; HSO4; Al OH( )2; OH d HCO3; H PO2 4; CH COO3 ; C H O6 5
40/ Cho dd NaOH dư vào dd X chứa ZnCl
2, FeCl
2, MgCl
2 và BaCl
2 thu được dd Y và kết tủa Z Cho kết tủa
Z vào dd H2SO4 đặc nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
41/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
a M < Y < X < Q b Q < M < X < Y c X < Y < M < Q d M < X < Y < Q
Trang 1649/ Cho các chất sau: anilin (1); p-metylanilin (2) ; benzyl amin(3); metylphenylamin (4) Hãy cho biết
những chất nào tác dụng với dd Br2 cho kết tủa trắng:
Trang 17Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 05 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
2/ Chất X có chứa vòng benzen và CTPT là C
8H
10O X tác dụng với Na nhưng không tác dụng tác dụngvới NaOH Oxi hoá X bằng CuO thu được chất hữu cơ Y có CTPT là C8H8O Hãy cho biết X có bao nhiêuCTCT:
3/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H
5/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ
âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
2O Đem đốt hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol oxi thu được
CO2.và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 gam dd NaOH 20% Tính nồng độ % của NaOHtrong dd sau phản ứng:
8/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
4 thu được dd chứa 2 muối Xác định a:
10/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
Trang 1813/ Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg trong dd HNO
3 dư thu được 0,1 mol khí NO và0,1 mol khí N
a C2H5COOH và C3H7COOH b CH3COOH và C2H5COOH
16/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
a 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan b 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan d 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan
21/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y Na
Trang 1927/ Cho 16g hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dd HNO
3 4M thu được dd Y(không chứaaxit) và 4,48 lít NO
2 và NO(ddktc) Hãy xác định khối lượng muối trong dd sau phản ứng:
28/ Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ lệ mol 1 : 3 Cho V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V/ líthỗn hợp Y(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng(h) theo V và V/:
34/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol tert -pentylic b ancol iso -pentylic c ancol sec-butylic d ancol iso -propylic
Trang 2040/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
43/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 Tính sốmol HNO
3 đã tham gia phản ứng:
44/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
47/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
Trang 21Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 06 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
3/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H
2SO
4 đặc) thu được 16g este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức củaaxit là:
4/ Cho axit cacboxylc X tác dụng với amin Y thu được muối Z có CTPT là C
8/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần độ
âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
Trang 2212/ Cho agam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO
3 dư thu được V lít CO
2 Mặt khác, đốtcháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO
14/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO
3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2 Tính sốmol HNO
3 đã tham gia phản ứng:
15/ Cho xicloankan Xác dụng với dd brom thu được 2 dẫn xuất X
a 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan b 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan d 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan
16/ Cho sơ đồ sau: X NaOH Y HClX Hãy cho biết chất nào sau đây không thể là X:
17/ Cho 16g hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dd HNO
3 4M thu được dd Y(không chứaaxit) và 4,48 lít NO2 và NO(ddktc) Hãy xác định khối lượng muối trong dd sau phản ứng:
18/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
4 thu được dd chứa 2 muối Xác định a:
Trang 2325/ Hãy cho biết phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế khí NO trong công nghiệp:
26/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
28/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
30/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
34/ Hãy cho biết các ion nào sau đây đều là bazơ:
a HCO3; H PO2 4; CH COO3 ; C H O6 5 b NH4; HSO4; Al OH( )2; OH
37/ Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
Na dư giải phóng ra 6,72 lít H2(ddktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X(xt là H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợptác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:
Trang 2444/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
47/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
Trang 25Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 07 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
-1/ Hỗn hợp X gồm a mol Cu
2S và 0,2 mol FeS
2 Đốt hỗn hợp X trong oxi thu được hỗn hợp oxit Y và khí
SO2 Oxi hoá hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dd chứa H2SO4 Hoà tan hoàntoàn hỗn hợp Y bằng dd H
2SO
4 thu được dd chứa 2 muối Xác định a:
2/ Chất X có chứa vòng benzen và CTPT là C8H10O X tác dụng với Na nhưng không tác dụng tác dụngvới NaOH Oxi hoá X bằng CuO thu được chất hữu cơ Y có CTPT là C
4/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H
2O Đem đốt hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol oxi thu được
CO2.và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 gam dd NaOH 20% Tính nồng độ % của NaOHtrong dd sau phản ứng:
11/ Cho từ từ 200 ml dd HCl vào dd chứa 0,15 mol Na
2CO
3 và 0,1 mol NaHCO
3 thu được khí CO
2 và dd X.Cho nước vôi trong vào dd X thu được 20g kết tủa Vậy nồng độ mol của dd HCl là:
Trang 2615/ Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO
3 dư thu được V lít CO
2 Mặt khác, đốtcháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO
16/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O
2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
17/ Cho 200ml dd NaOH 2M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và AlCl
3 0,8M Tính khối lượng kết tủa thu đượcsau phản ứng:
2 thu được dd Y và kết tủa Z Cho kết tủa
Z vào dd H2SO4 đặc nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
19/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
22/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
23/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
25/ Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
Na dư giải phóng ra 6,72 lít H2(ddktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X(xt là H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợptác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:
Trang 2728/ Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg trong dd HNO
3 dư thu được 0,1 mol khí NO và0,1 mol khí N
2O Số mol HNO
3 đã phản ứng:
29/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol iso -pentylic b ancol iso -propylic c ancol tert -pentylic d ancol sec-butylic
a 2 < 3 < 4 < 1 b 3 < 4 < 2 < 1 c 3 < 2 < 4 < 1 d 3 < 4 < 1 < 2
31/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
a Quì tím, dd HCl, dd Br2 b quì tím, dd AgNO3 , dd Br2
c phenolphtalein, quì tím, dd Br
3 , dd NaOH
32/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO
3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2 Tính sốmol HNO3 đã tham gia phản ứng:
33/ Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ lệ mol 1 : 3 Cho V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V/ líthỗn hợp Y(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng(h) theo V và V/:
34/ Hỗn hợp X gồm ancol etylic và glixerol Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol khí H
2 Mặtkhác, cho 13,8g hỗn hợp X(dạng hơi) đi qua CuO dư Tính khối lượng Cu thu được Biết rằng các phản ứngxảy ra hoàn toàn và CuO chỉ oxi hoá ancol thành nhóm cacbonyl:
35/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
a 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan b 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan d 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan
38/ Cho 16g hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dd HNO
3 4M thu được dd Y(không chứaaxit) và 4,48 lít NO2 và NO(ddktc) Hãy xác định khối lượng muối trong dd sau phản ứng:
39/ Cho khí H
2S vào dd NaoH thu được dd X chứa hỗn hợp 2 muối Cho dd X tác dụng với dd CuCl
2 dư thuđược kết tủa Y và dd Z.Thêm NaOH dư vào dd Z Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
Trang 2841/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
c HCO3; H PO2 4; CH COO3 ; C H O6 5 d NH4; HSO4; Al OH( )2; OH
48/ Cho các ion sau: 2
Trang 29Trường THPT Long Châu Sa
Mã đề: 08 Đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học năm học 2009 - 2010
Lớp 12(nhóm) Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian giao đề )
3/ Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn chức và 0,25 mol ancol etylic Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit
với ancol etylic(xúc tác H
2SO
4 đặc) thu được 16g este Hiệu suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức củaaxit là:
4/ Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic tác dụng với NaHCO
3 dư thu được V lít CO
2 Mặt khác, đốtcháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO
5/ Cho các chất sau: NaOH, HCl, NaH
6/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng
anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%:
9/ Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với NH3:
Trang 3011/ Cho khí H
2S vào dd NaoH thu được dd X chứa hỗn hợp 2 muối Cho dd X tác dụng với dd CuCl
2 dư thuđược kết tủa Y và dd Z.Thêm NaOH dư vào dd Z Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra:
14/ Hãy cho biết các ion nào sau đây đều là bazơ:
a NO3; CO32; SO32; PO43 b NH4; HSO4; Al OH( )2; OH
cHCO3; H PO2 4; CH COO3 ; C H O6 5 d CO32; SO32; PO43; CH COO3
15/ Cho 200 ml dd NaOH 0,07M vào 300 ml dd chứa HCl 0,02M và H
2SO
4 0,005M thu được dd X Tính pHcủa dd X:
17/ Cho 200ml dd NaOH 2M vào 100 ml dd chứa HCl 1M và AlCl
3 0,8M Tính khối lượng kết tủa thu đượcsau phản ứng:
19/ Cho 2,24 lít khí clo vào 100ml dd NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dd chứa NaCl nồng độ
0,4M Vậy nồng độ mol/lít của dd NaOH là:
20/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y Na
2SO3 + H2O Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn sơ đồđó:
21/ Đề hiđat hoá hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có PTK hơn kém nhau
14g/mol.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O
2(ddktc) Hãy cho biết có bao nhiêu cặpancol thoả mãn:
a 1,3 - đibrom - 3 - metylbutan b 2,4 - đibrom - 2 - metylbutan
c 1,3 - đibrom - 2,2 - đimetylpropan d 1,3 - đibrom - 2 - metylbutan
24/ Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ lệ mol 1 : 3 Cho V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V/ líthỗn hợp Y(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng(h) theo V và V/:
Trang 312 Đốt hỗn hợp X trong oxi thu được hỗn hợp oxit Y và khí
SO2 Oxi hoá hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dd chứa H2SO4 Hoà tan hoàntoàn hỗn hợp Y bằng dd H
2SO
4 thu được dd chứa 2 muối Xác định a:
29/ Có các dd sau: phenol; anilin; phenylamoniclorua, natriphenolat Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau
đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó:
a quì tím, dd AgNO3 , dd Br2 b quì tím, dd AgNO3 , dd NaOH
32/ Cho hơi ancol đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất Tỉ khối của hỗn hợp Y
đối với hiddro là 19 Vậy CT của X là:
34/ Hãy cho biết ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken(kể cả đồng phân hình học)
a ancol iso -pentylic b ancol tert -pentylic c ancol sec-butylic d ancol iso -propylic
37/ Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và 2 axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
Na dư giải phóng ra 6,72 lít H2(ddktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X(xt là H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợptác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25g hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:
c C2H3COOH và C3H5COOH d C2H5COOH và C3H7COOH
38/ Cho các chất sau: anilin (1); p-metylanilin (2) ; benzyl amin(3); metylphenylamin (4) Hãy cho biết
những chất nào tác dụng với dd Br
2 cho kết tủa trắng:
Trang 3243/ Hoà tan hoàn toàn 8,4g Fe trong dd HNO
3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2 Tính sốmol HNO
45/ Cho các nguyên tố sau: X (z= 12) ; Y (z = 14) ; M(z = 20) ; Q (z = 17) Sắp xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
48/ Chất hữu cơ X có CTĐG là CH
2O Đem đốt hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol oxi thu được
CO2.và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 gam dd NaOH 20% Tính nồng độ % của NaOHtrong dd sau phản ứng:
49/ Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150g dd axit axetic 6% Để trung hoà hỗn hợp thu được cần
300ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 26,4g hỗn hợp muối khan Vậy axit X là:
Trang 33Trường THPT Long Châu Sa Đáp án đề thi thử ĐH - CĐ môn hoá học
năm học 2009 - 2010 Lớp 12(nhóm)
-¤ Đáp án của đề thi:mã 01
1[ 8]c 2[ 8]b 3[ 8]a 4[ 8]d 5[ 8]d 6[ 8]d 7[ 8]d 8[ 8]c 9[ 8]c 10[ 8]c 11[ 8]c 12[ 8]c 13[ 8]c 14[ 8]d 15[ 8]d 16[ 8]d 17[ 8]d 18[ 8]c 19[ 8]d 20[ 8]a 21[ 8]b 22[ 8]a 23[ 8]d 24[ 8]a 25[ 8]b 26[ 8]b 27[ 8]a 28[ 8]b 29[ 8]b 30[ 8]a 31[ 8]b 32[ 8]c 33[ 8]c 34[ 8]a 35[ 8]b 36[ 8]a 37[ 8]c 38[ 8]c 39[ 8]b 40[ 8]a 41[ 8]a 42[ 8]b 43[ 8]b 44[ 8]c 45[ 8]b 46[ 8]b 47[ 8]d 48[ 8]d 49[ 8]a 50[ 8]a
¤ Đáp án của đề thi:mã 02
1[ 8]b 2[ 8]a 3[ 8]c 4[ 8]c 5[ 8]b 6[ 8]b 7[ 8]b 8[ 8]c 9[ 8]c 10[ 8]d 11[ 8]d 12[ 8]b 13[ 8]a 14[ 8]c 15[ 8]c 16[ 8]d 17[ 8]a 18[ 8]d 19[ 8]c 20[ 8]c 21[ 8]b 22[ 8]a 23[ 8]c 24[ 8]d 25[ 8]a 26[ 8]b 27[ 8]c 28[ 8]d 29[ 8]b 30[ 8]b 31[ 8]b 32[ 8]d 33[ 8]d 34[ 8]c 35[ 8]a 36[ 8]d 37[ 8]c 38[ 8]b 39[ 8]b 40[ 8]b 41[ 8]b 42[ 8]c 43[ 8]b 44[ 8]d 45[ 8]a 46[ 8]a 47[ 8]d 48[ 8]a 49[ 8]a 50[ 8]b
¤ Đáp án của đề thi:mã 03
1[ 8]d 2[ 8]b 3[ 8]b 4[ 8]c 5[ 8]b 6[ 8]b 7[ 8]d 8[ 8]b 9[ 8]d 10[ 8]c 11[ 8]a 12[ 8]b 13[ 8]b 14[ 8]b 15[ 8]c 16[ 8]c 17[ 8]d 18[ 8]c 19[ 8]b 20[ 8]d 21[ 8]b 22[ 8]b 23[ 8]a 24[ 8]a 25[ 8]a 26[ 8]a 27[ 8]d 28[ 8]c 29[ 8]b 30[ 8]c 31[ 8]a 32[ 8]d 33[ 8]b 34[ 8]b 35[ 8]b 36[ 8]c 37[ 8]d 38[ 8]d 39[ 8]c 40[ 8]d 41[ 8]a 42[ 8]a 43[ 8]a 44[ 8]d 45[ 8]c 46[ 8]a 47[ 8]a 48[ 8]d 49[ 8]d 50[ 8]a
¤ Đáp án của đề thi:mã 04
1[ 8]c 2[ 8]b 3[ 8]b 4[ 8]c 5[ 8]b 6[ 8]d 7[ 8]c 8[ 8]d 9[ 8]c 10[ 8]d 11[ 8]d 12[ 8]d 13[ 8]c 14[ 8]d 15[ 8]d 16[ 8]c 17[ 8]d 18[ 8]c 19[ 8]d 20[ 8]d 21[ 8]a 22[ 8]c 23[ 8]d 24[ 8]a 25[ 8]d 26[ 8]b 27[ 8]d 28[ 8]a 29[ 8]b 30[ 8]c 31[ 8]c 32[ 8]c 33[ 8]b 34[ 8]b 35[ 8]d 36[ 8]c 37[ 8]c 38[ 8]c 39[ 8]a 40[ 8]a 41[ 8]d 42[ 8]c 43[ 8]c 44[ 8]a 45[ 8]d 46[ 8]b 47[ 8]c 48[ 8]d 49[ 8]a 50[ 8]c
¤ Đáp án của đề thi:mã 05
1[ 8]b 2[ 8]b 3[ 8]d 4[ 8]b 5[ 8]b 6[ 8]a 7[ 8]a 8[ 8]a 9[ 8]c 10[ 8]a 11[ 8]b 12[ 8]a 13[ 8]a 14[ 8]d 15[ 8]b 16[ 8]b 17[ 8]b 18[ 8]b 19[ 8]a 20[ 8]d 21[ 8]a 22[ 8]d 23[ 8]d 24[ 8]d 25[ 8]c 26[ 8]a 27[ 8]c 28[ 8]a 29[ 8]a 30[ 8]a 31[ 8]c 32[ 8]d 33[ 8]b 34[ 8]c 35[ 8]a 36[ 8]c 37[ 8]b 38[ 8]d 39[ 8]b 40[ 8]c 41[ 8]d 42[ 8]b 43[ 8]a 44[ 8]d 45[ 8]c 46[ 8]a 47[ 8]a 48[ 8]b 49[ 8]b 50[ 8]d
¤ Đáp án của đề thi:mã đề 06
1[ 8]d 2[ 8]b 3[ 8]a 4[ 8]d 5[ 8]d 6[ 8]d 7[ 8]d 8[ 8]a 9[ 8]c 10[ 8]d 11[ 8]a 12[ 8]a 13[ 8]c 14[ 8]a 15[ 8]c 16[ 8]a 17[ 8]d 18[ 8]d 19[ 8]c 20[ 8]c 21[ 8]d 22[ 8]d 23[ 8]a 24[ 8]d 25[ 8]d 26[ 8]d 27[ 8]c 28[ 8]a 29[ 8]a 30[ 8]c 31[ 8]c 32[ 8]d 33[ 8]b 34[ 8]c 35[ 8]a 36[ 8]b 37[ 8]b 38[ 8]d 39[ 8]a 40[ 8]c
Trang 3441[ 8]b 42[ 8]c 43[ 8]b 44[ 8]a 45[ 8]b 46[ 8]d 47[ 8]a 48[ 8]b 49[ 8]c 50[ 8]a
¤ Đáp án của đề thi:mã 07
1[ 8]d 2[ 8]c 3[ 8]b 4[ 8]b 5[ 8]c 6[ 8]d 7[ 8]c 8[ 8]b 9[ 8]c 10[ 8]d 11[ 8]d 12[ 8]d 13[ 8]a 14[ 8]b 15[ 8]d 16[ 8]b 17[ 8]c 18[ 8]b 19[ 8]b 20[ 8]c 21[ 8]b 22[ 8]d 23[ 8]b 24[ 8]b 25[ 8]d 26[ 8]d 27[ 8]b 28[ 8]a 29[ 8]d 30[ 8]b 31[ 8]a 32[ 8]d 33[ 8]b 34[ 8]b 35[ 8]d 36[ 8]b 37[ 8]a 38[ 8]a 39[ 8]d 40[ 8]a 41[ 8]b 42[ 8]c 43[ 8]a 44[ 8]b 45[ 8]d 46[ 8]c 47[ 8]b 48[ 8]c 49[ 8]b 50[ 8]a
¤ Đáp án của đề thi:mã 08
1[ 8]c 2[ 8]a 3[ 8]d 4[ 8]b 5[ 8]b 6[ 8]a 7[ 8]d 8[ 8]b 9[ 8]a 10[ 8]d 11[ 8]c 12[ 8]a 13[ 8]d 14[ 8]d 15[ 8]c 16[ 8]a 17[ 8]a 18[ 8]d 19[ 8]d 20[ 8]d 21[ 8]d 22[ 8]d 23[ 8]d 24[ 8]b 25[ 8]b 26[ 8]a 27[ 8]d 28[ 8]a 29[ 8]d 30[ 8]c 31[ 8]c 32[ 8]b 33[ 8]c 34[ 8]c 35[ 8]d 36[ 8]d 37[ 8]b 38[ 8]c 39[ 8]b 40[ 8]c 41[ 8]d 42[ 8]a 43[ 8]b 44[ 8]d 45[ 8]a 46[ 8]d 47[ 8]b 48[ 8]c 49[ 8]d 50[ 8]a
Trang 35Trang 1/5 - Mã đề thi 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là
A.18,60 gam. B.16,80 gam. C.18,96 gam. D.20,40 gam.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H 2 SO 4 đặc, nóng … + SO 2 + Hãy cho biết với X lần lượt là
Fe, FeS và FeS 2 thì k = số mol SO 2 / số mol X có giá trị tương ứng lần lượt là
A.1 ; 3 ; 7,5 B.1 ; 4 ; 7 C.1,5 ; 4 ; 7,5 D.1,5 ; 4,5 ; 7,5
Câu 3: Cho các phát biểu về tính chất của phenol như sau:
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C 2 H 5 lại đẩy electron vào nhóm –OH.
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạt bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C 2 H 5 OH thì không.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H 2 CO 3 vì sục CO 2 vào dung dịch C 6 H 5 ONa ta sẽ được C 6 H 5 OH.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quý tím hóa đỏ.
benzen xiclo hexan (8)
Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình là quá trình oxi hóa ?
A.Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH 3 COO-.
B.Khi có xúc tác enzim, glucozơ lên men tạo rượu etylic.
C.Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.
D.Glucozơ có phản ứng tráng gương.
Câu 9: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là
Câu 10: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch brom 0,15M, rồi cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot Khối lượng polime tạo thành là
Câu 11: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
Trang 36Trang 2/5 - Mã đề thi 301
A.Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
B.Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
C.Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
D.Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
Câu 12: Một nguyên tử có 3 electron độc thân Hãy cho biết nguyên tử đó có thể là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây:
A. 40Ca
Câu 13: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml ; của nước
là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H 2 (đktc) Giá trị của V là
1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; A
2 có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là
A.CH 3 COO-CH 2 -CH=CH 2 B.CH 3 COO-CH=CH-CH 3
C.CH 3 COO-C(CH 3 )=CH 2 D.C 2 H 5 COO-CH=CH 2
Câu 16: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bằng 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A.(HCOO) 3 C 3 H 5 B.C 3 H 5 (OCOCH 3 ) 3 C.(CH 3 COO) 2 C 2 H 4 D.CH 3 COOC 2 H 5
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 bằng lượng vừa đủ 300 ml dung dịch HNO 3 5M thu được V lít hỗn hợp khí NO 2 và NO ( ở đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO 3 ) 3 Giá trị của V là
Câu 19: Trong một bình kín dung tích 16 lit chứa hỗn hợp CO, CO 2 và O 2 dư Thể tích O 2 nhiều gấp đôi thể tích
CO Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thành phần % theo thể tích của CO, CO 2 và O 2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A.15%, 30% và 55%. B.25%, 25% và 50%. C.20%, 40% và 40%. D.25%, 50% và 25%.
Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl 2 thu được 13,5 gam kết tủa Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO 3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 21: Một hỗn hợp gồm hai chất A, B là sản phẩm thế nitro của benzen, cách nhau 1 nhóm NO 2 Lấy 0,03 mol hỗn hợp A, B và biến toàn bộ nitơ trong đó thành N 2 thì thu được 0,896 lit (đktc) Xác định tên và số mol của A, B.
A.0,02 mol nitrobenzen; 0,01 mol m-trinitrobenzen.
B.0,01 mol p-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.
C.0,01 mol o-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.
D.0,01 mol m-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.
Câu 22: Khi cho chất A có công thức phân tử C 3 H 5 Br 3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ X có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.1,1,1-tribrompropan. B.1,2,3-tribrompropan. C.1,1,3-tribrompropan. D.1,2,2-tribrompropan.
Câu 23: Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?
Trang 37Trang 3/5 - Mã đề thi 301
A.Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO 2 và HCl ở nhiệt độ thấp.
B.Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2ở nhiệt độ cao.
C.Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
D.Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Fructozơ còn tồn tại ở dạng -, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.
B.Oxi hóa glucozơ bằng AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thu được amoni gluconat.
C.Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
D.Khử glucozơ bằng H 2 thu được sobitol.
Câu 25: Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men 10 lít rượu 8 0 thành giấm ăn là bao nhiêu gam ? Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml và giả sử phản ứng lên men giấm đạt hiệu suất 80%.
Câu 26: Người ta thường dùng cát (SiO 2 ) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.Dung dịch NaOH loãng. B.Dung dịch HCl.
Câu 27: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia thành hai phần Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc
và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO 3 dư/NH 3 thấy tách ra 2,16g Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H 2 SO 4 loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO 3 (dư)/NH 3 thấy tách ra 6,48gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có % khối lượng glucozơ và tinh bột lần lượt là
A.35,29 và 64,71 B.64,71 và 35,29 C.64,29 và 35,71 D.35,71 và 64,29
Câu 28: Ngâm một lá Zn trong dung dịch AgNO 3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 1,51 gam Khi đó khối lượng lá Zn
A.không thay đổi. B.giảm 1,51g. C.giảm 0,43 g. D.tăng 1,51g.
Câu 29: Cho các chất sau: (1) Anilin ; (2) etylamin ; (3) điphenylamin ; (4) đietylamin ; (5) natrihidroxit ; (6) Amoniăc Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?
Câu 31: Để làm sạch Ag có lẫn Cu, Fe và lượng Ag thu được không thay đổi sau khi làm sạch, ta dùng dung dịch
Câu 32: Anđehit X mạch hở, cộng hợp với H 2 theo tỉ lệ 1:2 (lượng H
2 tối đa) tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với
Na thu được thể tích H 2 bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t 0 , p) X thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
A.Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
B.Anđehit no, đơn chức
C.Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
D.Anđehit no, hai chức
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 vào dung dịch CuSO 4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là
A.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.
B.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.
C.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.
D.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.
Câu 34: Đun 12,00 gam axit axetic với 11,5 gam ancol etylic (có axit H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 35: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch chứa Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 và NaHCO 3 1M thu được 1,12 lít CO 2 (đktc) và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
Trang 38Trang 4/5 - Mã đề thi 301
Câu 36: Cho 13,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với 6,9 gam Na đến phản ứng hoàn toàn, thu được 20,3 gam chất rắn Hai ancol đó là
A.C3H7OH và C4H9OH. B.C2H5OH và C3H7OH. C.CH3OH và C2H5OH. D.C3H5OH và C4H7OH.
Câu 37: Để điều chế HNO 3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A.Dung dịch NaNO 3 và dung dịch H 2 SO 4 đặc. B.NaNO 3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.
C.Dung dịch NaNO 3 và dung dịch HCl đặc. D.NaNO 3 tinh thể và dung dịch H 2 SO 4 đặc.
Câu 38: Cho 13,6g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO 3 2M trong NH 3 thu được 43,2g Ag X có công thức cấu tạo là
A.CH 2 = C = CH -CHO B.CH 3 -CH 2 -CHO C.HC C – CH 2 -CHO D.HC C – CHO
Câu 39: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H 2 SO 4 0,2M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 7.
A.Etylamoni fomat. B.Đimetylamoni fomat. C.Amoni propionat. D.Metylamoni axetat.
Câu 43: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A.Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.
B.Có thể để P trắng ngoài không khí.
C.Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D.Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.
Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 có số mol bằng nhau Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO 3 (dư), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 7,49g kết tủa nâu
C.Y là kim loại, X là phi kim. D.Y là kim loại, X là khí hiếm.
Câu 48: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml
dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác.
A.Công thức thức của hai amin là CH 5 N và C 2 H 7 N. B.Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin.
C.Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M. D.Số mol của mỗi chất là 0,02mol.
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch chứa BaCl 2 0,3M
và Ba(HCO 3 ) 2 0,8M thu được 2,8 lít H 2 ( ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 50: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2g brom Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90ml dd NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là
HẾT
Trang 40Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây, chỉ duy nhất có một lựa chọn đúng Hãy tô đen lựa chọn đúng đó trong phiếu trả lời
C©u 1 : Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?
A toluen + KMnO4 + H2SO4 (t0) B benzen + Cl2 (as)
C stiren + Br2 (trong CCl4) D cumen + Cl2 (as)
C©u 2 : Hỗn hợp A gồm axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản
ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là
C©u 3 : Hoà tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2 (đktc)
Để trung hoà một nửa dung dịch Y cần dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:3) Khối lượng muối khan thu được là
C©u 4 : Thủy phân 0,2 mol mantozơ với hiệu suất 50% được hỗn hợp chất A Cho A phản ứng hoàn
toàn với AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa Ag Giá trị của m là
C©u 5 : Cho 5,4 gam Al vào dung dịch X chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian
được 1,68 lít khí H2(đktc), dung dịch Y, chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 thì có 7,8 gam kết tủa Khối lượng Z là :
C©u 6 : So sánh tính kim loại của 4 kim loại A, B, C, D Biết rằng: (1) Chỉ có A và C tác dụng được
với dung dịch HCl giải phóng H2 (2) C đẩy được các kim loại A, B, D ra khỏi dung dịch muối
; (3) D + Bn+ Dn+ + B
A B < D < A < C B A < C < B < D C A < B < C < D D B < D < C < A C©u 7 : Đun nóng hỗn hợp hai ancol mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong
các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ: nX:nO :nCO :nHO 0,2:0,9:0,6:0,8
2 2
C©u 8 : Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa
khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
C©u 9 : Dung dịch nước của A làm quỳ tím ngả sang màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không
làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn hai dung dịch hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:
A KOH và FeCl3 B K2CO3 và
Ba(NO3)2 C Na2CO3 và KNO3 D NaOH và K2SO4
C©u 10 : Phát biểu nào dưới đây không chính xác ?
A Protein phản ứng với HNO3 đặc, tạo kết tủa màu vàng
B Khi đun nóng dung dịch protein, protein đông tụ
C Các protein đều tan trong nước
D Protein phản ứng với Cu(OH)2, tạo ra sản phẩm có màu tím
C©u 11 : Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :