1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

thuc trang dau tu phat trien o viet nam va danh gia su quan triet cac dac diem cua dau tu phat trien vao quan ly hoat dong dau tu 014

10 663 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 243,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Th c tr ng đ u t phát tri n Vi t Nam và ự ạ ầ ư ể ở ệ đánh giá s quán ự tri t các đ c đi m c a đ u t phát tri n vào qu n lý ho t đ ng ệ ặ ể ủ ầ ư ể ả ạ ộ

đ u t ầ ư

1.

Th c tr ng chung v đ u t phát tri n Vi t Nam ự ạ ề ầ ư ể ở ệ

V c b n, nề ơ ả ước ta luôn gi đữ ược m c đ tăng trứ ộ ưởng GDP cao trong h n mơ ười lăm năm qua Trong đó ho t đ ng đ u t phát tri n đóngạ ộ ầ ư ể góp l n vào s tăng trớ ự ưởng đó Đ c bi t y u t v n đ u t ngày càng cóặ ệ ế ố ố ầ ư đóng góp quan tr ng Đ u t phát tri n trong th i gian qua tăng c v quyọ ầ ư ể ờ ả ề

mô và t c đ , t o ngu n l c quan tr ng cho phát tri n s n xu t ố ộ ạ ồ ự ọ ể ả ấ

Bi u đ 1ể ồ : T l v n đ u t so v i GDP giai đo n 1998 -2007 ỷ ệ ố ầ ư ớ ạ ( Ngu nồ : Niên giám th ng kê tóm t t 2007)ố ắ

Th c hi n v n đ u t phát tri n thu c ngu n ngân sách nhà n ự ệ ố ầ ư ể ộ ồ ướ c

tháng 7 năm 2008 ước đ t 8.593 t đ ng; tính chung 7 tháng ạ ỷ ồ ước đ tạ 47.680 t đ ng, b ng 48,6% k ho ch năm.ỷ ồ ằ ế ạ M t s B có t l th c hi nộ ố ộ ỷ ệ ự ệ

v n đ u t cao so v i k ho ch là B Nông nghi p và phát tri n nôngố ầ ư ớ ế ạ ộ ệ ể thôn đ t 60,5%; B Công thạ ộ ương đ t 54,3%; B Giáo d c và Đào t o đ tạ ộ ụ ạ ạ 52,0%; B Y t đ t 51,5%; trong khi đó B xây d ng m i đ t 19,8%; Bộ ế ạ ộ ự ớ ạ ộ Giao thông v n t i đ t 39,1%.ậ ả ạ

Kh i lố ượng v n gi i ngân đ t th p Theo báo cáo c a B Tài chính,ố ả ạ ấ ủ ộ

6 tháng đ u năm 2008 m i gi i ngân đầ ớ ả ược 26,3% k ho ch v n đ u t tế ạ ố ầ ư ừ

Trang 2

ngân sách nhà nước, trong đó trung ương đ t 20%; đ a phạ ị ương đ t 28%.ạ Nguyên nhân gi i ngân ch m bên c nh các nguyên nhân v n t n t i tả ậ ạ ẫ ồ ạ ừ nhi u năm trề ước nh khó khăn trong gi i phóng m t b ng, năng l c nhàư ả ặ ằ ự

th u kém còn do các nhà th u ch m làm th t c thanh toán đ ch bầ ầ ậ ủ ụ ể ờ ổ sung chênh l ch giá v t li u trong t ng m c đ u t ệ ậ ệ ổ ứ ầ ư

V v n tín d ng đ u t phát tri n nhà n ề ố ụ ầ ư ể ướ Tính đ n h t tháng 7 c: ế ế năm 2008 ngu n v n tín d ng đ u t ồ ố ụ ầ ư ước đ t 20,2 nghìn t đ ng, b ngạ ỷ ồ ằ 50,4% k ho ch năm, trong đó ngu n v n trong nế ạ ồ ố ước cho vay theo kế

ho ch ch đ t 8,3 nghìn t đ ng b ng 31% k ho ch năm Ngu n v nạ ỉ ạ ỷ ồ ằ ế ạ ồ ố ODA cho vay l i đ t 3,5 nghìn t đ ng, b ng 39% k ho ch năm, d nạ ạ ỷ ồ ằ ế ạ ư ợ bình quân h tr xu t kh u đ t 8,5 nghìn t đ ng, b ng 211% k ho chỗ ợ ấ ẩ ạ ỷ ồ ằ ế ạ năm

Thu hút v n ODA: ố T ng giá tr v n ODA ký k t tính đ n ngàyổ ị ố ế ế 20/7/2008 đ t 1.389 tri u USD (trong đó v n vay đ t 1.277 tri u USD, v nạ ệ ố ạ ệ ố

vi n tr không hoàn l i đ t 112 tri u USD) Trong tháng 7 có 2 d án đệ ợ ạ ạ ệ ự ượ c

ký bao g m: “H tr y t t i các t nh mi n núi phía B c” tr giá 60 tri uồ ỗ ợ ế ạ ỉ ề ắ ị ệ USD s d ng v n vay c a Ngân hàng Th gi i (WB) và “Chăm sóc s cử ụ ố ủ ế ớ ứ kho ngẻ ười nghèo t i vùng núi phía B c và Tây Nguyên” tr giá 16,35 tri uạ ắ ị ệ USD do EC vi n tr không hoàn l i u thác qua WB ệ ợ ạ ỷ Trong 7 tháng đ uầ năm, m c gi i ngân ngu n v n ODA ứ ả ồ ố ư c đ t 1.205 tri u USD, b ng 63%ớ ạ ệ ằ

k ho ch gi i ngân năm 2008 (trong đó, v n vay đ t 1.063 tri u USD vàế ạ ả ố ạ ệ

vi n tr không hoàn l i đ t 142 tri u USD) Trong t ng m c gi i ngân,ệ ợ ạ ạ ệ ổ ứ ả

ph n gi i ngân v n vay c a 3 nhà tài tr l n (WB, JBIC, ADB) đ tầ ả ố ủ ợ ớ ạ kho ng 850 tri u USD, chi m 70% t ng giá tr gi i ngân ả ệ ế ổ ị ả

V n đ u t tr c ti p c a n ố ầ ư ự ế ủ ướ c ngoài th c hi n ự ệ trong 7 tháng đ uầ năm ước đ t 6 t USD, tăng 42,9% so v i cùng kỳ năm 2007 ạ ỷ ớ T ng s v n ổ ố ố

đ u t ầ ư tr c ti p n ự ế ư c ngoài c p m i và tăng thêm ớ ấ ớ trong 7 tháng đ u nămầ

2008 đ t 45,2 t USD, tăng 373% so v i cùng kỳ năm 2007; trong đó ạ ỷ ớ v nố

d án c p m i đ t 44.497 tri u USD (riêng trong tháng 7 đ t 13.551 tri uự ấ ớ ạ ệ ạ ệ USD) tăng 446,4% so v i cùng kỳ năm 2007 và ớ v n tăng thêm đ t 788 tri uố ạ ệ USD, gi m 45% so v i cùng kỳ năm trả ớ ước

Năm 2008 Vi t Nam t p trung đ u t phát tri n, đ y m nh nângệ ậ ầ ư ể ẩ ạ

c p và xây d ng các khu kinh t , ấ ự ế đ ng th i dành nhi u u đãi nh m thuồ ờ ề ư ằ

Trang 3

hút các nhà đ u t trong m c tiêu bi n các khu kinh t tr thành đ u máyầ ư ụ ế ế ở ầ kinh t trong tế ương lai g n.ầ

2 Th c tr ng ự ạ chung v qu n lý đ u t Vi t Nam ề ả ầ ư ở ệ

M t con độ ường v a xây xong đã b đào lên đ làm h th ng nừ ị ể ệ ố ướ c,

nh ng viên g ch trên v a hè v n còn giá tr s d ng nh ng l i đữ ạ ỉ ẫ ị ử ụ ư ạ ược thay

b ng m t l p g ch khác, m i h n nh ng ch a ch c đã b n Hay m t câyằ ộ ớ ạ ớ ơ ư ư ắ ề ộ

c u đang xây dang d nh ng t m d ng vì h t kinh phí d n đ n hi u quầ ở ư ạ ừ ế ẫ ế ệ ả

s d ng g n nh b ng ử ụ ầ ư ằ không Đ y là nh ng câu chuy n g n li n v i đ iấ ữ ệ ắ ề ớ ờ

s ng hàng ngày c a m i ngố ủ ọ ười dân hi n nay M t đ ng v n c a Nhàệ ộ ồ ố ủ

nước b ra, hi u qu thu đỏ ệ ả ược bao nhiêu đ u có th đề ể ược “cân đong” h pợ

lý n u c ch qu n lý, cách nghĩ và hành đ ng d a trên nh ng nguyên t cế ơ ế ả ộ ự ữ ắ

và nguyên lý khoa h c và vì l i ích toàn dân.ọ ợ Dàn tr i, lãng phí, không hi u qu là nh ng tính t quen thu c g nả ệ ả ữ ừ ộ ắ

li n v i ngu n v n đ u t t ngân sách Nhà nề ớ ồ ố ầ ư ừ ước trong nhi u năm nay.ề Nguyên nhân đ u tiên k đ n chính là năng l c qu n lý y u kém M c dùầ ể ế ự ả ế ặ

c i cách công tác qu n lý đ u t t ngân sách Nhà nả ả ầ ư ừ ước đã di n ra trênễ

m i góc đ trong h n 20 năm đ i m i n n kinh t t phân c p qu n lý,ọ ộ ơ ổ ớ ề ế ừ ấ ả

đ n phân b , qu n lý giá và v n ế ổ ả ấ

đ c p phát, thanh toán v n đ u t ề ấ ố ầ ư

M t v n đ khác trong c ch qu n lý là nh ng năm qua, r t nhi uộ ấ ề ơ ế ả ữ ấ ề quy đ nh đị ượ ửc s a đ i, b sung Nhi u đi m s a đ i giúp cho vi c hoànổ ổ ề ể ử ổ ệ thi n và ch t ch quy ch h n nh ng l i gây khó cho c s Ví d , m tệ ặ ẽ ế ơ ư ạ ơ ở ụ ộ

ch d án v a th c hi n xong m t b h s l i ph i ti p t c thay b hủ ự ừ ự ệ ộ ộ ồ ơ ạ ả ế ụ ộ ồ

s khác vì có m t văn b n khác ra đ i Đi u này đã làm ch m quá trìnhơ ộ ả ờ ề ậ

th c hi n, ch m quá trình gi i ngân N u là c ch ph i có tính dài h i, vìự ệ ậ ả ế ơ ế ả ơ

v y, c n có s chu n b th u đáo trong quá trình xây d ng c ch ậ ầ ự ẩ ị ấ ự ơ ế

M t v n đ gây ra tình tr ng qu n lý đ u t kém hi u qu là ch tộ ấ ề ạ ả ầ ư ệ ả ấ

lượng quy ho ch và thi u công khai minh b ch thông tin Vi c qu n lýạ ế ạ ệ ả

đ u t theo quy ho ch hi n nay là r t khó Quy ho ch c a Chính ph choầ ư ạ ệ ấ ạ ủ ủ phép các b ngành, đ a phộ ị ương t phê duy t Nh v y, ngự ệ ư ậ ười có đ th mủ ẩ quy n phê duy t cũng có đ th m quy n quy ho ch, gây ra nh ng v n đề ệ ủ ẩ ề ạ ữ ấ ề

b t n…ấ ổ

Trang 4

3

Đánh giá th c tr ng s quán tri t các đ c đi m c a đ u t phát ự ạ ự ệ ặ ể ủ ầ ư tri n vào công tác qu n lý ho t đ ng đ u t Vi t Nam ể ả ạ ộ ầ ư ở ệ

3.1.

Đánh giá s quán tri t c a đ c đi m th nh t ự ệ ủ ặ ể ứ ấ

“Quy mô ti n v n, v t t lao đ ng c n thi t cho ho t đ ng đ u t ề ố ậ ư ộ ầ ế ạ ộ ầ ư phát tri n th ể ườ ng r t l n” ấ ớ

3.1.1 Th c tr ng chu n b ngu n v n đ u t ự ạ ẩ ị ồ ố ầ ư

3.1.1.1 Kh năng t o l p huy đ ng v n đ u t phát tri n ngày ả ạ ậ ộ ố ầ ư ể càng gia tăng

Hi n nay kh năng thu hút và t o l p v n c a n n kinh t nệ ả ạ ậ ố ủ ề ế ước ta

đã được nâng lên r t nhi u.Trấ ề ước đây, n n kinh t k ho ch t p trungề ế ế ạ ậ quan liêu bao c p các doanh nghi p nhà nấ ệ ước chi m h u h t các ngànhế ầ ế

ch ch t c a n n kinh t nh ng l i làm ăn không hi u qu , luôn x y raủ ố ủ ề ế ư ạ ệ ả ả tình tr ng thua l Chính vì v y mà n n kinh t luôn trong tình tr ng trìạ ỗ ậ ề ế ạ

tr , không có kh năng tích lu , đó là ch a k đ n đ i s ng nhân dân g pệ ả ỹ ư ể ế ờ ố ặ nhi u khó khăn và chính sách c m t nhân hóa do đó ngề ấ ư ười dân không có

ti n đ đ u t ho c có ti n nh ng l i là nh ng đ ng ti n nhàn r i.ề ể ầ ư ặ ề ư ạ ữ ồ ề ỗ

Tuy nhiên kh năng t o l p v n c a n n kinh t trong giai đo nả ạ ậ ố ủ ề ế ạ

hi n nay có nh ng d u hi u t t T năm 1986 khi đệ ữ ấ ệ ố ừ ường l i c ch đố ơ ế ượ c thay đ i, toàn b n n kinh t đã chuy n sang m t giai đo n m i Trổ ộ ề ế ể ộ ạ ớ ướ c tiên là lu t doanh nghi p cho phép thành l p các công ty t nhân, cho phépậ ệ ậ ư phát tri n n n kinh t nhi u thành ph n và do đó nâng cao tính c nh tranhể ề ế ề ầ ạ

c a các đ n v trong n n kinh t Nhà nủ ơ ị ề ế ước không can thi p sâu vào ho tệ ạ

đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p nhà nộ ủ ệ ước và do đó các doanh nghi p này t ch v s n xu t làm ăn hi u qu h n, t đó ngu n v nệ ự ủ ề ả ấ ệ ả ơ ừ ồ ố dùng đ tích lu m r ng s n xu t tăng s n lể ỹ ở ộ ả ấ ả ượng ngày càng tăng Đó là

ch a k đ n khi cho phép các thành ph n kinh t t nhân phát tri n đãư ể ế ầ ế ư ể

t o l p m t ngu n v n nhàn r i trong xã h i Nhà nạ ậ ộ ồ ố ỗ ộ ước luôn có chủ

trương khuy n khích xã h i hoá huy đ ng t i đa ế ộ ộ ố

các ngu n v n nhàn r i.ồ ố ỗ V i s gia tăng không ng ng c a các ngân hàngớ ự ừ ủ

thương m i, ngu n v n ti t ki m c a nhân dân ngày càng nhi u gópạ ồ ố ế ệ ủ ề

ph n quan tr ng vào s tăng trầ ọ ự ưởng kinh t ế

Bước ngo t n a đó là s ra đ i c a Lu t đ u t nặ ữ ự ờ ủ ậ ầ ư ước ngoài vào năm 1987 đã thúc đ y các ngu n v n nẩ ồ ố ước ngoài vào Vi t Nam Khi lu tệ ậ

Trang 5

đ u t nầ ư ứơc ngoài ra đ i, chúng ta đã có nh ng c s pháp lý đ cácờ ữ ơ ở ể doanh nghi p nệ ước ngoài yên tâm đ u t vào Vi t Nam và chúng ta đãầ ư ệ

t o l p đạ ậ ược m t kênh ngu n v n th c s quan tr ng đó là ngu n v nộ ồ ố ự ự ọ ồ ố FDI Bên c nh đó, nh chính sách bình đ ng, Vi t Nam luôn mu n quanạ ờ ẳ ệ ố

h v i t t c các nệ ớ ấ ả ước trên th gi i v i quan đi m bình đ ng đôi bênế ớ ớ ể ẳ cùng có l i Cùng v i s tham gia c a Vi t Nam vào các t ch c, cácợ ớ ự ủ ệ ổ ứ

di n đàn trên th gi i đã nâng cao vai trò c a Vi t Nam trên trễ ế ớ ủ ệ ường qu cố

t Chính vì v y mà chúng ta đã giành đế ậ ược s quan tâm gíup đ c aự ỡ ủ nhi u nề ước, đ c bi t là ngu n v n ODA, các ngu n v n vay h tr tặ ệ ồ ố ồ ố ỗ ợ ừ các t ch c tài chính nh IMF,WB…ổ ứ ư

Kênh huy đ ng qua th trộ ị ường ch ng khoán cũng là m t hình th cứ ộ ứ giúp huy đ ng ngu n v n c a xã h i cho ho t đ ng đ u t phát tri n.ộ ồ ố ủ ộ ạ ộ ầ ư ể

3.1.1.2 Tình hình các ngu n v n cho đ u t phát tri n ồ ố ầ ư ể

Sau m t năm Vi t Nam gia nh p WTO, các ngu n v n đang có xuộ ệ ậ ồ ố

hướng chuy n đ ng v i m c đóng góp ngày càng l n C th :ể ộ ớ ứ ớ ụ ể

V n vi n tr phát tri n chính th c ODA ố ệ ợ ể ứ

Sau h n 10 năm n i l i quan h v i các t ch c tài chính ti n t qu cơ ố ạ ệ ớ ổ ứ ề ệ ố

t , đ n nay Vi t Nam đã nh n đế ế ệ ậ ượ ổc t ng s g n 35 t USD v n vi n trố ầ ỷ ố ệ ợ phát tri n ODA C th năm 2000 s v n cam k t là 2,4 t USD và sể ụ ể ố ố ế ỷ ố

v n đã gi i ngân đ t 1,65 t USD; con s tố ả ạ ỷ ố ương ng c a năm 2001 là 2,4ứ ủ

t /1,5 t USD, năm 2002 là 2,5 t /1,528 t USD, năm 2003 là 2,83 tỷ ỷ ỷ ỷ ỷ USD/1,421 t USD, năm 2004 là 3,44 t /1,65 t USD , năm 2005 là 3,747ỷ ỷ ỷ

t USD/2,1 t USD, năm 2006 là 3,9 t USD/1,78 t USD Năm 2007,ỷ ỷ ỷ ỷ

t ng giá tr ODA cam k t c a các nhà tài tr cho Vi t Nam đ t con s kổ ị ế ủ ợ ệ ạ ố ỷ

l c 5,4 t USD Đây cũng là năm th 3 liên t c k ho ch gi i ngânụ ỷ ứ ụ ế ạ ả v nố ODA được th c hi n và vự ệ ượ ết k ho ch đ ra đ t kho ng 16,5 t USD.ạ ề ạ ả ỷ

Nh v y s v n cam k t và s v n gi i ngân trong năm 2007, năm đ uư ậ ố ố ế ố ố ả ầ tiên gia nh p WTO có tăng khá.ậ

Trang 6

V n đ u t tr c ti p n ố ầ ư ự ế ướ c ngoài – FDI

S d án ố ự

V n đăng ký ố (Tri u đô la M ) ệ ỹ (*)

T ng s ổ ố

v n ố

T ng s ổ ố

Trong đó: V n đi u l ố ề ệ th c hi n ự ệ

T ng s ổ ố

Chia ra

(Tri u đô ệ

la M ) ỹ

N ướ c

S b 2007 ơ ộ 1544 21347,8 8183,6 6800,0 1383,6 8030,0

B ng s 1 ả ố Đ u t tr c ti p c a n ầ ư ự ế ủ ướ c ngoài đ ượ ấ cc p gi y phép 1988 ấ – 2007

(Ngu n: T ng c c Th ng kê) ồ ổ ụ ố

V n c a ng ố ủ ườ i Vi t Nam n ệ ở ướ c ngoài qua kênh ki u h i ề ố

N u nh lế ư ượng ki u h i chuy n v nề ố ể ề ước th ng kê đố ược năm 2000

m i đ t 1,757 t USD, năm 2001 là 1,82 t USD, năm 2003 là 2,154 tớ ạ ỷ ỷ ỷ USD thì năm 2004 tăng lên 3,2 t USD, năm 2005 đ t g n 4,0 t USD,ỷ ạ ầ ỷ năm 2006 đ t 5,2 t USD và năm 2007 đ t trên 6,5 t USD Nh v y,ạ ỷ ạ ỷ ư ậ

Trang 7

lượng v n c a ngố ủ ười Vi t Nam chuy n v nệ ể ề ước cũng tăng đ t bi n vàộ ế

tương đương v n FDI th c hi n cũng trong năm 2007.ố ự ệ

Theo th ng kê trên t New York Times, thì s ti n ngố ờ ố ề ười Vi t Namệ chuy n v nể ề ước năm 2006 là 6,82 t USD, đ ng hàng th hai khu v cỷ ứ ứ ở ự Đông Nam Á ch sau Philippines (14,8 t USD) Con s này tỉ ỷ ố ương đươ ng

v i 11,21% GDP và tính bình quân m i ngớ ỗ ười Vi t Nam nệ ở ước ngoài

g i v nử ề ước trong năm 2006 là 3.398,42 USD Tính chung châu Á, Vi tở ệ Nam đ ng hàng th t v s ti n g i v , sau n Đ , Trung Qu c vàứ ứ ư ề ố ề ử ề Ấ ộ ố Philippines

Huy đ ng v n trên th tr ộ ố ị ườ ng ch ng khoán ứ

U ban Ch ng khoán Nhà nỷ ứ ước cho bi t, năm 2007, quy mô th trế ị ườ ng

ch ng khoán tăng m nh, giá tr giao d ch tăng cao T ng giá tr v n hoá thứ ạ ị ị ổ ị ố ị

trường đ t g n 500 nghìn t đ ng So v i GDP tính theo giá th c t nămạ ầ ỷ ồ ớ ự ế

2007 thì t ng giá tr v n hoá th trổ ị ố ị ường đ t 43,8%, cao h n r t nhi u soạ ơ ấ ề

v i năm 2006, ch đ t 22,7% Th trớ ỉ ạ ị ường ch ng khoánứ cũng thu hút h nơ

500 tri u trái phi u các lo i, bao g m: Trái phi u Chính ph , Trái phi uệ ế ạ ồ ế ủ ế

đô th , Trái phi u công trình, Trái phi u NHTM T ng giá tr v n hoá tráiị ế ế ổ ị ố phi u lên t i 82 nghìn t đ ng, chi m 8,4% GDP năm 2006 Năm 2007,ế ớ ỷ ồ ế

th trị ường ch ng khoán huy đ ng đứ ộ ược m c v n đ t 90.000 t đ ngứ ố ạ ỷ ồ thông qua đ u giá, phát hành thêm trên th trấ ị ường chính th c, tăng g p 3ứ ấ

l n so v i năm 2006 Cũng trong năm 2007, có 179 công ty đầ ớ ược chào bán 2,46 t c phi u ra công chúng tỷ ổ ế ương ng v i kho ng 48 ngàn t đ ng,ứ ớ ả ỷ ồ

g p 25 l n so v i năm 2006 D báo h t năm 2008, t ng s v n hoá thấ ầ ớ ự ế ổ ố ố ị

trường ch ng khoán Vi t Nam s đ t 35-40 t USD, chi m t i trên 60%ứ ệ ẽ ạ ỷ ế ớ GDP năm đó

V n tín d ng đ u t phát tri n c a Nhà n ố ụ ầ ư ể ủ ướ c

Theo báo cáo c a Ngân hàng phát tri n Vi t Nam (VDB), ch m i tínhủ ể ệ ỉ ớ

đ n h t tháng 9/2007, VDB đang qu n lý cho vay, thu h i n vay 5.475ế ế ả ồ ợ

d án tín d ng đ u t phát tri n t ngu n v n vay trong nự ụ ầ ư ể ừ ồ ố ước, v i t ngớ ổ

s v n theo h p đ ng tín d ng đã ký k t là 99.900 t đ ng, v i s v nố ố ợ ồ ụ ế ỷ ồ ớ ố ố đang d n là 48.810 t đ ng, riêng d án nhóm A chi m 41% Bên c như ợ ỷ ồ ự ế ạ

đó, VDB cũng đang qu n lý 336 d án tín d ng đ u t phát tri n tả ự ụ ầ ư ể ừ

Trang 8

ngu n v n vay ODA, v i t ng s v n vay theo h p đ ng đã ký k t là trênồ ố ớ ổ ố ố ợ ồ ế 6,6 t USD, d n h n 47.350 t đ ng.ỷ ư ợ ơ ỷ ồ

Huy đ ng v n c a h th ng ngân hàng ộ ố ủ ệ ố

Năm 2007 cũng đ t m c cao nh t c v quy mô và t c đ tăng trạ ứ ấ ả ề ố ộ ưở ng

t trừ ước đ n nay.ế

(1) Huy đ ng v n qua phát hành c phi u tăng v n đi u l c a cácộ ố ổ ế ố ề ệ ủ NHTM

Ch riêng trong tu n cu i tháng 11 và tháng 12/2007, hàng lo t NHTMỉ ầ ố ạ

c ph n phát hành trái phi u và c phi u tăng v n đi u l nh NHTM cổ ầ ế ổ ế ố ề ệ ư ổ

ph n Sài Gòn, NHTM c ph n Các doanh nghi p ngoài qu c doanh,ầ ổ ầ ệ ố NHTM c ph n Quân đ i, NHTM c ph n Qu c t Ch riêng nh ngổ ầ ộ ổ ầ ố ế ỉ ữ ngân hàng này đã thu hút được kho ng 10.000 t đ ng v n trên thả ỷ ồ ố ị

trường Đ c bi t là vi c Ngân hàng Ngo i thặ ệ ệ ạ ương Vi t Nam th c hi nệ ự ệ thành công c ph n hoá trong tháng 12/2007 theo hình th c đ u giá IPOổ ầ ứ ấ

đã huy đ ng độ ược hàng ch c nghìn t đ ng.ụ ỷ ồ

(2) Huy đ ng v n thông qua phát tri n d ch v ngân hàngộ ố ể ị ụ

Các ngân hàng và t ch c tín d ng m nh d n đ u t s v n l n vàổ ứ ụ ạ ạ ầ ư ố ố ớ nhân l c cho hi n đ i hoá công ngh và phát tri n d ch v Công nghự ệ ạ ệ ể ị ụ ệ ngân hàng hi n đ i và d ch v ngân hàng ti n ích đó ch ng nh ng tăngệ ạ ị ụ ệ ẳ ữ

t c đ chu chuy n v n trong n n kinh t , gi m th i gian v n đ ng trongố ộ ể ố ề ế ả ờ ố ọ thanh toán, mà còn thu hút được v n c a ngố ủ ười Vi t Nam nệ ở ước ngoài chuy n v ể ề

Bên c nh đó, v i k t qu phát tri n đạ ớ ế ả ể ược kho ng 8,2 tri u tài kho nả ệ ả

cá nhân; h n 6,0 tri u th thanh toán, th ATM, th tín d ng qu c t …ơ ệ ẻ ẻ ẻ ụ ố ế

v i s d ti n g i bình quân đ t trên 12.000 t đ ng Trong c nớ ố ư ề ử ạ ỷ ồ ả ước đã

l p đ t đắ ặ ược trên 4.500 máy ATM S d ti n g i bình quân trên tàiố ư ề ử kho n c a khách hàng cá nhân là ngu n v n r t quan tr ng đ các NHTMả ủ ồ ố ấ ọ ể

s d ng cho vay, đ u t ,… đ i v i các nhu c u c a n n kinh t ử ụ ầ ư ố ớ ầ ủ ề ế

(3) V huy đ ng ti n g i ti t ki m và kênh huy đ ng v n khác trên thề ộ ề ử ế ệ ộ ố ị

trường

Trang 9

Các NHTM c nh tranh m r ng huy đ ng v n b ng nhi u hình th c vàạ ở ộ ộ ố ằ ề ứ

gi i pháp khác nhau Trả ước h t đó là m r ng m ng lế ở ộ ạ ưới chi nhánh và phòng giao d ch trên toàn qu c, đ m b o g n dân, sát dân, thu n ti n choị ố ả ả ầ ậ ệ huy đ ng v n Th hai là hi n đ i hoá công ngh g n li n v i đ i m iộ ố ứ ệ ạ ệ ắ ề ớ ổ ớ phong cách giao d ch c a nhân viên, t o s tôn tr ng c a ngân hàng đ iị ủ ạ ự ọ ủ ố

v i ngớ ườ ửi g i ti n Th ba là đ y m nh các ho t đ ng Marketing, ti pề ứ ẩ ạ ạ ộ ế

th , qu ng cáo, khuy n m i… trong huy đ ng v n, t o thông tin minhị ả ế ạ ộ ố ạ

b ch, công b thông tin r ng rãi cho ngạ ố ộ ười dân ch đ ng l a ch n cácủ ộ ự ọ hình th c g i ti n v i lãi su t, kỳ h n khác nhau Th t là đa d ng cácứ ử ề ớ ấ ạ ứ ư ạ

s n ph m g i ti n ti t ki m, đa d ng các hình th c huy đ ng v n,… phùả ẩ ử ề ế ệ ạ ứ ộ ố

h p v i nhu c u c a đông đ o ngợ ớ ầ ủ ả ười dân

T ng ngu n v n huy đ ng c a các NHTM và t ch c tín d ng trongổ ồ ố ộ ủ ổ ứ ụ toàn qu c đ t t c đ tăng trố ạ ố ộ ưở kho ng 20% - 25%/năm trong 5 nămng ả

g n đây, g p h n 3 l n t c đ tăng trầ ấ ơ ầ ố ộ ưởng kinh t C th năm 2000 v nế ụ ể ố huy đ ng c a h th ng ngân hàng tăng 26,5% so v i năm trộ ủ ệ ố ớ ước, năm

2001 tăng 25,53%, năm 2002 tăng 17,7%, năm 2003 tăng 24,94%, năm

2004 tăng 30,39%, năm 2005 tăng 32,08%, năm 2006 tăng 36,53% và năm

2007 tăng trên 40%

Ngu n v n tăng trồ ố ưởng cao t o đi u ki n cho h th ng ngân hàng chạ ề ệ ệ ố ủ

đ ng m r ng tín d ng có ch t lộ ở ộ ụ ấ ượng cho tăng trưởng kinh t D n choế ư ợ vay năm 2005 tăng 31,1% so v i năm 2004; năm 2006 tăng 25,44% so v iớ ớ năm 2005 và h t năm 2007 tăng 35% so v i năm 2006.ế ớ

V i t ng th các kênh huy đ ng v n nói trên có th kh ng đ nh, hớ ổ ể ộ ố ể ẳ ị ệ

th ng ngân hàng đóng vai trò ch l c đáp ng nhu c u v n cho đ u tố ủ ự ứ ầ ố ầ ư phát tri n n n kinh t , trong đó kh i các NHTM Nhà nể ề ế ố ước chi m trênế 70% th ph n huy đ ng v n, song th ph n c a các NHTM c ph n tuyị ầ ộ ố ị ầ ủ ổ ầ còn khiêm t n nh ng đang có xu hố ư ướng tăng nhanh Đ ng th i, m tồ ờ ộ

lượng v n ngo i t không nh đang đố ạ ệ ỏ ược m t s NHTM đ u t trên thộ ố ầ ư ị

trường ti n g i qu c t do ch a cho vay ra đề ử ố ế ư ược

Bên c nh các kênh huy đ ng v n nói trên thì h th ng ngân hàngạ ộ ố ệ ố còn là đ u m i đàm phán và ký k t, t ch c ti p nh n v n và cho vay l iầ ố ế ổ ứ ế ậ ố ạ nhi u d án tài tr v n qu c t c a WB, ADB,… cho các d án đi n l c,ề ự ợ ố ố ế ủ ự ệ ự giao thông nông thôn, c i thi n môi trả ệ ường, xoá đói gi m nghèo,…ả

Trang 10

3.1.1.3 M t s b t c p trong vi c huy đ ng v n hi n nay ộ ố ấ ậ ệ ộ ố ệ

Tuy nhiên, trong v n đ huy đ ng v n hi n nay còn b c l nhi u b tấ ề ộ ố ệ ộ ộ ề ấ

c p ậ M t là ộ , công ngh ngân hàng hi n đ i và d ch v phát tri n,ệ ệ ạ ị ụ ể

nh ng so v i yêu c u thì v n ch a đáp ng đư ớ ầ ẫ ư ứ ược

Hai là, trong đi u ki n ch s tăng giá tiêu dùng CPI còn cao, giá vàngề ệ ỉ ố

bi n đ ng l n, t giá đô la M trên th trế ộ ớ ỷ ỹ ị ường nhìn chung n đ nh, tuyổ ị nhiên cá bi t trên th trệ ị ường t do t giá VND/USD có th i đi m bi nự ỷ ờ ể ế

đ ng l n,… bên c nh đó ngu n ngo i t ti n m t t ki u h i, t ngộ ớ ạ ồ ạ ệ ề ặ ừ ề ố ừ ườ i

Vi t Nam làm ăn và sinh s ng nệ ố ở ước ngoài chuy n v , t khách du l chể ề ừ ị

qu c t , t buôn l u còn l n… m t lố ế ừ ậ ớ ộ ượng l n ngớ ười dân v n c t tr vàẫ ấ ữ

s d ng ngo i t , song c ch đi u hành m t s công c chính sách ti nử ụ ạ ệ ơ ế ề ộ ố ụ ề

t ch a linh ho t.ệ ư ạ

Ba là, vi c ph i h p gi a kênh huy đ ng v n c a h th ng ngân hàngệ ố ợ ữ ộ ố ủ ệ ố

và kênh huy đ ng v n c a ngân sách ch a đ ng b , nên không nh ngộ ố ủ ư ồ ộ ữ

hi u qu huy đ ng v n ch a cao, mà hi u qu s d ng v n ngân hàngệ ả ộ ố ư ệ ả ử ụ ố huy đ ng độ ược cũng h n ch ạ ế

B n là ố , th trị ường ch ng khoán Vi t Nam đang trên đà phát tri nứ ệ ể

nh ng ch a n đ nh và ch a b n v ng, đã đi u ch nh sâu trong quý II vàư ư ổ ị ư ề ữ ề ỉ quý III/2007, có nguyên nhân quan tr ng là Ngân hàng Nhà nọ ước ban hành

Ch th 03 kh ng ch t l cho vay đ u t ch ng khoán c a các NHTMỉ ị ố ế ỷ ệ ầ ư ứ ủ không được vượt quá 3% t ng d n Đ u năm 2008, Ch th này đã đổ ư ợ ầ ỉ ị ượ c

s a đ i, nh ng s đi u ch nh v n ch a đúng nh mong mu n c a nhàử ổ ư ự ề ỉ ẫ ư ư ố ủ

đ u t , ch a đ s c "đ y" th trầ ư ư ủ ứ ẩ ị ường ch ng khoán đi lên Bên c nh đó thứ ạ ị

trường ch ng khoán Vi t Nam so v i trình đ chung c a các nứ ệ ớ ộ ủ ước thì

m i giai đo n đ u, m i ch y u là các ho t đ ng mua đi, bán l i, đ uớ ở ạ ầ ớ ủ ế ạ ộ ạ ầ

c ch ng khoán, c phi u trên th trơ ứ ổ ế ị ường th c p.ứ ấ

Năm là, v n đ u t qua kênh ngân sách b th t thoát, lãng phí, tìnhố ầ ư ị ấ

tr ng tham ô, tham nhũng đáng lo ng i Đ c bi t ngu n v n ODA chuy nạ ạ ặ ệ ồ ố ể qua kênh ngân sách đang t o ra s lo ng i c a d lu n, c a các nhà tài trạ ự ạ ủ ư ậ ủ ợ

qu c t v tình tr ng tham nhũng, th t thoát,… ngu n v n này.ố ế ề ạ ấ ồ ố

3.1.2 Th c tr ng v chu n b , s d ng ngu n nhân l c ự ạ ề ẩ ị ử ụ ồ ự

Ngày đăng: 12/09/2016, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w