Hãy định khoản các nghiệp vụ trên... Định khoản các nghiệp vụ trên... Định khoản các nghiệp vụ trên.
Trang 1Vd1:Công ty X có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong tháng 8
có giao dịch như sau: (ĐVT: nghìn đồng)
9/8: Mua NVL của công ty Y trả bằng tiền mặt 5.000 USD, tỉ giá trên thị trường lien ngân hàng: 21.000VNĐ/USD, tỉ giá xuất quỹ 21.800 VNĐ/USD
Hãy định khoản nghiệp vụ trên
Nợ TK Nguyên vật liệu: 105.000
Nợ TK Lỗ chênh lệch tỉ giá hối đoái: 4.000
Có TK Tiền mặt: 109.000
Vd2:Năm N, công ty A có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong kì
công ty có 1 số nghiệp vụ như sau: (ĐVT: nghìn đồng)
1/9: Bán hàng cho công ty B chưa thu tiền: giá bán 3.000
USD19/9: Công ty B trả tiền mua hàng ngày 1/9 cho công ty A bằng TGNH
Biết rằng: tỉ giá trên thị trường lien ngân hàng tại ngày 1/9 là 21.000 VNĐ/USD, hàng tại ngày 19/9 là 21.500 VNĐ/USD Hãy định khoản các nghiệp vụ trên
Ngày 1/9:
Nợ TK phải thu khách hàng: 63.000
(SCT: Công ty B: số phải thu: 63.000)
Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 63.000
Ngày 19/9
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 64.500
Có TK phải thu khách hàng: 63.000
(SCT: Công ty B: Số đã thu: 63.000)
Trang 2Có TK lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái: 1.500
Vd3: Năm Y, công ty A có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong
kì công ty có 1 số nghiệp vụ như sau: (ĐVT: nghìn đồng )
Công ty Mua 1 TSCĐ của công ty IPO một công ty của Mỹ với giá FOB Có thong tin sau:
dịch 1/10 Đặt mua hàng trị giá:200000 1$=21800
VNĐ 15/1
0
Hàng hóa được giao lên tàu để chuyển tới
cảng của công ty Y
1$=21300VNĐ
1/11 Hàng Chuyển tới kho của công ty Y 1$=21400VNĐ 18/1
1
Công Ty thanh toán cho công ty IOP 1$=21600VNĐ
Hãy định khoản các nghiệp vụ lien quan?
Ngày 15/10
Nợ TK hàng mua đi đường 4.360.000
Có TK phải trả người bán 4.360.000
(sct:Công ty IOP:số phải trả:4.360.000)
Ngày 1/11
Nợ TK hàng hóa 4.360.000
Có TK hàng mua đi đường 4.360.000
Ngày 18/11
Nợ TK phải trả người bán 4.360.000
Trang 3(sct: Công ty IOP:số phải trả:4.360.000)
Có TK tiền gửi ngân hàng 4.320.000
Có TK lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái 40.000
Vd4: Năm N, công ty Y có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong kì
công ty có 1 số nghiệp vụ như sau: (ĐVT: nghìn đ ồng)
11/10 Bán hàng cho công ty C chưa thu tiền: giá bán 7.000 USD 19/10: Công ty C trả tiền mua hàng ngày 11/10 cho công ty A bằng tiền mặt
Biết rằng: tỉ giá trên thị trường liên ngân hàng tại ngày 11/10 là 21.800 VNĐ/USD, hàng tại ngày 19/10 là 21.300 VNĐ/USD Hãy định khoản các nghiệp vụ trên
Ngày 11/10:
Nợ TK phải thu khách hàng: 152.600
(SCT: Công ty C: số phải thu:152.600 )
Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 152.600)
Ngày 19/10
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 149.100
Nợ TK Lỗ chênh lệch tỉ giá hối đoái 3.500
Có TK phải thu khách hàng: 152.600
(SCT: Công ty C: Số đã thu: 152.600)
Vd5: Năm N, công ty A có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong
kỳ công ty có một số nghiệp vụ như sau:
Trang 4Ngày 15/8: công ty thanh lý dây chuyền X đã khấu hao hết với tổng giá thanh toán là 11.000USD cho công ty B, công ty B chưa trả tiền.Nguyên giá của dây chuyền X là 5 tỉ đồng
Ngày 30/9: công ty B trả tiền bằng tiền gửi ngân hàng
Biết rằng tỷ giá trên thị trường liên ngân hàng ngày 15/8 là
20.100 VNĐ/USD, ngày 30/9 là 21.000VNĐ/USD.Hãy định khoản các nghiệp vụ trên
Ngày 15/8
● Ghi giảm tài sản:
Nợ TK Khấu hao tài sản cố định: 5.000.000
(SCT: dây chuyền X: 5.000.000)
Có TK Tài sản cố định 5.000.000 (SCT: dây chuyền X: 5.000.000)
● Thu thanh lý:
Nợ TK Phải thu khác : 221.100
( SCT: công ty B: 221.100)
Có TK Thuế giá trị gia tăng 20.100
Có TK Thu nhập khác 201.000
Ngày 30/9:
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 231.000
Có TK Phải thu khác 221.100
(SCT: công ty B : 221.100)
Có TK Lãi chênh lệch tỉ giá hối đoái 9.900
Trang 5Vd6: Năm N, công ty A có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong
kỳ công ty có một số nghiệp vụ như sau:
Ngày 20/8: công ty thanh lý thiết bị H đã khấu hao hết với tổng giá thanh toán là 2.200USD cho công ty K, công ty K chưa trả tiền.Nguyên giá của thiết bị H là 1.000 triệu đồng
Ngày 28/9: công ty K trả tiền bằng tiền gửi ngân hàng
Biết rằng tỷ giá trên thị trường liên ngân hàng ngày 20/8 là
21.500 VNĐ/USD, ngày 30/9 là 20.800VNĐ/USD.Hãy định khoản các nghiệp vụ trên
Ngày 15/8
● Ghi giảm tài sản:
Nợ TK Khấu hao tài sản cố định: 1.000.000 (SCT:thiết bị H: 1.000.000)
Có TK Tài sản cố định 1.000.000 (SCT: thiết bị H : 1.000.000)
● Thu thanh lý:
Nợ TK Phải thu khác : 47.300
( SCT: công ty K : 47.300)
Có TK Thuế giá trị gia tăng 4.300
Có TK Thu nhập khác 43.000
Ngày 28/9:
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 45.760
Nợ TK Lỗ chênh lệch tỉ giá hối đoái 1.540
Trang 6Có TK Phải thu khác 47.300
(SCT: công ty K :47.300)
VD7: Năm N, công ty X có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong kỳ
công ty có một số nghiệp vụ như sau:
Ngày 31/7: Công ty X cho công ty K vay 15.000USD với lãi suất 7%/ tháng Đã nhận được giấy báo Nợ
Ngày 31/8: Công ty K trả bằng tiền gửi ngân hàng cả gốc lẫn lãi Biết rằng tỉ giá hối đoái trên thị trường liên ngân hàng ngày 31/7 là 20.100VNĐ/ USD, ngày 31/8 là 21.000VNĐ/USD Định khoản các nghiệp vụ trên
Ngày 31/7:
Nợ TK Đầu tư ngắn hạn khác 301.500
(SCT: công ty K : 301.500)
Có TK Tiền gửi ngân hàng 301.500
Nợ TK Phải thu khác 21.105
(SCT: công ty K: 21.105)
Có TK Doanh thu tài chính 21.105
Ngày 31/8
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 336.105
Có TK phải thu khác 21.105
(SCT: công ty K : 21.105)
Có TK Đầu tư ngắn hạn khác 301.500
(SCT: công ty K : 301.500)
Có TK Lãi chênh lệch tỉ giá 13.500
Trang 7VD8: Năm N, công ty X có đồng tiền chức năng là VNĐ, trong kỳ
công ty có một số nghiệp vụ như sau:
Ngày 26/7: Công ty X vay của công ty A 10.000USD bằng tiền gửi ngân hàng với lãi suất 7%/ tháng
Ngày 31/8: Công ty X trả bằng tiền gửi ngân hàng cả gốc lẫn lãi Biết rằng tỉ giá hối đoái trên thị trường liên ngân hàng ngày 26/7 là 20.500VNĐ/ USD, ngày 31/8 là 21.000VNĐ/USD Định khoản các nghiệp vụ trên
Ngày 26/7 :
Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 205.000
Có TK Vay ngắn hạn 205.000
(SCT: công ty A: 205.000)
Ngày 31/8
Nợ TK Vay ngắn hạn 205.000
(SCT: công ty A : 205.000)
Nợ TK Chi phí tài chính 14.350
Nợ TK Lỗ tỉ giá hối đoái 5.000
Có TK Tiền gửi ngân hàng 224.350
Vd9:Cho số liệu:
-Tiền mặt: 1000USD
+tỷ lệ nhập: 400USD :21500VNĐ
Trang 8500USD :21000VNĐ
100USD :20800VNĐ
-Tiền gửi ngân hàng:6000USD
+tỷ lệ nhập: 2000USD :21800VNĐ
1500USD :21500VNĐ
1000USD :20500VNĐ
1500USD :21300VND
-Phải thu khách hàng:
+Ông A :100USD tỷ giá 21000VNĐ
+Ông ACB:500USD tỷ giá 21500VNĐ
-Phải trả khách hàng:
+Ông X :800USD Tỷ giá 22000VNĐ
+Ông B :200USD Tỷ giá 21100VNĐ
-Cho vay( lấy lãi hàng năm lãi suất 15%/năm)(Đầu tư ngắn hạn khác) Lãi Hằng năm trả bằng USD
+Ông B :500USD tỷ giá 21500VNĐ
+Bà Y :100USD tỷ giá 22000VNĐ
-Vay ngắn hạn ngân hàng :1000USD tỷ giá 21600VNĐ
-Vay dài hạn :5000USD tỷ giá 21000VNĐ
Yêu cầu: Cho tỷ giá cuổi năm là 21800VNĐ.Đánh giá lại các
khoản mục ngoại tệ của Doanh Nghiệp
Tính toán:
Trang 9-Chênh lệch tỷ giá tiền mặt:
400*(21800-21500)+500*(21800-21000)+100*(21800-20800)=620000
-Chênh lệch tỷ giá của tiền gửi ngân hàng:
1500*(21800-21500)+1000*(21800-20500)+1500*(21800-21300)=2500000
-Chênh lệch tỷ giá phải thu khách hàng:
100*(21800-21000)+500(21800-21500)=230000
-Chênh lệch tỷ giá của Đầu tư ngắn hạn khác:
500*(21800-21500)+100*(21800-22000)=130000
-Chênh lệch tỷ giá của phải trả khách hàng:
800*(21800-22000)+200*(21800-21100)=-20000
-Chênh lệch tỷ giá của vay ngắn hạn:
1000*(21800-21600)=200000
-Chênh lệch tỷ giá của vay dài hạn:
5000*(21800-21000)=4000000
*Chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ phần tài sản là
620000+2500000+230000+130000=3480000
* Chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ phần nguồn vốn là:
-20000+200000+4000000=4180000
*Định khoản
a Nợ Tiền mặt : 6200000
Nợ TGNH : 2500000
Trang 10Nợ P Thu KH : 230000
Nợ ĐT ngắn hạn khác: 130000
Có chênh lệch tỷ giá hối đoái :3480000
b Nợ chênh lệch tỷ giá hối đoái:4180000
Nợ phải trả người bán :20000
Có vay ngắn hạn :200000
Có vay dài hạn :4000000
c Nợ lãi(lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái :700000
Có chênh lệch tỷ giá hối đoái :700000