Phân phối chương trình toán 11 năm học 2015 2016 Phân phối chương trình toán 11 năm học 2015 2016 Phân phối chương trình toán 11 năm học 2015 2016 Phân phối chương trình toán 11 năm học 2015 2016 Phân phối chương trình toán 11 năm học 2015 2016 Giáo án toán 11
Trang 1SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
Trêng THPT Nam Duyªn Hµ
……….
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 11 - HỌC KÌ II Năm học 2014 – 2015
Cả năm: 123 tiết Đại số và giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết Tự chọn
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
48 tiết
10 tuần đầu x 3tiết = 30 tiết
9 tuần cuối x 2tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần đầu x 1tiết = 14 tiết
5 tuần cuối x 2tiết = 10 tiết
11 tiết
Giải tích: 8 tiết Hình học: 3 tiết
Học kì II:
18 tuần
51 tiết
30 tiết
12 tuần đầu: Mỗi tuần 2 tiết
6 tuần sau: Mỗi tuần 1 tiết
21 tiết
15 tuần đầu: Mỗi tuần 1 tiết
3 tuần sau: Mỗi tuần 2 tiết
7 tiết
Giải tích: 4 tiết Hình học: 3 tiết
1.
49 Giới hạn của dãy số(I, II)
25 Luyện tập hai mặt phẳng songsong
1,2 Luyện tập hai mặt phẳng song
5,6 Luyện tập hai mặt phẳng song
4 51 Bài tập(1,2,3,7) 26 Phép chiếu song song
7,8 Luyện tập giới hạn của dãy số 9,10 Luyện tập giới hạn của dãy số
7
53 Giới hạn của hàm số(I)
27 Ôn chương II(Tiếp)
13,14 Ôn tập quan hệ song song
17,18 Luyện tập giới hạn của hàm số 10
55 Giới hạn của hàm số(III)
28 Véc tơ trong không gian
19,20 Luyện tập véc tơ trong không gian
23,24 Luyện tập giới hạn của hàm số
13 57 Bài tập(4,5,6,7) 29 Bài tập véc tơ trong không
gian
25,26 Luyện tập véc tơ trong không gian
Luyện tập giới hạn của hàm số (T30)
27,28 Luyện tập giới hạn của hàm số
16
59 Bài tập 30 Hai đường thẳng vuông góc 31,32 Luyện tập hàm số liên tục Luyện tập hàm số liên tục (T34)
33,34 Luyện tập hàm số liên tục
Trang 219
61 Ôn tập chương IV(Hàm số liên tục)
31 Bài tập
37,38 Ôn tập chương giới hạn
Luyện tập hai đường thẳng vuông góc (T42)
62 Kiểm tra 45’
39,40 Ôn tập chương giới hạn 41,42 Luyện tập hai đường thẳng vuông
góc
22
63 ĐN và ý nghĩa của đạo hàm(1,2,3,4)
32 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng(I,II,III)
43,44 Luyện tập hai đường thẳng vuông
góc 45,46 Luyện tập hai đường thẳng vuông
góc
64 ĐN và ý nghĩa của đạo
Luyện tập về định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
25
65 Luyện tập
33 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng(IV,V)
49,50 Luyện tập về định nghĩa và ý nghĩa
của đạo hàm 51,52 Luyện tập về đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng
góc với mặt phẳng
28
67 Quy tắc tính đạo hàm(còn lại)
34 Bài tập
55,56 Luyện tập về quy tắc tính đạo hàm 57,58 Luyện tập về đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng
góc với mặt phẳng
31
69 Đạo hàm của các hàm số
lượng giác(1,2)
35 Kiểm tra 45’
61,62 Luyện tập về đạo hàm của hàm số
lượng giác
Luyện tập về đạo hàm của hàm số lượng giác (T62)
63,64 Luyện tập đạo hàm
70 Đạo hàm của các hàm số lượng giác(3,4)
65,66 Luyện tập đạo hàm
Trang 3Tuần Tiết Đại số và giải tích Tiết Hình học Tiết Buổi 2 Tự chọn
71,72 Luyện tập đạo hàm và vi phân
38 73 Đạo hàm cấp 2 37 Hai mặt phẳng vuông
góc(III,IV)
73,74 Luyện tập hai mặt phẳng vuông góc 75,76 Luyện tập đạo hàm cấp 2
77,78 Luyện tập hai mặt phẳng vuông góc
79,80 Luyện tập về bài toán liên quan đến
đạo hàm
Luyện tập về khoảng cách
81,82 Luyện tập về bài toán liên quan đến
đạo hàm 83,84 Luyện tập về bài toán liên quan đến
đạo hàm
85,86
Ôn tập quan hệ vuông góc (T90)
87,88 Luyện tập về khoảng cách 89,90 Luyện tập quan hệ vuông góc
91,92 Ôn tập cuối năm 93,94 Ôn tập cuối năm
50 77 Kiểm tra cuối năm
43 Ôn tập cuối năm 99,100 Ôn tập cuối năm
101 Ôn tập cuối năm
53 78 Trả bài kiểm tra cuối năm 44 Kiểm tra cuối năm
45 Trả bài kiểm tra cuối năm
Lưu ý:
Có 3 bài kiểm tra 15 phút và 3 bài kiểm tra 1 tiết.
Buổi chiều soạn theo thực dạy hàng tuần.
Ghi chú: ………
………
………
Trang 4SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH
Trêng THPT Nam Duyªn Hµ
……….
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 11 - HỌC KÌ II Năm học 2014 – 2015
Cả năm: 123 tiết Đại số và giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết Tự chọn
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
48 tiết
10 tuần đầu x 3tiết = 30 tiết
9 tuần cuối x 2tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần đầu x 1tiết = 14 tiết
5 tuần cuối x 2tiết = 10 tiết
11 tiết
Giải tích: 8 tiết Hình học: 3 tiết
Học kì II:
18 tuần
51 tiết
30 tiết
12 tuần đầu: Mỗi tuần 2 tiết
6 tuần sau: Mỗi tuần 1 tiết
21 tiết
15 tuần đầu: Mỗi tuần 1 tiết
3 tuần sau: Mỗi tuần 2 tiết
7 tiết
Giải tích: 4 tiết Hình học: 3 tiết
54.
49 Giới hạn của dãy số(I, II)
25 Luyện tập hai mặt phẳng songsong
1,2
Luyện tập hai mặt phẳng song
5,6
57 51 Bài tập(1,2,3,7) 26 Phép chiếu song song
7,8
Luyện tập giới hạn của dãy số 9,10
60
53 Giới hạn của hàm số(I)
27 Ôn chương II(Tiếp)
13,14
Ôn tập quan hệ song song
17,18 Luyện tập giới hạn của hàm số 63
55 Giới hạn của hàm số(III)
28 Véc tơ trong không gian
19,20 Luyện tập véc tơ trong không gian
23,24
66 57 Bài tập(4,5,6,7) 29 Bài tập véc tơ trong không gian
25,26 Luyện tập véc tơ trong không gian
Luyện tập giới hạn của hàm số (T30)
27,28
Luyện tập giới hạn của hàm số
69
59 Bài tập 30 Hai đường thẳng vuông góc 31,32 Luyện tập hàm số liên tục Luyện tập hàm số liên tục (T34)
33,34
Trang 5Tuần Tiết Đại số và giải tích Tiết Hình học Tiết Buổi 2 Tự chọn
hạn)
72
61 Ôn tập chương IV(Hàm số liên tục)
31 Bài tập
37,38
Luyện tập hai đường thẳng vuông góc (T42)
41,42
Luyện tập hai đường thẳng vuông góc
75
63 ĐN và ý nghĩa của đạo
hàm(1,2,3,4)
32 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng(I,II,III)
43,44 45,46
64 ĐN và ý nghĩa của đạo
của đạo hàm
78 65 Luyện tập 33 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng(IV,V)
49,50 51,52 Luyện tập về đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng
Quy tắc tính đạo hàm(còn
55,56 Luyện tập về quy tắc tính đạo hàm 57,58 Luyện tập về đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng
84
69 Đạo hàm của các hàm số lượng giác(1,2)
35 Kiểm tra 45’
61,62 Luyện tập về đạo hàm của hàm số
lượng giác
Luyện tập về đạo hàm của hàm số lượng giác (T62)
63,64
Luyện tập đạo hàm
70 Đạo hàm của các hàm số lượng giác(3,4)
65,66
88
71 Luyện tập
36 Hai mặt phẳng vuông góc(I,II)
67,68
Luyện tập về đạo hàm (T68)
71,72 Luyện tập đạo hàm và vi phân
91 73 Đạo hàm cấp 2 37 Hai mặt phẳng vuông góc(III,IV)
73,74 Luyện tập hai mặt phẳng vuông góc 75,76 Luyện tập đạo hàm cấp 2
77,78 Luyện tập hai mặt phẳng vuông góc
đạo hàm
Luyện tập về khoảng cách
81,82
Trang 685,86
Ôn tập quan hệ vuông góc (T90)
87,88 Luyện tập về khoảng cách 89,90 Luyện tập quan hệ vuông góc
91,92
Ôn tập cuối năm
93,94
103 77 Kiểm tra cuối năm
101
106 78 Trả bài kiểm tra cuối năm 44 Kiểm tra cuối năm
45 Trả bài kiểm tra cuối năm
Lưu ý:
Có 3 bài kiểm tra 15 phút và 3 bài kiểm tra 1 tiết.
Buổi chiều soạn theo thực dạy hàng tuần.
Ghi chú: ………
………
………