Phương pháp phân tích SWOT đối với từng nhân tốNhân tố ảnh hưởng: Cấu trúc nền đất Mặt mạnh Đất cứng, cường độ chịu lực của lớp đấtlớn >105 N/m2 Rất thuận lợi 3 xây dựng nhà máy... Đe dọ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
BỘ MÔN MÁY - THIẾT BỊ -o0o -
TIỂU LUẬN THIẾT KẾ NHÀ MÁY XÚC XÍCH HUN KHÓI
GVHD: VŨ THỊ HOAN
LỚP: ĐHTP9ATT NHÓM: 2
HỌC KỲ: I NĂM HỌC: 2015-2016
TP Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2015
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3MỞ ĐẦU
Cuộc sống bận rộn cùng với lối sống hiện đại ở các thành phố lớn dẫn đến nhu cầu về cácloại thực phẩm chế biến sẵn ngày càng gia tăng Ngày nay thực phẩm chế biến sẵn đã dần đi vàokhẩu phần ăn của nhiều gia đình do sự tiện lợi, mẫu mã đa dạng và dễ sử dụng của nó Thựcphẩm chế biến sẵn có thể kể ra như mì, bánh mì, chả giò, xúc xích
Xúc xíchlà một loạithực phẩmchế biến từ thịt (thông thường và chủ yếu làthịt heo)bằng phương pháp dồi (nhồi thịt và dồn vào một bì) kết hợp với các loại nguyên liệu khácnhưmuối, gia vị, phụ gia Theotừ điển tiếng Việt thì xúc xích là món ăn làm bằng ruột lợnnhồi thịt, rồi hun khói và luộc nhỏ lửa và còn có sự kết hợp của muối, gia vị, phụ gia
Với yêu cầu chất lượng và số lượng ngày càng cao, việc xây dựng những nhà máy sảnxuất mặt hàng xúc xích ngày càng cần thiết Vì vậy hôm nay nhóm sẽ tìm hiểu về thiết kế nhàmáy xúc xích lên men hun khói: năng xuất 1,6 tấn sp/ ca
Trang 4NỘI DUNG
PHẦN I:
LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT
Bên cạnh việc lựa chọn quy trình sản xuất cho nhà máy chế biến thực phẩm
Để nhà máy hoạt động tốt và đạt kết quả kinh tế cao ta cần phải lựa chọn địa điểm xây dựng nhàmáy phù hợp
1.1.Tổng quan về các địa điểm
1.1.1 Khu công nghiệp Sóng Thần
Với diện tích 442 ha
1.1.1.1.Vị trí thuận lợi:
Vùng đất cực nam tỉnh Bình Dương, giáp TP Hồ Chí Minh
Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm của miền Nam, Việt Nam
Cách trung tâm kinh tế- văn hoá- xã hội TP Hồ Chí Minh, TP Biên Hoà 15km, Tp.Vũng Tàu 100km
Gần các đầu mối giao thông chính nối liền các vùng miền Nam, Việt Nam: các quốc lộ 1,
13 và 51, đường xuyên Á, ga Sóng Thần và tuyến đường sắt Bắc- Nam
Nằm giữa 3 cụm dân cư lớn khoảng 250.000 dân: Thủ Đức, Dĩ An và Lái Thiêu( cách3km) là nguồn cung ứng lao động khu công nghiệp
Đến Thành Phố Hồ Chí Minh (Thành Phố Hồ Chí Minh): 15km
Đến Thị Xã Thủ Dầu Một (Tỉnh Bình Dương): 20km
Đến Thành phố Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai): 20km
Đến Sân Bay Tân Sơn Nhất (Thành Phố Hồ Chí Minh): 35km
Đến Sân Bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 55km
Đến Cảng Sài Gòn (Thành Phố Hồ Chí Minh): 15km
1.1.1.2.Cơ sở hạ tầng
Trạm cấp điện 110/22KV: 40MVAx2
Nhà máy nước Tân Ba: 50.000m3/ngày( giai đoạn 1)
Hệ thống đường bảo đảm tải trọng 30 tấn
Đáp ứng mọi thông tin liên lạc từ Bưu cục Sóng Thần
Nhà máy xử lý nước thải 12.000 m3/ngày
Mặt bằng được san lấp bảo đảm thoát nước xây dựng
Bệnh viện 200 giường
Trang 5Khu dân cư đô thị 77 ha.
Kho Tân Cảng( cảng khô) 50 ha
1.1.1.3.Đặc điểm:
Độ cao so với mặt nước biển: 32m, không có động đất
Độ ẩm trung bình/năm: 83,83%
Nhiệt độ trung bình/năm: 24,6oC
Lượng mưa trung bình/năm: 1846,7 mm
Độ nén của đất: 2kg/cm2
1.1.1.4.Các loại hình kinh doanh:
May mặc, giày dép, sản phẩm da, lông thú, len, dụng cụ thể thao
Chế biến thực phẩm, hàng tiêu dụng, các sản phẩm gỗ mây tre lá
Sản xuất sản phẩm nhựa, đồ chơi, mỹ phẩm, các sản phẩm bao bì đóng gói
Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử, máy móc, thiết bị vận chuyển
Các ngành công nghiệp chế biến khác
1.1.1.5.Giá thuê đất
793630 VNĐ, tương đương 38 USD/ m2/ 50 năm
1.1.2 Khu công nghiệp Biên Hòa
+ Đông giáp tỉnh Bình Thuận
+ Đông bắc giáp tỉnh Lâm Đồng
+ Tây bắc giáp tỉnh Bình Dương, Bình Phước
+ Nam giáp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
+ Tây giáp Tp Hồ Chí Minh
Trang 6+ Số làn xe: 4 làn
Cấp điện
Lưới điện quốc gia
+ Cung cấp tuyến điện: 110V/22KV
+ Từ điện lưới quốc gia qua trạm biến áp 63 MVA
Cấp nước
+ Công suất: 15.000 m3/ngày
Nhà máy xử lý nước thải
+ Nước thải được xử lý tại Nhà máy nước thải tập trung KCN Biên Hòa II với công xuất hiện tại4.000 m3/ngày (công suất thiết kế 8.000m3/ngày)
1.1.2.3.Vị trí giao thông
Nằm trên trục Quốc lộ 1A
Cách trung tâm Thành phố Biên Hòa : 05 km
Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất : 35 km
Cách sân bay Quốc tế Long Thành : 33 km
Rất thuận lợi cho việc giao thương bằng đường bộ, đường thủy, đường sắt và đường hàngkhông
1.1.2.4.Giá thuê đất
2088500 VNĐ, tương đương 100 USD/ m2/ 50 năm
1.1.2.5.Ngành nghề ưu tiên đầu tư
Vật liệu xây dựng, điện tử, gỗ và các sản phẩm về gỗ, thủy tinh cao cấp, cao su, dệt may,bao bì, thực phẩm, dược, mỹ phẩm, sành sứ, dụng cụ y tế, dụng cụ thể thao , hàng trang sức
1.1.3 Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP)
Trang 7lựa chọn vị trí này giúp các nhà đầu tư có được sự kết hợp thắng lợi giữa cấu trúc hạ tầng pháttriển và cấu trúc chi phí cạnh tranh.
- Nằm gần thành phố Hồ Chí Minh giúp dễ tiếp cận với hạ tầng cơ sở phát triển của thànhphố, với dịch vụ chuyên nghiệp và những tiện ích xã hội VSIP nằm ngoài trung tâm thành phốcác nhà đầu tư tận dụng được môi trường hoạt động cạnh tranh của Bình Dương
- Ngoài ra, VSIP nằm trong tầm với của sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và các cảng biểnchính
Đất chuẩn và nhà xưởng xây sẵn:
+ Đất đã được xây dựng cơ sở hạ tầng, diện tích từ 5.000 – 8.000 m2
+ IDD, dây cáp quang (1.200 lines)
+ Đường truyền băng tải rộng tốc độ cao ADSL
Nhà máy xử lý chất thải:12,000 m3/ ngày
1.1.3.3.Các ngành thu hút đầu tư
Cơ khí chính xác & phụ tùng xe hơi
Điện & điện tử
Dược phẩm & chăm sóc sức khỏe
Thực phẩm & đồ uống
Công nghiệp phụ trợ & các ngành công nghiệp khác
1.1.3.4.Giao thông
Hệ thống trục chính: rộng: 28m, số làn xe: 4 làn
Trang 8Hệ thống giao thông trục nội bộ: Rộng: 18m, số làn xe: 2 làn
1.1.3.5.Giá phí
- Giá cho thuê đất: từ 55 USD/ m2/ 50 năm
- Giá cho thuê nhà xưởng: từ 1.8 -> 2.2 USD/m2
Tiếp nối với đường bộ: 2,5%
Tiếp nối với đường sắt: 0,8%
Tiếp nối với đường sông biển: 1,4%Năng lượng: 6,6% Cấp điện qua mạng chung: 3,5%
Cấp điện qua trạm phát riêng:1,9%Cấp hơi: 1,3%
Trang 10%
Trang 111.3 Phương pháp phân tích SWOT đối với từng nhân tố
Nhân tố ảnh hưởng: Cấu trúc nền đất
Mặt mạnh Đất cứng, cường độ
chịu lực của lớp đấtlớn (>105 N/m2)
Rất thuận lợi 3
xây dựng nhà máy
Trang 12Đe dọa Không có
Mặt mạnh Đất cứng, cường độ
chịu lực của lớp đấtlớn
Mặt yếu Cường độ chịu lực
của lớp đất lớnnhưng chỉ từ 100-105N/m2
xây dựng nhà máy
Mặt yếu Cường độ chịu lực
của lớp đất khônglớn
Đe dọa Có thể gây sụt lún,
ảnh hưởng đến hoạtđộng của nhà máy
Nhân tố ảnh hưởng: Khí Hậu
Mặt mạnh Thuận lợi, khí hậu
nhiệt đới gió mùa với
4 mùa rõ rệt
Cơ hội Thuận lợi trong sản
xuất và bảo quản
Mặt mạnh Thuận lợi, khí hậu
nhiệt đới gió mùa với
4 mùa rõ rệt
Mặt yếu Độ ẩm không khí
trung bình là 80-85%
Cơ hội Thuận lợi trong sản
xuất và bảo quản
Mặt mạnh Khí hậu khá thuận lợi Không thuận lợi 1
Mặt yếu Theo chu kỳ từ 3-5
năm bão lại xuất hiệnmột lần từ cấp 9 đếncấp 10, có năm cấp 11đến cấp 12
Trang 13Cơ hội Chưa rõ
Đe dọa Gâu ảnh hưởng đến
việc bảo quản sảnphẩm
Nhân tố ảnh hưởng: Nguồn cung cấp điện
Mặt mạnh Nhà máy nằm trong
mạng lưới điện cungcấp cho khu côngnghiệp
Rất thuận lợi 3
Cơ hội Tạo điều kiện thuận
lợi trong việc vậnhành nhà máy
Mặt mạnh có trạm biến áp
riêng, máy phát điện
dự phòng
Mặt yếu đảm bảo hoạt động
liên tục khi mất điện
Cơ Hội Tạo điều kiện thuận
lợi trong việc vậnhành nhà máy
Mặt mạnh có trạm biến áp
riêng, máy phát điện
dự phòng
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Đòi hỏi điện thế từ
220v – 380v
Đe Dọa Gây thiệt hại lớn
trong quá trình sảnxuất
Nhân tố ảnh hưởng: Nguồn nguyên liệu
Mặt mạnh Gần khu chăn nuôi Rất thuận lợi 3
Trang 14nhiều gia súc
Cơ hội Thuận lợi trong sản
xuất
Mặt mạnh Gần khu chăn nuôi
=> ngưng sản xuấtMặt mạnh Gần khu chăn nuôi gia
súc
Không thuận lợi 1Mặt yếu Gần khu chăn nuôi gia
súc nhưng ít
Mối đe dọa Nguyên liệu không đủ
=> ngưng sản xuất
Nhân tố ảnh hưởng: Độ bằng phẳng của đất
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Khó xây dựng, tốn
kém chi phí san nền
Mối đe dọa Nền móng nhà máy
không vững
Nhân tố ảnh hưởng: Vị trí trong thị trường
Mặt mạnh Gần thị trường tiêu Rất thuận lợi 3
Trang 15thụ, gần đường giaothông chính
gần khu dân cư, tiêuthụ hàng hóa nhanh
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Xa thị trường tiêu
thụ, không gần đườnggiao thông chính
Mối đe dọa Vận chuyển khó
khăn, tốn kém chi phívận chuyển, tiêu thụchậm
Nhân tố ảnh hưởng: Đặc điểm thị trường
Mặt mạnh Gần Khu dân cư,
trung tâm thành phố,trung tâm tiêu thụ
Cơ hội Thị trường tiêu thụ
lớn
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Xa khu dân cư, xa
trung tâm tiêu thụ
Nhân tố ảnh hưởng: Hình dáng và định hướng khu đất
Trang 16Không thuận lợi 1
phẳng
Mối đe dọa Nền móng không
vững
Nhân tố ảnh hưởng: Giá nguyên vật liệu
Mặt mạnh Có vị trí gần khu chăn
nuôi, giá cả hợp lý
Mặt mạnh Có vị trí gần khu chăn
nuôi, giá cả hợp lý
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Xa khu chăn nuôi, giá
cả đắt
Mối đe dọa Sản xuất gián đoạn
Nhân tố ảnh hưởng: Vị trí trong mạng lưới đường
đường
tế trọng điểm củamiền Nam, thuận tiệncho việc chuyên chởthành phẩm trong
Trang 17thành phố và tới cáctỉnh trong nước
Cơ hội Tạo điều kiện cho
việc xuất khẩu các sảnphẩm của nhà máy
tế trọng điểm củamiền Nam
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Dễ bị kẹt giao thông
do ở khu trọng điểm,tốn kém chi phí vậnchuyển
Đe Dọa Gây ảnh hưởng đến
việc kinh doanh củanhà máy
Nhân tố ảnh hưởng: Xử lý rác thải
Cơ Hội Sản xuất các sản
phẩm tương đối antoàn
Trang 18Đe Dọa Không có
Mặt mạnh Có nhà máy xử lý
nước thải nhưng vớicông suất nhỏ
Không thuận lợi 1
Mặt yếu Nước thải của nhà
máy chủ yếu chứacác chất hữu cơ làmôi trường cho visinh vật dễ phát triển
Đe dọa Lây nhiễm dụng cụ
thiết bị và nguyênliệu nhập vào nhàmáy, ảnh hưởng lớnđến chất lượng thànhphẩm Ngoài ra phảitránh đọng nướcthường xuyên làmngập móng tường,móng cột ảnh hưởngđến kết cấu xây dựngNhân tố ảnh hưởng: Tiếp nối với đường sông biển
SWOT Tiếp nối với đường
Cơ hội Xuất khẩu hàng hóa,
tiết kiệm chi phí vậnchuyển,
Trang 19Mặt yếu Khoảng cách đến
cảng quá xa
(kết quả khoan) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,8 9,6 14,4 9,6
Không thuận lợi 11.1.2 Hình dáng và
ngập lụt
Có khả năng 11.1.6 Điều
Trang 20Khoan rẻ
Khoanđược,đắt
Có khả năng 12.1.1.2 Khả năng
Vừa đạt yêucầu
Mạng đã có,tiếp nối vừa
Mạng đã có,tiếp nối đắt
Mạng sắp có 12.2 Giao thông
2
Xây dựngphức tạp
2.3 Năng lượng
2.3.1 Điện
2.3.1.1 Qua mạng lưới chung
(tiếp nối, chi phí xây dựng)
Rất thuận lợi 3 4,7
Không thuậnlợi
Trang 212.3.1.2 Qua trạm phát riêng (chi
1
3 Nhân tố thị trường
3.1 Cung cấp nguyên liệu
Không thuậnlợi
1
Chấp nhậnđược
1
3.2.2 Quan hệ thị trường
Không thuậnlợi
Lao động cósẵn
Lao động phùhợp
1
4.2 Nhà ở (khả
năng thuê, mua, giá cả) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,3 8,6 8,6
Không thuậnlợi
Trang 22ngập lụt
Không ngập lụt 3 1,6 4,8
Có khả năng 1
Trang 23Có khả năng 12.1.1.2 Khả năng
Mạng đã có,tiếp nối vừa
Mạng đã có,
Mạng sắp có 12.2 Giao thông
2.2.1 Vị trí trong mạng
Không thuậnlợi
1
2.2.2 Giao thông nối đến
nhưng thuậnlợi
2
Xây dựngphức tạp
1
Trang 24cảng, cửa sông Thuận lợi 2 3,8 3,8
Không thuậnlợi
2
Xây dựngphức tạp
2.3 Năng lượng
2.3.1 Điện
2.3.1.1 Qua mạng lưới chung
(tiếp nối, chi phí xây dựng)
Rất thuận lợi 3 4,7
Không thuậnlợi
1
3 Nhân tố thị trường
3.1 Cung cấp nguyên liệu
Không thuậnlợi
1
Chấp nhậnđược
13.2.2 Quan hệ thị trường Rất thuận lợi 3 3,9 11,7
Trang 25trong khu vực Thuận lợi 2 7,8 7,8
Không thuậnlợi
301,1
(kết quả khoan) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,8 9,6 9,6
1.1.2 Hình dáng và
định hướng khu đất
Trang 26Không thuận lợi 1 4,11.1.3 Độ bằng phẳng
của khu đất
Rất mấp mô 11.1.4 Mực nước
Có khả năng 11.1.6 Điều
Khoanđược,đắt
Có khả năng 12.1.1.2 Khả năng
hút (m3/h)
Vừa đạt yêucầu
Trang 272.2.1 Vị trí trong mạng
Không thuậnlợi
1
2.2.2 Giao thông nối đến
nhưng thuậnlợi
2
Xây dựngphức tạp
Xây dựngphức tạp
2.3 Năng lượng
2.3.1 Điện
2.3.1.1 Qua mạng lưới chung
(tiếp nối, chi phí xây dựng)
Rất thuận lợi 3 4,7
Không thuậnlợi
1
3 Nhân tố thị trường
3.1 Cung cấp nguyên liệu
Trang 28Lao động phùhợp
1
4.2 Nhà ở (khả
năng thuê, mua, giá cả) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,3 8,6 8,6
Không thuậnlợi
281,8
Trang 29(kết quả khoan) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,8 9,6 9,6 9,6
Không thuận lợi 11.1.2 Hình dáng và
ngập lụt
Không ngập lụt 3 1,6 4,8
Có khả năng 11.1.6 Điều
Trang 30hút (m3/h) Đạt yêu cầu 2 3,4 3,4
Vừa đạt yêucầu
2
Xây dựngphức tạp
2.3.1.1 Qua mạng lưới chung
(tiếp nối, chi phí xây dựng) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,7 9,4
Trang 31Cao 1 1,7 1,72.4 Xử lý nước thải (chi phí cho
1
3 Nhân tố thị trường
3.1 Cung cấp nguyên liệu
Không thuậnlợi
1
Chấp nhậnđược
Lao động phùhợp
5 Quan hệ đô thị
Trang 325.1 Nhà máy lân cận Có lợi 3 6,1 18,3 18,3 18,3
Không có lợi 2
Có hại do bụi,khí thải ra
327,1
(kết quả khoan) Rất thuận lợiThuận lợi 32 4,8 9,6 9,6 9,6
Không thuận lợi 11.1.2 Hình dáng và
ngập lụt
Không ngập lụt 3 1,6 4,8
Có khả năng 11.1.6 Điều
Trang 33khu đất (ha) Xấp xỉ với yêu
Khoanđược,đắt
Có khả năng 12.1.1.2 Khả năng
Mạng đã có,tiếp nối vừa
Mạng đã có,tiếp nối đắt
Mạng sắp có 12.2 Giao thông
2.2.1 Vị trí trong mạng
Không thuậnlợi
1
2.2.2 Giao thông nối đến
nhưng thuậnlợi
2
Xây dựngphức tạp
2
Xây dựngphức tạp
Trang 342.3 Năng lượng
2.3.1 Điện
2.3.1.1 Qua mạng lưới chung
(tiếp nối, chi phí xây dựng)
Rất thuận lợi 3 4,7
Không thuậnlợi
1
3 Nhân tố thị trường
3.1 Cung cấp nguyên liệu
Không thuậnlợi
1
Chấp nhậnđược
1
3.2.2 Quan hệ thị trường
Không thuậnlợi
Lao động phù 1
Trang 35hợp4.2 Nhà ở (khả
năng thuê, mua, giá cả)
Rất thuận lợi 3 4,3
Không thuậnlợi
303,6
Địa điểm 2: KCN Biên hòa
Địa điểm 3: KCN Việt Nam-Singapore
Thành
viên 1
Thànhviên 2
Thànhviên 3
Thànhviên 4
Thànhviên 5
ĐiểmTB
%
Kết luận: Dựa vào bảng đánh giá của các thành viên thì Khu công nghiệp Sóng Thần là địa điểm
thích hợp nhất để xây dựng nhà máy sản xuất xúc xích
Trang 36Các protit trong các phần rắn thuộc loại elastin, collagen, miostromin và nucleotit Cácprotit trong các phần lỏng của thịt thuộc loại miogen, miogin, mioglobin, mioalbumin.
Chất béo của thịt do glyxerit và các axit bậc cao tạo thành Nhìn chung chất béo tan đượctrong ete, benzen, cồn nóng và các dung môi hữu cơ khác Một số axit amin thường gặp:palmitic, stearic, oleic
Gluxit trong thịt chủ yếu glucogen và glucoza tạo thành
Bảng 2.1 Thành phần hóa học trung bình của các loại thịt
-Bảng 2.2 Các axit amin thiết yếu cho con người (g/100g thịt mô cơ)
Axit amin Hàm lượng axit amin (chứa trong 100g mô cơ thịt)
Trang 37Bảng 2.3 Hàm lượng vitamin có trong 100g mô cơ thịt
Bảng 2.4 Các chỉ tiêu về cảm quan
Trạng thái bên ngoài - Thịt tươi, có độ đần hồi cao
- Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ
- Tổ chức cơ thịt không bầm dập, tụ huyết, xuất huyết…
Không bị nhiễm sắc tố vàngMùi -Mùi tự nhiên, đặc trưng cho từng loại sản phẩm, không có
Trang 38Hàm lượng ammoniac; mg/100g; không lớn hơn 35
Mục đích:Làm tăng hương vị cho sản phẩm phù hợp với thị hiếu của người tiêu dung và
là chất điều vị trong tạo vị ngọt tự nhiên cho sản phẩm
Yêu cầu:Sử dụng như một loại chất phụ gia trong thực phẩm với hàm lượng vừa phải, chỉ
sử dụng sản phẩm của những công ty có uy tín và thương hiệu để đảm bảo về mặt chất lượng tốtnhất
2.2.3 Đường
Mục đích:Làm dịu bớt vị mặn chát của muối và tạo vị ngọt tự nhiên cho sản phẩm
Yêu cầu:Sử dụng với hàm lượng vừa phải tuỳ thuộc thị hiếu người tiêu dùng, không sửdụng đường đã bị hỏng, bị chảy nước
2.2.4 Tiêu
Mục đích:Tạo ra mùi thơm và vị cay đặc trưng cho sản phẩm
Yêu cầu: Có mùi thơm, tơi, xốp, sử dụng với hàm lượng phù hợp, không sử dụng loại bịmốc, không có mùi vị lạ, không chứa tạp chất