Đề thi thử trắc nghiệm và đáp án môn toán kỳ thi THPT quốc gia Đề thi thử trắc nghiệm và đáp án môn toán kỳ thi THPT quốc gia Đề thi thử trắc nghiệm và đáp án môn toán kỳ thi THPT quốc gia Đề thi thử trắc nghiệm và đáp án môn toán kỳ thi THPT quốc gia Đề thi thử trắc nghiệm và đáp án môn toán kỳ thi THPT quốc gia
Trang 1x A
x
−
=+ 2
A −
2.3
3 3
A d y= x+
1 :
Trang 2V Tỷ số
3
V a
Trang 3Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.
Trang 5Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Biết AC=2a, BD=3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 6Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC( )
là trung điểm củaAB Mặt bên (AA C C' ' )
tạo với đáymột góc bằng 45
Câu 40. Môột hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm Tính diêộn tíchxung quanh hình nón đã cho
·( )
Trang 71
A m≤ −
B m. ≥1 C. − < <1 m 1
1
1
m D m
ĐỀ TRỌNG TÂM
LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
x A
x
−
=+ 2
A −
2.3
Trang 83 3
A d y= x+
1 :
Trang 9Câu 9. Cho hàm số:
( )
+
= +
V Tỷ số
3
V a
Trang 10Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.
(
π
xdx x
x
1
A −
4.3
Trang 11Câu 24. Số nghiệm của phương trình
Gọi A là biến cố “Lập 1 nhóm gồm 3 người trong đó có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ”
Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :
Trang 12Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Biết AC=2a, BD=3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Trang 13Câu 37. Nghiệm lớn nhất của phương trình là:
Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC( )
là trung điểm củaAB Mặt bên (AA C C' ' )
tạo với đáymột góc bằng 45
Câu 40. Môột hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm Tính diêộn tíchxung quanh hình nón đã cho
Trang 14·( )
1
m D m
Trang 15
ĐỀ TRỌNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 16log 2
x B x
=
=
2
log 2
x C x
=
=
3 5
log 2
log 2
x D x
log 25
x B x
=
=
2
log 25
x C x
=
=
3 3
log 5
log 25
x D x
Trang 173 8 8
m D m
x
− ( ; 1] (2; 3]
28 57 Tính số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà
Trang 18A < <m
13 - 4
3 4
đi qua A B, và ( )P
tạo với mp Oyz( )
góc α thỏa mãn
2 cos
x y≤
và 6xy x y= + . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
+ +
1 sin 2 cos2sin cos
3
m C m
Trang 19Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách
Câu 34. Cho đường cong ( )C : y x 3x = 3 − 2
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C
tại điểm thuộc
4
m C m
C
2.3
C −π
0
D
Trang 20Câu 39. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(-1;1;0), B(0;2;3), C(2;3;-1) Điểm H x y z( H; ;H H)
là chân đường cao hạ từ điểm A Tỷ lệ 3x z H : Hcó giá trị là:
Điền vào chỗ trống:
Câu 40. Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q q 1( ≠ )
, đồng thời các số x, 2y, 3z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai d d 0( ≠ )
2 3
y x C
y x D
Trang 21x y
x x
+
= + +
Khi đó A-3B có giá trị :
2
ĐỀ TRỌNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
Đáp án MÃ ĐỀ 2
Trang 22a x a x a x x b=
với k chẵn thì phương trình có 2 nghiệm x x1 2=1
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD với(AMN)
log 2
x B x
=
=
2
log 2
x C x
=
=
3 5
log 2
log 2
x D x
Trang 23Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC vuông tại A. Biết rằng đường thẳng BC qua điểm
log 25
x B x
=
=
2
log 25
x C x
=
=
3 3
log 5
log 25
x D x
3 8 8
m D m
x
− ( ; 1] (2; 3]
A −∞ − ∪ B ( ;1] (2; 3]−∞ ∪ C ( ; 3]−∞ D (1:+∞)
Trang 24Câu 18. Trong không gian Oxyz cho A(1; 2; 3 − )
28 57 Tính số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà
15
Gọi số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà là n (n∈ ¥ ,n> 12)
Số câu giải bất phương trình là n 12−
Số phần tử của không gian mẫu là:
4
n C
Ω =
Gọi A là biến cố “Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4 câu có đủ cả 3 dạng toán”
Trang 25Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :
+ Chọn 2 câu giải phương trình, 1 câu giải bất phương trình và 1 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C −
4
3 4
A < <m
13 - 4
3 4
đi qua A B, và ( )P
tạo với mp Oyz( )
góc α thỏa mãn
2 cos
Trang 26Câu 28. Cho hai số thực dương x và y thay đổi thỏa mãn:
3
; 5
x y≤
và 6xy x y= + . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
+ +
Điền vào chỗ trống:
34 min
9
P=
khi
1 3
x y= = ×
Câu 29. Tính
2 0
1 sin 2 cos 2sin cos
3
m C m
Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách
Câu 34. Cho đường cong ( )C : y x 3x = 3 − 2
Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C
tại điểm thuộc
Trang 274
A m<
B m. <2
2
4
m C m
C
2.3
Trang 28Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc
x y
x x
+
= + +
Khi đó A-3B có giá trị :
Điền vào chỗ trống:
3 y
− ≤ ≤ ⇒ −A 3B= 2
Trang 29Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
2