XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN XÍCH 10 PHẦN III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG III.. Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng 16 III... 3 Hệ số chiều rộng vành răng
Trang 1I 3 TÍNH CÔNG SUẤT, MOMENT, SỐ VÒNG QUAY 9
II 2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN XÍCH 10
PHẦN III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
III 1 1 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng 14
III 1 2 1 Ứng suất tiếp xúc cho phép 15
III 1 3 Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng 16
III 1 3 2 Hệ số tập trung tải trọng 16
Trang 2III 1 5 1 Môđun pháp 16III 1 5 2 Số răng các bánh răng 16III 1 6 Xác định kích thước bộ truyền 17III 1 7 Chọn cấp chính xác cho bộ truyền 17III 1 8 Lực tác dụng lên bộ truyền 18III 1 8 Lực tác dụng lên bộ truyền 18III 1 10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc 18
III 2 1 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng 20
III 2 2 1 Ứng suất tiếp xúc cho phép 20III 2 2 2 Ứng suất uốn cho phép 21III 2 3 Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng 22 III 2 3 1 Chiều rộng vành răng 22
III 2 3 2 Hệ số tập trung tải trọng 23
III 2 6 Xác định kích thước bộ truyền 23III 2 7 Chọn cấp chính xác cho bộ truyền 24
III 2 10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc 24
III 3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN NGÂM DẦU 26
IV 1 SƠ ĐỒ LỰC KHÔNG GIAN VÀ THIẾT KẾ SƠ BỘ 27
IV 1 3 Thiết kế sơ bộ đường kính trục theo mômen xoắn 29
Trang 3IV 4 3 Lập biểu đồ moment và thiết kế sơ bộ trục 37
IV 5 CHỌN THEN VÀ KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN TRỤC 39
IV 5 2 1 1 Tiết diện tại C1 40
IV 5 2 1 2 Tiết diện tại B1 40
IV 5 2 1 3 Tiết diện tại D1 41
IV 5 2 2 2 Tiết diện tại B2 42
IV 5 2 2 3 Tiết diện tại C2 43
IV 5 2 3 1 Tiết diện tại A3 44
IV 5 2 3 2 Tiết diện tại B3 45
IV 5 2 3 3 Tiết diện tại C3 45
IV 5 3 3 1 Tiết diện A3 48
IV 5 3 3 2 Tiết diện C3 49
49
Trang 4V 1 TRỤC 1 49
V 1 3 Tính lại tuổi thọ thực sự của ổ 51
V 1 4 Kiểm tra số vòng quay tới hạn của ổ 51
V 2 2 Kiểm nghiệm độ bền ổ 53
V 2 3 Tính lại tuổi thọ thực sự của ổ 54
V 2 4 Kiểm tra số vòng quay tới hạn của ổ 54
V 3 3 Tính lại tuổi thọ thực sự của ổ 56
V 3 4 Kiểm tra số vòng quay tới hạn của ổ: 56
VI 1 CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CUA NỐI TRỤC ĐÀN HỒI 57
VII 2 1 Chốt định vị 60
VII 2 3 Nút thông hơi 61
VIII 1 1 Dầu bôi trơn hộp giảm tốc 66
Trang 5VIII 2 BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 67
Trang 6SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Lực võng trên xích tải,F(N): 7500
Vận tốc băng tải, v(m/s): 1,2
Đường kính tang dẫn, D(mm 400
Thời gian phục vụ, L(năm): 7
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đạp nhẹ
( 1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
η : Hiệu suất ổ lăn.
- Vậy hiệu suất bộ truyền động:
Trang 7.44T
0,7.T.45
TT1000
7500.1,2
tt
.tT
T.t
TT1000F.v
2 2
2 1
2
2 2 1
2 1
=+
- Công suất cần thiết trên động cơ:
- Như vậy cần phải chọn động cơ có công suất lớn hơn 9,55 (kW)
- Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Trang 8nu
84
,1
0027,88
445,25
I 3 TÍNH CÔNG SUẤT, MOMENT, SỐ VÒNG QUAY.
I 3 1 Công suất trên các trục
( )
max III
n 435,6
n = = =182,2 vòng / phút
u 2,391
I 3 3 Moment xoắn
Trang 9Số vòng quay n (vg/ph) 1458 1458 435,6 182,2 57,3Moment T (N.mm) 72050,1 70973,2 228007,3 517859 1583333
PHẦN II: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH HỞ
Thông số đầu vào: ux =3,179
(KW)
09,10
P=
(vòng/phút)
2,182
n1 =
II 1 CHỌN LOẠI XÍCH
- Vì tải trọng va đập nhẹ, vận tốc thấp nên ta dùng xích ống con lăn
II 2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN XÍCH
- Theo bảng 5.4, với ux = 3,179 thì cọn số răng của đĩa xích nhỏ theo công thức
64,22179,3.229u29
ta chọn số răng là số lẻ vậy z1 = 23 (răng)
- Tính số răng đĩa xích lớn theo công thức
12,73179,3.23u
x
P.K.K K
P =
K
Trang 10- Trong đó: Với z 23 k z z 25z 2523 1,09
1 1
01 z
n1 =182,2 (vòng/phút), n01 = 200 (vòng/phút)
2,182
200n
nk
Trang 11- Để xích không chịu lực căng quá lớn ta phải giảm một lượng a:
II 3 TÍNH KIỂM NGHIỆM XÍCH VỀ ĐỘ BỀN
Trang 12Fk.F.E.k47,01
+
=σ
Trong đó: z1 =23 theo bảng chọn kr =0,45
2,1.10 (MPa)
EE
E.E.2
2 1
H
k.A
Fk.F.E.k47,
=σ
Trong đó: z2 =74 theo bảng chọn kr =0,22
2
5 H
Trang 13Đây là bộ truyền bôi trơn tốt (bộ truyền kín) ta tính toán theo độ bền mỏi tiếp xúc để tránh hiện tượng tróc rỗ bề mặt và kiểm nghiệm lại điều kiện bền uốn.
Các thông số Đĩa xích 1 Đĩa xích 2
Số mắt xích X 130 mắt xíchChiều dài xích L Xích ong con lăn 3 dãy
Diện tích mặt tựa bản lề A 186,5 mm
Đường kính vòng chia d 197,5 mm 610,6 mmĐường kính vòng chia da 171,24 mm 583,24 mmĐường kính vòng chia df Đĩa xích 1 Đĩa xích 2
PHẦN III: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
III 1 BỘ TRUYỀN CẤP NHANH
III 1 1 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng
- Ta chọn loại vật liệu hai cấp của bánh răng như nhau thép C45 thường hóa Ta chọn như sau:
Độ rắn bánh nhỏ là 250 HB
Độ rắn bánh lớn là 235 HB
III 1 2 Ứng suất cho phép
III 1 2 1 Ứng suất ti ế p xúc cho phép
- Khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể tính sơ bộ theo công thức
HE
N
K =
NTrong đó: NHE - số chu kỳ làm việc tương đương
NHO - số chu kỳ làm việc cơ sở
Trang 14 mH - bậc của đường cong mỏi, có giá trị bằng 6.
- Số chu kỳ làm việc tương đương được xác định theo công thức (3.10):
- So sánh với điều kiện (3.15): [ ]σH min £ σ £ 1,25 σ[ ]H [ ]H min
[ ]σH min = 441,82 £ σ = 321,21£ 1,25 σ[ ]H [ ]H min= 552,28 MPa( )
- Điều kiện trên không thỏa nên ta chọn:
[ ] [ ]σ = σH H min= 441,82 MPa( )
III 1 2 2 Ứng suất uốn cho phép
- Khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể chọn sơ bộ theo (3.20):
Trang 15FO 6 FL
- Hệ số an toàn có giá trị theo bảng 3.5: S =1,75F
- Ứng suất uốn cho phép sơ bộ của từng bánh răng:
( ) ( )
III 1 3 Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng
III 1 3 1 Chi ề u rộng vành răng
- Chiều rộng vành răng được xác định theo tiêu chuẩn dựa vào bảng 3.7:
bd w
ψ u +1 0,315 3,347 +1b
III 1 3 2 Hệ số tập trung tải trọng Kβ
- Dựa vào ψbdtra bảng 3.8 ta xác định được hệ số tập trung tải trọng
Trang 16- Theo tiêu chuẩn ta chọn: a =160 mm w ( )
III 1 5 Thông số ăn khớp
III 1 5 2 Số răng các bánh răng
- Đối với bánh răng nghiêng, ngoài số răng ta còn phải chọn góc nghiêng
Trang 17- Dựa theo bảng 3.10 ta chọn cấp chính xác bộ truyền là 9.
III 1 8 Lực tác dụng lên bộ truyền
- Theo (3.48),lực vòng:
( )
1 t1 w1
F = F tanβ =1932,8.tan17,61 = 613,5 N
III 1 9 Hệ số tải trọng động
- Với vận tốc v = 5,60( )m
s và cấp chính xác 9 tra bảng 3.12 ta xác định được hệ số tải trọng động:
Hv Fv
K =1,12, K =1,57
III 1 10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
- Ứng suất tiếp xúc tính toán được xác định bởi công thức (3.51):
1 H nh
M Hε H
Trang 181z
12,388,
2 1
1
1 H
2.70973,2 1,358 3,347 +1275.1,691.0,778
Z = 0,85v = 0,85.5,6 =1,01
- Hệ số xét đến ảnh hưởng của điều kiện bôi trơn,chọn Kl =1
- Hệ số ảnh hưởng của kích thước răng, theo (3.63):
021,110
44,7305,110
d05,1
- Vậy điều kiện bền tiếp xúc được thỏa
III 1 11 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
Trang 19- Ứng suất uốn cho phép theo (3.71):
[ ]
H
FC x R FL lim OF F
s
KYYY
σ
=σ
Suy ra: [ ] [ ]σF1 = σF1 Y Y Y K = 257,14.1.1,0375.1,014.1= 270,52 MPaR xδ FC ( )
[ ] [ ]σF2 = σF2 Y Y Y K = 241,71.1.1,0375.1,014.1= 254,28 MPaR xδ FC ( )
- Trong đó: Hệ số dạng răng được tính bằng công thức thực nghiệm (3.66):
- Trong đó: Số răng tương đương:
61,17cos
28cos
94cos
2,1347,3
56,108
2,1347,3
- Đặt tính so sánh độ bền uốn các bánh răng:
[ ]F1 F1
- Ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh dẫn là bánh có độ bền thấp hơn
- Ứng suất uốn được tính theo (3.65):
mb
K.F.Yw
F t F
F =σ
- Hệ số tải trọng tính:
α β
v
z
x9,27z
2,1347,3
Trang 20III 2 1 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng
- Ta chọn loại vật liệu hai cấp của bánh răng như nhau thép C45 thường hóa Ta chọn như sau:
Độ rắn bánh nhỏ là 250 HB
Độ rắn bánh lớn là 235 HB
III 2 2 Ứng suất cho phép
III 2 2 1 Ứng suất ti ế p xúc cho phép
- Khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể tính sơ bộ theo công thức
HE
N
K =
NTrong đó: NHE - số chu kỳ làm việc tương đương
NHO - số chu kỳ làm việc cơ sở
mH - bậc của đường cong mỏi, có giá trị bằng 6
- Số chu kỳ làm việc tương đương được xác định theo công thức (3.10):
Trang 21- Do NHE1> N ,NHO1 HE2> NHO2Þ KHL1= KHL2=1
- Do bộ truyền cấp chậm là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng nên
- So sánh với điều kiện (3.15): [ ]σH min ≤[ ]σH ≤1,25 σ[ ]H min
[ ] [ ]σ = σH H min = σ[ ]H 2 = 441,82 MPa( )
III 2 2 2 Ứng suất uốn cho phép
- Khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể chọn sơ bộ theo (3.20):
- Giới hạn mỏi uốn, tương ứng với chu kỳ cơ sở N FO được chọn phụ thuộc vào độ rắn
bề mặt, phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện, tra theo bảng 3.5:
Trang 22III 2 3 Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng
III 2 3 1 Chi ề u rộng vành răng
- Chiều rộng vành răng được xác định theo tiêu chuẩn dựa vào bảng 3.7:
bd w
ψ u +1 0,315 2,391+1b
III 2 3 2 Hệ số tập trung tải trọng Kβ
- Dựa vào ψbdtra bảng 3.8 ta xác định được hệ số tập trung tải trọng
= 50 2,391+1 =184,56 mm
0,315.441,82 2,391
- Theo tiêu chuẩn ta chọn: a = 200 mm w ( )
III 2 5 Thông số ăn khớp
III 2 5 2 Số răng các bánh răng
- Số răng bánh dẫn được tính dựa vào (3.33)
Trang 23- Số răng bánh bị dẫn: z = z u = 47.2,391=112,4 Chọn 4 3 ch z =113 răng 4
- Tỷ số truyền thực: 4
m 3
ω w3
ch w4 w1 ch
- Dựa theo bảng 3.10 ta chọn cấp chính xác bộ truyền là 9
III 2 8 Lực tác dụng lên bộ truyền
- Theo (3.48),lực vòng:
Ft3
Fr3
Trang 24( )
1 t3 w1
F = F tanα = 3881.tan20 =1412,6 N
III 2 9 Hệ số tải trọng động
- Với vận tốc v = 2,68( )m
s và cấp chính xác 9 tra bảng 3.12 ta xác định được hệ số tải trọng động:
K =1,07, K = 1,34
III 2 10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
- Ứng suất tiếp xúc tính toán được xác định bởi công thức (3.51):
1 H ch
M Hε H
s
KKZZK
σ
=σ
Trang 25- Hệ số ảnh hưởng của kích thước răng, theo (3.63):
- Vậy điều kiện bền tiếp xúc được thỏa
III 2 11 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
- Ứng suất uốn cho phép theo (3.71):
[ ]
H
FC x R FL lim OF
KYYY
σ
=σ
- Trong đó:
Hệ số xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ bền mỏi: KFC =1
khi quay 1 chiều
Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám: YR =1 khi phay và mài răng
Hệ số kích thước: Yx = 1,05 – 0,005m = 1,05 – 0,005.2,5 = 1,0375.
- Hệ số độ nhạy vật liệu bánh răng đến sự tập trung ứng suất:
014,15,2lg.172,0082,1mlg.172,0082,1
- Suy ra: [ ] [ ]σF3 = σF3 Y Y Y K = 257,14.1.1,0375.1,014.1= 270,52 MPaR xδ FC ( )
[ ] [ ]σF4 = σF4 Y Y Y K = 241,71.1.1,0375.1,014.1= 254,28 MPaR xδ FC ( )
- Trong đó: Hệ số dạng răng được tính bằng công thức thực nghiệm (3.66):
- Trong đó: Số răng tương đương:
σ 270,52
Y 3,751
[ ]F4 F4
σ 254,28
Y 3,587
- Ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh dẫn là bánh có độ bền thấp hơn
- Ứng suất uốn được tính theo (3.65):
2 v
v
z
x9,27z
2,1347,3
v3 4
z = z = 47
Trang 26F t F F
- Vậy độ bền uốn được thỏa
III 3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN NGÂM DẦU
- Tính từ tâm thì mức dầu phải cách tâm lớn hơn 2R/3 của bánh răng lớn nhất (điều này đảm bảo mức dầu sẽ thấp hơn 2R/3 của tất cả bánh răng).
- Mức dầu phải cao hơn đỉnh phía dưới của bánh lớn là 10mm.
- Ta có điều kiện:
287,5 2251,55 -10 > 115,78 > 95,83
Trang 27Góc nghiêng răng 17,61o 0o
Số răng z1 = 28 z2 = 94 z3 = 47 z4 = 113Đường kính đỉnh da 78,44 (mm) 251,55 (mm) 123,5 (mm) 287,5 (mm)Đương kính chia d 73,44 (mm) 246,55 (mm) 117,5 (mm) 282,5 (mm)Đương kính v/đáy
df 49,815 mm 207,817 mm 111,25 (mm) 276,25 (mm)Đương kính v/lăn dw 73,44 (mm) 246,55 (mm) 117,51 (mm) 282,49Chiều rộng v/răng 50,4 (mm) 50,4 (mm) 63 (mm) 63 (mm)
PHẦN IV: TRỤC VÀ THEN
IV 1 SƠ ĐỒ LỰC KHÔNG GIAN VÀ THIẾT KẾ SƠ BỘ
IV 1 1 Sơ đồ lực không gian
Fkn
Fr2
Fa2F
t2
Fr1
kn
Trang 28IV 1 2 Thiết kế sơ bộ hộp giảm tốc
Trang 29IV 1 3 Thi ế t k ế sơ bộ đường kính trục theo mômen xoắn
- Chọn [ ]τ = 20 MPa( ) đối với trục vào và ra;
- Chọn [ ]τ =15 MPa( ) đối với trục trung gian
3 1
IV 2 1 Các giá trị lực và moment ban đầu.
- Lực và Moment tác dụng lên bánh răng:
=
r1
( )
5T 5.517859
15
≥τ
Trang 3114989,1 N.mm
37524 N.mm
T70973,2 N.mm
My
102729,2 N.mm
33110 N.mm
Trang 32- Dựa vào biểu đồ nội lực tính mômen uốn tổng hợp tại từng tiết diện theo công thức
M = 0 0 0,75.70973,2+ + =61464,5 N.mm
Trang 33- Đường kính các tiết diện theo (7.5), chọn sơ bộ[ ]σ =70 MPa( )
F 738,1N =
F 1932,8 N =
Trang 34F =1419,3 N
B
FA2y
CA
FA2x
t2
F =1932,8ND
A2y
FA2x
FD2y
FD2x
T
228007,3 N.mm20541,9 N.mm
Trang 35- Mômen uốn tổng hợp tại từng tiết diện
Trang 37C3
A3FB3x
D3
FD3y
Trang 38- Mômen uốn tổng hợp tại từng tiết diện
M = 0 0 0+ + =0 N.mm
- Đường kính các tiết diện theo (7.5), chọn sơ bộ[ ]σ =65 MPa( )
Trang 39- Kiểm tra lại các đường kính đều bé hơn 100mm
IV 5 CHỌN THEN VÀ KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN TRỤC
IV 5 2 Kiểm nghiệm độ bền trục ( Kiểm nghiệm theo hệ số an toàn)
Giới hạn mỏi của vật liệu σ =−1 0,45.σ =b 0,45.785 353,3 MPa= ( )
σ aC1
σ mC1 σC1
Trang 40mC1 C1
180
0,05.6,69ψ
0,81.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max C1 aC1 mC1
σ aB1
σ mB1 σB1
aB1
mB1 B1
180
0,05.4,89ψ
0,8.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Trang 41
Max B1 aB1 mB1
σ aD1
σ mD1 σB1
aD1
mD1 D
180
0,05.12,25ψ
0,9.1,5
ε β
− τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max D1 aD1 mD1
Trang 42σ aA2
σ mA 2 σA2
aA2
mA2 A2
180
0,05.0ψ
0,78.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max A 2 aA2 mA 2
σ aB2
σ mB2 σB2
Trang 43Ứng suất tiếp
1 Β2
aB2
mB2 Β2
180
0,05.6,85ψ
0,77.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max B2 aB2 mB2
σ aC2
σ mC2 σC2
aB2
mB2 Β2
180
0,05.6,85ψ
0,77.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max C2 aC2 mC2
Trang 44σ aA3
σ mA3 σA3
aA3
mA3 A3
180
0,05.18,99ψ
0,77.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max A3 aA3 mA3
σ aB3
σ mB3 σB3
- Trong đó: Moment cản uốn
Trang 45
B3 aB3 Max
aB3
mB3 B3
180
0,05.10,55ψ
0,76.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản uốn
Max B3 aB3 mB3
σ aC3
σ mC3 σC3
aC3
mC3 C3
180
0,05.8,39ψ
0,75.1,5
ε β
− τ
τ
τ τ
τ
++ τ
- Trong đó: Moment cản xoắn
Max C3 aC3 mC3
Trang 47then căng then căng
2
45 2,43 2,41 2,42 1,84 1,62 1,61 81,55 15,74 15,45C
IV 5 3 Kiểm nghiệm then
- Theo bảng 7.13 ta có ứng suất dập cho phép: [σd ] = 100 MPa
- Ứng suất cắt cho phép: [ ]τc = 90Mpa
Trang 50PHẦN V: Ổ LĂN
V 1 TRỤC 1
Số liệu đầu vào
Số vòng quay : n = 1458 vòng/phúthời gian làm việc : L = 336000 giờĐường kính ngõng trục : d = 30 (mm)
FA1x =772,4 N FC1x = 687,4 N FC1y = 625,4 N
Trang 51
V 1 2 Kiểm nghiệm độ bền ổ
a o
F 613,5
0,0338 e 0,35
C =18170 = ⇒ =
- Do số vòng quay n = 1458 vg/ph > 1vg/ph nên ta chọn ổ theo khả năng tải động:
- Tải trọng động quy ước tác dụng lên ổ là:
Q Q= = XVF +YF K KσTtong đó: V = 1: do vòng trong quay
a rA
F 613,5
0,786 e 0,35
VF =1.780,6= > = ⇒ nên XA =0,45; YA =1,6a
K =1 vì nhiệt độ làm việc nhỏ hơn 100oC
- Tải trọng động quy ước tác dụng lên các ổ:
Vì QC >QA nên ta tính toán ổ theo thông số tại C
- Thời gian làm việc tương đương tính bằng triệu vòng quay
C =24,062 KW < =C 25,6 KW nên ổ 46306 đảm bảo bền, chọn ổ này
V 1 3 Tính lại tuổi thọ thực sự của ổ
3 m
V 1 4 Kiểm tra số vòng quay tới hạn của ổ:
- Số vòng quay giới hạn của ổ
pw 1 2 3 gh
pw
D n k k kn
D
=