1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM TOÁN NGUYỄN CHIẾN file word

24 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối chópS ABCD... Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy... Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC  là trung đi

Trang 1

x A

Trang 2

Câu 10. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành với AB a AD , 2 ,a BAD 600.

SAvuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Thể tích khối chópS ABCD. là

4

C M 

13 0;

Trang 3

Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại

.3

Trang 4

Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Biết AC2a, BD3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

C

3

1 4

D

Trang 5

Câu 38. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy

a B

3

3 3

a C

3

4 3 3

a D

Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC 

là trung điểm củaAB Mặt bên AA C C' ' 

tạo với đáymột góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này

a B

3

2 3 3

a C

3

16

a D

Câu 40. Một hình nón tròn xoay có đường cao h20cm, bán kính đáy r25cm Tính diện tíchxung quanh hình nón đã cho

Câu 43. Tìm m để hàm số yx3 3x2 mx2 có 2 cực trị AB sao cho đường thẳng AB

song song với đường thẳng d y: 4x1

1

m D m



Trang 6

Câu 47. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x  x cos 2x

LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến

PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

MÃ ĐỀ 6: CÁ CHÉP HÓA RỒNG VÀNG

Câu 1 Tìm giá trị lớn nhất: 2

6 81

x A

Trang 7

Câu 10. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành với AB a AD , 2 ,a BAD 600.

SAvuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Thể tích khối chópS ABCD. là

Trang 8

 

0; 3

11 0;

4

C M 

13 0;

Câu 14. Cho cấp số nhân có u11, u10 16 2

Khi đó công bội q bằng:

A 

4.3

.3

Trang 9

1 1 9

Gọi A là biến cố “Lập 1 nhóm gồm 3 người trong đó có cả bác sĩ và y tá, có cả nam và nữ”

Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :

+ Chọn 1 bác sĩ nam, 1 y tá nam, 1 y tá nữ Số cách chọn là: C C C21. 15 1330

+ Chọn 1 bác sĩ nam, 2 y tá nữ Số cách chọn là: C C12 32 6

Trang 10

Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Biết AC2a, BD3a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

P

Câu 37. Nghiệm lớn nhất của phương trình là:

C

3

1 4

D

Trang 11

Câu 38. Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên của hình chóp tạo với đáy

a B

3

3 3

a C

3

4 3 3

a D

Câu 39. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếuvuông góc của A' xuống mp ABC 

là trung điểm củaAB Mặt bên AA C C' ' 

tạo với đáymột góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này

a B

3

2 3 3

a C

3

16

a D

Câu 40. Một hình nón tròn xoay có đường cao h20cm, bán kính đáy r25cm Tính diện tíchxung quanh hình nón đã cho

Câu 43. Tìm m để hàm số yx3 3x2 mx2 có 2 cực trị AB sao cho đường thẳng AB

song song với đường thẳng d y: 4x1

1

m D m

Trang 12

Câu 47. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x  x cos 2x

LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến

PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

Trang 13

1 , 0.

log 2

x B x

log 2

x C x

log 2

log 2

x D x

log 25

x B x

log 25

x C x

log 5

log 25

x D x

z z z

Trang 14

3 8 8

m D m

28

57 Tính số câuhỏi trong phiếu bài tập về nhà

Am

13 - 4

3 4

đi qua A B, và  P

tạo với mp Oyz 

góc  thỏa mãn

2 cos

7

 

?

Trang 15

x y 

và 6xy x y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2

3

m C m

Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách

Câu 34. Cho đường cong  C : y  x 3  3x 2

Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại điểm thuộc

 C

và có hoành độ x 0  1

Trang 16

m C m

C

2.3

Điền vào chỗ trống:

Câu 40. Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q q  1

, đồng thời các số x, 2y, 3z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai d d  0

3

5

y x D

32

16

Trang 17

Câu 44. Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

x y

  Khi đó A-3B có giá trị :

Trang 18

LUYỆN THI ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Nguyễn Chiến

PHẦN TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG

Dạngloga n1x.loga n2 x.loga n3x loga nk x b

với k chẵn thì phương trình có 2 nghiệm x x 1 2 1

Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC Lấy một điểm N thuộc miền trong tam giác SCD Thiết diện của hình chóp S.ABCD vớiAMN

4

1 , 0.

log 2

x B x

log 2

x C x

log 2

log 2

x D x

Trang 19

log 25

x B x

log 25

x C x

log 5

log 25

x D x

z z z

3 8 8

m D m

Trang 20

V a

28

57 Tính số câuhỏi trong phiếu bài tập về nhà

15

Gọi số câu hỏi trong phiếu bài tập về nhà là nn  ,n 12

Số câu giải bất phương trình là n 12

Số phần tử của không gian mẫu là:

4

n

C

 

Gọi A là biến cố “Bạn Thảo chọn ngẫu nhiên 4 câu có đủ cả 3 dạng toán”

Có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A :

+ Chọn 2 câu giải phương trình, 1 câu giải bất phương trình và 1 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C72. 51. n112

+ Chọn 1 câu giải phương trình, 2 câu giải bất phương trình và 1 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C71. 52. n112

+ Chọn 1 câu giải phương trình, 1 câu giải bất phương trình và 2 câu giải hệ phương trình Số cách chọn là: C C C71. 15. n212

Với n chạy từ 10 đến 30 STEP = 1

Câu 24. Tìm m để phương trình x4– 8x2  3 4m 0 có 4 nghiệm thực phân biệt

13 -

4

3 4

Am

13 - 4

3 4

Trang 21

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A3; 0;1 ,  B6; 2;1  

Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A B, và  P

tạo với mp Oyz 

góc  thỏa mãn

2 cos

x y 

và 6xy x y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2

9

P 

khi

1 3

3

m C m

Tìm tọa độ điểm M có tọa độ âm thuộc d sao cho khoảng cách

từ M đến  P

bằng 2

Trang 22

 

A M   

B. M  1; 3; 5    C. M  2; 5; 8    D. M  1; 5; 7   

Câu 34. Cho đường cong  C : y  x 3  3x 2

Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại điểm thuộc

4

m C m

C

2.3

3

5

y x D

Trang 23

32

16

x y

  Khi đó A-3B có giá trị :

Điền vào chỗ trống:

1 1

Trang 24

C M 

D I 

Ngày đăng: 10/09/2016, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w