1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bí quyết phát hiện âm câm trong Tiếng Anh

6 460 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 524,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bí quyết phát hiện âm câm trong Tiếng Anh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Bí quyết phát hiện âm câm trong tiếng Anh

Âm câm, thực ra là “chữ cái câm” (silent letter) là các chữ cái xuất hiện trong từ tiếng Anh nhưng không được đọc ra Hiện tượng này gây khó khăn cho người học khi họ nhìn thấy một từ có âm câm lần đầu tiên Người học thường phải học thuộc lòng những từ này vì không có quy tắc cụ thể nào Các bảng phiên âm tiếng anh bên dưới sẽ chỉ ra những từ có âm câm phổ biến nhất

Âm “h”

honest /ˈɑːnɪst/ chân thật

Trang 2

while /waɪl/ trong khi

whether /ˈweðər/ có… không, có… chăng

Âm “b”

Trang 3

debt /det/ món nợ

Âm “k”

knock /nɒk/ cú đánh, tiếng gõ (cửa)

knitting /ˈnɪtɪŋ/ đan len

Âm “t”

fasten /ˈfæsən/ buộc chặt, trói chặt

Trang 4

Christmas /ˈkrɪsməs/ giáng sinh

mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/ sự cầm cố, thế chấp

VnDoc.com xin chia sẻ mọt số bí quyết phát hiện âm câm trong tiếng Anh:

1 B

Nguyên tắc 1: B không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ

VD: limb, crumb, dumb, comb, bomb, thumb

Nguyên tắc 2: B không được phát âm khi đứng trước T thường là ở cuối từ nhưng không phải lúc nào cũng vậy

VD: debt, doubt, subtle, debtor, doubtful

2 C

Nguyên tắc: C không được phát âm khi trong từ có chứa “scle”

VD: muscle, sclerosis

Ngoại lệ: Sclera, asclepiad

3 D

Nguyên tắc 1: D không được phát âm trong những từ phổ biến sau: Handkerchief, Wednesday, sandwich, handsome

Nguyên tắc 2: D cũng không được phát âm khi trong từ có chứa DG

VD: Pledge, dodge, grudge, hedge

4 E

Nguyên tắc: E không được phát âm khi đứng cuối một số từ, và thường kéo dài âm của nguyên âm VD: Hope, drive, gave, write, site, grave, bite, hide

5 G

Trang 5

Nguyên tắc: G thường không được phát âm khi đứng trước N.

VD: Champagne, foreign, sign, foreign, design, align

Ngoại lệ: Magnet, igneous, cognitive

6 GH

Nguyên tắc 1: GH không được phát âm khi đứng sau một nguyên âm

VD: Thought, through, thorough, borough, daughter, light, might, sigh, right, fight, weigh, weight Ngoại lệ: Doghouse, foghorn, bighead

Nguyên tắc 2: GH đôi khi được phát âm như F

VD: rough, tough, laugh, enough, cough, clough, draught

Ngoại lệ: Những ví dụ ở nguyên tắc 1!

7 H

Nguyên tắc 1: H không được phát âm khi đứng sau W

VD: what, when, where, whether, why

Nguyên tắc 2: H không được phát âm khi đứng đầu một số từ (đừng quên dùng mạo từ “an” với H câm)

VD: hour, honest, honour, heir

8 K

Nguyên tắc: K không được phát âm khi đứng trước N ở đầu từ

VD: knife, knee, know, knock, knowledge

9 L

Nguyên tắc: L không được phát âm khi đứng sau A, O, U

VD: calm, half, talk, walk, would, should, could, calf, salmon, yolk, chalk

Ngoại lệ: Halo, bulk, sulk, hold, sold

10 N

Nguyên tắc: N không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ

VD: Autumn, column

11 P

Nguyên tắc: P không được phát âm khi đứng đầu một số từ sử dụng tiền tố “psych” và “pneu”

VD: Pneumatic, psychotherapy, psychotic, psychologist

Trang 6

12 PH

Nguyên tắc: PH đôi khi được phát âm như F

VD: telephone, paragraph, alphabet

Nguyên tắc: S không được phát âm trong những từ sau:

Island, isle, aisle, islet

14 T

Nguyên tắc: T không được phát âm trong những từ phổ biến sau:

Castle, Christmas, fasten, listen, often, whistle, bustle, hasten, soften

15 U

Nguyên tắc: U không được phát âm khi đứng sau G và đứng trước một nguyên âm trong cùng một từ VD: guess, guidance, guitar, guest, guild, guard

16 W

Nguyên tắc 1: W không được phát âm ở đầu một từ khi nó đứng trước R

Ex: wrap, write, wrong, wring, wrap

Nguyên tắc 2: W không được phát âm trong những từ sau:

Who, whose, whom, whole, whoever

Trong tiếng Anh, các nguyên tắc luyện phát âm tiếng anh không mặc định và rõ ràng như tiếng Việt,

vì vậy sẽ có nhiểu trường hợp nằm ngoài quy tắc Hãy cố gắng tạo thói quen tra phiên âm bằng từ điển mỗi khi gặp những từ mới các bạn nhé!

Ngày đăng: 10/09/2016, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w