ScanGate document LOOGARIT NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ CHƯƠNG I ĐỀ BÀI TỪ NĂM 1970 ĐẾN 1993 ĐỀ THI NĂM 1994 ĐỀ THI NĂM 1995 ĐỀ THI NĂM 1996 ĐỀ THI NĂM 1997 ĐỀ THI NĂM 1998 ĐỀ THI NĂM 1999 ĐỀ THI NĂM 2000[.]
Trang 1bE THINAM 1996
Bai 104
Tìm nghiệm củo phương trình:
sin'x + cos"x = cos2x
thod man bốt phương trình:
° (sin’x + cos*x)’ — 2sin?xcos?x = cos2x
Trang 3log, z+ logig x + logyg y=2
Dai hoc Giao théng (1996)
GIẢI
logs x + logy y + logy z=2 log; y + logy z+ logy x=2 logs 2 + logis x + logyg y=2
Điều kiện: x, y,Z>0
Tacó: logax= log , x= 2log,x = log,x’
4
logyy = log ¡ y= 2logay = log,y” 92
Tương tự:
165
Trang 4log,z= log, 2= 2log,z = logygz”
162
Do đó hệ phương trình đã cho trở thành:
logy x? +logyy+logy z=logy4°
logo y? + logo Z + logo x = logo 9°
Chúng minh rằng, với mọi số tụ nhiên a, b, c ta cé:
Anh <a*b°c° Dếu '=' xỏy rd khi nào?
Học viện Kỹ thuột Quên sự (1996)
GIẢI
a+b+c ˆ
Giả sử: Gai <a*bĐe€ qa)
Do a, b, c € N’, logarit hai vé với cơ số e, ta có:
166
Trang 6Bai 109
Gidi phuong trinh:
2
dog, 36 - log, 4+ log, 81= logy 3* ~4*-15
Đại học Dôn lộp Thăng Long (1996)
Trang 8Đợi học Thuỷ lợi (1996)
Trang 9
Bai 112
Giải phương trình:
xlog jp 16loga xP ex? 415
Đại học Quốc gia Hò Nội (1996, B)
Phương trình này có hai nghiệm: x = 1 (loại)
x=l§
171
Trang 11=nl3 + xinx| + C Vậy họ nguyên hàm của hàm số f(x) là:
Từ (1) ta suy ra: Gloga x? -2log,2 x7 >I
° 3 loe2* 3i9E; X> A why 1
Trang 13log,
Vi x>O nén x £0
Chia hai vé cla (1) cho x'®2° ta duoc:
T-logy § , topy J+lopy 5
XP ORDD yg BRI ED? |
* VGi x >2, tương tự ta suy ra (2) vô nghiệm
Vậy phương trình chỉ có một nghiệm x =2
Bòi 118
Cho ham sé: y= -x” + 3x — Ì
1 Khao sốt sự biến thiên vò vẽ đồ thị hàm số
2 Biện luôn †heo m số nghiệm của phương trình:
x -3x+1= log, m
3 Đợi học Mỹ thuột Công nghiệp (1996)
175
Trang 143
; <x<27 phương trình có ba nghiệm
176
Trang 15Néu log, m>l <> O<m< : phương trình có một nghiệm
Dao ham bac k + 1:
y#*Ð =(~1)F12*&- DICk).2(2x + I8
= (-1)"'(-1).28* (ck = Dt (2x + 1"
= (12 a -piax+n*
Trang 16nghiệm đúng với mọi x thoẻ mỡn điều kiện 0<x<2
Dai hoc Thuong mai
Iga? +a)—Igx #0 a?+a#x
Trang 18Viện Đợi học Mở Hò Nội
Trang 1915x” ~ 75x + 90 <0
o 2<x%<3 5=x<] hay x > 4, thi log,(S — x) < 0, tir (1) ta có:
Trang 20Tir bat phuong trình (1) ta suy ra:
log V2x? -2x-1 <log 2 p¥xo-x +1 (2)
nghiệm số của bất phương trình (1) là:
Trang 21tog |x| + log>|y|=4
log,-1 |ị- log „~¡ ly|=2
loga |x| + loga|y|= 4 Q) ( logs |x| + logz|y|=2 @) Cộng (2) và (3) từng vế ta có:
2logaly| = 6 <> logsly| = 3
suyra: |y|=2°=8 <> y=+8
“hay y = +8 vao (2) <> log;|x|= 4~ loga|y|=4~ 3= 1
Trang 23
Điều kiện: { O<x#l
Vì y“ >0, hàm số y luôn đồng biến, do đó giá trị nhỏ nhất
của ylà: y„„=y(O)= s khí t=0
Vậy y có giá trị nhỏ nhất bằng 0 khi Ig?x + 2 = 1 hay Ig”x= —1
sẽ dẫn đến kết quả (1) vô nghiệm
Trang 24Nghiệm của bất phương trình là: |x>0| thoả mãn điều
Trang 26Điều kiện logx>O <> x>I
Từ (1) ta suy ra: log,3 + log,x -3 flog, x +1=0
log,x -3 flog, x +2=0 (2)
t
* V6i t=1 thì flog, x =1 suyra |x=3
* V6i t=2 thi ylogyx =2 suyra [x
Như vậy phương trình (1) có hai nghiệm x = 3 và x = 81
Trang 28Với những gid tri nao của m thì bốt phương trình sau đêy
được nghiệm đúng với mọi gió trị của x:
log,(7x’ + 7) 2 log,(mx’ + 4x +m)
Dai hoc An ninh (1997)
GIẢI log,(7x? + 7) > log;(mxỶ + 4x + m) @)
thức luôn đồng dấu với a
190
Trang 29Bảng xét dấu cho biết miễn xác định của y là:
D=Ei-Z, -1) hoặc Li+vz, )
191
Trang 30x” -3x-4>0 x” ~3x-4>0
492
Trang 31Vy các nghiệm số của bất phương trình: [x>4] và [_1<x<0)
Bởi 135 —-
Cho
Tìn giớ trị của m để hèm số xóc dinh véi moi gid tri cua x
Trung tôm Bưu chính Viễn †hông (1997)
Trang 32log, (3x +2y) =2
Giỏi hệ phương trình BẾP p ma +3y)=2 :
Dai học Công doan (1997)
Trang 34f(x) = TT bSreÐ
(x)= x?— 6x +5
t(x)>0 Vx (1,4)
Trang 35
* V6i x<1 va 2<x <3 thi vé phai cua (2) <0, vé tdi > 0
nên (2) luôn thoả mãn
* Với x > 3 bình phương hai vế của (2) ta được:
Vậy miền xác định của hàm số y là:
(x<1)U(2<x¢3)U(x>3) hay (x <1) U(x>2)
197
Trang 382sin2xcosx = sin2x
sin2x(2cosx -l) =0
Vì sin2x > 0 nên 2cosx = J
1 COSX = —
2 x=+—+2km
Trang 39# Với a> 1, từ (2) ta suy ra:
x -4x-5<0
Phuong trinh nay cé nghiém x: -1 <x <5
Kết hợp với điều kiện x < 4 ta suy ra nghiệm của bất
Dai hoc Dên lập Ngoại ngữ Tin học (1997)
x” ~2x-3<0 -l<x<3 Kết hợp với x<O hoặc x> ; tac6 nghiém: -1<x<0
Lexe3
3
201
Trang 40Hệ phương trinh:] "8x — 2Ý #Ÿ )‡ l6Ei-y( #2 +x”)
logi+y(1 + 2y) + logi_y(1 + 2x) =2
1 0zx>-— 2
Hệ phương trình có thể biến đổi thành:
logi,„(1= y)” +logi_y(L+x)” =4
log, 4, (I+ 2y) + logy_y (1+ 2x) =2
Trang 41© 5x'+2x=0 (3)
x=0 (loai vi x #0) Phương trình (3) có các nghiệm: 5
Logarit hai vế của (1) với cơ số a, ta được:
log, (« loạa (ax) ) > log, (ax)*
*VGia>I
log,(ax) log,x > 4log,(ax)
log,(ax)(log,x - 4) 20 (1 + log,x)(log,x ~ 4) 20 (2)
Giải hệ phương trình này ta có các nghiệm:
Trang 42log,x < —l ta suy ra: |0<x<—
Trang 43mattis Ion xua - sin œ) (0— 0—sin0 sin0”) xua (2) 2
Giải (2) ta được các nghiệm: |x <-2] và ;< <3
Biết logls|= log ; |x|= I0:
và log, v= logs |2 =+tog, lx|
Do đó (1) trở thành:
205
Trang 45Cơ số z< 1 nén ham s6 logarit nghich bién Tir (1) ta c6:
Tìm miền xóc định của hàm số: y=.Íloga(3x + 4)
Đợi học Quốc gia Hà Nội (1997, ©)
Trang 46=> 0<x<6
Với |x—3|>1
[x-3<~I
[x-3>1 x<2
Trang 47log, ROX” = t8 +16)>loy, c§/3Ƒ (2)
* Với O< x < = © 0< x43< I thì hàm số logarit
aghich biến nên từ (2) ta có:
Trang 48_ L-k- G9):
* Với t=-2 tacó: log,x = -2
Vế trái của (3) là hàm đồng biến, vế phải là hàm nghịch
biến, suy ra (3) có nghiệm số duy nhất x = 2
Vậy phương trình có các nghiệm số:
x=-| 4 và |xz2
210
Trang 49Gidi bat phương tr inh:
logy 2+ logy x log, x
Dat log,x=t voit#-1 vat+0, ti (2) tacé:
Trang 50b./ Xác định cóc gié trị của m để mọi nghiệm củơ (1) cũng
x= I và x =2 đều là nghiệm của (2), nên:
22
Trang 52© logd( + 1) = log;6 logget
©_ log¿(t+ 1) + logạt = log;6 logat
=> — log.(t + 1) = loggt (log,6 — 1) (3)
* Với 0<t< 1 thì vế trái của (3) lớn hơn 0, còn vế phải của (3) nhỏ hơn 0 nên (3) vô nghiệm
* Với t> I, từ (3) ta suy ra:
lops(t +1)
logøt
Xét vé tdi cla (4) 1a ham s6 chat
= log,6 — log,2 = log,3
Trang 53Từ (5) ta suy ra f() = log(t+ 1) 1a ham nghịch biến khi t >1
Do đó (4) có nghiệm duy nhất t=2 hay Yx = 2 <> x= 16
Cho bết phương trình: ] + log,(X” + 1) > log(mx? + 4x + m)
Tìm tốt cả cóc gió trị của thơm số m để bốt phương trình được nghiệm đúng với mọi x
Đợi học Quốc giơ TP HCM (1997, D)
Trang 54Tacó: f(x)= :Ƒ(Œ&)=0 khi x=+l
Bảng trên cho biết giá trị lớn nhất của g(x) 1a2
Do đó để (1) đúng với mọi x, ta phải có:
Trang 56
Bai 158
Gidi phuong trinh: 4log,x + log,3 = 3
Dai hoc Ky thuat Céng nghé TP HCM
* Với logyx = + ta có nghiệm: x 2 =
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm là x = 3 và x = v3
218
Trang 57Chứng minh: logo ;a + logo s b>2Íogg s 138) dd)
Theo bất đẳng thức Côsi, với hai số dương a va b ta c6:
atb 2 2vab hay ` _ > vab (2)
Logarit hai vế của (2) với cơ số 0,5 < 1, ta được:
© loges( 2°] < logo stab)?
= logo, (22) Š 51089 s(ab)
° toeas(°<"] š 2l°tos a+ logos 9]
= 2 ha 2”) S logos a+1089.5b (dpem)
Chú ý: Khi cơ số nhỏ hơn 1 thì hàm số logarit nghịch biến
Nếu M>N, a< Ï thì loạ,M < log,N Do dé:
Trang 58logs ~ 5x +6) + log (x -2)? > 5 le i & +3)
© „log(xỶ ~5x+6)— „log(œ -2)> ~zlog(x +3)
Trang 59g./ Giải phương trình khi m = 0
Đ./ Tìm cóc gié trị của x nghiệm đúng phương trình đỡ cho
b./Bất phương trình nghiệm đúng với mọi m > 0 thì phải
nghiệm đúng với m = 0 Theo câu (a) thì x = 2 và x =
Trang 60Từ (4) ta suy ra phương trình không đúng với mọi m, thí dụm = 1 thi 2- 12m=-10<0
* Thay x =5 vao (1), tacé:
Trang 61x —| 20 (3) (3) luôn đúng với moi x
Vậy nghiệm số của bất phương trình là:
Xóc định gió trị của tham số m để phương trình:
te(mx) _ 2 cénghiém duy nhốt
Trang 62Từ (1) ta suy ra:
* 3t — (og,3 + log,x) - 1 =0
© 34-(1+U)-I=0
Phuong trinh (2) c6 hai nghiémt = 1 và t=2
* V6i t=1,tacé: Jlog,x =1
Điều kiện: {
© log,x =1
224
Trang 642./ Xóc định œ để phương trình có hơi nghiệm phôn biệt x,,
Logarit hai vé vGi co s6 2, ta duge:
logz4(x — 2) loga(x — 2) = log,4 + 3log,(x = 2)
[log;4 + log,(x — 2)]log,(x — 2) = 2 + 3loga(x ~ 2)
Dat log,(x—2) = t, ta cd:
(24+ tt=2+ 3t
226
Trang 65* Với t=~l,taeó: lop;(x = 2) = ~l, suy ra:
Trang 66Bai 167
Gidi bết phương trình:
log,x + log,x < 1 + log,x log;x
Dai hoc Ngoai thuong (co sé 2)
Điều kiện: f no y>0
Từ hệ đã cho, ta suy ra:
Ig4(g4 + lg x) =Ig3(1g3 + lgy) (2)
Trang 67Ắ Ig4(g4 Ig3 + lgy Ig4) = Iạ'3 + Ig?3 Ig
e Ie74 le3 + 12°4 Igy = 123 + 1g ley
2 1g°4 Igy — Iy3 Igy = Ip`3 - Ig34 IIg3
229
Trang 68Điều kiện: 2x-1>0 hay x> 4
Bất phương trình tương đương:
Trang 69Tam thức x”+ 3x + 6 có A = 9 - 24 = -15 < 0 nên luôn luôn
có giá trị dương với mọi x
Từ (2) ta suy ra:
vx? +3x+6>x-6
231
Trang 70
*V6i x-6<0 hay x <6 thi bat phuong trình luôn đúng
*Với x—6>0 hay x >6, bình phương hai vế của (2)
*Với x+4<0 hay x<-4 thì (3) luôn đúng
*Với x+ 4>0, bình phương hai vế của (4), rồi giải tiếp ta
Trang 71(In(3x + Đ) In2x — In(3x + 1)(ln2x) 5
Trang 72nếu x>0 thi x+1>0 va yx+1>1 nénlog,/x+1 >0
* VGi_ log (Vx+2 - vk) <0 hay logy (vx+2 - vx) < logal
Trang 74
Vay khi a> 1, thi bat phương trình có nghiệm: | L<x <4 Khi a <0 hay a = I thì bất phương trình (1) vô nghiệm Bai 176
Gidi phuong trinh:
log,(x’ + 3x + 2) + log,(x? + 7x + 12) = 3 + log,3
Đợi học Quốc gio Hò Nội (1998, A)
Phương trình (1) tương đương: *
log,(x° + 3x + 2) + log;(X? + 7x + 12) = log;8 + log;3
©_ log;[(x + 1)(x + 2)] + log,[(x + 3x + 4)] = log,24
Trang 75Bai 177
=> Phuor Với điều kiện đầu b›
Vậy, phương trình , trình vô nghiệm
Trang 77Khi -l <x <0, vế phải của = có giá trị dương nên bất
Trang 78* Với t=1,tacó: log(5*~ 1)=1 =log;5
© 5-I=5 & x=log,6
* Với t=-2, ta có: log(S*- 1)=-2= ve,( 4]
° S-15 5 © x=-2+log26 Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là:
Trang 79
toga 0p, (2X) =o, ) ;Với a>0;a#l
Dai hoc Thai Nguyên (1998 , D)
16-T1324BT 241
Trang 80Gidi phuong trinh:
(logy x) = log; x logs (v2x +1— )
Đại học Thuỷ lợi (1998)
242
Trang 81„Iogi x-lops x.loga 2x +; )
log x(log x -2og,(V3x 41 - 1)=0
* Với logax=0suy ra x=l
* Với lopsx-2log; (Vix +1- i) =0
= log,x= log, (Vax +1- iy
x=4
xzl Phuong trình đã cho có các nghiệm số là: x= 3
243
Trang 82«& log,-, x 2 log,-,(2x — 1)
* V6i O<x-I1<1 hay 1<x<2
Vay phuong trình đã cho có nghiệm: |I <x <2
244
Trang 83Vế trái là hàm nghịch biến, vế phải là hằng số suy ra phương
trình có nghiệm số duy nhất t= 2, do đó Vx = 4, vậy |x=4'
Đặt logy Vx =t
245
Trang 84lots ,a( Yi? +148) +iee, g(a? +1 -x]=6 ql)
Điều kiện: _ yx? +1+x>0 luôn thoả man
Biết (ve +1 oxi? + -x}F 1
Trang 87w( + =)
Trang 88
* Với 0O<x<],tacó: em s BA ey => lx-5|<6
© -lI<x<ll Kết hợp lại ta có 0< x < I
Vậy nghiệm của bất phương trình là:
0<x<lj và |x>Il
250
Trang 89Bai 189
V6i gid tri nguyén nao cua a thi bat phuong trinh:
2log, a-3+42xlog, a-x° <0
được thod man véi moi x € R
"Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Để (2) thoả mãn với mọi x c R, thì:
A’ = log,’a — (2logya + 3) <0
«© -l<logạa<3
« log;2'<log;a<log;2?
© <a<8
mye
Vì a là số nguyên nên a có các gid tri 1, 2, 3, 4, 5, 6 va 7 thi
bất phương trình thoả mãn với Vx e R
251
Trang 90Ta có: 9x? — 4y? = (3x + 2y)(3x — 2y)=5
© log;(3x + 2y) + log;(3x - 2y) = log,5 = ]
log;(3x - 2y) = 1 — log,(3x + 2y)
Khi m = 5 thi hé phuong trinh tré thanh:
log 5(3x — 2y) = 1 — log 5(3x + 2y) (a)
Thế log;(3x - 2y) ở (a) vào (b) ta được:
log,(3x + 2y) — [1 — log,(3x + 2y)] = 1
‘Tir (c) va (d) ta suy ra: [x=1) va [y=1
2 Tìm giá trị lớn nhất của m thoả mãn 3x + 2y < 5
252
Trang 91Biết 9x7-4y
đo đó hệ (1) trở thành:
5 ta suy ra log,(3x—2y) = 1-log,(3x + 2y)
log, 3x + 2y) — log (3x -2y) =1
"Ta có: log,,(3x + 2y) = log,,5 logs(3x + 2y)
log,(3x — 2y) = log, 5 log,(3x — 2y)
= log,S[1 — log,(3x + 2y)]
Hệ (2) tương đương:
logs(3x - 2y) =1 ~ logs(3x + 2y)
fee + 2y) logy, 5— log; 5[1 ~ log 5(3x + 2y)]=1
log 5 (3x — 2y) = 1 - log 5(3x + 2y)
fn +2y)flog,,, 5+ log; 5]=1+ logs 5
« lop fixe Bye te logm 5 + loga Š (3)
Khi 3x+2y < 5thì log;(3x + 2y) < 1, từ (3) ta suy ra:
1+ loga Š ent toes?
logy, 5+ log, 5 1+loga 5
=> = log, 521
Vay giá trị lớn nhất của m thoả mãn 3x + 2y < 5 là|m = 5 Bai 192
nghiệm đúng với mọi gié tri cua x
Dai hoc Giao théng Van tai (1999)
253
Trang 92GIẢI
x"|2-lo, ( est +2x| 1+l ( ng) ( ~2J1+log mm —— |>0
Điều kiện: - >0 « a<-l hoặc a>0
Trang 93Ab tex Glen cg 32 tax
255
Trang 94(2) log 3(x - 3) >0
Trang 95* Với logx=2 suy ranghiệm số: |x=9]
* Với logx=3 suy ranghiệm số: |x<27]
Trang 96
* Với log,.x=0 suy ra: |x=l
* Với 2-logạx=0 suy ra: |x=4
Các nghiệm số x = 1 va x = 2 thoả mãn điều kiện (2)
Trang 98Từ (1) ta suy ra:
1 log ¡ x? + log 1 x* +log,3+log,x* =3
32
log ,x — 3log,x + 1 + 4log,x = 3
2log,x =2 log,x = 1
Trang 99
! ~log x + -=0 logạx 2 > 6
Đặt log,x =1 (1 #0), tacé:
Ady + 20
t 2 6 6-3 +2=0
Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:
logs Baya -m+ J)+log, /s_ (mx=x”)=0
Học viện Kỹ thuột Ñuôn sự (1999)