Xây dựng chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp
Trang 1Đ TÀI Ề
…♥♠♦♣…
L I M ĐÂU Ờ Ở ̀
Trong nên kinh tê toan câu v i s canh tranh gay găt cua cac doanh nghiêp noì ́ ̀ ̀ ơ ư ̣ ́ ̉ ́ ̣ ́ chung va cac nha hang noi riêng thi tât ca cac doanh nghiêp phai th̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ương xuyên nhin nhâǹ ̣ lai con đ̣ ương minh đa đi qua, nh ng gi minh đa th c hiên trong th i gian hoat đông, xem̀ ̃ ư ̀ ̀ ̃ ư ̣ ơ ̣ ̣
th no con co phu h p n a hay không, nhăm muc đich đ a ra nh ng chinh sach m i,ư ́ ̀ ́ ̀ ơ ư ̀ ̣ ́ ư ư ́ ́ ơ
nh ng chiên lư ́ ươc m i cho phu h p v i th i thê , phu h p v i điêu kiên hiên tai cua doanhơ ̀ ơ ơ ơ ́ ̀ ơ ơ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ nghiêp ̣
Va hoat đông kinh doanh Nha hang cung thê, phai th̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̃ ́ ̉ ương xuyên đôi m i đê thich̉ ơ ̉ ́ nghi va phat triên,Nha hang Thiên Thanh la nha hang m i thanh lâp trong th i gian gân đây,̀ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ̀ ̣ ơ ̀
vi vây cân co nhiêu kê hoach, chinh sach, chiên l̀ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ ươc phu h p đê phat triên trong th i giaǹ ơ ̉ ́ ̉ ơ
t i, đơ ươ ưc s giup đ cua thây, s thông nhât cua ca nhom va s hô tr t nha hang , nhoḿ ơ ̉ ̀ ư ́ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ư ̃ ơ ư ̀ ̀ ́
em th c hiên qua trinh nghiên c u va xây d ng chiên lư ̣ ́ ̀ ư ̀ ư ́ ươc cho Nha hang Thiên Thanh,̀ ̀ trong qua trinh th c hiên con nhiêu sai sot mong thây va cac ban giup đ đê bai nghiên c ú ̀ ư ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ơ ̉ ̀ ư thêm hoan chinh.̀ ̉
PH N I: GI I THI U CHUNG V DOANH NGHI P Ầ Ớ Ệ Ề Ệ
A Khái quát v doanh nghi p ề ệ
1 Tên đ y đ : Công ty TNHH Thiên Thanh.ầ ủ
2 Tên giao d ch: Nhà hàng Thiên Thanh.ị
3 Tên vi t t t: Thien Thanh co, ltd.ế ắ
4 Đ n v tr c thu c: 386 – 388 Lê H ng Phong, Phơ ị ư ộ ồ ươc Long, Nha Trang, Khánh hòa
5 Ngày thành l p: 07/08/2008.ậ
Trang 26 V n đi u l : 250 000 000 VND ố ề ệ (Hai trăm năm m ươ i tri u Vi t Nam đ ng) ệ ệ ồ
7 V n pháp đ nh: Không có.ố ị
B Ch c năng, nhi m v c ứ ệ ụ ủa nhà hàng.
1 Lo i hình ho t đ ng: Sạ ạ ộ ản xu t, kinh doanh.ấ
2 Ch c năng: ư
+ Kinh doanh d ch v , ăn u ng.ị ụ ố
+ Kinh doanh rươi, bia, nươc gi i khát.ả
+ Bán l lẻ ương th c, th c ph m, đ u ng, thu c lá.ư ư ẩ ồ ố ố
+ Ch bi n và b o qu n th y s n.ế ế ả ả ủ ả
+ Bán buôn th y s n, nông s n.ủ ả ả
3 Nhiệm v : “ Đ khách mãi không quên”ụ ể
C M t s đ c đi m chính c ộ ố ặ ể ủa nhà hàng.
1 Khái quát quá trình thành l p và phát tri n:ậ ể
Ngày 07/08/2008: Công ty TNHH Thiên Thanh (nhà hàng Thiên Thanh) đươ c thành l p b i bà Hoàng Th Loan và m t s ngậ ở ị ộ ố ươ ại b n c a mình ủ
Th i gian đ u, nhà hàng ch t p trung ch y u vào khách hàng đ a phơ ầ ỉ ậ ủ ế ị ương
Nh ng nh n th y ti m năng v du l ch c a t nh nhà r t phát tri n, nhà hàngư ậ ấ ề ề ị ủ ỉ ấ ể chuy n sang ph c v cho khách đoàn do các tour du l ch trong và ngoài t nh d nể ụ ụ ị ỉ ẫ
đ n T đó m m t bế ư ở ộ ươc đi m i cho nhà hàng.ơ
2 Đ c đi m c a cán b , công nhân v ặ ể ủ ộ iên:
- V lãnh đ o: Không có b ng c p c th v qu n lý, ch y u theo kinh nghi m t ề ạ ằ ấ ụ ể ề ả ủ ế ệ ư rút ra B máy qu n lý theo ki u “Gia đình tr ” ộ ả ể ị
- V nhân viên: Đa s nhân viên đ u không đ ề ố ề ươ c đào t o m t cách bài b n Xu t ạ ộ ả ấ phát t nhi u ngh khác nhau Trình đ h c v n không cao Đ tu i t 21 – 38 ư ề ề ộ ọ ấ ộ ổ ư
3 Đ c đi m v thi t b , k thu ặ ể ề ế ị ỹ ật:
- Nhà hàng đã đ u t trang thi t b khá đ y đ Đáp ng đ ầ ư ế ị ầ ủ ư ươ c các nhu c u c a ầ ủ khách hàng: ánh sáng, âm thanh, thi t b trình chi u ế ị ế
Trang 3- Thi t b ch bi n, b o qu n các ngu n nguyên li u đ ế ị ế ế ả ả ồ ệ ươ c trang b t t, có kh năng ị ố ả
b o đ m ch t l ả ả ấ ươ ng nguyên li u và s n ph m nh : h th ng máy l nh, t đông, ệ ả ẩ ư ệ ố ạ ủ
t b o qu n,… ủ ả ả
- Các đồ dùng dành cho khách hàng l ch s , cao c p ị ư ấ
- Bàn gh đ ế ươ c làm t ch t li u g , đ n gi n, m c m c, nh ng sang tr ng ư ấ ệ ỗ ơ ả ộ ạ ư ọ
4 Đ c đi m v khách hàng: ặ ể ề
- Khách hàng là t nh ng tour du l ch, ti c c ư ư ị ệ ươ i, sinh nh t,… khác nhau, nên t p ậ ậ trung nhi u t ng l p, vùng mi n, gi i tính, tu i tác, nghành ngh ề ầ ơ ề ơ ổ ề
5 Đ c đi m v th tr ặ ể ề ị ươ ng: Có ti m năng l n ề ơ
6 Ph m vi s n xu t kinh doanh: 350m ạ ả ấ 2 , m r ng 3 l u ở ộ ầ
D C c u t ch c b máy ơ ấ ổ ứ ộ
- H i đ ng thành viên.ộ ồ
- Ch t ch h i đ ng thành viên.ủ ị ộ ồ
- Giám đ c.ố
- Phó giám đ c.ố
- K toán trế ưởng
- H n 30 nhân viên: K toán viên, đ u b p, NV ph c v , NV qu n lý,…ơ ế ầ ế ụ ụ ả
E K t qu s n xu t kinh doanh năm 2009 ế ả ả ấ
1 Doanh thu:
+ Doanh thu bán hàng và cung c p s n ph m: 1.493.425.644 VND.(60% doanhấ ả ẩ thu là cung c p các món ăn cho th c khách).ấ ư
+ Doanh thu ho t đ ng tài chính: 29.405 VND.ạ ộ
2 Giá v n hàng bán: 1.147.893.216 VND.ố
3 Chi phí qu n lý kinh doanh:ả 297.724.576 VND
4 N p thu : 11.959.314 VND.ộ ế
5 Th c lãi: 35.877.943 VND.ư
Trang 4PH N II: HO CH Đ NH CHI N L Ầ Ạ Ị Ế ƯỢ C CHO DOANH NGHI ỆP
I Phân tích môi tr ườ ng kinh doanh c a nhà hàng ủ
I.1 Ma tr n đánh giá môi tr ậ ườ ng bên ngoài:
EFE MATRIX
TT Các y u t bên ngoài ế ố quan tr ng M c đ ứ ọ ộ Phân lo i ạ đi m Tính ể
2 Ngu n nguyên li u bên ngoài.ồ ệ 0,089 4 0,356
3 C nh tranh m nh m gi a các nhà hàngạ ạ ẽ ư 0,081 2 0,126
5 Xu hương liên k t gi a các tour du l ch nhàế ư ị
6 S thay đ i v nhu c u ăn u ng c a kháchư ổ ề ầ ố ủ
7 Nha trang là thành ph du l ch.ố ị 0,081 3 0,243
8 S thay đ i chính sách v thu ư ổ ề ế 0,058 3 0,174
9 Khách hàng đòi h i v vi c nâng cao ch tỏ ề ệ ấ
lương s n ph m d ch v ả ẩ ị ụ 0,068 3 0,204
10 D ch v thay th phát tri n(quán ăn, quánị ụ ế ể
11 D ch b nh ( ngị ệ ở ươi và gia xúc gia c m)ở ầ 0,056 2 0,112
12 S thay đ i khí h u nh hư ổ ậ ả ưởng đ n ngu nế ồ
13 Các quy đ nh c a nhà nị ủ ươc v v sinh an toànề ệ
14 S thay đ i đ a đi m du l ch c a khách hàng.ư ổ ị ể ị ủ 0,056 2 0,112
Trang 5I.2 K t lu n: ế ậ
- D a trên ma tr n EFE ta th y, v i t ng s đi m quan tr ng là 1 cho bi t chi nư ậ ấ ơ ổ ố ể ọ ế ế
lươc c a nhà hàng không t n d ng đủ ậ ụ ươc h t các c h i và né tránh đế ơ ộ ươc các nguy c c a môi trơ ủ ương bên ngoài
- Y u t “ngu n nguyên li u” b ng 0,089 là cao nh t cho nghành d ch v nhàế ố ồ ệ ằ ấ ị ụ hàng mà nhà hàng Thiên Thanh ch u nh hị ả ưởng tác đ ng m nh M t khác h sộ ạ ặ ệ ố
c a y u t này b ng 4, cho nên d dàng th y đủ ế ố ằ ễ ấ ươc nhà hàng đã có ph n ngả ư
hi u qu v i y u t “ Ngu n nguyên li u”.ệ ả ơ ế ố ồ ệ
- Ti p theo là các y u t “V trí nhà hàng”, “C nh tranh m nh m gi a các nhàế ế ố ị ạ ạ ẽ ư hàng”, “Nha Trang là thành ph du l ch” đ u có m c quan tr ng nh nhau làố ị ề ư ọ ư 0,081 Nh ng h s c a các y u t “V trí nhà hàng”, và “Nha trang là thànhư ệ ố ủ ế ố ị
ph du l ch” b ng 3, trong khi y u t “s c nh tranh m nh m gi a các nhàố ị ằ ế ố ư ạ ạ ẽ ư hàng” b ng 2, đi u này cho th y nhà hàng đã t n d ng đằ ề ấ ậ ụ ươc khá t t c h i vố ơ ộ ề
y u t v trí, và l i th c a thành ph Nha Trang, nh ng l i y u trong s c nhế ố ị ơ ế ủ ố ư ạ ế ư ạ tranh v i các nhà hàng trong cùng m t lĩnh v c.ơ ộ ư
Chung quy l i, ta th y t ng đi m trên danh m c nh ng y u t môi trạ ấ ổ ể ụ ư ế ố ương bên ngoài là 2,789 cho th y nhà hàng ch đ t m c trên trung bình v các chi n lấ ỉ ạ ư ề ế ươ c
hi n nay c a h ệ ủ ọ
Xác đ nh c h i và nguy c chính cho doanh nghi p: ị ơ ộ ơ ệ
C h i chính: ơ ộ
1 Ngu n nguyên li u bên ngoài phong phú.ồ ệ
2 Nha trang là thành ph du l ch n i ti ng.ố ị ổ ế
3 V trí nhà hàng thu n l i.ị ậ ơ
4 Th trị ương ti m năng.ề
5 Xu hương liên k t ch t ch gi a các tour du l ch và nhà hàng trên đ aế ặ ẽ ư ị ị bàn
Nguy c chính: ơ
1 S c nh tranh m nh m gi a các nhà hàng.ư ạ ạ ẽ ư
2 D ch v , s n ph m thay th phát tri n.ị ụ ả ẩ ế ể
3 S thay đ i liên t c v nhu c u ăn u ng c a khách hàng.ư ổ ụ ề ầ ố ủ
4 Yêu c u v nâng cao ch t lầ ề ấ ương s n ph m, d ch v c a khách hàngả ẩ ị ụ ủ ngày càng cao
Trang 65 S thay đ i c a nhà nư ổ ủ ươc v các quy đ nh đ m b o v sinh, an toànề ị ả ả ệ
th c ph m.ư ẩ
6 S thay đ i đ t ng t v th i ti t.ư ổ ộ ộ ề ơ ế
7 D ch b nh.ị ệ
8 Khách du l ch có xu hị ương chuy n đ a đi m du l ch.ể ị ể ị
9 Nhà nươc quy t đ nh tăng thu ế ị ế
II Phân tích môi tr ườ ng n i b doanh nghi p ộ ộ ệ
II.1 Ma tr n đánh giá y u t môi tr ậ ế ố ườ ng bên trong doanh nghi p ệ
IFE MATRIX
II.2 K t lu n: ế ậ
o T b ng trên ta th y: đi m y u quan tr ng cu nhà hàng Thiên Thanh làư ả ấ ể ế ọ ả
th ph n c a nhà hàng và kinh nghi m qu n lý đị ầ ủ ệ ả ươc phân lo i b ng 2.ạ ằ Trong khi đó,th ph n c a nhà hàng và kinh nghi m qu n lý có nhị ầ ủ ệ ả ả
TT Các y u t bên trong ế ố quan tr ng M c đ ứ ọ ộ Phân lo i ạ đi m Tính ể
5 M i liên h v i nhà cung ng nguyên li uố ệ ơ ư ệ 0,067 4 0,268
9 H th ng thông tin qu n lýệ ố ả 0,087 3 0,260
10 Phong cách ph c v c a nhân viênụ ụ ủ 0.059 2 0,118
13 M i quan h v i các tour du l chố ệ ơ ị 0,083 3 0,248
Trang 7hưởng nhi u nh t đ n thànhề ấ ế công c a nhà hàng, bi u hi n c th ủ ể ệ ụ ể ở
m c đ quan tr ng là 0,0789 và 0,0750.ư ộ ọ
o Đi m m nh quan tr ngể ạ ọ th hai c a nhà hàng là m i quan h v i nhàư ủ ố ệ ơ cung c p nguyên v t li u, giá các món ăn và m i quan h n i b đấ ậ ệ ố ệ ộ ộ ươ c phân lo i b ng 4.Trong khi đó,uy tín c a nhà hàng và ch t lạ ằ ủ ấ ương món ăn
nh h ng nhi u đ n thành công c a nhà hàng,bi u hi n c th m c
đ quan tr ng là 0,0907 và 0,0960.ộ ọ
o S đi m quan tr ng t ng c ng là 2,8743 cho th y tình hình n i b c aố ể ọ ổ ộ ấ ộ ộ ủ nhà hàng Thiên Thanh khá t t.Đây là m t trong nh ng c s quan tr ngố ộ ư ơ ở ọ
đ đ ra chi n lể ề ế ươc kinh doanh h p lý cho nhà hàng trong th i gian t i.ơ ơ ơ
II.3 Các đi m m nh, đi m y u chính c a doanh nghi p: ể ạ ể ế ủ ệ
Đi m m nh chính: ể ạ
1 Uy tín c a nhà hàng.ủ
2 Ch t lấ ương món ăn
3 M i quan h n i b t t.ố ệ ộ ộ ố
4 Có m i quan h v i nhi u nhà cung c p nguyên li u.ố ệ ơ ề ấ ệ
5 Phong cách ph c v nhi t tình, chu đáo.ụ ụ ệ
6 Không gian r ng rãi, thoáng mát.ộ
7 Các món ăn có giá h p lý.ơ
Đi m y u chính: ể ế
1 Tài chính còn h n h p.ạ ẹ
2 Th ph n c a nhà hàng còn r t nh ị ầ ủ ấ ỏ
3 Chi n lế ươc marketing y u.ế
4 Ch a có kinh nghi m qu n lý.ư ệ ả
5 H th ng thông tin qu n lý ch a ch t ch , rệ ố ả ư ặ ẽ ươm rà
6 Ch a có nhi u m i quan h v i các tour du l ch.ư ề ố ệ ơ ị
III.Đ nh h ị ướ ng ho t đ ng kinh doanh và m c tiêu chính cho doanh nghi p ạ ộ ụ ệ
III.1 Đ nh h ị ướ ng ho t đ ng kinh doanh trong t ạ ộ ươ ng lai.
o Khách hàng m c tiêu: Khách theo tour du l ch trong nụ ị ươc
Trang 8o M t hàng kinh doanh chính: D ch v ăn, u ng.ặ ị ụ ố
o Đ i th c nh tranh ch y u: ố ủ ạ ủ ế
+ Nhà hàng Vươn Xoài
+ Nhà hàng Ng c Trai.ọ + Nhà hàng Legent
o Tri t lý kinh doanh: “ When you come here We are family”.ế
III.2 Đ ra m c tiêu dài h n cho doanh nghi p ề ụ ạ ệ
- Nhà hàng m i ch ho t đ ng năm 2008 ơ ỉ ạ ộ
- Chi phí cho vi c kinh doanh l n, nên dù doanh thu có cao nh ng l i nhu n thuệ ơ ư ơ ậ
đươ ủc c a năm 2009 còn quá th p.ấ
- Th ph n còn r t nh ị ầ ấ ỏ
- K t h p các y u t môi trế ơ ế ố ương bên trong, bên ngoài
M c tiêu cho nhà hàng trong th i gian 5 – 10 năm t i là:ụ ơ ơ
Tr thành mở ột nhà hàng l n t i Nha Trang Là n i thu hút h u h t các tour duơ ạ ơ ầ ế
l ch đ n Nha Trang ị ế
Doanh thu hàng năm tăng thêm ít nh t 26% so v i năm trấ ơ ươc
L i nhu n thu đơ ậ ươc hàng năm tăng thêm ít nh t 35% so v i năm trấ ơ ươc
Lương bình quân c a m t ngủ ộ ươi/tháng: 3,5trieu VND
IV.S d ng ma tr n SWOT đ xu t chi n l ử ụ ậ ề ấ ế ược kinh doanh cho nhà hàng + ma
tr n QSPM đ l a ch n chi n l ậ ể ự ọ ế ượ c phù h p ợ
Trang 9Nhóm 08 Page 9
SWOT
O
1 Ngu n nguyên li u bên ồ ệ ngoài phong phú.
2 Nha trang là thành ph du ố
l ch n i ti ng ị ổ ế
3 V trí nhà hàng thu n l i ị ậ ơ
4 Th tr ị ươ ng ti m năng ề
5 Xu h ươ ng liên k t ch t ế ặ
ch gi a các tour du l ch ẽ ư ị
và nhà hàng trên đ a bàn ị
T
1 S c nh tranh m nh m ư ạ ạ ẽ
gi a các nhà hàng ư
2 D ch v , s n ph m thay ị ụ ả ẩ
th phát tri n ế ể
3 S thay đ i liên t c v ư ổ ụ ề nhu c u ăn u ng c a ầ ố ủ khách hàng.
4 Yêu c u v nâng cao ch t ầ ề ấ
l ươ ng s n ph m, d ch v ả ẩ ị ụ
c a khách hàng ngày càng ủ cao.
5 S thay đ i c a nhà n ư ổ ủ ươ c
v các quy đ nh đ m b o ề ị ả ả
v sinh, an toàn th c ệ ư
ph m ẩ
6 S thay đ i đ t ng t v ư ổ ộ ộ ề
th i ti t ơ ế
7 D ch b nh ị ệ
8 Khách du l ch có xu h ị ươ ng chuy n đ a đi m du l ch ể ị ể ị
9 Nhà n ươ c quy t đ nh tăng ế ị thu ế
S
1 Uy tín c a nhà hàng ủ
2 Ch t l ấ ươ ng món ăn.
3 M i quan h n i b t t ố ệ ộ ộ ố
4 Có m i quan h v i ố ệ ơ
nhi u nhà cung c p ề ấ
nguyên liêu.
5 Phong cách ph c v ụ ụ
nhi t tình, chu đáo ệ
6 Không gian r ng rãi, ộ
thoáng mát.
7 Các món ăn có giá h p ơ
lý.
SO
*K t h pế ơ S 1,2,4 + O 1,2,3,4,5:
- Chi n l ế ươ c phát tri n ể
th tr ị ươ ng.
*K t h p: ế ơ S 1,3,5,6 + O 1,2,3,4 :
- Chi n l ế ươ c thâm nh p ậ
th tr ị ươ ng.
ST
*K t h p ế ơ S 1,2,4 +T 1,2:
- Chi n l ế ươc khác bi t hóa ệ
s n ph m ả ẩ
*K t h p ế ơ S 2,4,5 + T 3:
- Chi n l ế ươ c phát tri n ể
s n ph m m i ả ẩ ơ
W
1 Tài chính còn h n h p ạ ẹ
2 Th ph n c a nhà hàng ị ầ ủ
còn r t nh ấ ỏ
3 Chi n l ế ươ c marketing
y u ế
4 Ch a có kinh nghi m ư ệ
qu n lý ả
5 H th ng thông tin qu n ệ ố ả
lý ch a ch t ch , r ư ặ ẽ ươ m
rà.
6 Ch a có nhi u m i quan ư ề ố
h v i các tour du l ch ệ ơ ị
WO
*K t h p ế ơ W 1 +O 1 ,
W 3,4 +O 4 , W 6 + O 2,5 :
- Chi n l ế ươ c liên doanh, liên k t ế
*K t h p ế ơ W 3,6 +O 1,4,5:
- Thâm nh p th tr ậ ị ươ ng
WT
*K t h p ế ơ W 1,2,3,4 +T 1,2,3 :
- Chi n l ế ươ c liên doanh, liên k t ế
*K t h p ế ơ T 1, 9 +W 1
- Chi n l ế ươ c đa d ng hóa ạ
s n ph m ả ẩ
Chi n l ế ượ c phát tri n th ể ị
tr ườ ng
Chi n l ế ượ c thâm nh p ậ
th tr ị ườ ng
Chi n l ế ượ c khác bi t hóa ệ
s n ph m ả ẩ
phát tri n ể
s n ph m ả ẩ
m i ớ AS1 TAS1 AS2 TAS2 AS1 TAS1 AS2 TAS2 I.Các y u t môi ế ố
tr ườ ng bên trong.
1.Uy tín c a nhà hàng ủ 0,272 4 1,088 4 1,088 4 1,088 3 0,816
2 M i quan h n i b ố ệ ộ ộ 0,324 3 0,972 3 0,972 2 0,58 2 0,648
3.Ch t l ấ ươ ng món ăn. 0,290 3 0,87 4 1,16 4 0,536 3 0,87
4.có m i quan h v i ố ệ ơ
nhi u nhà cung c p ề ấ
nguyên li u ệ
0,268 4 1,072 4 1,072 4 1,168 3 0,804
5.Phong cách ph c v ụ ụ
nhi t tình ệ
0,118 3 0,354 3 0,354 2 0,536 2 0,326
6.Không gian r ng rãi, ộ
thoáng mát.
0,225 2 0,45 3 0,675 3 0,474 2 0,45
7.Các món ăn có giá h p ơ
lý.
0,292 3 0,876 3 0,876 3 0,45 3 0,876
8.Tài chính còn h n h p ạ ẹ 0,134 2 0,268 2 0,268 2 0,368 1 0,134
9.Th ph n còn r t nh ị ầ ấ ỏ 0,158 2 0,316 2 0,316 2 0,52 2 0,16
10.Chi n l ế ươ c
Marketing còn y u ế
0,134 1 0,134 2 0,308 1 0,118 2 0,318
11.Ch a có kinh nghi m ư ệ
qu n lý ả
0,150 2 0,3 1 0,15 1 0,225 1 0,15
12 H th ng thông tin ệ ố
qu n lý ch a ch t ch , ả ư ặ ẽ
r ươ m rà.
0,118 1 0,26 1 0,26 1 0,324 2 0,52
13.Ch a t o đ ư ạ ươ c nhi u ề
m i quan h v i các tour ố ệ ơ
du l ch ị
0,248 2 0,496 2 0,496 2 0,496 2 0,496
II.Các y u t môi ế ố
tr ườ ng bên ngoài.
1.Ngu n nguyên li u bên ố ệ
ngoài phong phú.
0,356 3 1,068 4 1,424 3 0,711 4 1,424
2 Nha Trang có thế
m nh v du l ch ạ ề ị
0,243 4 0,972 4 0,972 3 1,068 4 0,972
3.Nhà hàng có v trí ị
thu n l i ậ ơ
0,126 3 0,378 3 0,378 2 0,486 2 0,252
4.Th tr ị ươ ng ti m năng ề 0,237 4 0,948 3 0,711 3 0,378 3 0,711
5.Xu h ươ ng liên k t ế
ch t ch gi a các tour ặ ẽ ư
du l ch và nhà hàng trên ị
đ a bàn ị
0,225 3 0,675 3 0,675 2 0,675 3 0,675
6.S c nh tranh m nh ư ạ ạ
Trang 10Nhóm 08 Page 10
tr ườ ng quan tr ng ọ lo i ạ liên doanh,
liên k t ế
thâm nh p ậ
th tr ị ườ ng
d ng hóa s n ạ ả
ph m ẩ
Chi n l ế ượ c liên doanh, liên k t ế AS1 TAS1 AS2TAS2 AS1 TAS1 AS2 TAS2 I.Các y u t môi ế ố
tr ườ ng bên trong.
1.Uy tín c a nhà hàng ủ 0,272 4 1,088 4 1,088 3 0,816 4 1,088
2 M i quan h n i b ố ệ ộ ộ 0,324 3 0,972 3 0,972 3 0,972 3 0,972
3.Ch t l ấ ươ ng món ăn. 0,290 3 0,87 4 1,16 4 1,16 3 0,87
4.có m i quan h v i ố ệ ơ
nhi u nhà cung c p ề ấ
nguyên li u ệ
0,268
4 1,072 4 1,072 4 1,072 4 1,072
5.Phong cách ph c v ụ ụ
nhi t tình ệ 0,118 3 0,354 3 0,354 2 0,236 3 0,354 6.Không gian r ng rãi, ộ
thoáng mát. 0,225 2 0,45 3 0,675 2 0,45 2 0,45 7.Các món ăn có giá h p ơ
lý. 0,292 3 0,876 3 0,876 3 0,876 3 0,876 8.Tài chính còn h n h p ạ ẹ 0,134 3 0,402 2 0,268 2 0,268 3 0,402
9.Th ph n còn r t nh ị ầ ấ ỏ 0,158 3 0,474 2 0,316 2 0,316 3 0,474
10.Chi n l ế ươ c
Marketing còn y u ế 0,134 2 0,268 2 0,308 2 0,268 2 0,268 11.Ch a có kinh nghi m ư ệ
qu n lý ả 0,150 2 0,3 1 0,15 1 0,15 2 0,3
12 H th ng thông tin ệ ố
qu n lý ch a ch t ch , ả ư ặ ẽ
r ươ m rà.
0,118 2 0,52 1 0,26 2 0,236 2 0,52
13.Ch a t o đ ư ạ ươ c
nhi u m i quan h v i ề ố ệ ơ
các tour du l ch ị
0,248 3 0,744 2 0,496 2 0,496 3 0,744
II.Các y u t môi ế ố
tr ườ ng bên ngoài.
1.Ngu n nguyên li u ố ệ
bên ngoài phong phú. 0,356 3 1,068 4 1,424 4 1,424 3 1,068
2 Nha Trang có thế
m nh v du l ch ạ ề ị 0,243 3 0,729 4 0,972 3 0,729 3 0,729 3.Nhà hàng có v trí ị
thu n l i ậ ơ 0,126 2 0,252 3 0,378 2 0,378 2 0,252 4.Th tr ị ươ ng ti m năng ề 0,237 3 0,711 3 0,711 3 0,819 3 0,711
5.Xu h ươ ng liên k t ế
ch t ch gi a các tour ặ ẽ ư
du l ch và nhà hàng trên ị
đ a bàn ị
0,225 3 0,675 3 0,675 3 0,675 3 0,675
6.S c nh tranh m nh ư ạ ạ
m gi a các nhà hàng ẽ ư 0,243 3 0,729 2 0,486 3 0,729 3 0,729