Luận văn trìn h bày các Nguyên lý cực đại m ạnh và Nguyên lý cực đại yếu đối với các hàm điều hòa, hàm dưới điều hòa và hàm trên điều hòa.. T ừ các nguyên lý này dễ dàng suy ra được tín
Trang 11
Trang 2BỘ GIÁO D Ụ C VÀ ĐÀO TẠO
Trang 4Lời cảm ơn
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PG S TS Hà Tiến Ngoạn, người
th ầy đã định hướng chọn đề tà i và nhiệt tìn h hướng dẫn để tôi có thể hoàn
th àn h luận văn này
Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn chân th àn h tới Phòng Sau đại học, các thầy, cô giáo giảng dạy chuyên ngành Toán giải tích, trường Đại học sư phạm Hà Nội 2 đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trìn h học tập tạ i trường
N hân dịp này tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè đã cổ vũ, động viên để tôi hoàn th àn h luận văn này
Hà Nội, tháng 6 năm 2016
T ác g iả
Đ à o T h ị H ư ơ n g
Trang 5Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan, dưới sự chỉ bảo và hướng dẫn của PG S TS Hà Tiến
Ngoạn, luận văn chuyên ngành Toán giải tích với đề tài: " C á c h à m đ i ề u
h ò a , d ư ớ i d i ề u h ò a v à t r ê n đ i ề u h ò a " được hoàn th àn h bởi sự nhận
thức và tìm hiểu của bản th ân tác giả
Trong quá trìn h nghiên cứu và thực hiện luận văn, tác giả đã kế th ừ a những kết quả của các nhà khoa học với sự trâ n trọng và biết ơn
Hà Nội, tháng 6 năm 2016
T ác g iả
Đ à o T h ị H ư ơ n g
Trang 6M ụ c lục
1 C ác tín h ch ấ t củ a h àm đ iều h ò a , dưới đ iều h ò a và tr ê n đ iều
1.1 Các định lý về giá trị tru n g b ì n h 6
1.2 Các nguyên lý cực đại yếu và m ạnh 8
1.3 Bài to án Dirichlet T ính duy n h ất của n g h iệ m 10
1.4 Biểu diễn G r e e n 12
1.5 Nghiệm của bài toán Dirichlet trong hình c ầ u 16
1.6 B ất đẳng thức H arnack đối với hàm điều h ò a 19
1.7 Các đánh giá bên trong miền đối với hàm điều h ò a 20
1.8 Mở rộng lớp hàm dưới điều hòa và trên điều h ò a 21
2 T ín h g iả i đ ư ợc củ a b à i to á n D ir ic h le t đ ố i với h àm đ iều h ò a 23 2.1 Các hàm dưới đối với m ột hàm xác định trên biên Phương pháp P e r r o n 23
2.2 Hàm rào cản tạ i m ột điểm trên b i ê n 24
2.3 Điểm biên chính quy Điều kiện cần và đủ cho tín h giải được của bài to án D ir i c h l e t 25
2.4 Điều kiện đủ cho tín h giải được của bài to án Dirichlet Điều kiện hình cầu n g o à i 26
2.5 Điều kiện cần và đủ để m ột điểm trên biên là chính quy 28
i
Trang 7K ế t lu ận 29
11
Trang 8Luận văn trìn h bày các Nguyên lý cực đại m ạnh và Nguyên lý cực đại yếu đối với các hàm điều hòa, hàm dưới điều hòa và hàm trên điều hòa
T ừ các nguyên lý này dễ dàng suy ra được tín h duy n h ất nghiệm của bài
to án Dirichlet đối với hàm điều hòa, đồng thời cho phép chứng m inh các đánh giá độ lớn đối với hàm điều hòa và các đạo hàm của nó
Luận văn cũng trìn h bày áp dụng các hàm dưới điều hòa vào việc nghiên cứu tín h giải được của bài to án D rrichlet đối với hàm điều hòa trong một miền giới nội Cụ thể, luận văn sẽ đưa ra điều kiện cần và đủ đối với các điểm trên biên của miền để bài to án Dirichlet cho hàm điều hòa là giải được
Trang 92 M ục đích nghiên cứu
Luận văn nhằm mục đích trìn h bày m ột cách hệ thống các tín h chất định tín h như Nguyên lý cực đại m ạnh và Nguyên lý cực đại yếu đối với các hàm điều hòa, hàm dưới điều hòa và hàm trên điều hòa, đồng thời trìn h bày việc áp dụng các hàm điều hòa dưới nhằm đưa ra điều kiện cần
và đủ đối với các điểm trên biên của miền để bài toán Dirichlet cho hàm điều hòa là giải được
3 N hiệm vụ nghiên cứu
Nhiệm vụ chính của nghiên cứu là trìn h bày m ột cách hệ thống các tính chất định tín h như Nguyên lý cực đại m ạnh và Nguyên lý cực đại yếu đối với các hàm điều hòa, hàm dưới điều hòa và hàm trên điều hòa, đồng thời đưa ra điều kiện cần và đủ đối với các điểm trên biên của miền để bài toán Dirichlet cho hàm điều hòa là giải được
4 Đ ối tượng và phạm vi nghiền cứu
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu là Nguyên lý cực đại m ạnh và Nguyên
lý cực đại yếu đối với các hàm điều hòa, hàm dưới điều hòa và hàm trên điều hòa, đồng thời đưa ra điều kiện cần và đủ đối với các điểm trên biên của miền để bài toán Dirichlet cho hàm điều hòa là giải được
5 Phương pháp nghiên cứu
Luận văn dùng các công cụ của Giải tích to án học đối với hàm của một hoặc nhiều biến số và của Giải tích hàm tuyến tính
2
Trang 106 D ự kiến đóng góp mới
Luận văn là m ột tà i liệu th am khảo và bổ sung của lý thuyết định tín h đối với các hàm điều hòa, hàm dưới điều hòa và hàm trên điều hòa như các Nguyên lý cực đại m ạnh và yếu, các điều kiện cần và đủ đối với các điểm trên biên của miền để bài to án Dirichlet cho hàm điều hòa là giải được
Trang 11C hương 1
C ác tín h chất của hàm đ iều hòa,
dưới đ iều hòa và trên đ iều hòa
Cho íỉ là m ột miền trong R n và u là m ột hàm trong ơ 2(íỉ) Laplacian của u , kí hiệu là A u được định nghĩa bởi:
Hàm u được gọi là hàm điều hòa (dưới điều hòa, trên điều hòa) trong íì
Trang 12d u d 2u d u d 2u
X = 2x; A-A = 2 và ^ - = 4y\ ị - ị = 4
Suy ra A u = 2 + 4 = 6 > 0
b Hàm u = X 2 + 2y 2là m ột hàm dưới điều hòa vì:
c Hàm u = X 2 — 8?/2 là m ột hàm trên điều hòa vì:
A u = 0 Phương trìn h Laplace và dạng không th u ần n h ất của nó, phương trìn h Poisson, là mô hình cơ bản của phương trìn h elliptic tuyến tính.Điểm x u ất p h át của chúng ta là Định lý phân kỳ nổi tiếng trong Mn
Cho Í2 là m ột miền với c 1 biên ỡ íỉ và cho V = (ưị, Ư 2 , , Vn) là m ột vectơ
pháp tuyến đơn vị hướng ra ngoài ỚÍ2 w = (w i, W2, , wn) là trường vectơ
trên m ặt cong ịn — 1) chiều trong dQ Đặc biệt nếu u là m ột hàm trong
ơ 2(íỉ) chúng ta có, nếu lấy w = D u trong (1.3),
Trang 13N h ậ n x é t 1.2
6
Trang 14Với hàm điều hòa, Định lý 1.1 khẳng định rằng giá trị của hàm tại tâm
của mọi hình cầu B luôn bằng giá trị tru n g bình trên cả m ặt cầu d B và hình cầu B K ết quả này gọi là Định lý giá trị trung bình, thực ra đó là
tín h chất đặc trư ng của hàm điều hòa, dưới điều hòa và trên điều hòa
Chứng minh Lấy P G (0; R ) và áp dụng công thức (1.4) với hình cầu
Trang 15và lấy tích phân hai vế theo p với p đi từ 0 đến R ta có hệ thức (1.6) được
T ừ Định lý 1.1 nguyên lý cực đại m ạnh cho hàm dưới điều hòa, hàm trên điều hòa và nguyên lý cực đại yếu cho hàm điều hòa có thể suy ra
{ x £ íỉ |w(x) = M } T ừ giả th iế t suy ra ÍI m khác rỗng Hơn nữa do u
là liên tục, Q,M là tập đóng trong íì Lấy z là m ột điểm b ất kỳ trong O.M
và ứng dụng công thức về giá trị tru n g bình (1.6) với hàm dưới điều hòa
u — M trong m ột hình cầu B = B R( z ) c c íỉ Do đó chúng ta đ ạt được
Từ đó suy ra u = M trong B R (z) Do đó ÍỈM cũng là mở tương đối trong
Trang 16V (y ) = —u (y ) = — inf u = s u p ( - u ) = sup V.
Theo chứng m inh trên ta có v{x) = c o n s t , do đó u ( x ) = const □Nguyên lý cực đại m ạnh ngay lập tức kéo theo nguyên lý cực đại yếu sau đây
Đ ịn h lý 1.3 ([1]) (Nguyên lý cực đại yếu đối với hàm dưới điều hòa)
Giả sử u ẽ c 2(fỉ) n c ° ( í ỉ ) và A u > 0 trong íỉ Khi đó
Chứng minh Nếu u ( x ) = co nst th ì u ( x ) th ỏ a m ãn (1.7).
Giả sử u ( x ) không là hằng số Ta chứng m inh nó th ỏ a m ãn (1.7).
T h ậ t vậy, giả sử u ( x ) không th ỏ a m ãn (1.7), tức là:
sup u > sup u
íĩ dfi
Từ đó suy ra giá trị lớn n h ất của u ( x ) trên phải đ ạt được tại y G fỉ Khi đó theo Định lý 1.2 th ì hàm u ( x ) phải là hằng số Điều này trá i với
Đ ịn h lý 1.4 ([1]) (Nguyên lý cực đại yếu đối với hàm trên điều hòa)
Giả sử u G C 2(Q) n c ° ( í ỉ ) và A u < 0 trong Q Khi đó
Trang 17Đ ịn h lý 1.5 ([1]) (Nguyên lý cực đại yếu)
Giả sử u ẽ c 2(fỉ) n c ° ( í ỉ ) và A u = 0 trong íì Khi đó
Trang 19Đ ịn h lý 1.8 ([1]) (Tính duy nhất nghiệm của bài toán Dirichlet)
Giả u, V e Ơ 2(Í2) n ơ ° ( f ỉ) thỏa mãn A u = A v trong u — V trên ÔÍ2 Khi đó u = V trong íì.
Chứng minh Lấy w = u — V Khi đó A w = 0 trong n và w = 0 trên ô n
T ừ các Định lý 1.3 và 1.5, chúng ta có nếu u và V lần lượt là hàm điều
hòa và dưới điều hòa với V < u trên biên ỡn th ì V < u trong n.
Trước hết chúng ta suy ra các hệ quả của Định lý phân kỳ, cụ th ể đó là công thức Green Lấy n là miền theo đó Định lý phân kỳ được th ỏ a m ãn,
u và V là các ơ2(n) hàm Chúng ta chọn w = v D u trong công thức (1.3)
và nhận được công thức Green thứ nhất:
Trang 20Phương trìn h Laplace có nghiệm đối xứng xuyên tâm r 2_n với n > 2 và
lo g r với n = 2, r là khoảng cách từ gốc tọ a độ đến m ột điểm cố định Để tiến triển xa hơn từ (1.19) chúng ta cố định m ột điểm y trong Í2 và đưa
vào nghiệm cơ bản của phương trìn h Laplace
í ĨÕZT ” y\2~n ’ n > 2
r (x - y) = r (\x - 3/1) = <Ị ” (2 “ (1.20)
ì 2 l o g | z - y | , n = 2 trong đó Lún là thể tích hình cầu đơn vị trong R n.
Trang 21Rõ ràng r là hàm điều hòa khi X ^ y Vì mục đích sau này chúng ta có
T ính kỳ dị tạ i X = y ngăn cản chúng ta sử dụng r ở vị trí của V trong
công thức Green th ứ hai M ột cách để vượt qua khó khăn này là thay
bởi íỉ — Bp ở đây Bp = Bp ( y ) với p đủ nhỏ Chúng ta có thể kết luận từ
Trang 22Hơn nữa để cho p dần đến 0 trong (1.23) chúng ta nhận được công thức
biểu diễn Green:
Bây giờ giả sử rằng h( x) ẽ c ^ í ỉ ) n ơ 2(íỉ) th ỏ a m ãn A h ( x ) = 0 trong Q
M ột lần nữa nhờ công thức Green th ứ hai (1.19) chúng ta đ ạ t được
G ( x — y) = 0,Vx e ô íỉ
Trang 23Định lý 1.8, hàm Green là duy n h ất Sự tồn tạ i của hàm Green cho phép
biểu diễn của m ột c ^ í ỉ ) n C 2(Q) hàm điều hòa qua giá trị trên biên ỚÍ2
của nó
Khi miền íì là m ột hình cầu th ì hàm Green nói ở mục 1.4 có th ể được
xác định rõ ràng bằng phương pháp ảnh và dẫn đến tích phân Poisson nổi tiếng biểu diễn cho hàm điều hòa trong m ột hình cầu Cụ th ể là, giả sử
Trang 24Vế phải của đẳng thức (1.33) được gọi là tích phân Poisson của u Phép
tín h xấp xỉ đơn giản cho th ấy rằng công thức tích phân Poisson vẫn đúng
cho u € C 2( B r) n C ° ( B r ) Chú ý rằng bằng cách lấy y = 0 chúng ta thu
được ý nghĩa giá trị định lý cho hàm điều hòa Thực ra t ấ t cả các định
lý trước đây của chương này hẳn đã suy ra như m ột hệ quả của biểu diễn (1.28) với n = B r (0).
Để th àn h lập sự tồn tạ i nghiệm của bài to án Dirichlet cổ điển cho hình cầu chúng ta cần kết quả nghịch đảo với biểu diễn (1.33) và chúng ta chứng
m inh nó ngay bây giờ
Đ ịn h lý 1.9 ([2]) Lấy B = B R {0) và (p là hàm liên tục trên ÕB thì hàm
(1.34)
thuộc C 2( B) n C ° ( B ) và thỏa mãn A u = 0 trong B
Trang 25^ d G
Chứng minh Bởi vì hàm G và do đó hàm —— là điều hòa theo X , nên hàm
du
u ( x ) được xác định bởi đẳng thức (1.34) là điều hòa trong B Để chứng
m inh tín h liên tục của u trên ÕB chúng ta sử dụng công thức Poisson (1.33) cho hàm u = 1 Ta nhận được đồng n h ất thức
T ất nhiên tích phân trong (1.35) phải được tín h trực tiếp nhưng nó là tính
to án phức tạp Bây giờ lấy Xo G d B và £ là dương tù y ý Chọn ỏ > 0 sao cho \y*{x) — y>{xo)\ < £ nếu \x — X o \ < ỏ và lấy \tp\ < M trên ÕB th ì nếu
Trang 261.6 B ất đẳng thức Harnack đối với hàm điều hòa
Một hệ quả xa hơn của Định lý 1.1 là b ất đẳng thức H arnack cho hàm điều hòa
Đ ịn h lý 1 1 0 ([2]) Cho u là một hàm điều hòa không âm trong Í2 thì với
một miền con đóng tùy ý Ç}' c c Q, tồn tại hằng số c chỉ phụ thuộc n ,r y
4i? < d( r , ô í ĩ ) Từ Định lý Heine - Borel, r có th ể bị phủ bởi m ột số N
hữu hạn (chỉ phụ thuộc trên ÍT và rỉ) các hình cầu có bán kính R Áp
dụng đánh giá (1.38) trong mỗi quả cầu và kết hợp kết quả của b ấ t đẳng thức
u{ xi ) < 3nNu ( x 2)
Hơn nữa đánh giá (1.37) là đúng với hằng số c = 3nN.
Trang 27Chú ý rằng hằng số trong (1.37) là b ất biến đối với phép đồng dạng và
ở đây dy = d ( y , d Q ) Nhờ áp dụng liên tiếp đánh giá (1.39) trong miền
chúng ta th u được m ột đánh giá cho đạo hàm cấp cao hơn
Đ ịn h lý 1 1 1 ([2]) Cho u là hàm điều hòa trong n và Q' là tập hợp con
compact bất kỳ của íì Khi đó với đa chỉ số a bất kỳ chúng ta có
Trang 28Hệ quả của Định lý Azzela chúng ta th ấy m ột tập bị chặn b ấ t kỳ các hàm điều hòa luôn là m ột họ chuẩn tắc, tức là định lý sau là đúng.
Đ ịn h lý 1.1 2 ([2]) Mỗi dãy bị chặn của hàm điều hòa trên miền íỉ đều
chứa một dãy con hội tụ trên mọi miền compact của n tới một hàm điều hòa.
hòa
Định nghĩa trong lớp ơ 2(íl) các hàm dưới điều hòa và hàm trên điều
hòa có th ể được khái q u át rộng hơn M ột ơ ° ( íì) hàm u sẽ được gọi là dưới
điều hòa (trên điều hòa) trong íỉ nếu với mọi quả cầu B c c íì và mọi hàm
h điều hòa trong B th ỏ a m ãn u < (> ) h trên d B chúng ta có u < (> ) h
trong B Các tín h chất sau của ơ°(n) hàm dưới điều hòa sẽ dễ dàng được
th iế t lập
(i) Nếu u là dưới điều hòa trong m ột miền n, th ì nó th ỏ a m ãn nguyên lý cực đại m ạnh trong íì, và nếu V là trên điều hòa trong m ột miền bị chặn
n với V > u trên ỡ íỉ th ì hoặc V > u khắp n hoặc V = u. Để chứng minh
khẳng định trên, giả sử ngược lại th ì tạ i m ột điểm X q € chúng ta có
(■u — V) (x 0) = sup (u — v) = M > 0,
n
và chúng ta có thể giả th iết có m ột hình cầu B = B ( x o) sao cho U — V ^ M
trên d B Giả sử ũ, V kí hiệu hàm điều hòa lần lượt bằng U, V trên d B Khi
đó:
M > sup ( ũ — v) > (ũ — V) (æq) > (u — V) (æq) = M ,
d B
và do đó đẳng thức được xảy ra Bằng nguyên lý cực đại m ạnh cho hàm
điều hòa (Định lý 1.2 cho nên ũ — V = M trong B và hơn nữa U — V = M
trên d B , m âu th u ẫn với sự chọn B.