ĐỜI NÓI ĐẦU Quyển sách Giải bài tập toán 9 uới nội dụng được trình bày gồm các nhân như sau: -Tóm tắt kiến thức cơ bản: Học sinh cần nắm uững để uận dụng uào thực tiễn - Một số bài tập m
Trang 1
4
TẬP MỘT
HHÀ XUẤT BAN
] TỐNG HỢP THNH PHỔ HỒ CHÍ MÌNH
Trang 3.- ĐỜI NÓI ĐẦU
Quyển sách Giải bài tập toán 9 uới nội dụng được trình bày gồm các nhân như sau:
-Tóm tắt kiến thức cơ bản: Học sinh cần nắm uững để uận dụng uào thực tiễn
- Một số bài tập mẫu 0ò bài tập cơ bản: Giúp học sinh củng cổ, khắc sâu biến thức đã học
¬ Một số bài tập tương tụ: Giúp học sinh uận dụng biến
thức đã học để tự rèn hag tự thực hònh giải những bòi toán
cơ bản
Với nội dung 0uà cách trình bày trên, chúng tôi mong rằng quyển sách này là tài liệu tham khảo bổ ích cho quý phụ `
huynh quan tâm đến uiệc tự học môn Toán của con em mình
Đây cũng là tài liệu tham khảo thêm cho quý thầy cô
Hy vong quyén sdch nay góp phần giúp các em học sinh
đạt hết quả tốt trong học tập bộ môn Toán
Trang 5
PHAN DAI SO
Chuong I CAN BAC HAI - CAN BAC BA
§1 CAN BAC HAI
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Định nghĩa căn bập hai
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x? = a
20
xevaei”
vee x =(Jay =a
Nhận xét:
~ 8ổ dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số đương
kí hiệu là va, số âm kí hiệu là _ va,
- Bố 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết vũ =0
¬ Số âm không có căn bậc hai
Dinh nghia can bac hai sé hoc
Căn bậc hai số học của số thực a khong am là số không âm x mà x? = a
So sánh các năn bậc hai sé hoe
Định li: Với a, b là các số không âm, ta có:
Trang 6b) Vì 0,07? = 0,0049 nê Ka bie hai của 0,0049 là +0,07 và căn bậc
we) a ee nản căn bẠ «aha -C là +-— và căn bâ ;
e) Vì (3) 995 én can bậc hai của 305 a 1B và căn bậc hai
sổ học của so là Ts:
f) Vi sé thuc a Am khéng co can bậc hai nên —169 không có căn bậc
hai và cũng không có căn bậc hai số học
2 Bai tap ed ban
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400
So sánh:
a) 2 và V3 b) 6và V41 e) 7 và V47
Dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương
trình sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba):
Đố: Tinh cạnh một hình vuông, biết điện tích của nó bằng điện tích
của hình chữ nhật có chiều rộng 3,ðm và chiều đài 14m
Trang 7,a) 3= 4
Vì 4> 8nên V4 > V3 (định H) Vậy 9> v3
Trang 8đ) Vì 4 = V16 nênV9x <4 có nghĩa là V2x < V16 & 2x <16
ox<8(x 20) VayO<x<8
5 Dién tich hinh chi nhat: S = 3,5.14 = 49 (m?)
Suy ra điện tích hình vuông là S = a? = 49 (m?)
Vì căn bậc hai số học của 49 là 7 nên cạnh hình vuông là a = 7
Chú ý: Có thể nhấm cạnh hình vuông theo hình vẽ: cắt đôi hình
§2 CAN THUC BAC HAI VA
HANG ĐĂNG THỨC VA? =|Al
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Dăn thức hậc hai
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi /A là căn thức bậc hai
của A, còn A được gọi là biểu thức dưới đấu căn
2 Điều kiện để VA có nghĩa (hay ⁄A xác định)
VA c6 nghia khi A> 0
3 Hang dang thức VA* = |Al
s
vA lAI { ~Â nếu Á <0 >
_ B HUONG DAN GIAIBAI TAP
Với giá trị nào của a thì các cần thức sau đây có nghĩa:
e)'
2 Tir
a) c) a) b) c) d)
9 Th
a) c)
10, C
a)
Trang 9hình
ghép
| 03]
" | nw
hai Bai tap co ban
6 Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
Giải
a) Ta có ff số nghĩa S Š >0 Sa x0
bì V-Ba có nghĩa © -Ba >0 © a <0
€ìV4-a có nghĩa © 4-a>0 ca <4
d) nel có nghia <> any 7 Omar l>Omar-l
®) Ta có a” > 0 nên-a? + 1 >0 a e ER
Do d6 Ja? 41 có nghĩa với mọi a e R
Trang 10Giải
sa „ la, 4
6 a) Điều kiện xác định của a la 3? 0=a>0
b) Điều kiện: -Ba > 0 = a < 0,
(Vi VII -3>0 do 3=V9 mavil > VÕ)
c) ava? = 2laj = 2a với a>0
Trang 11"Ta viết được:
X25 + V16 = 95 ~ 16
⁄36 + 25 = 36 ~ 25 Tổng quát, với n là sổ tự nhiên, ta chứng minh được:
18 Rút gọn các biểu thức sau:
a) ava® —5a via <0 b) /25a? +3a vdiea20
©) J9a* + 3a? đ) gxl4a® ~ sa" với a < 0
Trang 1216 Dé: Hay tìm chỗ sai trong phép chứng minh “Con muỗi nặng bằng
con voi” dưới day:
Trang 13g bằng
1 ee ch: 0 c) = có nghĩa khi TT
1 >Oem-lix>Oa@x>rl
~L+x
d) Ji4+32 có nghĩa khi 1 +x?> 0
mà 1 + x? > 0 với mọi x (vì x? > 0 nên x? + 1 > 0) nên J+x? có nghĩa với mọi x
18 a) 9Va” — 5a = 9|a|— Ba = -3a ~ Ba = ~a (do a < 0 nên |a| = =a) có: b) V2Ba? + 8a = Bla| + 3a = Ba + 8a = 8a (do a > 0 nên |a| = a)
©) 9a” + 3a? = \(8a”)” + 3a? =|3a?
(do a? > 0 với mọi a nên |aa| = 8a”)
a) 5V4a® - 8a3 = B.J(2a°)” — 8a" = 5|2a”|~ 8a"
Véi a < 0 thi |2a°|=~2a" nén 5|2a"| - 8a = -10a° - 8a° = -13a°
14 a) x°~3= x? =((8)" = œ ~ V8)(x + vã)
bằng b) x? ~6 = x® ~ (/6) = (x - V6)(x + V6)
c) x? + 28x + 8 = x? + 28x + (VB)? = (x + VB) d) x° ~ 25x 45 = x? ~ 25x 4 (J5)* = (x - VB)
lỗ a) x2 —B =0 œ x2 =B œ xị = Vỗ; x; = —VB
Cách khác:
x? -5 = 0 x? - (V5)? = 0 @ (x - VB)x + V5) = 0
Hoặc x~ J5 =0 œ x =5 Hoặc x+ 5 =0 œ x=—ý5 Phương trình có hai nghiệm x, = V5, x, =-v5
b) x? - 9/11x +11 = 0 © x? ~2V/11x + (V11)? =0
© (øx-1U! =0œx-HI=0«œx=x11 Phương trình có một nghiệm x = V11
+8a° = 3a" + 3a? = 6a?
Trang 14§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A KIEN THUC CO BAN
1 Khai phương mật tích
a) Định lí: Nếu a > 0 va b 20 thi Jab = va
b) Qưi tắc: Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có
thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
2 Nhân các căn thức hậc hai
Qui tắc: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể
nhân các số đưới dấu căn với nhau rồi lấy căn bậc hai của kết quả đó
Xa xb = Jab (a2 0,b20)
3 Chú ý:
Định lí và các qui tắc trên cũng đúng khi thay các số không âm bởi
các biểu thức có giá trị không âm
VAB = VANB ; VAVB=VAB (A> 0; B20)
_ _B.HUGNG DAN GIAIBAITAP
1 Bai tap mau
b) 4/12a) -läa = v19a3.8a = vJ36a1 = -j(6a”)? = 6a”
©) ¥32a.2ab? = /64a'b? =./(8ab)* = |8ab| = 8ab
Trang 15a 3 đc với a>0 V8 by Vga | với a > 0 a
c) J5a./45a ~3a voia20 d) (8-a)* - f0,2.V180a"
Khai phương tich 12.30.40 duce:
Hãy chọn kết quả đúng
Giải a) /0,09.64 = /0,09./64 = 0,3,8 = 0,24
b) J2'(-7)? = V16.49 = /16./49 = 4.7 = 28 c) /12,1.360 = /121.36 = /121./36 = 11.6 = 66
a) Jo? at = Jo? /3' = 3.8? =18
a) V7.N63 = V7.63 = V7,7.9 = (7.8) = b) /2,5./30./48 = /2,5.30.48 = 5S
Trang 1620 a) Với a > 0 thì ?» Ê# được xác định
2a l3a |2a 3a _ la? a
lê: mele Tp 0a>0)
b) Với a > 0 thì vi3a và Ệ được xác định
v13a 2 = 13a 52 = ¥18.18.4 = (18.2)? = 26
c)Taecé /5a va J45a có nghĩa khi a > 0 Do đó
Với a > 0 thì các căn thức đã cho có nghĩa Ta có:
V5a./45a ~ 3a = /5a.45a ~ 8a = V(5.5.9.a) —
= 15a - 3a = 12a d) Ta có V180a2 xác định với mọi a
Đo đó: (3-a)’ - f0,2.V180a" = (3 - a) - j0,2.180a7
=9~6a +a” — 36a = 9—6a +a” -|6al
24 Rat cát
a) b)
25 Tir
a) c)
26 a) b)
27 So a)
22 a)
Ti
Trang 17Vay (2-J8\(24 V3) =1 b) (/2006 ~ /2008).\/2006 + /2008)
Trang 182 +3(~V5)Ƒ = a0 - 3/8?
= 3 ~ 6/9 + 83.9) = 2~19/5 + 36 = 38 —12/8 b) J9a"(b? + 4— 4b) = vJ9a°(b°~232b +8”) = -(0a2(b— 2)?
© 9(x - 1) = 441 œ x— 1 = 49 x = 50 đ) \4Œ~—~x)” =6=0 40 —x)? =6
= 4(1 — x)? = 62 © 4(x ~ 1)? = 36 © (1 -x)?= 9
o(l-x)?=3? œ1-x=3hay1-xz~-8
1l~x=3@x=-2 l-x=-3Bex=4 Vậy phương trình có hai nghiém x = ~2;x = 4
36 a) Ta có V25+9 = V34 < V36 =6
M35 +9 =B5+8= 8
Vậy J58+8 < V28 + võ
b) Với a > 0, b >0 thì a + b > 0 nên các căn thức Xa+b,va,xB đều có nghĩa
Để chứng minh Ja+b <Ja+¥b ta qui vé ching minh a+b<(/a+ Vb,
That vay, ta cé (va + Vb) = (Va)? + 2Vavb + (by?
kết qu
2 Chỉ:
Qui
bậc ha của th
1 Bài
1 Tin a) e)
a) b)
Trang 19§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Khai phương mội thương a Ve
a) Dinh li: Nếu a > 0; b > 0 thi =
b) Qui tắc:
Muốn khai phương một thương P trong đủ số a không âm và số b đương, ta có thể lần lượt khai phương số ä và khai phương số b rồi lấy x=4 kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
2, Ghia các căn thức hập hai
Qui tắc: Muốn chia căn thức bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b đương, ta có thể chia số a cho số b rồi lấy căn bậc hai của thương đó
Trang 202 Bai tap co ban
- #Njaag ” Joos > ier “i571 G5 y
by fort = [4 _ vet _ V8” 8 _ 3 ) (22g = Vag = 25 Js? 55 b
Trang 21Ấp dụng kết quả bài 26, với hai số (a - b) và b ta sẽ được
va-b+ Vb>Ja—-b+b hay Ja-b+Vb > Va
Vậy Ja~Jb <Jazb-
3 Bai tập lương tự Jũ,85 +41
1 Tính: a) J8,0196 b) 38 ° (00625
dịu?
75 haa+nE
Trang 22na b LUYỆN TẬP »)
e) oa atte với a > —1,5 và b < 0
ab d) (a~b) lạc vớia<b<0
Hãy xác định số do cạnh, đường chéo và M 34
Trang 23a>3
b) 1,44 1,21-1,44.0,4 = J1, 440, 21-04) = f1,440,81
a 81L _ V144 a 12 9 108
(Vi a < 0 nên la| = -a b2 > 0 với mọi b z 0 nên [b?| = b)
b) [7(a - 37 -_ |B@ -:)° _ đ8a(a-8° _ 3|la-8|[_ 3(a—3)
(Via > 3 nén |a- 3| =a — 3)
23
Trang 24ay (a—b), {2 = (ap) 2b ~b}————=(a_-b) va
=(a—b) Jab = ~Jab
-(a — b) (Via <b <0 va b < 0 nên [a - bị = -(a ~ b); ab > 0)
35 a) V(x ~ 8)? = 9 œ |x— 3| =
Với x> 8 thi [x - 3} =x -3nén ta dugex-3=9 x= 12
Với x < 3 thì |x ~ 3| = 3 - x nên ta được 3 - x= 9 ©x=-6
d) Ding, vì 4-18 = v42 - V13 = V16 - V13 >0 nên ta nhân hai
về của bất phương trình 2x « /3 với cùng số đương /16 - V18 >0
được bất phương trình tương đương (4 ~ /13)9x < /3(4 - 13)
Dựa vào định lí Pitago, ta thấy mỗi cạnh của tứ giác MNPQ là
đường chéo của hình chữ nhật do hai ô vuông ghép lại, nên hình
đó có bốn cạnh bằng nhau và bằng J1? + 3° ~./§ (đvảd) Tứ giác
MNP là hình thoi có bốn cạnh bằng nhau
Mỗi đường chéo của tứ giác MNPQ là đường chéo của hình chữ
ật do ba ô vuông ghép lại, nên tứ giác MNPQ có hai đường chéo
18
Trang 25hai
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHUA CAN THUC BAG HAI
A KIEN THUC CO BAN
1 Bua thifa sé ra ngoai dau can
AVB néuA20 va B20
~AVB néuA <0 va B20
VA®B =[A|VB
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
AVB = VA®B (véi A > 0 va B = 0) AVB =-VA"B (vdi A < 0 va B = 0)
B HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
b) V11.44a? =J11.2a” =11.3.|a| = 39|a|
c) v28a*b? = v4.7.a1,b° = 2|a*b|-V7 = 3V7a* |b|
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) "H 27 b) x x e) ab?—a với a< 0
18 Viết các số hoặc biểu thức đưới đấu căn thành dạng tích rồi đưa
a) fea b) v108 © 0120000 AS
25
Trang 26ys TH với x>0,y >Ô và x«y
vBa?( — 4a + 4a?) với a > 0,5
45 a)
46 a
Trang 28§7 BIỂN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHUA CAN THUC BẬC HAI (TIẾP THEO)
b) c)
2 Tr
a)
a) b) c)
49, ¢ ce
Trang 29c) Với các biểu thức A, B, C mà A>0,B>0 và A zB, ta có:
>) Viag “Var 7 V3? 31 “gi 16
3 33a VJéa_ Jéa_
©Ó (ạa “Ba3a (ai 3a “WA
Trang 30Trục căn thức ở mẫu uởi gid thiết các biểu thúc chữ đều có nghĩa
(tu bai 0 dén bài 89)
22 fb_a jab 8 ib = pvae néu a> 0
ple bis bal ~jvlab nếu a < 0
Trang 32b b8-vB) — b@-vB) b3-vÐ) »)
° Jš- dã -JW)Qx + Jy) x-y (đo x# y nén Vx # Jy) »
2ab 2ab(Va+vb) _ 9ab(a + Vb)
55 Phân tích thành nhân tử (với a, b, x, y là các số không âm) hai
32
Trang 33"lim b nếu ab < 0 c) Veta jas ab = oe Va tab
a+vab _ (a+vVab)va- Jb) _ ava -avb + avb - bva
® + vp ~ tấn Joye ab)” a=b
a⁄a ba (a- ba
_ anh ˆ _ anh =va
a+vab _(Va+xaab vaQa +xb)
33
Trang 34b) Vx? — fy? + fay - Jay? = (Je) - (yy + fey ~ Sey?
= lx = fy? — Jay + Jy") + Saye ~ Jy)
Trang 35I
§8 RUT GỌN BIỂU THỨC
- CHUA CĂN THỨC BAC HAI
A KIEN THUC CO BAN
Cần biết vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biển đổi đã : biết để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
B HƯỚNG ĐẪN GIẢI BÀI TẬP
2 Bai tap co ban
58 Rut gon các biểu thức sau:
a) SÍÊ +2 V88 + Võ vy J2 + V5 + BB
35
Trang 3659 Rút gọn các biểu thức sau (với a > 0,b> 0):
a) 5Va — 4bv/25a" + 6av16ab? ~ 2/9a
b) 5av/64ab? — /8.12a°b" + 3ab-/9ab ~ BbVB1aŸ*b
60 Cho biểu thức B = /I6x +16 -v9x+9 +A4x+4+x+1 với x>—l
fis jets fer- fh E ft
59 a) 5Ja - 4bV25a° + wa fa? -2V9a
= B⁄a -4b.Bava +5a.4ba -9.8/a
= BJa —20abVa + 20abVa — 6Va = ~Ja
Trang 37b) 5aV6dab* ~ vV3.V19a1b? + 2abV9ab ~ 5bV/Bla5U
5a 8bVab ~ V/3.12a°b" + 9ab,3V2b ~ 5b.9a./Sb
= 40abVab ~ /36a°b® + 6abVab ~ 45ab-/ab
= 40abVab ~ GabVab + 6abVab ~ 45abVab
Trang 38LUYỆN TẬP Rut đỌN ode bid thúc sau (các bai 62 va 63)
b) bề A71 0ab bể = lA| với a + b > 0 và b= 0
65 Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1, biết
1 va +1 - M-|[——=* Xi h- ưa a1 với 4> 0 và a # 1,
Trang 39©) (928 - 243 + S77 + 484 = (JET - 23 + JIT + VET
[E aJa wale ah tales fini a- vay
1-Va ‘l-a ` 1a G=a)
= (-aVva+Va-a)
aoa!
39
Trang 401—a⁄a + va =a ~ va +a.CÍa)? = QÍa)? + aVa
os, M=(— “Mã Je-1) i }: va +1 a=l+a-va „ va +1
a-1 Qa-1U"_ Gía-1 Wa-1P
~xa)Qda=1)) ja+1 (a-vaa-1U va+l
_ (a-⁄a)Qa +1QÚa - LẺ _ Cửa - LẺ
Ễ (a-a)GÍa=1)Qla+1) Wa)? -Ja
Ca âm; ci
Ta
2 Tin a) b)
©)
Trang 41A KIEN THUC CO BAN
4 Dinh nghia can bac ba
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x? = a
Yasxeox =a Mỗi sé a déu có duy nhất một căn bậc ba
Chú §:
Căn bậc ba của số đương là số dương; căn bậc ba của sổ âm là số âm; căn bậc ba của số 0 là chính số 0
Ta có: lạ? =a
2 Tính chat can bac ba
a) Liên hệ giữa thử tự và căn bậc ba: a <b œ Ya < Yb
b) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai căn bậc ba: Với a, b bất kì